Giáo Dục

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đạo Trù

Phần Mềm Portable xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sá»­ và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đạo Trù được biên soạn và tổng hợp từ 5 đề thi của Trường THCS Đạo Trù. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lá»±c bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

KẾT NỐI TRI THỨC

(Thời gian làm bài: 45 phút)

1. Đề số 1

I. Trắc nghiệm (4.0 Ä‘iểm). Chọn đáp án đúng:

Câu 1. Các vương quốc phong kiến ở khu vực Đông Nam Á được hình thành vào khoảng thời gian nào?

A. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII         B. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X

C. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV                    D. Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII

Câu 2. Quốc gia phong kiến nào ở Đông Nam Á phát triển mạnh về hoạt động buôn bán đường biển?

A. Chân Lạp                                             B. Pa-gan

C. Cam-pu-chia                                         D. Sri Vi-giay-a

Câu 3. Nguồn sản vật nổi tiếng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là?

A. Gia vị                                                   B. Nho

C. Chà là                                                   D. Ô liu

Câu 4. Các tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á đã dung hợp với tôn giáo nào từ Ấn Độ và Trung Quốc?

A. Ấn Độ giáo và Thiên Chúa giáo            B. Phật giáo và Thiên Chúa giáo

C. Ấn Độ giáo và Phật giáo                        D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo

Câu 5. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là:

A. Phong Châu (VÄ©nh Phúc)                       B. Phong Châu (Phú Thọ)

C. Cẩm Khê (Hà Nội)                                  D. Cổ Loa (Hà Nội)

Câu 6. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?

A. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN

B. Từ năm 258 TCN đến năm 179 TCN

C. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN

D. Từ năm 208 TCN đến năm 43

Câu 7. Kiểu thảm thực vật nào dưới đây thuộc đới nóng?

A. Xa van                                                     B. Thảo nguyên

C. Đài nguyên                                               D. Rừng lá kim

Câu 8. Ý nào không phải là đặc điểm của rừng nhiệt đới:

A. Cấu trúc tầng có nhiều tầng

B. Trong rừng có nhiều loài leo trèo giỏi, chim ăn quả

C. Rừng có nhiều loài cây lá kim

D. Rừng có nhiều loài dây leo thân gỗ, phong lan, tầm gửi

II. Tá»± luận (6.0 Ä‘iểm)

Câu 9 (1.5 điểm). Tại sao chính quyền phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc thá»±c hiện chính sách đồng hoá dân tộc Việt?

Câu 10 (2.5 điểm). Trình bày những nét chính về đời sống vật chất, đời sống tinh thần của cÆ° dân Văn Lang – Âu Lạc?

Câu 11. (2.0 điểm). Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới? Một số biện pháp bảo vệ rừng nhiệt đới?                                       

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm (4.0 Ä‘iểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

D

A

C

B

C

A

C

II. Tá»± luận (6.0 Ä‘iểm)

Câu

Nội dung

Điểm

9

Chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa dân tộc Việt nhằm mục đích:

Khiến người Việt lãng quên nguồn gốc tổ tiên; lãng quên bản sắc văn hóa dân tộc của mình mà học theo các phong tục – tập quán của người Hán; từ đó làm thui chột ý chí đấu tranh của người Việt.

1.5

10

Đời sống vật chất, đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc:

 Äá»i sống vật chất:

+ Nghề nông trồng lúa nước cùng với việc khai khẩn đất hoang, làm thuỷ lợi.

+ Nghề luyện kim với nghề đúc đổng và rèn sắt đạt nhiều thành tựu rực rỡ (trống đồng, thạp đồng).

+ Nguồn thức ăn và nhà ở.

+ Trang phục và cách làm đẹp.

– Äá»i sống tinh thần: Tục thờ cúng tổ tiên và thờ các vị thần trong tá»± nhiên; tục xăm mình, nhuộm răng, ăn trầu,…; các lễ hội gắn với nông nghiệp trồng lúa nước.

 

1.5

 

 

 

 

 

1.0

11

Đặc điểm của rừng nhiệt đới. Một số biện pháp bảo vệ rừng nhiệt đới:

 Äáº·c điểm:

+ Phân bố: Từ vùng Xích đạo đến hết vành đngười nào nhiệt đới ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam

+ Nhiệt độ trung bình năm trên 21o C

Lượng mưa trung bình năm trên 1700 milimet

+ Động vật: rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi nhÆ° khỉ, vượn,… nhiều loài chim ăn quả có màu sắc sặc sỡ

+ Thực vật: Rừng gồm nhiều tầng, trong rừng có nhiều loài cây thân gỗ, dây leo chẳng chịt; phong lan, tầm gửi, địa y bám trên thân cây

– Biệp pháp:

+ Không săn bắt trái phép động vật

+ Không chặt cây, đốn rừng

+ Phủ xanh đất trống, đồi trọc

+ Tiết kiệm giấy là bảo vệ rừng

+ Nhân giống các loài thực vật quý có nguy cơ tuyệt chủng

+ Nâng cao ý thức con người về tầm quan trọng của rừng

 

1.25

 

 

 

 

 

0.75

2. Đề số 2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2- TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ- ĐỀ 02

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng VÆ°Æ¡ng gọi là gì?

A. Lạc hầu.

B. Bồ chính.

C. Lạc tướng.

D. Xã trưởng.

Câu 2. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?

A. Thế kỉ III TCN đến năm 43.

B. Từ năm 208 TCN đến năm 43.

C. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN.

D. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN.

Câu 3. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là

A. Phong Châu (Phú Thọ).

B. Phú Xuân (Huế).

C. Cấm Khê (Hà Nội).

D. Cổ Loa (Hà Nội).

Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.

B. Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.

C. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa…

D. Thường xuyên tổ chức các lễ hội gắn với nền nông nghiệp.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cÆ¡ sở ra đời của nhà nước Văn Lang?

A. Kinh tế phát triển, xã hội có nhiều chuyển biến.

B. Nhu cầu cùng làm thủy lợi để bảo vệ nền sản xuất.

C. Thắng lợi từ cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của nhà Hán.

D. Nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm để bảo vệ cuộc sống bình yên.

 Câu 6. So với nhà nước Văn Lang, tổ chức bộ máy nhà nước thời Âu Lạc có điểm gì khác biệt?

A. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.

B. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.

C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.

D. Tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.

Câu 7. Äá»ƒ thá»±c hiện âm mÆ°u đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc đã thá»±c hiện biện pháp nào dưới đây?

A. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, luật pháp của người Hán.

B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

D. Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt.

Câu 8. Äá»‹a danh nào dưới đây không phải là trị sở của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc trong thời kì Bắc thuộc?

A. Thành Luy Lâu.

B. Thành Cổ Loa. 

C. Thành Tống Bình. 

D. Thành Đại La.

Câu 9. Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?

A. Nằm phía trên tầng đối lưu.

B. Các tầng không khí cực loãng.

C. Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại.

D. Ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

Câu 10. Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu vành đngười nào khí áp?

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 11. Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

A. Ẩm kế.

B. Áp kế.

C. Nhiệt kế.

D. Vũ kế.

Câu 12. Khí hậu là hiện tượng khí tượng

A. xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.

B. lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.

C. xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

D. xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

Câu 13. Trên Trái Đất diện tích đại dÆ°Æ¡ng chiếm

A. 1/2.

B. 3/4.

C. 2/3.

D. 4/5.

Câu 14. LÆ°u vá»±c của một con sông là

A. vùng đất đngười nào đầu nguồn của các con sông nhỏ.

B. diện tích đất đngười nào cung cấp nước thường xuyên.

C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

Câu 15. Trên thế giới không có đại dÆ°Æ¡ng nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương.

