Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án được HỌC247 tổng hợp và biên soạn dá»±a trên các kiến thức ôn tập. Tài liệu bao gồm cả kiến thức cần nhớ và những câu hỏi từ cÆ¡ bản đến nâng cao sẽ hỗ trợ các em lớp 11 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

 Câu 1: Sá»± kiện nào của nhiễm sắc thể chỉ có ở kỳ đầu 1 mà không có ở kỳ đầu của nguyên phân?

 Câu 2: Xác định nguồn cacbon, nguồn năng lượng của 02 hình thức dinh dưỡng ở vi sinh vật: quang  tá»± dưỡng, quang dị dưỡng.

 Câu 3: Hãy cho ví dụ thể hiện lợi ích, tác hại đối với con người lúc vi sinh vật phân giải protein và phân giải xenluluzo?

 Câu 4: Hãy trình bày cách muối chua dÆ°a cải lúc đã có đầy đủ nguyên liệu. CÆ¡ sở khoa học của ứng dụng này là quá trình nào?

ĐÁP ÁN

Câu 1: Sự kiện nào của nhiễm sắc thể chỉ có ở kỳ đầu 1 mà không có ở kỳ đầu của nguyên phân?

– Các NST kép tiếp hợp tạo thành cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng.

– Có thể xảy ra sá»± trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng.

Câu 2: Xác định nguồn cacbon, nguồn năng lượng của hình thức quang tự dưỡng, quang dị dưỡng ở vi sinh vật?

Hình thức dinh dưỡng

Nguồn cacbon

Nguồn năng lượng chủ yếu

Quang tự dưỡng

CO2

Ánh sáng

Quang dị dưỡng

Chất hữu cơ

Ánh sáng

Câu 3: Hãy cho ví dụ thể hiện lợi ích, tác hại đối với con người lúc vi sinh vật phân giải protein và phân giải xenluluzo?

* Khi vi sinh vật phân giải protein:

– Lợi ích: làm nước mắm, làm nem chua .

– Tác hại: làm cho thịt Æ°Æ¡n, cá Æ°Æ¡n, …

 * Khi vi sinh vật phân giải xenlulozo:

– Lợi ích: phân giải xác thá»±c vật để làm giàu dinh dưỡng cho đất

– Tác hại: Gây hÆ° hỏng quần áo, sách vở…

Câu 4: Hãy trình bày cách muối chua dÆ°a cải lúc đã có đầy đủ nguyên liệu. CÆ¡ sở khoa học của ứng dụng này là quá trình nào?

* Cách muối chua dưa cải:

– PhÆ¡i héo rau cải, đem rá»­a sạch,  cắt thành các đoạn ngắn khoẳng 3cm.

– Pha nước muối NaCl (5-6%), có thể cho thêm một ít đường.

– Cho rau đã chuẩn bị vào vại, đổ ngập nước muối đã chuẩn bị, nén chặt, đậy kín, để nÆ¡i ẩm 28 – 300C.

* Dựa vào quá trình lên men lactic

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN SINH HỌC 10 NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 02

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Các tế bào con tạo ra trong nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với số nhiễm sắc thể  của tế bào mẹ nhờ cÆ¡ chế:

A. Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể 

B. Nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể

C. Phân li đồng đều và dãn xoắn của nhiễm sắc thể

D. Dãn xoắn của các nhiễm sắc thể và hình thành thoi phân bào

Câu 2. Hiện tượng cơm thiu là do vi sinh vật tiết enzim phân giải chất gì?

A. Protein                    B. Lipit                        C. Xenlulozo               D. Tinh bột

Câu 3. Nuôi cấy nấm men rượu trong dung dịch đường glucozo, bịt kín để không có oxi phân tử thì sản phẩm thu được sẽ là:

A. Rượu etylic và CO2                                   B. Axit lactic  

C. CO2 và H2O                                               D. Axit axetic

Câu 4. Ý nghÄ©a nào sau đây không có ở  nguyên phân?

