Giáo Dục

Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trung Hoà

Tài liệu Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trung Hoà được Phần Mềm Portable biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án có lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kÄ© năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ SỐ 1

A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều dài 8m, độ dài cạnh hình vuông là:

A. 2m                          B. 4m                                      C. 6m                          D. 8m

Câu 2. Hình đa giác lồi 6 cạnh có bao nhiêu đường chéo
A. 6                             B. 7                                         C. 8                             D. 9

Câu 3. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 centimet, NP = 8 centimet thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

A. 8 centimet                       B. 10 centimet                                  C. 12 centimet                     D. 20 centimet

Câu 4. Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy lần so với lúc ban đầu ?

A.2                              B. 4                                        C. 8                             D. 16

Câu 5. Một hình thoi có độ dài 2 đường chéo lân lượt bằng 8 centimet và 6 centimet, hỏi độ dài cạnh hình thoi bằng bao nhiêu centimet

A. 5cm                        B. 10 centimet                                  C. 12 centimet                    D. 20 centimet

Câu 6: Viết đa thức x2 + 6x + 9 dưới dạng bình phÆ°Æ¡ng của một tổng ta được kết quả nào sau đây:

A. (x + 3)2

 

B. (x + 5)2

C. (x + 9)2

 D.(x + 4)2

Câu 7: Phân tích đa thức: 5x2  10x thành nhân tá»­ ta được kết quả nào sau đây:

A.5x(x – 10)

B. 5x(x – 2)

C. 5x(x2 – 2x)

D.5x(2 – x)

Câu 8: Kết quả của phép nhân: x(x  2)

A. x3 – 2x2

B. x2 – 2x

C. x2 + 2x

D. -x2

Câu 9: Biểu thức (a + b)2 Ä‘ược khai triển thành:

A. a2 – 2ab + b2

B. a+ b2

C. a2 + 2ab + b2

D. a2 – b2

Câu 10: Kết quả của phép tính: 572 432 bằng:

A. 1400

B. 2400

C. 256

D. 196

B. TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm):

a) Rút gọn biểu thức:   (2x – 1)2  + (1 – 2x)(2x + 1) + (x + 2)2 + 6x + 3;

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tá»­:    x2 + 2x – y2 + 2y.

Bài 2. (3,5 điểm)

Cho , gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD.

a) Chứng minh: EF là đường trung bình của tam giác ABC

b) Chứng minh: Các tứ giác DAEF; MNPQ là hình bình hành

c) Khi tam giác ABC vuông tại A thì các tứ giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Chứng minh?

d)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình vuông?

ĐÁP ÁN

A. TRẮC NGHIỆM

1B

2D

3B

4A

5A

6A

7B

8B

9C

10A

B. TỰ LUẬN

Bài 1:

a) (2x – 1)2  + (1 – 2x)(2x + 1) + (x + 2)2 + 6x + 3

(begin{array}{l}
 = 4{x^2} – 4x + 1 + 1 – 4{x^2} + {x^2} + 4x + 4 + 6x + 3
 = {x^2} + 6x + 9
 = {left( {x + 3} right)^2}
end{array})

b) x2 + 2x – y2 + 2y

= (x– y2) + 2.(x + y)

= (x – y)(x + y) + 2.(x + y)

= (x + y)(x – y + 2)

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 1, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 8- TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA– ĐỀ 02

Câu 1. Äa thức x2 â€“ 6x + 9 được phân tích thành:

  1. (x – 3)(x + 3)
  1. (x – 3)2
  1. (x + 3)2
  1. x(x – 6) + 9

Câu 2. Giá trị của biểu thức 632 â€“ 372 là:

  1. 676
  1. 3600
  1. 2600
  1. –2600

Câu 3. Khai triển biểu thức (x – 3)3 ta có kết quả:

  1. x3 â€“ 9x2 + 27x – 27
  1. x3 + 9x2 â€“ 27x + 27
  1. x3 â€“ 27
  1. (x – 3)(x2 + 3x + 9)

Câu 4. Kết quả của phép chia 6x3y2 : (–2xy2) là:

  1. 3x2
  1. –3x2
  1. 3x2y
  1. (3x)2

Câu 5. Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là:

