Giáo Dục

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hàn Thuyên

Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập và chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, Phần Mềm Portable xin gá»­i đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hàn Thuyên với phần đề bài và đáp án cụ thể. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học tập và thi tốt. Chúc các em đạt điểm số thật cao!

TRƯỜNG THPT

HÀN THUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

Năm học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 81. Tính quyền lực của pháp luật được thể hiện ở

A. sức mạnh quyền lá»±c nhà nước.                  B. ká»· luật của Đảng.

C. tổ chức công Đoàn.                                     D. ý thức tá»± giác của công dân.

Câu 82. Các văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt chính xác, một nghĩa để được hiểu đúng, thực hiện chính xác là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

A. Tính quy phạm phổ biến.                           B. Tính quyền lá»±c của pháp luật.

C. Tính bắt buộc chung của pháp luật.           D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

Câu 83. Pháp luật nước ta mang bản chất của giai cấp nào?

A. Giai cấp thống trị.                                      B. Công nhân.

C. TÆ° sản.                                                        D. Nông dân.

Câu 84. Học sinh đi học muộn bị thầy (cô) giáo nhắc nhở nhưng không ăn năn nhận lỗi mà còn cãi lại thầy (cô) là hành vi vi phạm

A. pháp luật.   B. dân sá»±.        C. đạo đức.      D. hành chính.

Câu 85. Pháp luật quy định xá»­ phạt hành chính đối với mọi công dân không đội mÅ© bảo hiểm lúc điều khiển xe máy. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò

A. bảo vệ công dân.                                        B. bảo vệ lợi ích của mình.

C. quản lý công dân.                                       D. quản lý xã hội.

Câu 86. Người có hành vi phạm hình sự trước hết phải chịu trách nhiệm

A. Hình sá»±.                 B. Hành chính.            C. Dân sá»±.                   D. Kỉ luật.

Câu 87. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các

A. quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.      B. các công dân được pháp luật bảo vệ.

C. các cÆ¡ quan được pháp luật bảo vệ.           D. quan hệ được pháp luật bảo vệ.

Câu 88. Cơ sở của việc truy cứu trách nhiệm pháp lí là

A. xử lí nghiêm minh các hành vi phạm luật.

B. quyết định có hiệu lực pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

C. truy cứu trách nhiệm hình sự.

D. thực hiện các tố tụng cần thiết.

Câu 89. Cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

A. Áp dụng pháp luật.                                     B. Sá»­ dụng pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.                                     D. Thi hành pháp luật.

Câu 90. Việc cảnh sát giao thông xử phạt hành vi vi phạm luật giao thông đường bộ là thực hiện hình thức pháp luật nào?

A. Sá»­ dụng pháp luật.                                     B. Áp dụng pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.                                     D. Thi hành pháp luật.

Câu 91. Anh M đi bỏ phiếu đại biểu quốc hội trong trường hợp này anh M đã

A. sá»­ dụng pháp luật.                                      B. áp dụng pháp luật.

C. tuân thủ pháp luật.                                      D. thi hành pháp luật.

Câu 92. Anh T biết về hành vi sản xuất rượu giả của gia đình ông K. Nếu là anh T em sẽ sử dụng hình thức thực hiện pháp luật nào theo đúng qui định của pháp luật?

A. tuân thủ pháp luật.                                     B. áp dụng pháp luật.

C. sá»­ dụng pháp luật.                                      D. thi hành pháp luật.

Câu 93. Mỗi hành vi vi phạm pháp luật phải chịu ít nhất một loại trách nhiệm pháp lý là nội dung của công dân bình đẳng về

A. trách nhiệm pháp lý.                                  B. quyền của công dân.

C. nghÄ©a vụ của công dân.                              D. quyền và nghÄ©a vụ của công dân.

Câu 94. N 20 tuổi và K 16 tuổi cùng phạm tội cướp giật tài sản. Tòa án xử phạt N tội nặng hơn K. Trường hợp này thể hiện nội dung nào của pháp luật?

A. Nghiêm khắc và đúng đắn.                         B. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

C. Công tâm về nghÄ©a vụ.                               D. Nhân đạo và khoan thứ.

Câu 95. Bình đẳng về quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn

A. vị trí làm việc theo sở thích riêng của mình.

B. điều kiện làm việc theo mong muốn của mình.

C. thời gian làm việc theo điền kiện của mình.

D. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.