A. Là cơ chế sinh sản của sinh vật đơn bào, nhân thực.

B. Là cơ chế sinh trưởng của sinh vật đa bào, nhân thực.

C. Giúp cơ thể tái sinh các mô hoặc các cơ quan bị tổn thương.

D. Là quá trình tạo ra giao tử

Câu 5. Các NST kép co xoắn cực đại là đặc điểm không có ở:

A. Kỳ đầu 1                 B. Kỳ giữa 1                C. Kỳ giữa 2                D. Kỳ giữa nguyên phân

Câu 6. Một loài có bộ NST 2n = 14. Số nhiễm sắc thể lúc tế bào đang phân chia ở kỳ sau nguyên phân là:

A. 14   NST kép          B. 7 NST kép              C. 7 NST đơn              D. 28 NST đơn

Câu 7. Bộ NST của tế bào ban đầu 2n = 4. Nội dung nào sau đây là sai?

 

A. Hình 2 là kỳ sau của giảm phân 2                          B. Hình 4 là kỳ cuối của giảm phân 1

C. Hình 1 là kỳ giữa của nguyên phân                       D. Hình 3 là kỳ sau của giảm phân 1

Câu 8. Sự phân li nhiễm sắc thể trong nguyên phân xảy ra ở:

A. Kỳ đầu                             B. Kỳ giữa                      C. Kỳ sau                            D. Kỳ cuối

Câu 9. Hóa dị dưỡng là kiểu dinh dưỡng của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

A. Vi khuẩn lam                      B. Nấm                        C. Vi khuẩn Nitrat                  D. Tảo đơn bào

Câu 10. Có 2 tế bào tham dự nguyên phân với số lần bằng nhau, mỗi tế bào 2 lần. Tổng số tế bào con tạo ra là: A. 4            B. 8                             C. 12                           D. 16

Câu 11. Trong chu kỳ tế bào, ADN và nhiễm sắc thể nhân đôi tại pha:

A. S                             B. G2                          C. G1                           D. Nguyên phân

Câu 12. Khi vi sinh vật sống bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2, nguồn năng lượng lấy từ chất vô cơ thì kiểu dinh dưỡng là:

A. Hóa dị dưỡng         B. Quang dị dưỡng                 C. Quang tá»± dưỡng     D. Hóa tá»± dưỡng

ĐÁP ÁN

Phần I. Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/A

B

D

A

D

A

D

C

C

B

B

A

D

Phần II. Tự luận

Câu 1: Trình bày nội dung pha G1 của kỳ trung gian?

– Tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sá»± sinh trưởng. Đây là thời kỳ sinh trưởng chủ yếu của tế bào.

– Độ dài pha G1 thay đổi và nó quyết định số lần phân chia của tế bào ở các mô khác nhau.

– Chỉ tế bào nào vượt qua điểm kiểm tra G1 mới có khả năng sang pha tiếp theo.

Câu 2: Liệt kê các kỳ trong quá trình giảm phân.

– Kỳ trung gian

– Hai lần phân chia gồm:

+ Lần phân chia thứ nhất: kỳ đầu 1, kỳ giữa 1, kỳ sau 1, kỳ cuối 1

+ Lần phân chia thứ 2: kỳ đầu 2, kỳ giữa 2, kỳ sau 2, kỳ cuối 2

—{Để xem nội dung đề phần tá»± luận đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN SINH HỌC 10 NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 03

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Một phân tá»­ glucôzÆ¡ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Crep, nhÆ°ng 2 giai đoạn này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng (34 ATP) còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tá»­ glucôzÆ¡ ở

A. trong FAD và NAD+.                                           B. trong NADH và FADH2.

C. mất dưới dạng nhiệt.                                              D. trong O2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây có nội dung không đúng?

A. Quá trình quang hợp thường được chia thành 2 pha là pha sáng và pha tối.

B. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

C. Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và H2O.

D. Quang hợp là quá trình sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

Câu 3. Trong quá trình quang hợp, oxy được tạo ra từ

A. CO2.                                   B. H2O.                       C. chất diệp lục.                      D. chất hữu cÆ¡.

Câu 4. Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

A. O2.                                      B. CO2..                       C. ATP, NADPH.               D. CO2, ATP, NADPH.

Câu 5. Có bao nhiêu sinh vật sau đây có khả năng quang hợp?

(1) Thá»±c vật.               (2) Tảo.                      (3) Vi khuẩn.                            (4) Giun dẹp.