  1. Hình bình hành
  1. Hình chữ nhật
  1. Hình thoi
  1. Hình vuông

Câu 6: Một hình thang có đáy lớn bằng 10cm, đường trung bình của hình thang bằng 8cm. Đáy nhỏ của hình thang có độ dài là:

  1. 6cm
  1. 8cm
  1. 10cm
  1. 12cm

Câu 7: Kết quả của phép nhân: x(x – 2)

  1. x3 – 2x2
  1. x2 – 2x
  1. x2 + 2x
  1. -x2

Câu 8: Biểu thức (a + b)2 Ä‘ược khai triển thành:

  1. a2  2ab + b2
  1. a+ b2
  1. a2 + 2ab + b2
  1. a2  b2

Câu 9: Kết quả của phép tính: 572 – 432 bằng:

  1. 1400
  1. 2400
  1. 256
  1. 196

Câu 10: Phân tích đa thức x3 + 1 ta có kết quả:

  1. (x – 1)(x2 + x + 1)
  1. (x + 1)3
  1. (x + 1)(x2 + x + 1)
  1. (x + 1)(x2 – x + 1)

Câu 11:  M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :

       AB = 16cm           B.  AC = 16cm                        C.BC = 16cm              D. BC=AB=AC=16cm

Câu 12:  Số  trục đối xứng của hình vuông là :

       A .  4                                B. 3                             C. 2                             D. 1    

Câu 13: AM  là trung tuyến của tam giác vuông ABC ( ; M BC) thì:

       A.  AC = 2.AM                B.  CB = 2.AM                       C.  BA = 2.AM           D.  AM =2.BC

Câu 14:  Hình thang ABCD (AD // BC) có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm. Đường trung bình của hình thang này có độ dài  là :

       A.   10cm                         B. 9 centimet                                    C. 8 centimet                        D.  7 centimet

Câu 15:  Theo dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:

       A. hình thang vuông                    B. hình thang cân          C.  hình chữ nhật        D.  hình thoi

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 2, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 8- TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA– ĐỀ 03

I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Câu 1: Kết quả của phép nhân: ( – 2x2y).3xy3 bằng:

A. 5x3y4                      B. – 6x3y                   C. 6x3y4                        D. 6x2y3

Câu 2: Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình thoi

A. Hai đường chéo vuông góc                        B. Hai cạnh liên tiếp bằng nhau

C. Có một góc vuông                                      D. Cả A và B đều đúng

Câu 3: Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 centimet, NP = 8 centimet thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

A. 8 centimet                       B. 10 centimet                                  C. 12 centimet                     D. 20 centimet

Câu 4: Biểu thức (a + b)2 Ä‘ược khai triển thành:

A. a2  2ab + b2

B. a+ b2

C. a2 + 2ab + b2

D. a2  b2

Câu 5: Kết quả của phép tính: 572 432 bằng:

A. 1400

B. 2400

C. 256

D. 196

Câu 6: Phân tích đa thức x3 + 1 ta có kết quả:

A. (x  1)(x2 + x + 1)

B. (x + 1)3

C. (x + 1)(x2 + x + 1)

D. (x + 1)(x2  x + 1)

Câu 7. Cho hình thang MNPQ (MN//PQ) có MN = 5cm, đường trung bình AB = 7cm thì:

A. PQ = 9cm

B. PQ = 6cm

C. PQ = 12cm

D. PQ = 19cm

Câu 8:  M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :

A. AB = 16cm            B.  AC = 16cm                        C.BC = 16cm              D. BC=AB=AC=16cm

Câu 9:  Số  trục đối xứng của hình vuông là :

A .  4                           B. 3                                         C. 2                             D. 1    

Câu 10:  Hình thang ABCD (AD // BC) có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm.

 ÄÆ°á»ng trung bình của hình thang này có độ dài  là :

A.   10cm                    B. 9 centimet                                    C. 8 centimet                        D.  7 centimet

II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 1:  (2 điểm) Phân tích thành nhân tá»­:

a) x2 + 4y2 + 4xy – 16

b) 5x2 – 10xy + 5y2

c) 5x2y – 10xy2       

d) 3(x + 3) – x2 + 9         

Câu 2: (1điểm )

Cho a + b = 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:

M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).