B. Thái Bình Dương.

C. Đại Tây Dương.

D. Châu Nam Cực.

Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do

A. tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở vùng vÄ© độ thấp, trung bình.

B. sư chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.

C. sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng.

D. sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.

Câu 17. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

A. địa hình.

B. khí hậu.

C. sinh vật.

D. đá mẹ.

Câu 18. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở

A. đới ôn hòa và đới lạnh.

B. xích đạo và nhiệt đới.

C. đới nóng và đới ôn hòa.

B. đới lạnh và đới nóng.

Câu 19. Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 20. Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

A. 30,1%.

B. 2,5%.

C. 97,5%.

D. 68,7%.

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 2 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-B

2-D

3-A

4-D

5-C

6-D

7-A

8-B

9-B

10-C

11-A

12-B

13-B

14-B

15-D

16-A

17-D

18-C

19-A

20-C

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0 điểm)

* Chuyển biến về kinh tế:

– Nông nghiệp là ngành kinh tế chính. Sá»± phát triển của công cụ sản xuất và kÄ© thuật đắp đê, làm thủy lợi đã tạo nên những vùng trồng lúa nước rộng lớn.

– Nghề thủ công truyền thống (đúc đồng, rèn sắt,…) tiếp tục phát triển với kÄ© thuật cao hÆ¡n.

– Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới: làm giấy, làm thủy tinh…

– Một số đường giao thông thủy, bộ được hình thành.

 

0,25

 

 

0,25

 

0,25

0,25

* Chuyển biến về xã hội:

– Xã hội Việt Nam có sá»± phân hóa sâu sắc.

+ Giai cấp thống trị bao gồm: quan lại đô hộ và địa chủ.

+ Một số quan lại, địa chủ người Hán bị Việt hóa. Tầng lớp hào trưởng bản địa hình thành từ bộ phận quý tộc trong xã hội Âu Lạc cÅ© có uy tín và vị thế quan trọng trong đời sống xã hội.

+ Bộ phận Lạc dân dưới thời Văn Lang – Âu Lạc đã bị phân hóa thành các tầng lớp: nông dân công xã; nông dân lệ thuộc và nô tì.

– Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội là mâu thuẫn dân tộc giữa người Việt với chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc. Các cuộc đấu tranh giành độc lập của người Việt liên tiếp diễn ra.

 

 

0,25

0,25

 

 

0,25

 

0,25

2 (3,0 điểm)

– Vai trò của oxi

+ Duy trì sự sống của cơ thể con người.

+ Nguyên liệu cho quá trình đốt cháy tạo năng lượng.

+ Đối với sự cháy: nếu không có oxi thì sẽ không có sự cháy.

– Vai trò của hÆ¡i nước: Lượng hÆ¡i nước nhỏ nhất nhÆ°ng là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng nhÆ° mây, mÆ°a, sÆ°Æ¡ng mù,…

– Vai trò của khí cacbonic

+ Giúp cây xanh trong quá trình quang hợp.

+ Sử dụng trong bình chữa cháy giúp chữa cháy hiệu quả.

+ Sản xuất sương mù băng khô, phục hồi chi tiết các ống lót trục bằng đồng thau hay kim loại,…

0,75

 

 

 

0,5

 

0,75

Một số biện pháp để sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng

– Tắt điện lúc không sá»­ dụng, tận dụng ánh sáng tá»± nhiên.

– Sá»­ dụng các thiết bị điện (bóng đèn, điều hòa, nồi cÆ¡m điện,…) tiết kiệm điện.

– Rút tất cả các phích cắm lúc không sá»­ dụng.

– Sá»­ dụng các dạng năng lượng sạch: Mặt Trời, gió, thủy triều,…

1,0

3. Đề số 3

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2- TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ- ĐỀ 03

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Äá»‹a bàn chủ yếu của nước Văn Lang gắn liền với lÆ°u vá»±c các dòng sông lớn ở khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

D. Trung Bộ và Nam Bộ.

Câu 2. Trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Văn Lang, đứng đầu các chiềng, chạ (làng, xã) là

A. Hùng vương.

B. Lạc hầu.

C. Lạc tướng.

D. Bồ chính.

Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về nhà nước Văn Lang?

A. Chưa có luật pháp thành văn và chữ viết.

B. Có quân đội mạnh, vũ khí tốt, thành trì kiên cố.

C. Kinh đô đóng ở Phong Khê (Phú Thọ ngày nay).

D. Ra đời sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tần.

Câu 4. Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng

A. thế kỉ VII TCN.

B. thế kỉ VII.

C. thế kỉ III TCN.

D. thế kỉ III.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ?

A. Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.

B. Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.

C. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa…

D. Người Việt cổ có tục xăm mình, nhuộm răng đen, ăn trầu…

Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sá»± sụp đổ của nhà nước Âu Lạc?

A. Nước Âu Lạc không xây đắp được thành lũy kiên cố.

B. Nước Âu Lạc không có quân đội, vũ khí chiến đấu thô sơ, lạc hậu.

C. Cuộc chiến đấu chống xâm lược không nhận được sự ủng hộ của nhân dân.

D. An Dương Vương chủ quan, thiếu cảnh giác; nội bộ nước Âu Lạc bị chia rẽ.

Câu 7. Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc?

A. Rèn sắt. 

B. Đúc đồng.

C. Làm giấy. 

D. Làm gốm.

Câu 8. Äá»©ng đầu chính quyền đô hộ của nhà Hán ở các quận Giao Chỉ, Cá»­u Chân, Nhật Nam là

A. Thứ sá»­. 

B. Thái thú. 

C. Huyện lệnh.  

D. Tiết độ sứ.

Câu 9. Tầng đối lÆ°u có độ cao trung bình khoảng

A. 18km.

B. 14km.

C. 16km.

D. 20km.

Câu 10. Khí áp là gì?

A. Các loại gió hành tinh và hoàn lưu khí quyển.

B. Sức nén của khí áp lên các bề mặt ở Trái Đất.

C. Thành phần chiếm tỉ trọng cao trong khí quyển.

D. Sức ép của khí quyển lên bề mặt của Trái Đất.

Câu 11. Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng nhiệt độ 4 lần trong ngày vào các thời điểm

A. 2 giờ, 8 giờ, 15 giờ, 21 giờ.

B. 3 giờ, 9 giờ, 12 giờ, 19 giờ.

C. 1 giờ, 6 giờ, 14 giờ, 20 giờ.

D. 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ.

Câu 12. Äáº·c điểm nào sau đây không Ä‘úng với khí hậu đới nóng?

A. Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ.

B. Lượng mÆ°a trung bình từ 1000 – 2000 milimet. 

C. Gió Tín phong thổi thường xuyên quanh năm.

D. Nắng nóng quanh năm và nền nhiệt độ cao.

Câu 13. Nguồn nước bị ô nhiễm không bao gồm

A. nước biển.

B. nước sông hồ.

C. nước lọc.

D. nước ngầm.

Câu 14. Má»±c nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

A. Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.

B. Độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình.

C. Các hoạt động sản xuất của con người.

D. Vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình.

Câu 15. Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

A. Trăng tròn và không trăng.

B. Trăng khuyết và không trăng.

C. Trăng tròn và trăng khuyết.

D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

Câu 16. Biển và đại dÆ°Æ¡ng có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

A. Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.

B. Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.

C. Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.

D. Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.

Câu 17. Các thành phần chính của lớp đất là

A. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

B. cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

C. chất hữu cÆ¡, nước, không khí và sinh vật. 

D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

Câu 18. á»ž đới lạnh có kiểu thảm thá»±c vật chính nào sau đây?

A. Đài nguyên. 

B. Thảo nguyên. 

C. Hoang mạc. 

D. Rừng lá kim. 

Câu 19. Trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

Câu 20. Nước luôn di chuyển giữa

A. đại dương, các biển và lục địa.

B. đại dương, lục địa và không khí.

C. lục địa, biển, sông và khí quyển.

D. lục địa, đại dương và các ao, hồ.

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 3 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-A

2-D

3-A

4-C

5-D

6-D

7-C

8-B

9-C

10-D

11-D

12-A

13-C

14-A

15-A

16-C

17-A

18-A

19-A

20-B

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

(2,0 điểm)

* Chính sách cai trị về chính trị 

– Chia lãnh thổ Việt Nam thành các châu/ quận… rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

– Cá»­ quan lại người Hán tới cai trị.