A. 3.                            B. 2.                            C. 1.                                         D. 4.   

Câu 6. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

A. Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia.               

B.  Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.

C. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

D. Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.

Câu 7. Cho các dữ kiện dưới đây

(1) Các NST kép dần co xoắn                         (2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện            (4) Thoi phân bào dần xuất hiện

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo

(6) Các nhiếm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào

(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động

(8) NST dãn xoắn dần

Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là

A. (1), (2), (7)                         B. (1), (2), (4)              C. (1), (2), (3)             D. (2), (4), (8)

Câu 8. Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là:

A. ít hÆ¡n một vài cặp.                                                    B. tăng gấp đôi.

C. giảm một ná»­a.                                                           D. bằng.

Câu 9. Quan sát hình bên và cho biết đây là đặc điểm của kì nào?

A. kì sau I.                                                                     

B. kì giữa I.                        

C. kì giữa II.                                                                 

D. kì sau II.

Câu 10. Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

A. n NST kép.             B. n NST đơn.                         C. 2n NST đơn.           D. 2n NST kép.

Câu 11. Ở một loài sinh vật có bộ NST 2n = 12. Hỏi trong 1 tế bào ở kì sau của giảm phân II có bao nhiêu tâm động?

A. 24.                                      B. 6.                                        C. 18.                          D. 12.

Câu 12. Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở

A. màng tilacoit.                                                             B. bào tÆ°Æ¡ng.

C. màng trong của ti thể.                                               D. chất nền của ti thể.

Câu 13. Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghÄ©a gì?

A. Thuận lợi cho sá»± tiếp hợp NST                              B. Thuận lợi cho sá»± nhân đôi NST

C. Thuận lợi cho sá»± phân li                            D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hÆ¡n

Câu 14. Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Có 3 pha: G1, S và G2

(2) Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng

(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

A. (1), (2)                                B. (3), (4)                    C. (1), (2), (3)                         D. (1), (2), (3), (4)

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng về  hô hấp tế bào?

A. Quá trình hô hấp tế bào là quá trình tổng hợp chất hữu cơ.

B. Sản phẩm của quá trình hô hấp là oxi và cacbohidrat.

C. Toàn bộ năng lượng của hô hấp tế bào được giải phóng dưới dạng nhiệt.

D. Bản chất của hô hấp tế bào là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử.

Câu 16. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được:

A. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

B. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

C. 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

D. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm

1

B

6

B

11

D

16

A

2

D

7

B

12

C

 

 

3

B

8

A

13

C

 

 

4

C

9

D

14

A

 

 

5

A

10

A

15

D

 

 

II. Phần tự luận

Hãy cho biết vị trí, nguyên liệu, sản phẩm trong các pha của quá trình quang hợp?

 

Pha sáng

Pha tối

Vị trí xảy ra

Màng tilacôit

Chất nền của lục lạp

Nguyên liệu

Ánh sáng, H2O, ADP, NADP+

ATP, NADPH, CO2

Sản phẩm

ATP, NADPH, O2

(CH2O), ADP, NADP+

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN SINH HỌC 10 NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 04

Câu 1. Trình bày đặc điểm các kì của quá trình giảm phân I?

Câu 2. Nêu kết quả của quá trình giảm phân?

ĐÁP ÁN

Câu 1. Đặc điểm các kì của quá trình giảm phân I:

– Kì đầu I: Bước vào kì đầu I, các NST kép bắt đôi với nhau theo từng cặp tÆ°Æ¡ng đồng. Trong quá trình bắt đôi, các NST kép trong cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng có thể trao đổi các đoạn crômatit cho nhau. Hiện tượng này được gọi là hiện tượng trao đổi chéo. Sau lúc tiếp hợp các NST kép dần co xoắn lại. Cuối kì đầu I, màng nhân và nhân con dần tiêu biến. Thoi phân bào xuất hiện.

– Kì giữa I: Các cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng co xoắn cá»±c đại, tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo. Thoi vô sắc chỉ dính vào 1 phía của mỗi NST kép trong cặp tÆ°Æ¡ng đồng.

– Kì sau I: Mỗi NST kép trong cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng di chuyển trên thoi phân bào về 1 cá»±c mỗi của tế bào.