Câu 3: (2.0 đ) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm của cạnh AB. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC ở F. Qua F kẻ đường thẳng song song với BD cắt CD ở G. Qua G kẻ đường thẳng song song với AC cắt AD ở H .

a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành.

b) Tứ giác ABCD thoả điều kiện gì thì EFGH là hình chữ nhật?

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1B

2D

3B

4C

5A

6D

7A

8C

9A

10C

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) x2 + 4y2 + 4xy – 16 = (x + 2y)2 -16 = (x + 2y – 4)(x + 2y + 4).

b) 5x2 – 10xy + 5y2 = 5(x2 – 2xy + y2) = 5(x – y)2

c) 5x2y – 10xy2 = 5xy.x – 5xy.2y = 5xy(x – 2y)    

d) 3(x + 3) – x2 + 9 = 3(x + 3) – (x2 â€“ 9)

= 3(x + 3) – (x + 3)(x – 3)

= (x + 3)(3 – x + 3)

= (x + 3)(6 – x)       

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 3, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 8- TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA– ĐỀ 04

I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Câu 1: Gía trị của x thỏa mãn x2 + 16 = 8x là

A. x = 8                       B. x = 4                      C. x = -8                      D. x= -4

Câu 2: Kết quả phép tính: 15 x3y5z : 3 xy2z là

A. 5x2 y3                      B. 5xy                         C. 3x2y3                       D. 5xyz

Câu 3: Kết quả phân tích đa thức -x2 + 4x – 4 là:

A. -(x + 2)2                     B. -(x – 2)2                    C. (x-2)2                  D. (x + 2)2

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai:

A. Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi.

B. Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

C. Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông.

D. Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

Câu 5: Cho tứ giác MNPQ. Gọi E, F , G, H lần lượt là trung điểm các cạnh MN, NP, PQ, QM. Tứ giác EFGH là hình thoi nếu 2 đường chéo MP, NQ của tứ giác MNPQ:

A. Bằng nhau

B. Vuông góc

C. Vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường

D. Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Câu 6: Kết quả của phép tính: (2x2 â€“ 32) : (x – 4 ) là:

A. 2(x – 4)                      B. 2(x + 4)                           C. x + 4                         D. x – 4

Câu 7: Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x2-10x + 25 là:

A. 1000                       B. 1025                      C. 10000                    D. 10025

Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang

C. Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật

D. Hình chứ nhật có 2 đường chéo vuông góc là hình vuông.

Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6 centimet, BC = 8cm. M, N, P, Q là trung điểm các cạnh của hình chữ nhật. Tổng diện tích các tam giác có trong hình là:

A. 4 centimet2                     B. 6 centimet2                         C. 12 centimet2                     D. 24 centimet2

Câu 10: Trong hình dưới, biết ABCD là hình thang vuông, tam giác BMC đều. Số đo của góc ABC là:

A. 60o                             B. 130o                     C. 150o                             D. 120o

II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Phân tích thành nhân tá»­

a) x6 â€“ x4 + 2x3 + 2x2

b) 4x4 + y4

Câu 2: (1 điểm)

Chứng tỏ rằng đa thức : P = x2 – 2x + 2 luôn luôn lớn hÆ¡n 0 với mọi x

Câu 3: (2,5 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D, E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP.

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật.

b) Gọi A là trung điểm của HP. Chứng minh tam giác DEA vuông.

c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA.

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1B

2A

3B

4C

5A

6B

7C

8D

9A

1D0

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

 a) x6 â€“ x4 + 2x3 + 2x2

= x2(x4 â€“ x2 + 2x + 2)

= x2[x2(x2 â€“ 1) + 2(x + 1)]

= x2. [x2.(x -1).(x + 1) + 2(x+ 1)]

= x2 (x+ 1).[x2(x- 1)+ 2]

= x2(x + 1)(x3 â€“ x2 + 2)

= x2(x + 1)[(x3 + 1) – (x2 â€“ 1)]

= x2(x + 1).[(x + 1).(x2 â€“ x + 1) – (x – 1).(x + 1)]

= x2(x + 1)(x + 1)( x2 â€“ x + 1 – x + 1)

= x2(x + 1)2(x2 â€“ 2x + 2).