– Áp dụng luật pháp hà khắc.

– Xây đắp các thành lÅ©y lớn, bố trí lá»±c lượng quân đồn trú để bảo vệ chính quyền đô hộ.

 

0,25

 

0,25

0,25

0,25

* Mục đích của chính quyền đô hộ lúc đặt nước ta thành quận, huyện trá»±c thuộc Trung Quốc…

– Xóa tên nước Âu Lạc, sáp nhập hoàn toàn lãnh thổ Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc.

– Dễ bề cai trị, đàn áp, bóc lột nhân dân.

 

 

0,5

 

0,5

2 (3,0 điểm)

a

* Khí quyển gồm 3 tầng: tầng đối lưu, tầng bình lưu, các tầng cao của khí quyển.

* Đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu

– Tại tầng đối lÆ°u

+ Nhiệt độ giảm theo độ cao (lên cao 100 m, nhiệt độ giảm 0,60C).

+ Không khí luôn luôn chuyển động theo chiều thẳng đứng.

+ Tầng đối lÆ°u là nÆ¡i sinh ra các hiện tượng thời tiết nhÆ° mây, sắm, sấm sét,…

– Tại tầng bình lÆ°u

+ Nhiệt độ tăng theo độ cao.

+ Không khí luôn luôn chuyển động ngang.

+ Lớp ôzôn giúp hấp thụ phần lớn bức xạ cực tím, bảo vệ sự sống trên Trái Đất.

b. Vai trò của sông, hồ đối với sản xuất và đời sống

– Làm thủy điện: thủy điện Hòa bình, Trị An, Thác Bà,…

– Nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

– Phát triển vận tải đường sông.

– Du lịch, khu nghỉ dưỡng sinh thái: Hồ Ba Bể, hồ GÆ°Æ¡m, hồ Thác Bà,…

– Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp và sinh hoạt,…

 

0,75

 

 

0,75

 

 

 

 

0,5

 

 

 

 

1,0

4. Đề số 4

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2- TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ- ĐỀ 04

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Nhà nước Văn Lang chia làm 15 bộ, đứng đầu liên minh 15 bộ là

A. Hùng vương.

B. Lạc hầu.

C. Lạc tướng.

D. Bồ chính.

Câu 2. Kinh đô của nước Văn Lang đặt ở

A. Phong khê (Hà Nội).

B. Phong Châu (Phú Thọ).

C. Mê Linh (Hà Nội).

D. vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

Câu 3. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về nhà nước Văn Lang?

A. Cả nước chia làm 15 bộ, đứng đầu là An Dương Vương.

B. Mở ra thời kì dựng nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

C. Địa bàn chủ yếu ở vùng Nam Bộ của Việt Nam hiện nay.

D. Có quân đội mạnh, vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

Câu 4. Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tần của nhân dân Lạc Việt và Âu Việt?

A. Triệu Quang Phục.

B. Hai Bà Trưng.

C. Thục Phán.

D. Cao Lỗ.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của người Việt cổ thời Văng Lang – Âu Lạc?

A. Nghề nông trồng lúa nước là ngành kinh tế chính.

B. Để tóc ngang vai, búi tó hoặc tết tóc kiểu đuôi sam.

C. Thuyền, bà là phương tiện đi lại chủ yếu của người dân.

D. Có tục thờ các vị thần trong tự nhiên, như: thần Sông, Núi…

Câu 6. Sá»± tích “trầu cau” cho biết điều gì về đời sống của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Nguồn gốc của tục ăn trầu.

B. Người Việt cổ có tục xăm mình.

C. Tục làm bánh chưng trong dịp lễ tết.

D. Tục thờ cúng tổ tiên của người Việt cổ.

Câu 7. Äá»ƒ thá»±c hiện âm mÆ°u đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc đã thá»±c hiện biện pháp nào dưới đây?

A. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, luật pháp của người Hán.

B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

D. Đưa người Hán sang ở cùng với dân Việt, bắt người Việt bỏ các tập tục lâu đời.

Câu 8. Äá»‹a danh nào dưới đây không phải là trị sở của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc trong thời kì Bắc thuộc?

A. Thành Đại La.

B. Thành Cổ Loa. 

C. Thành Luy Lâu.

D. Thành Tống Bình.

Câu 9. Dá»±a vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

A. 3 tầng.

B. 4 tầng.

C. 2 tầng.

D. 5 tầng.

Câu 10. Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là

A. Khí nitơ.

B. Khí cacbonic.

C. Oxi.

D. Hơi nước.

Câu 11. Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

A. con người đốt nóng.

B. ánh sáng từ Mặt Trời.

C. các hoạt động công nghiệp.

D. sự đốt nóng của Sao Hỏa.

Câu 12. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vá»±c đới nóng?

A. Tây ôn đới. 

B. Gió mùa.

C. Tín phong.

D. Đông cực.

Câu 13. Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

A. biển và đại dương.

B. các dòng sông lớn.

C. ao, hồ, vũng vịnh.

D. băng hà, khí quyển.

Câu 14. Chi lÆ°u là gì?

A. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

B. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

C. Diện tích đất đngười nào cung cấp nước thường xuyên cho sông.

D. Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

Câu 15. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tá»± nhiên nào sau đây?

A. Dòng biển.

B. Sóng ngầm.

C. Sóng biển.

D. Thủy triều.

Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

A. gió thổi.

B. núi lửa.

C. thủy triều.

D. động đất.

Câu 17. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cÆ¡ trong đất là

A. sinh vật.

B. đá mẹ.

C. địa hình.

D. khí hậu.

Câu 19. Các thảm thá»±c vật trên Trái Đất thường phân bố theo sá»± thay đổi nào sau đây?

A. Dạng và hướng địa hình.

B. Độ cao và hướng sườn.

C. Vĩ độ và độ cao địa hình.

D. Vị trí gần, xa đại dương.

Câu 19. Biên độ nhiệt năm cao nhất thường ở vÄ© độ

A. Ôn đới.

B. Xích đạo.

C. Hàn đới.

D. Nhiệt đới.

Câu 20. Khi hÆ¡i nước bốc lên từ các đại dÆ°Æ¡ng sẽ tạo thành

A. nước.

B. sấm.

C. mÆ°a.

D. mây.

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 4 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-A

2-B

3-B

4-C

5-D

6-A

7-D

8-B

9-A

10-A

11-B

12-C

13-A

14-A

15-D

16-A

17-A

18-C

19-C

20-D

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

 

– Chính sách: Chiếm đoạt ruộng đất….

=> Suy luận hậu quả: Người Việt mất ruộng bị biến thành nông nô của nhà nước đô hộ

 

0,5

– Chính sách: Ã¡p đặt tô thuế, cống nạp…

=> Suy luận hậu quả: Người Việt bị áp bức, bóc lột nặng nề, rÆ¡i vào tình cảnh đói khổ, kiệt quệ, bần cùng. Nguồn tài nguyên của đất nước dần bị vÆ¡i cạn.

 

0,5

– Chính sách: Ä‘á»™c quyền về sắt và muối.

=> Suy luận hậu quả:

+ Độc quyền về sắt để người Việt không có cơ hội sản xuất vũ khí chống lại chúng.

+ Độc quyền về muối nhằm làm cho người Việt bị lệ thuộc vào chính quyền cai trị (do muối là gia vị thiết yếu) và khiến thể lực của người Việt suy giảm.

 

 

0,5

 

0,5

2 (3,0 điểm)

Hiện tượng

Sóng biển

Thủy triều

Dòng biển

Khái niệm

Là hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

Là hiện tượng dao động thường xuyên, có chu kỳ của các khối nước trong các biển và đại dương.

Là hiện tượng chuyển động của lớp nước biển trên mặt tạo thành các dòng chảy trong các biển và đại dương.

Nguyên nhân

Được hình thành chủ yếu do tác động của gió. Gió thổi càng mạnh và thời gian càng lâu thì sóng biển càng lớn.