– Kì cuối I: Các NST kép dần dãn xoắn. Màng nhân và nhân con dần xuất hiện, thoi phân bào biến mất. Kết thúc giảm phân I, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra 2 tế bào con có số lượng NST kép giảm đi một nữa. Sau lúc kết thúc giảm phân I, các tế bào bước vào giảm phân II mà không nhân đôi NST.

Câu 2. Ý nghĩa của giảm phân:

– Sá»± phân li độc lập và tổ hợp tá»± do của các cặp NST trong quá trình giảm phân kết hợp với quá trình thụ tinh thường tạo ra rất nhiều biến dị tổ hợp. Sá»± đa dạng di truyền ở thế hệ sau của các loài sinh vật sinh sản hữu tính (chủ yếu là do các biến dị tổ hợp) là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tá»± nhiên, giúp các loài có khả năng thích nghi với điều kiện sống mới.

– Các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh góp phần duy trì bộ NST đặc trÆ°ng cho loài.

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN SINH HỌC 10 NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 05

Câu 1: Chất vô cơ là nguồn năng lượng chủ yếu của

A. vi khuẩn ôxi hoá hiđrô.

B. vi khuẩn lam.

C. vi khuẩn lưu huỳnh màu tía.

D. nấm men.

Câu 2: Vi khuẩn nào dưới đây có hình thức dinh dưỡng giống với vi khuẩn lưu huỳnh màu lục?

A. Vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh

B. Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu tía

C. Vi khuẩn nitrat hoá

D. Vi khuẩn lam

Câu 3: Trùng giày có hình thức dinh dưỡng như thế nào ?

A. Quang tự dưỡng

B. Quang dị dưỡng

C. Hoá dị dưỡng

D. Hoá tự dưỡng

Câu 4: Chất hữu cơ vừa là nguồn năng lượng, vừa là nguồn cacbon chủ yếu của

A. vi khuẩn nitrat hoá.

B. vi khuẩn ôxi hoá hiđrô.

C. tảo đơn bào.

D. nấm men.

Câu 5: Ở vi sinh vật nhân thực, chuỗi chuyền êlectron trong hô hấp hiếu khí diễn ra ở đâu?

A. Màng trong của ti thể

B. Trên màng sinh chất

C. Chất nền của lục lạp

D. Trên màng nhân

Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải hiếu khí glucôzơ là gì?

A. H2O và O2

B. H2O và CO2

C. H2O, O2 và CO2

D. O2 và CO2

Câu 7: Quá trình tổng hợp pôlisaccarit ở vi sinh vật phải cần đến chất khởi đầu là

A. ADP-glucôzÆ¡.

B. glixêrol

C. AMP-glucôzơ.

D. axit béo.

Câu 8: Sản phẩm nào dưới đây được tạo ra trong quá trình lên men lactic dị hình ?

A. Axit axêtic

B. CO2

C. Axit lactic

D. Tất cả các phÆ°Æ¡ng án còn lại

Câu 9: Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ ở vi sinh vật có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A. Làm mục ruỗng các đồ dùng có nguồn gốc hữu cơ

B. Tất cả các phÆ°Æ¡ng án còn lại

C. Làm hỏng thực phẩm

D. Làm hư hại quần áo

Câu 10: Loại thực ăn nào dưới đây được tạo ra nhờ quá trình lên men êtilic?

A. CÆ¡m rượu

B. DÆ°a chua

C. Cà muối

D. Tất cả các phương án còn lại

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

C

D

A

B

A

D

B

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

A

C

D

B

A

A

B

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

A

B

C

D

A

D

A

A

C

—{Còn tiếp}—

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em có thể tham khảo thêm các tài liệu khác tại đây:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Thanh Đa có đáp án

​Chúc các em học tập tốt !

.


 

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án

[rule_3_plain]

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án được HỌC247 tổng hợp và biên soạn dá»±a trên các kiến thức ôn tập. Tài liệu bao gồm cả kiến thức cần nhớ và những câu hỏi từ cÆ¡ bản đến nâng cao sẽ hỗ trợ các em lớp 11 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

 Câu 1: Sá»± kiện nào của nhiễm sắc thể chỉ có ở kỳ đầu 1 mà không có ở kỳ đầu của nguyên phân?