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 4, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 8- TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA– ĐỀ 05

Câu 1 (2,0 Ä‘iểm) Thá»±c hiện phép tính:

a) 2xy.3x2y3                                                                                           

b) x.(x2 â€“ 2x + 5)

c) (3x2 – 6x) : 3x

d) (x2 â€“ 2x + 1) : (x – 1)

Câu 2 (2,0 Ä‘iểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tá»­:

a) 5x2y – 10xy2       

b) 3(x + 3) – x2 + 9         

c) x2 â€“ y 2 + xz – yz

Câu 3 (2,0 điểm). Cho biểu thức: (A = frac{{{x^2}}}{{{x^2} – 4}} – frac{x}{{x – 2}} + frac{2}{{x + 2}})

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?

b) Rút gọn biểu thức A.

c) Tìm giá trị của biểu thức A tại x = 1.          

Câu 4 (3,5 điểm)Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D, E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP.

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật.

b) Gọi A là trung điểm của HP. Chứng minh tam giác DEA vuông.

c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA.

Câu 5 (0,5 điểm). Cho a + b = 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:

M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).   

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a) 2xy.3x2y3 = (2.3).(x.x2).(y.y3) = 6x3y4

b) x.(x2 – 2x + 5) = x.x2 – 2x .x + 5.x = x3 – 2x2 + 5x

c) (3x2 – 6x) : 3x = 3x2 : 3x – 6x : 3x = x – 2

d) (x2 – 2x + 1) : (x – 1) = (x – 1)2 : (x – 1) = x – 1

Câu 2:

a) 5x2y – 10xy2 = 5xy.x – 5xy.2y = 5xy(x – 2y)    

b) 3(x + 3) – x2 + 9 = 3(x + 3) – (x2 – 9)

= 3(x + 3) – (x + 3)(x – 3)

= (x + 3)(3 – x + 3)

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 5, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trung Hoà. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:

  • Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Du
  • Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hai Bà TrÆ°ng

Thi trực tuyến

  • Bộ đề thi HK1 môn Toán lớp 8 năm 2021-2022

.


 

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trung Hoà

[rule_3_plain]

Tài liệu Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trung Hoà được Phần Mềm Portable biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án có lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kÄ© năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ SỐ 1

A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều dài 8m, độ dài cạnh hình vuông là:

A. 2m                          B. 4m                                      C. 6m                          D. 8m

Câu 2. Hình đa giác lồi 6 cạnh có bao nhiêu đường chéo
A. 6                             B. 7                                         C. 8                             D. 9

Câu 3. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 centimet, NP = 8 centimet thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

A. 8 centimet                       B. 10 centimet                                  C. 12 centimet                     D. 20 centimet

Câu 4. Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy lần so với lúc ban đầu ?

A.2                              B. 4                                        C. 8                             D. 16

Câu 5. Một hình thoi có độ dài 2 đường chéo lân lượt bằng 8 centimet và 6 centimet, hỏi độ dài cạnh hình thoi bằng bao nhiêu centimet

A. 5cm                        B. 10 centimet                                  C. 12 centimet                    D. 20 centimet

Câu 6: Viết đa thức x2 + 6x + 9 dưới dạng bình phÆ°Æ¡ng của một tổng ta được kết quả nào sau đây:

A. (x + 3)2

 

B. (x + 5)2

C. (x + 9)2

 D.(x + 4)2

Câu 7: Phân tích đa thức: 5×2  10x thành nhân tá»­ ta được kết quả nào sau đây:

A.5x(x – 10)

B. 5x(x – 2)

C. 5x(x2 – 2x)

D.5x(2 – x)

Câu 8: Kết quả của phép nhân: x(x  2)

A. x3 – 2×2

B. x2 – 2x

C. x2 + 2x

D. -x2

Câu 9: Biểu thức (a + b)2 Ä‘ược khai triển thành:

A. a2 – 2ab + b2

B. a2 + b2

C. a2 + 2ab + b2

D. a2 – b2

Câu 10: Kết quả của phép tính: 572 432 bằng:

A. 1400

B. 2400

C. 256

D. 196

B. TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm):

a) Rút gọn biểu thức:   (2x – 1)2  + (1 – 2x)(2x + 1) + (x + 2)2 + 6x + 3;

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tá»­:    x2 + 2x – y2 + 2y.