Được hình thành chủ yếu do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

Được hình thành chủ yếu do tác động của các loại gió thổi thường xuyên trên bề mặt Trái Đất.

Biểu hiện

Sóng bạc đầu, sóng lừng, sóng thần,…

– Triều cường, triều kém.

– Bán nhật triều, nhật triều, triều không đều.

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

 

 

1,0

 

 

 

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

1,0

5. Đề số 5

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2- TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ- ĐỀ 05

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng

A. thế kỉ VII TCN.

B. thế kỉ VII.

C. thế kỉ III TCN.

D. thế kỉ III. 

Câu 2. Hình ảnh sau đây gợi cho em liên tưởng tới phong tục tập quán nào của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Làm bánh chưng, bánh giầy dịp lễ, tết.

B. Xăm mình để tránh bị thủy quái làm hại.

C. Nhuộm răng đen.

D. Sử dụng trầu cau trong dịp cưới hỏi.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bộ máy tổ chức của nhà nước Văn Lang?

A. Vua Hùng đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành.

B. Giúp việc cho Vua Hùng là Lạc hầu, Lạc tướng.

C. Cả nước chia làm 15 bộ do Lạc hầu đứng đầu.

D. Bồ Chính (già làng) đứng đầu các chiềng, chạ (làng, xã).

Câu 4. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. 

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

Câu 5. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cÆ° dân Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc là

A. sản xuất thủ công nghiệp.

B. trao đổi, buôn bán qua đường biển.

C. sản xuất nông nghiệp.

D. trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về nhà nước Âu Lạc?

A. Chưa có luật pháp và quân đội.

B. Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

C. Hùng Vương đứng đầu đất nước.

D. Đóng đô ở Phong Châu (Phú Thọ).

Câu 7. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chính sách cai trị về chính trị của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?

A. Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập thành các ấp, trại.

B. Áp đặt tô thuế nặng nề, bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

C. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, lễ nghi của người Trung Hoa.

D. Chia Việt Nam thành các châu, quận rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

Câu 8. Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào? 

A. Lạc hầu, địa chủ Hán. 

B. Lạc dân, nông dân lệ thuộc. 

C. Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc. 

D. Lạc tướng, hào trưởng người Việt.

Câu 9. Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

A. Khối khí lục địa.

B. Khối khí đại dương.

C. Khối khí nguội.

D. Khối khí nóng.

Câu 10. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?

A. bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.

B. đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.

C. bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.

D. đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.

Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu vùng Xích đạo có mÆ°a nhiều nhất trên thế giới là do

A. dòng biển nóng, áp cao chí tuyến.

B. nhiệt độ thấp, độ ẩm và đại dương.

C. nhiệt độ cao, áp thấp xích đạo.

D. áp thấp ôn đới, độ ẩm và dòng biển.

Câu 12. Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

A. nhiệt độ Trái Đất tăng.

B. số lượng sinh vật tăng.

C. má»±c nước ở sông tăng.

D. dân số ngày càng tăng.

Câu 13. Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm có

A. nước mặt.

B. băng.

C. nước biển.

D. nước ngầm.

Câu 14. Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

A. Thủy sản.

B. Giao thông.

C. Du lịch.

D. Khoáng sản.

Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

A. bão, lốc xoáy trên các đại dương.

B. chuyển động của dòng khí xoáy.

C. sự thay đổi áp suất của khí quyển.

D. động đất ngầm dưới đáy biển.

Câu 16. Trên các biển và đại dÆ°Æ¡ng có những loại dòng biển nào sau đây?

A. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

B. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

C. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội. 

Câu 17. Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trá»±c tiếp đến quá trình hình thành đất là

A. bức xạ và lượng mưa.

B. độ ẩm và lượng mưa.

C. nhiệt độ và lượng mưa.

D. nhiệt độ và ánh sáng.

Câu 18. Khí hậu ảnh hưởng trá»±c tiếp tới sá»± phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố nào sau đây?

A. Gió, nhiệt độ, hơi nước, ánh sáng, độ ẩm.

B. Nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

C. Khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

D. Khí áp, gió, nhiệt độ, nguồn nước, ánh sáng.

Câu 19. Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

A. trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

B. lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

C. trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

D. khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

Câu 20. Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm những giai đoạn nào sau đây?

A. Bốc hơi và nước rơi.

B. Bốc hơi và dòng chảy.

C. Thấm và nước rơi.

D. Nước rơi và dòng chảy.

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 5 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-A

2-C

3-C

4-A

5-C

6-C

7-D

8-C

9-C

10-B

11-C

12-A

13-C

14-D

15-D

16-A

17-C

18-B

19-A

20-A

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0

Điểm)

* Chính sách cai trị về kinh tế…

– Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập thành các ấp, trại.

– Áp dụng chế độ tô, thuế nặng nề.

– Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

– Nắm độc quyền về muối và sắt.

 

0,25

0,25

0,25

0,25

* Mục đích của chính quyền đô hộ lúc độc quyền về muối và sắt….

– Khiến người Việt không có sắt để rèn/ đúc vÅ© khí để chống lại chính quyền đô hộ.

– Làm cho người Việt lệ thuộc vào chính quyền đô hộ (vì: sắt là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất công cụ lao động; muối là loại gia vị thiết yếu trong bữa ăn hằng ngày).

– Khiến thể lá»±c của người Việt bị suy giảm do thiếu muối.

 

 

0,25

 

0,5

 

 

0,25

2 (3,0 điểm)

* Phạm vi của năm đới khí hậu trên Trái Đất

– Đới nóng (nhiệt đới): nằm giữa 2 chí tuyến.

– Ôn đới (đới ôn hòa): từ 23027’B đến 63033’B; từ 23027’N đến 63033’N.

– Hàn đới (Đới lạnh): từ 63033’B đến cá»±c Bắc; từ 63033’N đến cá»±c Nam.

* Đặc điểm của đới nóng

– Đới nóng nằm trong khoảng 2 đường chí tuyến Bắc và Nam.

– Đới nóng là nÆ¡i có nhiệt độ cao do có góc chiếu và thời gian chiếu sáng: góc chiếu quanh năm lớn, thời gian chiếu trong năm chênh lệch không nhiều với nhiệt độ trung bình năm không thấp hÆ¡n 200C. 

– Lượng mÆ°a trung bình năm từ 1 000 milimet đến trên 2 000 milimet. á»ž đới nóng có gió Tín Phong (Mậu dịch) thổi quanh năm.

* Nước mÆ°a rÆ¡i xuống tồn tại ở ao, hồ, sông, suối, biển và đại dÆ°Æ¡ng, nguồn nước ngầm,…

0,75

 

 

 

 

 

1,5

 

 

 

 

 

 

0,75

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sá»­ và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đạo Trù. Äá»ƒ xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

.


 

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sử và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đạo Trù

[rule_3_plain]

Phần Mềm Portable xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sá»­ và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đạo Trù được biên soạn và tổng hợp từ 5 đề thi của Trường THCS Đạo Trù. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lá»±c bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6

KẾT NỐI TRI THỨC

(Thời gian làm bài: 45 phút)

1. Đề số 1

I. Trắc nghiệm (4.0 Ä‘iểm). Chọn đáp án đúng:

Câu 1. Các vương quốc phong kiến ở khu vực Đông Nam Á được hình thành vào khoảng thời gian nào?

A. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII         B. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X

C. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV                    D. Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII

Câu 2. Quốc gia phong kiến nào ở Đông Nam Á phát triển mạnh về hoạt động buôn bán đường biển?

A. Chân Lạp                                             B. Pa-gan

C. Cam-pu-chia                                         D. Sri Vi-giay-a

Câu 3. Nguồn sản vật nổi tiếng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là?

A. Gia vị                                                   B. Nho

C. Chà là                                                   D. Ô liu

Câu 4. Các tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á đã dung hợp với tôn giáo nào từ Ấn Độ và Trung Quốc?