 Câu 2: Xác định nguồn cacbon, nguồn năng lượng của 02 hình thức dinh dưỡng ở vi sinh vật: quang  tá»± dưỡng, quang dị dưỡng.

 Câu 3: Hãy cho ví dụ thể hiện lợi ích, tác hại đối với con người lúc vi sinh vật phân giải protein và phân giải xenluluzo?

 Câu 4: Hãy trình bày cách muối chua dÆ°a cải lúc đã có đầy đủ nguyên liệu. CÆ¡ sở khoa học của ứng dụng này là quá trình nào?

ĐÁP ÁN

Câu 1: Sự kiện nào của nhiễm sắc thể chỉ có ở kỳ đầu 1 mà không có ở kỳ đầu của nguyên phân?

– Các NST kép tiếp hợp tạo thành cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng.

– Có thể xảy ra sá»± trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốc trong cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng.

Câu 2: Xác định nguồn cacbon, nguồn năng lượng của hình thức quang tự dưỡng, quang dị dưỡng ở vi sinh vật?

Hình thức dinh dưỡng

Nguồn cacbon

Nguồn năng lượng chủ yếu

Quang tự dưỡng

CO2

Ánh sáng

Quang dị dưỡng

Chất hữu cơ

Ánh sáng

Câu 3: Hãy cho ví dụ thể hiện lợi ích, tác hại đối với con người lúc vi sinh vật phân giải protein và phân giải xenluluzo?

* Khi vi sinh vật phân giải protein:

– Lợi ích: làm nước mắm, làm nem chua .

– Tác hại: làm cho thịt Æ°Æ¡n, cá Æ°Æ¡n, …

 * Khi vi sinh vật phân giải xenlulozo:

– Lợi ích: phân giải xác thá»±c vật để làm giàu dinh dưỡng cho đất

– Tác hại: Gây hÆ° hỏng quần áo, sách vở…

Câu 4: Hãy trình bày cách muối chua dÆ°a cải lúc đã có đầy đủ nguyên liệu. CÆ¡ sở khoa học của ứng dụng này là quá trình nào?

* Cách muối chua dưa cải:

– PhÆ¡i héo rau cải, đem rá»­a sạch,  cắt thành các đoạn ngắn khoẳng 3cm.

– Pha nước muối NaCl (5-6%), có thể cho thêm một ít đường.

– Cho rau đã chuẩn bị vào vại, đổ ngập nước muối đã chuẩn bị, nén chặt, đậy kín, để nÆ¡i ẩm 28 – 300C.

* Dựa vào quá trình lên men lactic

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN SINH HỌC 10 NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 02

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Các tế bào con tạo ra trong nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với số nhiễm sắc thể  của tế bào mẹ nhờ cÆ¡ chế:

A. Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể 

B. Nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể

C. Phân li đồng đều và dãn xoắn của nhiễm sắc thể

D. Dãn xoắn của các nhiễm sắc thể và hình thành thoi phân bào

Câu 2. Hiện tượng cơm thiu là do vi sinh vật tiết enzim phân giải chất gì?

A. Protein                    B. Lipit                        C. Xenlulozo               D. Tinh bột

Câu 3. Nuôi cấy nấm men rượu trong dung dịch đường glucozo, bịt kín để không có oxi phân tử thì sản phẩm thu được sẽ là:

A. Rượu etylic và CO2                                   B. Axit lactic  

C. CO2 và H2O                                               D. Axit axetic

Câu 4. Ý nghÄ©a nào sau đây không có ở  nguyên phân?

A. Là cơ chế sinh sản của sinh vật đơn bào, nhân thực.

B. Là cơ chế sinh trưởng của sinh vật đa bào, nhân thực.

C. Giúp cơ thể tái sinh các mô hoặc các cơ quan bị tổn thương.

D. Là quá trình tạo ra giao tử

Câu 5. Các NST kép co xoắn cực đại là đặc điểm không có ở:

A. Kỳ đầu 1                 B. Kỳ giữa 1                C. Kỳ giữa 2                D. Kỳ giữa nguyên phân

Câu 6. Một loài có bộ NST 2n = 14. Số nhiễm sắc thể lúc tế bào đang phân chia ở kỳ sau nguyên phân là:

A. 14   NST kép          B. 7 NST kép              C. 7 NST đơn              D. 28 NST đơn

Câu 7. Bộ NST của tế bào ban đầu 2n = 4. Nội dung nào sau đây là sai?