Bài 2. (3,5 điểm)

Cho , gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD.

a) Chứng minh: EF là đường trung bình của tam giác ABC

b) Chứng minh: Các tứ giác DAEF; MNPQ là hình bình hành

c) Khi tam giác ABC vuông tại A thì các tứ giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Chứng minh?

d)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình vuông?

ĐÁP ÁN

A. TRẮC NGHIỆM

1B

2D

3B

4A

5A

6A

7B

8B

9C

10A

B. TỰ LUẬN

Bài 1:

a) (2x – 1)2  + (1 – 2x)(2x + 1) + (x + 2)2 + 6x + 3

(begin{array}{l}
 = 4{x^2} – 4x + 1 + 1 – 4{x^2} + {x^2} + 4x + 4 + 6x + 3
 = {x^2} + 6x + 9
 = {left( {x + 3} right)^2}
end{array})

b) x2 + 2x – y2 + 2y

= (x2 â€“ y2) + 2.(x + y)

= (x – y)(x + y) + 2.(x + y)

= (x + y)(x – y + 2)

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 1, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 8- TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA- ĐỀ 02

Câu 1. Äa thức x2 â€“ 6x + 9 được phân tích thành:

(x – 3)(x + 3)

(x – 3)2

(x + 3)2

x(x – 6) + 9

Câu 2. Giá trị của biểu thức 632 â€“ 372 là:

676

3600

2600

–2600

Câu 3. Khai triển biểu thức (x – 3)3 ta có kết quả:

x3 â€“ 9×2 + 27x – 27

x3 + 9×2 â€“ 27x + 27

x3 â€“ 27

(x – 3)(x2 + 3x + 9)

Câu 4. Kết quả của phép chia 6x3y2 : (–2xy2) là:

3×2

–3×2

3x2y

(3x)2

Câu 5. Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là:

Hình bình hành

Hình chữ nhật

Hình thoi

Hình vuông

Câu 6: Một hình thang có đáy lớn bằng 10cm, đường trung bình của hình thang bằng 8cm. Đáy nhỏ của hình thang có độ dài là:

6cm

8cm

10cm

12cm

Câu 7: Kết quả của phép nhân: x(x – 2)

x3 – 2×2

x2 – 2x

x2 + 2x

-x2

Câu 8: Biểu thức (a + b)2 Ä‘ược khai triển thành:

a2  2ab + b2

a2 + b2

a2 + 2ab + b2

a2  b2

Câu 9: Kết quả của phép tính: 572 – 432 bằng:

1400

2400

256

196

Câu 10: Phân tích đa thức x3 + 1 ta có kết quả:

(x – 1)(x2 + x + 1)

(x + 1)3

(x + 1)(x2 + x + 1)

(x + 1)(x2 – x + 1)

Câu 11:  M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :

       AB = 16cm           B.  AC = 16cm                        C.BC = 16cm              D. BC=AB=AC=16cm

Câu 12:  Số  trục đối xứng của hình vuông là :

       A .  4                                B. 3                             C. 2                             D. 1    

Câu 13: AM  là trung tuyến của tam giác vuông ABC ( ; M BC) thì:

       A.  AC = 2.AM                B.  CB = 2.AM                       C.  BA = 2.AM           D.  AM =2.BC

Câu 14:  Hình thang ABCD (AD // BC) có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm. Đường trung bình của hình thang này có độ dài  là :

       A.   10cm                         B. 9 centimet                                    C. 8 centimet                        D.  7 centimet

Câu 15:  Theo dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:

       A. hình thang vuông                    B. hình thang cân          C.  hình chữ nhật        D.  hình thoi

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 2, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 8- TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA- ĐỀ 03

I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Câu 1: Kết quả của phép nhân: ( – 2x2y).3xy3 bằng:

A. 5x3y4                      B. – 6x3y4                    C. 6x3y4                        D. 6x2y3

Câu 2: Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình thoi

A. Hai đường chéo vuông góc                        B. Hai cạnh liên tiếp bằng nhau

C. Có một góc vuông                                      D. Cả A và B đều đúng

Câu 3: Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 centimet, NP = 8 centimet thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

