Giáo Dục

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Mây có đáp án

‘Æ ° á »£ c Phần Mềm Portable n о оо оо оо оа оа оаааааааа» а »оа» Mua bán đề thi HK1. Chúng tôi vui tươi công bố rằng chúng tôi sẽ cung ứng các dịch vụ phân phối cho trẻ con. Cha mẹ con cái cũng tham lam.

TRẮNG »Trường trung học cơ sở

NGÔN NGỮ BÍ ẨN

»Kỳ thi HK1 €

CHÚC MỪNG NĂM MỚI »Œ 2021-2022

TIN MẸ »8

Tháng »thời kì: 45 phút

1. Châu Á »€ Sá» 1

I. Nhận định: (4 Ä’iá »ƒm).

Tôi đang lòng vòng »’ú

1. Chỉ có thể lập trình

1. TÝnh khèi l-îng kh «ng cã khèi lîng chÊt lîng kh« ng khÝ.

b. Lá của cây rất giống lá cây.

C. Những chiếc lá của cây »

d. Cà ¢ u ká »‡ nh Ä’á» ‡ nh Ä’á »ƒ A’IA»

2. Khó thở:

1. u

b. Sử dụng ‘á »ƒ để miêu tả tiếng nói của chương trình máy tính.

C. ,

d. Chán »¯ tá» ± nhiều lần

3. Chương trình »Bộ lập lịch:

a.Tạo 1 chương trình mới

b.Cấu tạo của từ ‘snack’

C. Thay đổi từ ‘nuốt’.

d. Lửa

4. Cách tạo chương trình “hiện trạng” “a” ± “a” “máy tính”

1. 2

b. 3

C. 4

d. 5

5. o

1. Chán »¯ máy

b. Chán “

C. ´sick »¯ Pascal

d. ‘tiếng thở dài »

6. Vá »

1. Thông báo các luật lệ ‘á »ƒ của các luật lệ

b. Bạn sẽ có thể làm việc với bạn và bằng hữu của bạn »

C. Bảng »Khái niệm các luật lệ định cỡ»

d. Ghi chú »

7. Làm ”

1. Thủy sản »Thủy sản»

b. Tôi sử dụng ‘Ạ· t. do ngÆ ° á »« do ngÆ ° á »

C. Các bên không giống nhau »«

d. Dự án »« dễ ợt cho mẹ »’cuốn sách» khái quát

8. Phán đoán tốt nhất trong khoảng trước hết của giai đoạn

1. Tuyên bố bản án

b. Nhận định

C. Tuyên bố về thủ tục bảo vệ

d. Phán đoán về báo cáo

II. Dou »± luáºn: (6 Ä’iá» ƒm)

Làm thế nào để thoát khỏi chương trình dự thảo »™ gần với» ‘sdo’ s »« loại trừ thành phầm »rà soát xem số dư có chia hết cho 3 hay ko.

1) Xóa chương trình sau lúc Ä’Ã ¢ y

Chương trình Chiahet;

Var n: số nguyên;

Mở màn

Viết (â € ˜nhap n: â ‘);

Readln (n);

If n mod 3 = 0 then writeln (n, â € ˜la so chia het cho 3 ”) else writeln (n, ” khong chia het cho 3 ‘);

Readln

Chấm dứt.

2) Tải xuống chương trình vá »Tên của chiahet.pasâ €. Da »‹ ch, book »—i (if có0.

3) Kích hoạt giai đoạn vá »có thể tháo rời» đáng tin tưởng »loại trừ 4; 6,

P NỮ

I. Trác Nghĩa »‡ m

trước hết

2

3

4

5

6

7

số 8

1

b

C

1

1

1

1

b

—-

– (máy ‘cào cào ») –

2. »€ Sá» 2

I. Trác Nghĩa »‡ m

1

1. F2

b. F9

C. Alt + F9

d. Alt + F5

2.