 

A. Hình 2 là kỳ sau của giảm phân 2                          B. Hình 4 là kỳ cuối của giảm phân 1

C. Hình 1 là kỳ giữa của nguyên phân                       D. Hình 3 là kỳ sau của giảm phân 1

Câu 8. Sự phân li nhiễm sắc thể trong nguyên phân xảy ra ở:

A. Kỳ đầu                             B. Kỳ giữa                      C. Kỳ sau                            D. Kỳ cuối

Câu 9. Hóa dị dưỡng là kiểu dinh dưỡng của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

A. Vi khuẩn lam                      B. Nấm                        C. Vi khuẩn Nitrat                  D. Tảo đơn bào

Câu 10. Có 2 tế bào tham dự nguyên phân với số lần bằng nhau, mỗi tế bào 2 lần. Tổng số tế bào con tạo ra là: A. 4            B. 8                             C. 12                           D. 16

Câu 11. Trong chu kỳ tế bào, ADN và nhiễm sắc thể nhân đôi tại pha:

A. S                             B. G2                          C. G1                           D. Nguyên phân

Câu 12. Khi vi sinh vật sống bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2, nguồn năng lượng lấy từ chất vô cơ thì kiểu dinh dưỡng là:

A. Hóa dị dưỡng         B. Quang dị dưỡng                 C. Quang tá»± dưỡng     D. Hóa tá»± dưỡng

ĐÁP ÁN

Phần I. Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/A

B

D

A

D

A

D

C

C

B

B

A

D

Phần II. Tự luận

Câu 1: Trình bày nội dung pha G1 của kỳ trung gian?

– Tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sá»± sinh trưởng. Đây là thời kỳ sinh trưởng chủ yếu của tế bào.

– Độ dài pha G1 thay đổi và nó quyết định số lần phân chia của tế bào ở các mô khác nhau.

– Chỉ tế bào nào vượt qua điểm kiểm tra G1 mới có khả năng sang pha tiếp theo.

Câu 2: Liệt kê các kỳ trong quá trình giảm phân.

– Kỳ trung gian

– Hai lần phân chia gồm:

+ Lần phân chia thứ nhất: kỳ đầu 1, kỳ giữa 1, kỳ sau 1, kỳ cuối 1

+ Lần phân chia thứ 2: kỳ đầu 2, kỳ giữa 2, kỳ sau 2, kỳ cuối 2

—{Để xem nội dung đề phần tá»± luận đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN SINH HỌC 10 NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 03

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Một phân tá»­ glucôzÆ¡ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Crep, nhÆ°ng 2 giai đoạn này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng (34 ATP) còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tá»­ glucôzÆ¡ ở

A. trong FAD và NAD+.                                           B. trong NADH và FADH2.

C. mất dưới dạng nhiệt.                                              D. trong O2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây có nội dung không đúng?

A. Quá trình quang hợp thường được chia thành 2 pha là pha sáng và pha tối.

B. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

C. Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và H2O.

D. Quang hợp là quá trình sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

Câu 3. Trong quá trình quang hợp, oxy được tạo ra từ

A. CO2.                                   B. H2O.                       C. chất diệp lục.                      D. chất hữu cÆ¡.

Câu 4. Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

A. O2.                                      B. CO2..                       C. ATP, NADPH.               D. CO2, ATP, NADPH.

Câu 5. Có bao nhiêu sinh vật sau đây có khả năng quang hợp?

(1) Thá»±c vật.               (2) Tảo.                      (3) Vi khuẩn.                            (4) Giun dẹp.

A. 3.                            B. 2.                            C. 1.                                         D. 4.   

Câu 6. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

A. Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia.               

B.  Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.

C. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

D. Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.

Câu 7. Cho các dữ kiện dưới đây

(1) Các NST kép dần co xoắn                         (2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện            (4) Thoi phân bào dần xuất hiện

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo

(6) Các nhiếm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào

(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động

(8) NST dãn xoắn dần

Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là

A. (1), (2), (7)                         B. (1), (2), (4)              C. (1), (2), (3)             D. (2), (4), (8)

Câu 8. Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là:

A. ít hÆ¡n một vài cặp.                                                    B. tăng gấp đôi.

C. giảm một ná»­a.                                                           D. bằng.

Câu 9. Quan sát hình bên và cho biết đây là đặc điểm của kì nào?