A. Ấn Độ giáo và Thiên Chúa giáo            B. Phật giáo và Thiên Chúa giáo

C. Ấn Độ giáo và Phật giáo                        D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo

Câu 5. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là:

A. Phong Châu (VÄ©nh Phúc)                       B. Phong Châu (Phú Thọ)

C. Cẩm Khê (Hà Nội)                                  D. Cổ Loa (Hà Nội)

Câu 6. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?

A. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN

B. Từ năm 258 TCN đến năm 179 TCN

C. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN

D. Từ năm 208 TCN đến năm 43

Câu 7. Kiểu thảm thực vật nào dưới đây thuộc đới nóng?

A. Xa van                                                     B. Thảo nguyên

C. Đài nguyên                                               D. Rừng lá kim

Câu 8. Ý nào không phải là đặc điểm của rừng nhiệt đới:

A. Cấu trúc tầng có nhiều tầng

B. Trong rừng có nhiều loài leo trèo giỏi, chim ăn quả

C. Rừng có nhiều loài cây lá kim

D. Rừng có nhiều loài dây leo thân gỗ, phong lan, tầm gửi

II. Tá»± luận (6.0 Ä‘iểm)

Câu 9 (1.5 điểm). Tại sao chính quyền phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc thá»±c hiện chính sách đồng hoá dân tộc Việt?

Câu 10 (2.5 điểm). Trình bày những nét chính về đời sống vật chất, đời sống tinh thần của cÆ° dân Văn Lang – Âu Lạc?

Câu 11. (2.0 điểm). Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới? Một số biện pháp bảo vệ rừng nhiệt đới?                                       

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm (4.0 Ä‘iểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

D

A

C

B

C

A

C

II. Tá»± luận (6.0 Ä‘iểm)

Câu

Nội dung

Điểm

9

Chính quyền phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa dân tộc Việt nhằm mục đích:

Khiến người Việt lãng quên nguồn gốc tổ tiên; lãng quên bản sắc văn hóa dân tộc của mình mà học theo các phong tục – tập quán của người Hán; từ đó làm thui chột ý chí đấu tranh của người Việt.

1.5

10

Đời sống vật chất, đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc:

– Äá»i sống vật chất:

+ Nghề nông trồng lúa nước cùng với việc khai khẩn đất hoang, làm thuỷ lợi.

+ Nghề luyện kim với nghề đúc đổng và rèn sắt đạt nhiều thành tựu rực rỡ (trống đồng, thạp đồng).

+ Nguồn thức ăn và nhà ở.

+ Trang phục và cách làm đẹp.

– Äá»i sống tinh thần: Tục thờ cúng tổ tiên và thờ các vị thần trong tá»± nhiên; tục xăm mình, nhuộm răng, ăn trầu,…; các lễ hội gắn với nông nghiệp trồng lúa nước.

 

1.5

 

 

 

 

 

1.0

11

Đặc điểm của rừng nhiệt đới. Một số biện pháp bảo vệ rừng nhiệt đới:

– Äáº·c điểm:

+ Phân bố: Từ vùng Xích đạo đến hết vành đngười nào nhiệt đới ở cả bán cầu Bắc và bán cầu Nam

+ Nhiệt độ trung bình năm trên 21o C

+ Lượng mÆ°a trung bình năm trên 1700 milimet

+ Động vật: rất phong phú, nhiều loài sống trên cây, leo trèo giỏi nhÆ° khỉ, vượn,… nhiều loài chim ăn quả có màu sắc sặc sỡ

+ Thực vật: Rừng gồm nhiều tầng, trong rừng có nhiều loài cây thân gỗ, dây leo chẳng chịt; phong lan, tầm gửi, địa y bám trên thân cây

– Biệp pháp:

+ Không săn bắt trái phép động vật

+ Không chặt cây, đốn rừng

+ Phủ xanh đất trống, đồi trọc

+ Tiết kiệm giấy là bảo vệ rừng

+ Nhân giống các loài thực vật quý có nguy cơ tuyệt chủng

+ Nâng cao ý thức con người về tầm quan trọng của rừng

 

1.25

 

 

 

 

 

0.75

2. Đề số 2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2- TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ- ĐỀ 02

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Người đứng đầu các chiềng, chạ thời Hùng VÆ°Æ¡ng gọi là gì?

A. Lạc hầu.

B. Bồ chính.

C. Lạc tướng.

D. Xã trưởng.

Câu 2. Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?

A. Thế kỉ III TCN đến năm 43.

B. Từ năm 208 TCN đến năm 43.

C. Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN.

D. Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN.

Câu 3. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là

A. Phong Châu (Phú Thọ).

B. Phú Xuân (Huế).

C. Cấm Khê (Hà Nội).

D. Cổ Loa (Hà Nội).

Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.

B. Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.

C. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa…

D. Thường xuyên tổ chức các lễ hội gắn với nền nông nghiệp.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cÆ¡ sở ra đời của nhà nước Văn Lang?

A. Kinh tế phát triển, xã hội có nhiều chuyển biến.

B. Nhu cầu cùng làm thủy lợi để bảo vệ nền sản xuất.

C. Thắng lợi từ cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của nhà Hán.

D. Nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm để bảo vệ cuộc sống bình yên.

 Câu 6. So với nhà nước Văn Lang, tổ chức bộ máy nhà nước thời Âu Lạc có điểm gì khác biệt?

A. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.

B. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.

C. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.

D. Tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.

Câu 7. Äá»ƒ thá»±c hiện âm mÆ°u đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc đã thá»±c hiện biện pháp nào dưới đây?

A. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, luật pháp của người Hán.

B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

D. Bắt người Hán sinh sống và tuân theo các phong tục tập quán của người Việt.

Câu 8. Äá»‹a danh nào dưới đây không phải là trị sở của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc trong thời kì Bắc thuộc?

A. Thành Luy Lâu.

B. Thành Cổ Loa. 

C. Thành Tống Bình. 

D. Thành Đại La.

Câu 9. Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?

A. Nằm phía trên tầng đối lưu.

B. Các tầng không khí cực loãng.

C. Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại.

D. Ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

Câu 10. Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu vành đngười nào khí áp?

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 11. Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

A. Ẩm kế.

B. Áp kế.

C. Nhiệt kế.

D. Vũ kế.

Câu 12. Khí hậu là hiện tượng khí tượng

A. xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.

B. lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.

C. xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

D. xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

Câu 13. Trên Trái Đất diện tích đại dÆ°Æ¡ng chiếm

A. 1/2.

B. 3/4.

C. 2/3.

D. 4/5.

Câu 14. LÆ°u vá»±c của một con sông là

A. vùng đất đngười nào đầu nguồn của các con sông nhỏ.

B. diện tích đất đngười nào cung cấp nước thường xuyên.

C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

Câu 15. Trên thế giới không có đại dÆ°Æ¡ng nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương.

B. Thái Bình Dương.

C. Đại Tây Dương.

D. Châu Nam Cực.

Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do

A. tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở vùng vÄ© độ thấp, trung bình.

B. sư chuyển động tự quay của Trái Đất và hướng chuyển động của Trái Đất.

C. sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng ngày càng lớn dần vào đầu, cuối tháng.

D. sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển, đại dương.

Câu 17. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

A. địa hình.

B. khí hậu.

C. sinh vật.

D. đá mẹ.

Câu 18. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở

A. đới ôn hòa và đới lạnh.

B. xích đạo và nhiệt đới.

C. đới nóng và đới ôn hòa.

B. đới lạnh và đới nóng.

Câu 19. Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 20. Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

A. 30,1%.

B. 2,5%.

C. 97,5%.

D. 68,7%.

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 2 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-B

2-D

3-A

4-D

5-C

6-D

7-A

8-B

9-B

10-C

11-A

12-B

13-B

14-B

15-D

16-A

17-D

18-C

19-A

20-C

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0 điểm)

* Chuyển biến về kinh tế:

– Nông nghiệp là ngành kinh tế chính. Sá»± phát triển của công cụ sản xuất và kÄ© thuật đắp đê, làm thủy lợi đã tạo nên những vùng trồng lúa nước rộng lớn.