1. Alt + F9

b. Alt + F5

C. Ctrl + F9

d. Ctrl + F5

3. Lá »Hình ảnh được in ra» “i ‘Æ ° a trái» về phía trước »’ ng ‘u được sử dụng tiếp theo

1. Viết

b. Writeln

C. Đọc

d. Readln

4. Lá »‡ ° á» £ c lúc khai báo trị giá »‡ n Crt

1. Viết

b. Đọc

C. Clrscr

d. Chương trình

5. Tờ thông tin

1. Chấm dứt

b. Chấm dứt;

C. Chấm dứt.

d. Mở màn

6. Trong Pascal, Integer là kiá »ƒu da» ¯ liá »‡ u

1. Sá »’nguyen tu» «0 Ēến 255

b. Sá »’nguyen tu» «â €“ 32768 Ēế 32767

C. Mother »™ t khắc kỷ» ± in the bookngti

d. Xu kà tá »± tá» ‘i’ a 255k kijo »±

7. ‘

1. Cá »™ là 1 lời nói điêu» «

b. Xem và san sớt

C. Tách, tách và chia bé

d. Trời nắng hot »« a

8. Hình ảnh trễ (x) có cùng kích tấc:

1. 8 phi tiêu »« ng x cẩu »“ vài ”± ‘á» ™ hỏa thiến nghiêm trọng

b. “8”

C. Cách tốt nhất để học và thực hành »

d. 8 từ »« ng cho ‘ến lúc ° á »tôi sử dụng phím Enter

II. Hàng chục »± Luáºn

Phần 1. Nếu ‘Ạ· c’ iá »ƒm vÃchá» © c năng pham má »- trái» £ â € ˜Luyá »

VĂN HÓA 2. Nếu ‘Ạ· c’ iá »ƒm vÃchá» © c năng pham má »—trái» £ â € ˜Vẽ ‘á »“ vá »i DRAW.IOâ”

P NỮ

I. Trác Nghĩa »‡ m

trước hết

2

3

4

5

6

7

số 8

1

C

b

C

C

b

C

b

—-

– (máy ‘cào cào ») –

3. Châu Á »€ Sá» 3

I. Trác Nghĩa »‡ m

1. Công thức chia 16 chia 3.

1. 16/3

b. 16 mod 3

C. 16 3 div

d. 16 mod (16 div 3)

2. Lá »Writeln (: n: m); sử dụng ‘á »ƒ

1. In nó ra »’đầu ra thuở đầu của hình ảnh

b. In chữ cái »’th» ± c ra ảnh

C. In 1 số ký tự »± xuất ra 1 số lượng to hình ảnh

d. Khai báo ±

3. Rời khỏi »Chỉnh sửa Readln ° A» Tác giả »« khóa Chấm dứt. sử dụng ‘á »ƒ

1. Xem thêm »«

b. Đăng ký »‹ để nhận báo giá

C. In nói chungº £ thành hình ảnh

d. Tiết lộ

4. Trong đơn đăng ký, biến:

1. ´fish »¥ sử dụng ‘á» ƒ lÆ ° u »¯ dá» ¯ liá »‡ u

C. ´Fish »¥ sử dụng ‘á» ƒ tỉnh

C. ´fish »¥ ‘á» ƒ nguếch ngoác để giữ lời nói điêu »‹

d. Nó rất dễ ợt để sử dụng

5. Khai báo trị giá trong phím Pascal ‘ầu baoº ± tá »«

1. Var

b. hăng sô

C. Sử dụng

d. Mở màn

6. Kê khai số tiền sau lễ khai trương.

1. Var a = 20;

b. Var a: Số nguyên;

C. Chòm a = 20;

d. Const a: Số nguyên;

7. Giá nono sau lúc ha ha »£ p rời đi» ‡

1. A: = 515

b. A = â € ˜515â ”

C. A: = â € ˜515â “

d. A: = 5,15

8. Bảng giá B ‘Æ ° á »$ khai kiao da» ¯ liá ‡ 6 »’ gốc, juxtaooo oooooooooosoosoosooso osoosoosoosoosoosoow cho BÃ’knees» £ p lá »‡

1. 5 * 9

b. 10000 + 20000

C. 3500/5

d. 18500 – 20000

II. Dou »± luáºn: (6 Ä’iá» ƒm)

Làm thế nào để thoát khỏi chương trình dự thảo »™ gần với» ‘sdo’ s »« loại trừ thành phầm »rà soát xem số dư có chia hết cho 3 hay ko.

1) Xóa chương trình sau lúc Ä’Ã ¢ y

Chương trình Chiahet;

Var n: số nguyên;

Mở màn

Viết (â € ˜nhap n: â ‘);

Readln (n);

If n mod 3 = 0 then writeln (n, â € ˜la so chia het cho 3 ”) else writeln (n, ” khong chia het cho 3 ‘);

Readln

Chấm dứt.

2) Tải xuống chương trình vá »Tên của chiahet.pasâ €. Da »‹ ch, book »—i (if có0.