A. 8 centimet                       B. 10 centimet                                  C. 12 centimet                     D. 20 centimet

Câu 4: Biểu thức (a + b)2 Ä‘ược khai triển thành:

A. a2  2ab + b2

B. a2 + b2

C. a2 + 2ab + b2

D. a2  b2

Câu 5: Kết quả của phép tính: 572 432 bằng:

A. 1400

B. 2400

C. 256

D. 196

Câu 6: Phân tích đa thức x3 + 1 ta có kết quả:

A. (x  1)(x2 + x + 1)

B. (x + 1)3

C. (x + 1)(x2 + x + 1)

D. (x + 1)(x2  x + 1)

Câu 7. Cho hình thang MNPQ (MN//PQ) có MN = 5cm, đường trung bình AB = 7cm thì:

A. PQ = 9cm

B. PQ = 6cm

C. PQ = 12cm

D. PQ = 19cm

Câu 8:  M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :

A. AB = 16cm            B.  AC = 16cm                        C.BC = 16cm              D. BC=AB=AC=16cm

Câu 9:  Số  trục đối xứng của hình vuông là :

A .  4                           B. 3                                         C. 2                             D. 1    

Câu 10:  Hình thang ABCD (AD // BC) có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm.

 ÄÆ°á»ng trung bình của hình thang này có độ dài  là :

A.   10cm                    B. 9 centimet                                    C. 8 centimet                        D.  7 centimet

II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 1:  (2 điểm) Phân tích thành nhân tá»­:

a) x2 + 4y2 + 4xy – 16

b) 5×2 – 10xy + 5y2

c) 5x2y – 10xy2       

d) 3(x + 3) – x2 + 9         

Câu 2: (1điểm )

Cho a + b = 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:

M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).

Câu 3: (2.0 đ) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm của cạnh AB. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC ở F. Qua F kẻ đường thẳng song song với BD cắt CD ở G. Qua G kẻ đường thẳng song song với AC cắt AD ở H .

a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành.

b) Tứ giác ABCD thoả điều kiện gì thì EFGH là hình chữ nhật?

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1B

2D

3B

4C

5A

6D

7A

8C

9A

10C

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) x2 + 4y2 + 4xy – 16 = (x + 2y)2 -16 = (x + 2y – 4)(x + 2y + 4).

b) 5×2 – 10xy + 5y2 = 5(x2 – 2xy + y2) = 5(x – y)2

c) 5x2y – 10xy2 = 5xy.x – 5xy.2y = 5xy(x – 2y)    

d) 3(x + 3) – x2 + 9 = 3(x + 3) – (x2 â€“ 9)

= 3(x + 3) – (x + 3)(x – 3)

= (x + 3)(3 – x + 3)

= (x + 3)(6 – x)       

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 3, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 8- TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA- ĐỀ 04

I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Câu 1: Gía trị của x thỏa mãn x2 + 16 = 8x là

A. x = 8                       B. x = 4                      C. x = -8                      D. x= -4

Câu 2: Kết quả phép tính: 15 x3y5z : 3 xy2z là

A. 5×2 y3                      B. 5xy                         C. 3x2y3                       D. 5xyz

Câu 3: Kết quả phân tích đa thức -x2 + 4x – 4 là:

A. -(x + 2)2                     B. -(x – 2)2                    C. (x-2)2                  D. (x + 2)2

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai:

A. Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi.

B. Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

C. Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông.

D. Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

Câu 5: Cho tứ giác MNPQ. Gọi E, F , G, H lần lượt là trung điểm các cạnh MN, NP, PQ, QM. Tứ giác EFGH là hình thoi nếu 2 đường chéo MP, NQ của tứ giác MNPQ:

A. Bằng nhau

B. Vuông góc

C. Vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường

D. Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Câu 6: Kết quả của phép tính: (2×2 â€“ 32) : (x – 4 ) là:

A. 2(x – 4)                      B. 2(x + 4)                           C. x + 4                         D. x – 4

Câu 7: Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x2-10x + 25 là:

A. 1000                       B. 1025                      C. 10000                    D. 10025

Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang

C. Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật

D. Hình chứ nhật có 2 đường chéo vuông góc là hình vuông.

Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6 centimet, BC = 8cm. M, N, P, Q là trung điểm các cạnh của hình chữ nhật. Tổng diện tích các tam giác có trong hình là:

A. 4 cm2                     B. 6 cm2                         C. 12 cm2                     D. 24 cm2

Câu 10: Trong hình dưới, biết ABCD là hình thang vuông, tam giác BMC đều. Số đo của góc ABC là:

A. 60o                             B. 130o                     C. 150o                             D. 120o

II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Phân tích thành nhân tá»­

a) x6 â€“ x4 + 2×3 + 2×2

b) 4×4 + y4

Câu 2: (1 điểm)

Chứng tỏ rằng đa thức : P = x2 – 2x + 2 luôn luôn lớn hÆ¡n 0 với mọi x

Câu 3: (2,5 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D, E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP.

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật.

b) Gọi A là trung điểm của HP. Chứng minh tam giác DEA vuông.

c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA.

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM

1B

2A

3B

4C

5A

6B

7C

8D

9A

1D0

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

 a) x6 â€“ x4 + 2×3 + 2×2

= x2(x4 â€“ x2 + 2x + 2)

= x2[x2(x2 â€“ 1) + 2(x + 1)]

= x2. [x2.(x -1).(x + 1) + 2(x+ 1)]

= x2 (x+ 1).[x2(x- 1)+ 2]

= x2(x + 1)(x3 â€“ x2 + 2)

= x2(x + 1)[(x3 + 1) – (x2 â€“ 1)]

= x2(x + 1).[(x + 1).(x2 â€“ x + 1) – (x – 1).(x + 1)]

= x2(x + 1)(x + 1)( x2 â€“ x + 1 – x + 1)

= x2(x + 1)2(x2 â€“ 2x + 2).

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 4, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 8- TRƯỜNG THCS TRUNG HÒA- ĐỀ 05

Câu 1 (2,0 Ä‘iểm) Thá»±c hiện phép tính:

a) 2xy.3x2y3                                                                                           

b) x.(x2 â€“ 2x + 5)

c) (3×2 – 6x) : 3x

d) (x2 â€“ 2x + 1) : (x – 1)

Câu 2 (2,0 Ä‘iểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tá»­:

a) 5x2y – 10xy2       

b) 3(x + 3) – x2 + 9         

c) x2 â€“ y 2 + xz – yz

Câu 3 (2,0 điểm). Cho biểu thức: (A = frac{{{x^2}}}{{{x^2} – 4}} – frac{x}{{x – 2}} + frac{2}{{x + 2}})

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?

b) Rút gọn biểu thức A.

c) Tìm giá trị của biểu thức A tại x = 1.          

Câu 4 (3,5 điểm). Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Gọi D, E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP.

a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật.

b) Gọi A là trung điểm của HP. Chứng minh tam giác DEA vuông.

c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE=2EA.

Câu 5 (0,5 điểm). Cho a + b = 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:

M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).   

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a) 2xy.3x2y3 = (2.3).(x.x2).(y.y3) = 6x3y4

b) x.(x2 – 2x + 5) = x.x2 – 2x .x + 5.x = x3 – 2×2 + 5x

c) (3×2 – 6x) : 3x = 3×2 : 3x – 6x : 3x = x – 2

d) (x2 – 2x + 1) : (x – 1) = (x – 1)2 : (x – 1) = x – 1

Câu 2:

a) 5x2y – 10xy2 = 5xy.x – 5xy.2y = 5xy(x – 2y)    

b) 3(x + 3) – x2 + 9 = 3(x + 3) – (x2 – 9)

= 3(x + 3) – (x + 3)(x – 3)

= (x + 3)(3 – x + 3)

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 5, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)—

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trung Hoà. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Du
Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Hai Bà Trưng

Thi trực tuyến

Bộ đề thi HK1 môn Toán lớp 8 năm 2021-2022

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trung Châu

1964

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8 năm 2021-2022

582

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Ngô Thời Nhiệm

435

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Tân Tạo

1385

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Lê Quý Đôn

1512

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Trần Hưng Đạo

1649

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #ToÃn #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #THCS #Trung #HoÃ


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-hk1-mon-toan-8-co-dap-an-nam-2021-2022-truong-thcs-trung-hoa-doc35554.html

Back to top button