– Nghề thủ công truyền thống (đúc đồng, rèn sắt,…) tiếp tục phát triển với kÄ© thuật cao hÆ¡n.

– Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới: làm giấy, làm thủy tinh…

– Một số đường giao thông thủy, bộ được hình thành.

 

0,25

 

 

0,25

 

0,25

0,25

* Chuyển biến về xã hội:

– Xã hội Việt Nam có sá»± phân hóa sâu sắc.

+ Giai cấp thống trị bao gồm: quan lại đô hộ và địa chủ.

+ Một số quan lại, địa chủ người Hán bị Việt hóa. Tầng lớp hào trưởng bản địa hình thành từ bộ phận quý tộc trong xã hội Âu Lạc cÅ© có uy tín và vị thế quan trọng trong đời sống xã hội.

+ Bộ phận Lạc dân dưới thời Văn Lang – Âu Lạc đã bị phân hóa thành các tầng lớp: nông dân công xã; nông dân lệ thuộc và nô tì.

– Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội là mâu thuẫn dân tộc giữa người Việt với chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc. Các cuộc đấu tranh giành độc lập của người Việt liên tiếp diễn ra.

 

 

0,25

0,25

 

 

0,25

 

0,25

2 (3,0 điểm)

– Vai trò của oxi

+ Duy trì sự sống của cơ thể con người.

+ Nguyên liệu cho quá trình đốt cháy tạo năng lượng.

+ Đối với sự cháy: nếu không có oxi thì sẽ không có sự cháy.

– Vai trò của hÆ¡i nước: Lượng hÆ¡i nước nhỏ nhất nhÆ°ng là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng nhÆ° mây, mÆ°a, sÆ°Æ¡ng mù,…

– Vai trò của khí cacbonic

+ Giúp cây xanh trong quá trình quang hợp.

+ Sử dụng trong bình chữa cháy giúp chữa cháy hiệu quả.

+ Sản xuất sương mù băng khô, phục hồi chi tiết các ống lót trục bằng đồng thau hay kim loại,…

0,75

 

 

 

0,5

 

0,75

Một số biện pháp để sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng

– Tắt điện lúc không sá»­ dụng, tận dụng ánh sáng tá»± nhiên.

– Sá»­ dụng các thiết bị điện (bóng đèn, điều hòa, nồi cÆ¡m điện,…) tiết kiệm điện.

– Rút tất cả các phích cắm lúc không sá»­ dụng.

– Sá»­ dụng các dạng năng lượng sạch: Mặt Trời, gió, thủy triều,…

1,0

3. Đề số 3

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2- TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ- ĐỀ 03

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Äá»‹a bàn chủ yếu của nước Văn Lang gắn liền với lÆ°u vá»±c các dòng sông lớn ở khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

D. Trung Bộ và Nam Bộ.

Câu 2. Trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Văn Lang, đứng đầu các chiềng, chạ (làng, xã) là

A. Hùng vương.

B. Lạc hầu.

C. Lạc tướng.

D. Bồ chính.

Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về nhà nước Văn Lang?

A. Chưa có luật pháp thành văn và chữ viết.

B. Có quân đội mạnh, vũ khí tốt, thành trì kiên cố.

C. Kinh đô đóng ở Phong Khê (Phú Thọ ngày nay).

D. Ra đời sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tần.

Câu 4. Nhà nước Âu Lạc ra đời vào khoảng

A. thế kỉ VII TCN.

B. thế kỉ VII.

C. thế kỉ III TCN.

D. thế kỉ III.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ?

A. Nghề luyện kim dần được chuyên môn hóa.

B. Lấy nghề nông trồng lúa nước làm nghề chính.

C. Cư dân chủ yếu ở nhà sàn được dựng bằng tre, nứa…

D. Người Việt cổ có tục xăm mình, nhuộm răng đen, ăn trầu…

Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sá»± sụp đổ của nhà nước Âu Lạc?

A. Nước Âu Lạc không xây đắp được thành lũy kiên cố.

B. Nước Âu Lạc không có quân đội, vũ khí chiến đấu thô sơ, lạc hậu.

C. Cuộc chiến đấu chống xâm lược không nhận được sự ủng hộ của nhân dân.

D. An Dương Vương chủ quan, thiếu cảnh giác; nội bộ nước Âu Lạc bị chia rẽ.

Câu 7. Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc?

A. Rèn sắt. 

B. Đúc đồng.

C. Làm giấy. 

D. Làm gốm.

Câu 8. Äá»©ng đầu chính quyền đô hộ của nhà Hán ở các quận Giao Chỉ, Cá»­u Chân, Nhật Nam là

A. Thứ sá»­. 

B. Thái thú. 

C. Huyện lệnh.  

D. Tiết độ sứ.

Câu 9. Tầng đối lÆ°u có độ cao trung bình khoảng

A. 18km.

B. 14km.

C. 16km.

D. 20km.

Câu 10. Khí áp là gì?

A. Các loại gió hành tinh và hoàn lưu khí quyển.

B. Sức nén của khí áp lên các bề mặt ở Trái Đất.

C. Thành phần chiếm tỉ trọng cao trong khí quyển.

D. Sức ép của khí quyển lên bề mặt của Trái Đất.

Câu 11. Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng nhiệt độ 4 lần trong ngày vào các thời điểm

A. 2 giờ, 8 giờ, 15 giờ, 21 giờ.

B. 3 giờ, 9 giờ, 12 giờ, 19 giờ.

C. 1 giờ, 6 giờ, 14 giờ, 20 giờ.

D. 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ.

Câu 12. Äáº·c điểm nào sau đây không Ä‘úng với khí hậu đới nóng?

A. Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ.

B. Lượng mÆ°a trung bình từ 1000 – 2000 milimet. 

C. Gió Tín phong thổi thường xuyên quanh năm.

D. Nắng nóng quanh năm và nền nhiệt độ cao.

Câu 13. Nguồn nước bị ô nhiễm không bao gồm

A. nước biển.

B. nước sông hồ.

C. nước lọc.

D. nước ngầm.

Câu 14. Má»±c nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

A. Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.

B. Độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình.

C. Các hoạt động sản xuất của con người.

D. Vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình.

Câu 15. Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

A. Trăng tròn và không trăng.

B. Trăng khuyết và không trăng.

C. Trăng tròn và trăng khuyết.

D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

Câu 16. Biển và đại dÆ°Æ¡ng có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

A. Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.

B. Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.

C. Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.

D. Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.

Câu 17. Các thành phần chính của lớp đất là

A. không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

B. cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

C. chất hữu cÆ¡, nước, không khí và sinh vật. 

D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

Câu 18. á»ž đới lạnh có kiểu thảm thá»±c vật chính nào sau đây?

A. Đài nguyên. 

B. Thảo nguyên. 

C. Hoang mạc. 

D. Rừng lá kim. 

Câu 19. Trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

Câu 20. Nước luôn di chuyển giữa

A. đại dương, các biển và lục địa.

B. đại dương, lục địa và không khí.

C. lục địa, biển, sông và khí quyển.

D. lục địa, đại dương và các ao, hồ.

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 3 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-A

2-D

3-A

4-C

5-D

6-D

7-C

8-B

9-C

10-D

11-D

12-A

13-C

14-A

15-A

16-C

17-A

18-A

19-A

20-B

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

(2,0 điểm)

* Chính sách cai trị về chính trị 

– Chia lãnh thổ Việt Nam thành các châu/ quận… rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

– Cá»­ quan lại người Hán tới cai trị.

– Áp dụng luật pháp hà khắc.

– Xây đắp các thành lÅ©y lớn, bố trí lá»±c lượng quân đồn trú để bảo vệ chính quyền đô hộ.

 

0,25

 

0,25

0,25

0,25

* Mục đích của chính quyền đô hộ lúc đặt nước ta thành quận, huyện trá»±c thuộc Trung Quốc…

– Xóa tên nước Âu Lạc, sáp nhập hoàn toàn lãnh thổ Âu Lạc vào lãnh thổ Trung Quốc.