A. kì sau I.                                                                     

B. kì giữa I.                        

C. kì giữa II.                                                                 

D. kì sau II.

Câu 10. Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

A. n NST kép.             B. n NST đơn.                         C. 2n NST đơn.           D. 2n NST kép.

Câu 11. Ở một loài sinh vật có bộ NST 2n = 12. Hỏi trong 1 tế bào ở kì sau của giảm phân II có bao nhiêu tâm động?

A. 24.                                      B. 6.                                        C. 18.                          D. 12.

Câu 12. Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở

A. màng tilacoit.                                                             B. bào tÆ°Æ¡ng.

C. màng trong của ti thể.                                               D. chất nền của ti thể.

Câu 13. Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghÄ©a gì?

A. Thuận lợi cho sá»± tiếp hợp NST                              B. Thuận lợi cho sá»± nhân đôi NST

C. Thuận lợi cho sá»± phân li                            D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hÆ¡n

Câu 14. Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Có 3 pha: G1, S và G2

(2) Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng

(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

A. (1), (2)                                B. (3), (4)                    C. (1), (2), (3)                         D. (1), (2), (3), (4)

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng về  hô hấp tế bào?

A. Quá trình hô hấp tế bào là quá trình tổng hợp chất hữu cơ.

B. Sản phẩm của quá trình hô hấp là oxi và cacbohidrat.

C. Toàn bộ năng lượng của hô hấp tế bào được giải phóng dưới dạng nhiệt.

D. Bản chất của hô hấp tế bào là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử.

Câu 16. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được:

A. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

B. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

C. 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

D. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm

1

B

6

B

11

D

16

A

2

D

7

B

12

C

 

 

3

B

8

A

13

C

 

 

4

C

9

D

14

A

 

 

5

A

10

A

15

D

 

 

II. Phần tự luận

Hãy cho biết vị trí, nguyên liệu, sản phẩm trong các pha của quá trình quang hợp?

 

Pha sáng

Pha tối

Vị trí xảy ra

Màng tilacôit

Chất nền của lục lạp

Nguyên liệu

Ánh sáng, H2O, ADP, NADP+

ATP, NADPH, CO2

Sản phẩm

ATP, NADPH, O2

(CH2O), ADP, NADP+

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN SINH HỌC 10 NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 04

Câu 1. Trình bày đặc điểm các kì của quá trình giảm phân I?

Câu 2. Nêu kết quả của quá trình giảm phân?

ĐÁP ÁN

Câu 1. Đặc điểm các kì của quá trình giảm phân I:

– Kì đầu I: Bước vào kì đầu I, các NST kép bắt đôi với nhau theo từng cặp tÆ°Æ¡ng đồng. Trong quá trình bắt đôi, các NST kép trong cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng có thể trao đổi các đoạn crômatit cho nhau. Hiện tượng này được gọi là hiện tượng trao đổi chéo. Sau lúc tiếp hợp các NST kép dần co xoắn lại. Cuối kì đầu I, màng nhân và nhân con dần tiêu biến. Thoi phân bào xuất hiện.

– Kì giữa I: Các cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng co xoắn cá»±c đại, tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo. Thoi vô sắc chỉ dính vào 1 phía của mỗi NST kép trong cặp tÆ°Æ¡ng đồng.

– Kì sau I: Mỗi NST kép trong cặp NST kép tÆ°Æ¡ng đồng di chuyển trên thoi phân bào về 1 cá»±c mỗi của tế bào.

– Kì cuối I: Các NST kép dần dãn xoắn. Màng nhân và nhân con dần xuất hiện, thoi phân bào biến mất. Kết thúc giảm phân I, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra 2 tế bào con có số lượng NST kép giảm đi một nữa. Sau lúc kết thúc giảm phân I, các tế bào bước vào giảm phân II mà không nhân đôi NST.