3) Kích hoạt giai đoạn vá »có thể tháo rời» đáng tin tưởng »loại trừ 4; 6,

P NỮ

I. Trác Nghĩa »‡ m

trước hết

2

3

4

5

6

7

số 8

b

b

1

1

1

C

C

C

—-

– (máy ‘cào cào ») –

4. »€ Sá» 4

I. Trác Nghĩa »‡ m

1. Trong phép toàn cục, các suy đoán chung và tổng quát của phép chia. Phaº§n cá »2 sá» ‘nguyªn a và bâ € thA¬ caº§n sá »¥ ng mẠng

1. 4 biáºna, b, c, d

b. 2 biếna, b

C. Đừng giận dữ

d. 2 biếnc, d

2. Ä

1. Byte

b. Internet

C. Thực tế

d. sợi dây

3. á »hủy Ä’á» • tôi giữ lời »‹ cá »§ 2 cược nên ta dùng lá».

1. z: = x; x: = y; y: = z;

b. x: = y; y: = x;

C. x: = z; z: = y; y: = x;

d. z: = y; y: = x; x: = y;

4. Dạng hình lá »‡ nh Readln (m, n); Kích tấc:

1. Hiệp đồng cho công tác »‹ cho báo cáo

b. Gán phía bên trái »‹ cho nm và n

C. Đạo văn in »

d. Tỉnh »• 2 5 2 5

5. Có gì khác »Ÿ cha» -:

1. Ấy là cách tốt nhất để mày mò thêm về các toàn cầu trên toàn cầu. ng ng

b. Giữ cá »Loại bỏ ‘á» • i bát cá »© lọc nước trong chương trình.

C. Khước từ kháng nghị tôi tuyên bố

d. Không thể ngừng »ƒtố thăng bằng» ›ha ± º

6. Tái hiện, chúng ta có thể tạo ra các nguyên sơ mới khi mà nỗ lực khắc phục vấn đề. Nói

1. ”

b. ‘

C. ,

d. VUUUUUUUUUUUUUU “

7. Chương trình Pascal hoạt động, setup và hoạt động.

1. .doc

b. .pas

C. .exe

d. .slx

8. Khai báo trong Pascal:

1. Const ± ng = giữ lời nói điêu »‹;

b. Const ± ng: giữ lời nói điêu;

C. Const ± ng: = giữ lời nói điêu »‹;

d. Const tên haº ± ng: ká »ƒu da» ¯ liá »‡ u;

II. Hàng chục »± Luáºn

Phần 1. Nếu ‘Ạ· c’ iá »ƒm vÃchá» © c năng pham má »- trái» £ â € ˜Luyá »

VĂN HÓA 2. Nếu ‘Ạ· c’ iá »ƒm vÃchá» © c năng pham má »—trái» £ â € ˜Vẽ ‘á »“ vá »i DRAW.IOâ”

P NỮ

I. Trác Nghĩa »‡ m

trước hết

2

3

4

5

6

7

số 8

b

C

1

1

1

1

b

1

—-

– (máy ‘cào cào ») –

HỖ TRỢn ‘à ¢ y là 1 sự lên án’ o ‘ Ba »™ 4 Ä» lớp 8 5 học 2021 – 2022 THCS ´ M ‘áp án. Ä á »ƒ xem nhiá» u tà i lμ »‡ u giá» u giá »¥ ¥ ¥ nAƒng cA¡c cA¡c kiá» nAƒng nAƒng xem trực tuyến hẠ· c website hoc247.net Ä ‘á »ƒ.

Mong các bạn sinh viên hỗ trợ ”. Học trò “” và “vui tươi” trong lớp học.

Tôi kì vọng bạn có thể “vỗ tay”!

.


 

Thông tin thêm

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Mây có đáp án

[rule_3_plain]

Tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Mây có đáp án được Phần Mềm Portable biên soạn và tổng hợp giúp các em học sinh lớp 8 ôn tập kiến thức, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi HK1 sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em học sinh. Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo.

TRƯỜNG THCS

NGÔ MÂY

ĐỀ THI HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TIN HỌC 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm: (4 điểm) .

Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng

1. Chương trình máy tính là

a. Một dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

b. Các câu lệnh hướng dẫn rô-bốt thực hiện công việc

c. Các câu lệnh đơn giản và dễ thực hiện

d. Các câu kệnh để điều khiển máy tính làm việc

2. Ngôn ngữ lập trình là:

a. Ngôn ngữ máy tính có thể hiểu

b. Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c. Ngôn ngữ máy tính

d. Ngôn ngữ tự nhiên

3. Chương trình dịch là:

a.Tạo ra các chương trình máy tính

b.Tạo ra ngôn ngữ lập trình

c. Chuyển ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

d. Chạy chương trình

4. Việc tạo ra chương trình máy tính thực chất gồm mấy bước?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

5. Máy tính có thể hiểu trực tiếp được ngôn ngữ nào

a. Ngôn ngữ máy

b. Ngôn ngữ lập trình

c. Ngôn ngữ Pascal

d. Ngôn ngữ giao tiếp tự nhiên

6. Về cơ bản ngôn ngữ lập trình gồm

a. Bảng chữ cái và các quy tăc để viết các câu lệnh

b. Bảng chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác

c. Các câu lệnh và quy tăc viết các câu lệnh

d. Những kí tự riêng và các công thức

7. Từ khoá là

a. Các từ dành riêng của ngôn ngữ lập trình

b. Các từ do người dùng đặt

c. Các từ tương ứng với các đại lượng khác nhau

d. Các từ dành cho mục đích sử dụng chung

8. Phần bắt buộc phải có trong cấu trúc 1 chương trình là

a. Phần khai báo

b. Phần thân

c. Phần khai báo tên chương trình

d. Phần khai báo biến

II. Tự luận: (6 điểm)

Viết chương trình nhập vào một số dương nhập từ bàn phím và kiểm tra xem nó có chia hết cho 3 không.

1) Gõ chương trình sau đây

Program Chiahet;

Var n:integer;

Begin

Write(‘nhap n:’);

Readln(n);

If n mod 3 = 0 then writeln(n, ‘la so chia het cho3’) else writeln(n,’khong chia het cho3’);

Readln

End.

2) LÆ°u chÆ°Æ¡ng trình với ten’chiahet.pas”.  Dịch, sá»­a lỗi (nếu có0.

3) Chạy chương trình với dữ liệu là 4; 6,

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

a

b

c

a

a

a

a

b

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

I. Trắc Nghiệm

1. Để lưu chương trình nhấn phím

a. F2

b. F9

c. Alt + F9

d. Alt + F5

2. Để chạy chương trình nhấn tổ hợp phím

a. Alt + F9

b. Alt + F5

c. Ctrl + F9

d. Ctrl + F5

3. Lệnh in ra màn hình rồi đưa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

a. Write

b. Writeln

c. Read

d. Readln

4. Lệnh nào chỉ sá»­ dụng được lúc khai báo thÆ° viện Crt

a. Write

b. Read

c. Clrscr

d. Program

5. Lệnh kết thúc chương trình là

a. End

b. End;

c. End.

d. Begin

6. Trong Pascal, Integer là kiểu dữ liệu

a. Số nguyên từ 0 đến 255

b. Số nguyên từ – 32768 đế 32767

c. Một kí tự trong bảng chữ cái

d. Xâu kí tự tối đa 255 kí tự

7. Phép toán nào chỉ thực hiện được với kiểu số nguyên

a. Cộng và trừ

b. Nhân và chia

c. Chia lấy phần nguyên và chia lấy phần dư

d. Nâng lên luỹ thừa

8. Lệnh Delay(x) có tác dụng:

a. Tạm dừng x giây rồi tự động chạy tiếp

b. Tạm dừng x phần nghìn giây rồi tự động chạy tiếp

c. Tạm dừng một vài giây rồi tự động chạy tiếp

d. Tạm ngừng cho đến lúc người dùng ấn phím Enter

II. Tự Luận

Câu 1. Nêu đặc điểm và chức năng phần mềm hỗ trợ ‘Luyện gõ phím nhanh bằng Typing.com’

Câu 2. Nêu đặc điểm và chức năng phần mềm hỗ trợ ‘Vẽ sơ đồ với DRAW.IO’

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

a

c

b

c

c

b

c

b

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

 

I. Trắc Nghiệm

1. Phép toán để tính số dư trong phép chia 16 chia 3

a. 16/3

b. 16 mod 3

c. 16 div 3

d. 16 mod (16 div 3)

2. Câu lệnh Writeln(<giá trị thưc>:n:m); dùng để

a. In số nguyên ra màn hình

b. In số thực ra màn hình

c. In xâu kí tự ra màn hình

d. Thực hiện phép chia giá trị thực cho số n rồi chia cho số m

3. Lệnh Readln trước từ khoá End. dùng để

a. Dừng màn hình xem kết quả

b. Nhập giá trị cho biến

c. In kết quả ra màn hình

d. Khai báo biến

4. Trong lập trình, biến là:

a. Công cụ dùng để lưu trữ dữ liệu

c. Công cụ dùng để tính toán

c. Công cụ để nhập giá trị

d. Là một chữ cái

5. Khai báo biến trong Pascal bắt đầu bằng từ khoá

a. Var

b. Const

c. Uses

d. Begin

6. Khai báo hằng nào sau là hợp lệ:

a. Var a= 20;

b. Var a: Integer;

c. Const a= 20;

d. Const a: Integer;

7. Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu kí tự, phép gán nào sau là hợp lệ

a. A:= 515

b. A= ‘515’

c. A:= ‘515’

d. A:=5.15

8. Giả sử biến B được khai báo là kiểu dữ liệu số nguyên, dữ liệu nào nhập vào cho B không hợp lệ

a. 5*9

b. 10000+20000

c. 3500/5

d. 18500 – 20000

II. Tự luận: (6 điểm)

Viết chương trình nhập vào một số dương nhập từ bàn phím và kiểm tra xem nó có chia hết cho 3 không.

1) Gõ chương trình sau đây

Program Chiahet;

Var n:integer;

Begin

Write(‘nhap n:’);

Readln(n);

If n mod 3 = 0 then writeln(n, ‘la so chia het cho3’) else writeln(n,’khong chia het cho3’);

Readln

End.

2) LÆ°u chÆ°Æ¡ng trình với ten’chiahet.pas”.  Dịch, sá»­a lỗi (nếu có0.

3) Chạy chương trình với dữ liệu là 4; 6,

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

b

b

a

a

a

c

c

c

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

I. Trắc Nghiệm

1. Trong bài toán “Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần dư của 2 số nguyên a và b” thì cần sử dụng mấy biến

a. 4 biến a, b, c, d

b. 2 biến a, b

c. Không cần sử dụng biến

d. 2 biến c, d

2. Để tính diện tích S của hình tam giác thì biến S phải được khai báo kiểu

a. Byte

b. Integer

c. Real

d. string

3. Để hoán đổi giá trị của 2 biến x và y ta dùng các câu lệnh

a. z:=x; x:=y; y:=z;

b. x:=y; y:=x;

c. x:=z; z:=y; y:=x;

d. z:=y; y:=x; x:=y;

4. Câu lệnh Readln(m, n); có tác dụng:

a. Nhập giá trị cho biến m và n từ bàn phím

b. Gán giá trị cho biến m và n

c. In giá trị của biến m và n ra màn hình

d. Tính tổng 2 biến m và n

5. Hằng khác biến ở chỗ:

a. Hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình

b. Giá trị của hằng có thể thay đổi bất cứ lúc nào trong chương trình

c. Không cần phải khai báo

d. Không thể tính toán với hằng

6. Tại sao người ta phải tạo ra các ngôn ngữ lập trình khi mà có thể điều khiển máy tính bằng ngôn ngữ máy?

a. Vì việc viết chương trình bằng ngôn ngữ máy rất khó khăn và mất thời gian

b. Vì con người muốn điều khiển máy tính làm các công việc đa dạng và phức tạp

c. Vì lúc thá»±c hiện chÆ°Æ¡ng trình, máy tính thá»±c hiện một cách tuần tá»±

d. Vì đã có chương trình dịch

7. Các tệp chương trình Pascal có phần mở rộng là

a. .doc

b. .pas

c. .exe

d. .slx

8. Cú pháp khai báo hằng trong Pascal:

a. Const tên hằng = giá trị;

b. Const tên hằng : giá trị;

c. Const tên hằng := giá trị;

d. Const tên hằng : kiểu dữ liệu;

II. Tự Luận

Câu 1. Nêu đặc điểm và chức năng phần mềm hỗ trợ ‘Luyện gõ phím nhanh bằng Typing.com’

Câu 2. Nêu đặc điểm và chức năng phần mềm hỗ trợ ‘Vẽ sơ đồ với DRAW.IO’

 

ĐÁP ÁN

I. Trắc Nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

b

c

a

a

a

a

b

a

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Mây có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án

1137

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Lợi có đáp án

693

Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 có đáp án

1515

Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Địa lí 8 năm 2021 – 2022 có đáp án

1184

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 8 năm 2021-2022

955

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 8 năm 2021-2022

727

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Tin #hác #nÄm #TrÆáng #THCS #Ngà #MÃy #có #ÄÃp #Ãn


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-4-de-thi-hk1-mon-tin-hoc-8-nam-2021-2022-truong-thcs-ngo-may-co-dap-an-doc34625.html

Back to top button