– Dễ bề cai trị, đàn áp, bóc lột nhân dân.

 

 

0,5

 

0,5

2 (3,0 điểm)

a

* Khí quyển gồm 3 tầng: tầng đối lưu, tầng bình lưu, các tầng cao của khí quyển.

* Đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu

– Tại tầng đối lÆ°u

+ Nhiệt độ giảm theo độ cao (lên cao 100 m, nhiệt độ giảm 0,60C).

+ Không khí luôn luôn chuyển động theo chiều thẳng đứng.

+ Tầng đối lÆ°u là nÆ¡i sinh ra các hiện tượng thời tiết nhÆ° mây, sắm, sấm sét,…

– Tại tầng bình lÆ°u

+ Nhiệt độ tăng theo độ cao.

+ Không khí luôn luôn chuyển động ngang.

+ Lớp ôzôn giúp hấp thụ phần lớn bức xạ cực tím, bảo vệ sự sống trên Trái Đất.

b. Vai trò của sông, hồ đối với sản xuất và đời sống

– Làm thủy điện: thủy điện Hòa bình, Trị An, Thác Bà,…

– Nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

– Phát triển vận tải đường sông.

– Du lịch, khu nghỉ dưỡng sinh thái: Hồ Ba Bể, hồ GÆ°Æ¡m, hồ Thác Bà,…

– Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp và sinh hoạt,…

 

0,75

 

 

0,75

 

 

 

 

0,5

 

 

 

 

1,0

4. Đề số 4

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2- TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ- ĐỀ 04

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Nhà nước Văn Lang chia làm 15 bộ, đứng đầu liên minh 15 bộ là

A. Hùng vương.

B. Lạc hầu.

C. Lạc tướng.

D. Bồ chính.

Câu 2. Kinh đô của nước Văn Lang đặt ở

A. Phong khê (Hà Nội).

B. Phong Châu (Phú Thọ).

C. Mê Linh (Hà Nội).

D. vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

Câu 3. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về nhà nước Văn Lang?

A. Cả nước chia làm 15 bộ, đứng đầu là An Dương Vương.

B. Mở ra thời kì dựng nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

C. Địa bàn chủ yếu ở vùng Nam Bộ của Việt Nam hiện nay.

D. Có quân đội mạnh, vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

Câu 4. Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tần của nhân dân Lạc Việt và Âu Việt?

A. Triệu Quang Phục.

B. Hai Bà Trưng.

C. Thục Phán.

D. Cao Lỗ.

Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của người Việt cổ thời Văng Lang – Âu Lạc?

A. Nghề nông trồng lúa nước là ngành kinh tế chính.

B. Để tóc ngang vai, búi tó hoặc tết tóc kiểu đuôi sam.

C. Thuyền, bà là phương tiện đi lại chủ yếu của người dân.

D. Có tục thờ các vị thần trong tự nhiên, như: thần Sông, Núi…

Câu 6. Sá»± tích “trầu cau” cho biết điều gì về đời sống của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Nguồn gốc của tục ăn trầu.

B. Người Việt cổ có tục xăm mình.

C. Tục làm bánh chưng trong dịp lễ tết.

D. Tục thờ cúng tổ tiên của người Việt cổ.

Câu 7. Äá»ƒ thá»±c hiện âm mÆ°u đồng hóa về văn hóa đối với người Việt, các chính quyền đô hộ phÆ°Æ¡ng Bắc đã thá»±c hiện biện pháp nào dưới đây?

A. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, luật pháp của người Hán.

B. Xây đắp các thành, lũy lớn và bố trí lực lượng quân đồn trú đông đảo.

C. Chia Âu Lạc thành các quận, huyện rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

D. Đưa người Hán sang ở cùng với dân Việt, bắt người Việt bỏ các tập tục lâu đời.

Câu 8. Äá»‹a danh nào dưới đây không phải là trị sở của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc trong thời kì Bắc thuộc?

A. Thành Đại La.

B. Thành Cổ Loa. 

C. Thành Luy Lâu.

D. Thành Tống Bình.

Câu 9. Dá»±a vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

A. 3 tầng.

B. 4 tầng.

C. 2 tầng.

D. 5 tầng.

Câu 10. Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là

A. Khí nitơ.

B. Khí cacbonic.

C. Oxi.

D. Hơi nước.

Câu 11. Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

A. con người đốt nóng.

B. ánh sáng từ Mặt Trời.

C. các hoạt động công nghiệp.

D. sự đốt nóng của Sao Hỏa.

Câu 12. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vá»±c đới nóng?

A. Tây ôn đới. 

B. Gió mùa.

C. Tín phong.

D. Đông cực.

Câu 13. Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

A. biển và đại dương.

B. các dòng sông lớn.

C. ao, hồ, vũng vịnh.

D. băng hà, khí quyển.

Câu 14. Chi lÆ°u là gì?

A. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

B. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

C. Diện tích đất đngười nào cung cấp nước thường xuyên cho sông.

D. Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

Câu 15. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tá»± nhiên nào sau đây?

A. Dòng biển.

B. Sóng ngầm.

C. Sóng biển.

D. Thủy triều.

Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

A. gió thổi.

B. núi lửa.

C. thủy triều.

D. động đất.

Câu 17. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cÆ¡ trong đất là

A. sinh vật.

B. đá mẹ.

C. địa hình.

D. khí hậu.

Câu 19. Các thảm thá»±c vật trên Trái Đất thường phân bố theo sá»± thay đổi nào sau đây?

A. Dạng và hướng địa hình.

B. Độ cao và hướng sườn.

C. Vĩ độ và độ cao địa hình.

D. Vị trí gần, xa đại dương.

Câu 19. Biên độ nhiệt năm cao nhất thường ở vÄ© độ

A. Ôn đới.

B. Xích đạo.

C. Hàn đới.

D. Nhiệt đới.

Câu 20. Khi hÆ¡i nước bốc lên từ các đại dÆ°Æ¡ng sẽ tạo thành

A. nước.

B. sấm.

C. mÆ°a.

D. mây.

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 4 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-A

2-B

3-B

4-C

5-D

6-A

7-D

8-B

9-A

10-A

11-B

12-C

13-A

14-A

15-D

16-A

17-A

18-C

19-C

20-D

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

 

– Chính sách: Chiếm đoạt ruộng đất….

=> Suy luận hậu quả: Người Việt mất ruộng bị biến thành nông nô của nhà nước đô hộ

 

0,5

– Chính sách: Ã¡p đặt tô thuế, cống nạp…

=> Suy luận hậu quả: Người Việt bị áp bức, bóc lột nặng nề, rÆ¡i vào tình cảnh đói khổ, kiệt quệ, bần cùng. Nguồn tài nguyên của đất nước dần bị vÆ¡i cạn.

 

0,5

– Chính sách: Ä‘á»™c quyền về sắt và muối.

=> Suy luận hậu quả:

+ Độc quyền về sắt để người Việt không có cơ hội sản xuất vũ khí chống lại chúng.

+ Độc quyền về muối nhằm làm cho người Việt bị lệ thuộc vào chính quyền cai trị (do muối là gia vị thiết yếu) và khiến thể lực của người Việt suy giảm.

 

 

0,5

 

0,5

2 (3,0 điểm)

Hiện tượng

Sóng biển

Thủy triều

Dòng biển

Khái niệm

Là hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

Là hiện tượng dao động thường xuyên, có chu kỳ của các khối nước trong các biển và đại dương.

Là hiện tượng chuyển động của lớp nước biển trên mặt tạo thành các dòng chảy trong các biển và đại dương.

Nguyên nhân

Được hình thành chủ yếu do tác động của gió. Gió thổi càng mạnh và thời gian càng lâu thì sóng biển càng lớn.

Được hình thành chủ yếu do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

Được hình thành chủ yếu do tác động của các loại gió thổi thường xuyên trên bề mặt Trái Đất.