Câu 2. Ý nghĩa của giảm phân:

– Sá»± phân li độc lập và tổ hợp tá»± do của các cặp NST trong quá trình giảm phân kết hợp với quá trình thụ tinh thường tạo ra rất nhiều biến dị tổ hợp. Sá»± đa dạng di truyền ở thế hệ sau của các loài sinh vật sinh sản hữu tính (chủ yếu là do các biến dị tổ hợp) là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tá»± nhiên, giúp các loài có khả năng thích nghi với điều kiện sống mới.

– Các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh góp phần duy trì bộ NST đặc trÆ°ng cho loài.

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN SINH HỌC 10 NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM- ĐỀ 05

Câu 1: Chất vô cơ là nguồn năng lượng chủ yếu của

A. vi khuẩn ôxi hoá hiđrô.

B. vi khuẩn lam.

C. vi khuẩn lưu huỳnh màu tía.

D. nấm men.

Câu 2: Vi khuẩn nào dưới đây có hình thức dinh dưỡng giống với vi khuẩn lưu huỳnh màu lục?

A. Vi khuẩn ôxi hoá lưu huỳnh

B. Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu tía

C. Vi khuẩn nitrat hoá

D. Vi khuẩn lam

Câu 3: Trùng giày có hình thức dinh dưỡng như thế nào ?

A. Quang tự dưỡng

B. Quang dị dưỡng

C. Hoá dị dưỡng

D. Hoá tự dưỡng

Câu 4: Chất hữu cơ vừa là nguồn năng lượng, vừa là nguồn cacbon chủ yếu của

A. vi khuẩn nitrat hoá.

B. vi khuẩn ôxi hoá hiđrô.

C. tảo đơn bào.

D. nấm men.

Câu 5: Ở vi sinh vật nhân thực, chuỗi chuyền êlectron trong hô hấp hiếu khí diễn ra ở đâu?

A. Màng trong của ti thể

B. Trên màng sinh chất

C. Chất nền của lục lạp

D. Trên màng nhân

Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải hiếu khí glucôzơ là gì?

A. H2O và O2

B. H2O và CO2

C. H2O, O2 và CO2

D. O2 và CO2

Câu 7: Quá trình tổng hợp pôlisaccarit ở vi sinh vật phải cần đến chất khởi đầu là

A. ADP-glucôzÆ¡.

B. glixêrol

C. AMP-glucôzơ.

D. axit béo.

Câu 8: Sản phẩm nào dưới đây được tạo ra trong quá trình lên men lactic dị hình ?

A. Axit axêtic

B. CO2

C. Axit lactic

D. Tất cả các phÆ°Æ¡ng án còn lại

Câu 9: Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ ở vi sinh vật có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A. Làm mục ruỗng các đồ dùng có nguồn gốc hữu cơ

B. Tất cả các phÆ°Æ¡ng án còn lại

C. Làm hỏng thực phẩm

D. Làm hư hại quần áo

Câu 10: Loại thực ăn nào dưới đây được tạo ra nhờ quá trình lên men êtilic?

A. CÆ¡m rượu

B. DÆ°a chua

C. Cà muối

D. Tất cả các phương án còn lại

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

C

D

A

B

A

D

B

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

A

C

D

B

A

A

B

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

A

B

C

D

A

D

A

A

C

—{Còn tiếp}—

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em có thể tham khảo thêm các tài liệu khác tại đây:

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Thanh Đa có đáp án

​Chúc các em học tập tốt !

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Hóa học 10 năm 2020-2021 Trường THPT Phan Bội Châu

2234

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập HK2 môn Tin 10 năm 2019-2020

3930

50 câu trắc nghiệm Tin học 10 học kì 1 năm 2019

15947

Giải toán bằng phương pháp cân bằng electron môn Hóa học 10

6785

Kiểm tra chất lượng 8 tuần tiếng Anh 10 học kì 1

4047

Từ vựng và Ngữ pháp nâng cao tiếng Anh 11 học kì 1

9320

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #giáa #HK2 #mÃn #Sinh #hác #nÄm #TrÆáng #THPT #Háng #Lam #có #ÄÃp #Ãn


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-giua-hk2-mon-sinh-hoc-10-nam-2021-2022-truong-thpt-hong-lam-co-dap-an-doc36885.html
Back to top button