Biểu hiện

Sóng bạc đầu, sóng lừng, sóng thần,…

– Triều cường, triều kém.

– Bán nhật triều, nhật triều, triều không đều.

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

 

 

1,0

 

 

 

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

1,0

5. Đề số 5

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2- TRƯỜNG THCS ĐẠO TRÙ- ĐỀ 05

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1. Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng

A. thế kỉ VII TCN.

B. thế kỉ VII.

C. thế kỉ III TCN.

D. thế kỉ III. 

Câu 2. Hình ảnh sau đây gợi cho em liên tưởng tới phong tục tập quán nào của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?

A. Làm bánh chưng, bánh giầy dịp lễ, tết.

B. Xăm mình để tránh bị thủy quái làm hại.

C. Nhuộm răng đen.

D. Sử dụng trầu cau trong dịp cưới hỏi.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bộ máy tổ chức của nhà nước Văn Lang?

A. Vua Hùng đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành.

B. Giúp việc cho Vua Hùng là Lạc hầu, Lạc tướng.

C. Cả nước chia làm 15 bộ do Lạc hầu đứng đầu.

D. Bồ Chính (già làng) đứng đầu các chiềng, chạ (làng, xã).

Câu 4. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vá»±c nào của Việt Nam hiện nay?

A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. 

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

Câu 5. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cÆ° dân Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc là

A. sản xuất thủ công nghiệp.

B. trao đổi, buôn bán qua đường biển.

C. sản xuất nông nghiệp.

D. trao đổi, buôn bán qua đường bộ.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về nhà nước Âu Lạc?

A. Chưa có luật pháp và quân đội.

B. Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố.

C. Hùng Vương đứng đầu đất nước.

D. Đóng đô ở Phong Châu (Phú Thọ).

Câu 7. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng chính sách cai trị về chính trị của các triều đại phong kiến phÆ°Æ¡ng Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc?

A. Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập thành các ấp, trại.

B. Áp đặt tô thuế nặng nề, bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

C. Bắt người Việt tuân theo các phong tục, lễ nghi của người Trung Hoa.

D. Chia Việt Nam thành các châu, quận rồi sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc.

Câu 8. Xã hội Việt Nam dưới thời Bắc thuộc xuất hiện những tầng lớp mới nào? 

A. Lạc hầu, địa chủ Hán. 

B. Lạc dân, nông dân lệ thuộc. 

C. Địa chủ Hán, nông dân lệ thuộc. 

D. Lạc tướng, hào trưởng người Việt.

Câu 9. Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

A. Khối khí lục địa.

B. Khối khí đại dương.

C. Khối khí nguội.

D. Khối khí nóng.

Câu 10. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?

A. bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.

B. đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.

C. bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.

D. đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.

Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu vùng Xích đạo có mÆ°a nhiều nhất trên thế giới là do

A. dòng biển nóng, áp cao chí tuyến.

B. nhiệt độ thấp, độ ẩm và đại dương.

C. nhiệt độ cao, áp thấp xích đạo.

D. áp thấp ôn đới, độ ẩm và dòng biển.

Câu 12. Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

A. nhiệt độ Trái Đất tăng.

B. số lượng sinh vật tăng.

C. má»±c nước ở sông tăng.

D. dân số ngày càng tăng.

Câu 13. Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm có

A. nước mặt.

B. băng.

C. nước biển.

D. nước ngầm.

Câu 14. Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

A. Thủy sản.

B. Giao thông.

C. Du lịch.

D. Khoáng sản.

Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

A. bão, lốc xoáy trên các đại dương.

B. chuyển động của dòng khí xoáy.

C. sự thay đổi áp suất của khí quyển.

D. động đất ngầm dưới đáy biển.

Câu 16. Trên các biển và đại dÆ°Æ¡ng có những loại dòng biển nào sau đây?

A. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

B. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

C. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội. 

Câu 17. Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trá»±c tiếp đến quá trình hình thành đất là

A. bức xạ và lượng mưa.

B. độ ẩm và lượng mưa.

C. nhiệt độ và lượng mưa.

D. nhiệt độ và ánh sáng.

Câu 18. Khí hậu ảnh hưởng trá»±c tiếp tới sá»± phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố nào sau đây?

A. Gió, nhiệt độ, hơi nước, ánh sáng, độ ẩm.

B. Nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

C. Khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

D. Khí áp, gió, nhiệt độ, nguồn nước, ánh sáng.

Câu 19. Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

A. trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

B. lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

C. trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

D. khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

Câu 20. Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm những giai đoạn nào sau đây?

A. Bốc hơi và nước rơi.

B. Bốc hơi và dòng chảy.

C. Thấm và nước rơi.

D. Nước rơi và dòng chảy.

–(Để xem tiếp nội dung của đề thi số 5 các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập vào HỌC247 để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

1-A

2-C

3-C

4-A

5-C

6-C

7-D

8-C

9-C

10-B

11-C

12-A

13-C

14-D

15-D

16-A

17-C

18-B

19-A

20-A

Phần II. Tự luận (5,0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(2,0

Điểm)

* Chính sách cai trị về kinh tế…

– Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập thành các ấp, trại.

– Áp dụng chế độ tô, thuế nặng nề.

– Bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

– Nắm độc quyền về muối và sắt.

 

0,25

0,25

0,25

0,25

* Mục đích của chính quyền đô hộ lúc độc quyền về muối và sắt….

– Khiến người Việt không có sắt để rèn/ đúc vÅ© khí để chống lại chính quyền đô hộ.

– Làm cho người Việt lệ thuộc vào chính quyền đô hộ (vì: sắt là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất công cụ lao động; muối là loại gia vị thiết yếu trong bữa ăn hằng ngày).

– Khiến thể lá»±c của người Việt bị suy giảm do thiếu muối.

 

 

0,25

 

0,5

 

 

0,25

2 (3,0 điểm)

* Phạm vi của năm đới khí hậu trên Trái Đất

– Đới nóng (nhiệt đới): nằm giữa 2 chí tuyến.

– Ôn đới (đới ôn hòa): từ 23027’B đến 63033’B; từ 23027’N đến 63033’N.

– Hàn đới (Đới lạnh): từ 63033’B đến cá»±c Bắc; từ 63033’N đến cá»±c Nam.

* Đặc điểm của đới nóng

– Đới nóng nằm trong khoảng 2 đường chí tuyến Bắc và Nam.

– Đới nóng là nÆ¡i có nhiệt độ cao do có góc chiếu và thời gian chiếu sáng: góc chiếu quanh năm lớn, thời gian chiếu trong năm chênh lệch không nhiều với nhiệt độ trung bình năm không thấp hÆ¡n 200C. 

– Lượng mÆ°a trung bình năm từ 1 000 milimet đến trên 2 000 milimet. á»ž đới nóng có gió Tín Phong (Mậu dịch) thổi quanh năm.

* Nước mÆ°a rÆ¡i xuống tồn tại ở ao, hồ, sông, suối, biển và đại dÆ°Æ¡ng, nguồn nước ngầm,…

0,75

 

 

 

 

 

1,5

 

 

 

 

 

 

0,75

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Lịch sá»­ và Địa lí 6 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đạo Trù. Äá»ƒ xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng bộ đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Trắc nghiệm Địa lí 6 CTST cả năm có đáp án

93

Trắc nghiệm Lịch sử 6 CTST cả năm có đáp án

159

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm về Lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc thế kỉ X môn Lịch sử 6

164

Bộ 30 câu hỏi trắc nghiệm về Khởi nghĩa Lí Bí có đáp án môn Lịch sử 6

238

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập về Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng có đáp án môn Lịch sử 6

436

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Nước Âu Lạc có đáp án môn Lịch sử 6

577

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #giáa #HK2 #mÃn #Lách #sá #và #Äáa #là #KNTT #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #THCS #Äáºo #Trù


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-giua-hk2-mon-lich-su-va-dia-li-6-kntt-co-dap-an-nam-2021-2022-truong-thcs-dao-tru-doc36787.html

Back to top button