Câu 96. Bình đẳng trong kinh doanh là công dân được tự do lựa chọn hình thức kinh doanh

A. tùy theo điều kiện và khả năng của mình.

B. đặc điểm của địa phương.

C. nhu cầu của xã hội.

D. mong muốn của gia đình.

Câu 97. Quyền tự do kinh doanh của công dân là

A. Mọi công dân đều không có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh.

B. Công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào mà mình thích.

C. Công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh theo quy định của pháp luật.

D. Mọi công dân đều có quyền quyết định quy mô bất cứ hình thức kinh doanh     nào.

Câu 98. Mục đích cuối cùng của kinh doanh là

A. chất lượng sản phẩm.                                 B. sinh lợi.

C. mẫu mã.                                                      D. uy tín.

Câu 99. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được pháp luật thừa nhận ở văn bản nào dưới đây?

A. Quy phạm pháp luật.                                  B. Giao kèo lao động.

C. Hợp đồng lao động.                                    D. Cam kết lao động.

Câu 100. Anh A và chị B vào làm việc tại công ty X cùng một thời điểm. Anh A được trả lương cao hơn chị B. Trong trường hợp này giám đốc công ty căn cứ vào tiêu chuẩn nào?

A. Giới tính.                                                    B. Dân tộc.

C. Nguồn gốc gia đình.                                   D. Trình độ chuyên môn.

Câu 101. Giám đốc công ty F sa thải chị D trong thời gian chị D nghỉ chế độ thai sản. Trong trường hợp này giám đốc đã vi phạm nội dung nào?

A. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

C. Bình đẳng trong thực hiện nghĩa vụ lao động.

D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

Câu 102. Bình đẳng trong lao động được hiểu là bình đẳng giữa mọi công dân trong thực hiện quyền lao động thông qua

A. chế độ đãi ngộ.       B. người lao động.      C. tiền lÆ°Æ¡ng.  D. tìm việc làm.

Câu 103. Văn hóa dân tộc được bảo tồn và phát huy thì dân tộc mới phát triển, đó là cơ sở của sự bình đẳng về văn hóa và cũng là

A. công cụ để củng cố sự đoàn kết thống nhất toàn dân tộc.

B. cơ sở để củng cố sự đoàn kết thống nhất toàn dân tộc.

C. cơ hội để củng cố sự đoàn kết thống nhất toàn dân tộc.

D. cách thức để củng cố sự đoàn kết thống nhất toàn dân tộc.

Câu 104. Các tôn giáo ở Việt nam đều có quyền hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của pháp luật, đều bình đẳng trước pháp luật, những nơi thờ tự tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật bảo hộ là nội dung khái niệm nào dưới đây?

A. Bình đẳng giữa các tôn giáo.                     B. Bình đẳng giữa các dân tộc.

C. Bình đẳng giữa các đạo giáo.                     D. Bình đẳng giữa các công giáo.

Câu 105. Các dân tộc đều có đại biểu trong hệ thống cơ quan nhà nước. Điều đó không trái với quyền bình đẳng nào dưới đây?

A. Chính trị.    B. Kinh tế.

C. Văn hóa.     D. Giáo dục.

Câu 106. Người sử dụng lao động được sử dụng lao động nữ vào công việc nào dưới đây?

A. Nạo vét cống ngầm bằng máy.                  B. Bảo dưỡng cột ăng ten.

C. Khoan thăm dò, khoan nổ mìn bắn mìn.    D. Lắp đặt giàn khoan trên biển.

Câu 107. Chỗ ở của công dân được Nhà nước và mọi người

A. kính trọng.  B. trân trọng.   C. tôn trọng.    D. tôn tạo.

Câu 108. Việc khám xét chỗ ở của công dân phải tuân theo đúng

A. quy trình, thủ tục.                                       B. trình tá»±, thủ tục.

C. quy cách, thủ tục.                                       D. tuần tá»±, thủ tục.

Câu 109.  Cá nhân, tổ chức nào có quyền khám xét chỗ ở của công dân?

A. Thủ trưởng cÆ¡ quan của người lao động.               B. Ai cÅ©ng có quyền khám xét.

C. Những người có thẩm quyền theo quy định.          D. Những người làm chứng.

Câu 110. Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?

A. Cho bạn đọc tin nhắn của mình.

B. Cho bạn bè số điện thoại của người thân.

C. Nhờ bạn viết hộ thư.

D. Đọc trộm tin nhắn của người khác.

Câu 111. Câu tục ngữ nào dưới đây không nói về sự bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A. Đói lòng ăn hột chà là

Vì con cha mẹ dãi dầu nắng mưa.

B. Trăng khuya trăng rụng xuống cầu

Để cơm nuôi mẹ, mẹ già yếu răng

C. Cha mẹ nuôi con biển hồ lai láng

Con nuôi cha mẹ kể tháng, kể ngày.

D. Mẹ già ở túp lều tranh

Sớm thăm tối viếng mới đành dạ con.

Câu 112. M và T cùng làm ở một công ty, M hiền lành nên được nhiều người yêu quý và thường xuyên có điện thoại và tin nhắn đến hỏi thăm và chúc mừng. Từ đó T sinh ra ghen tuông tị với M, một lần M đi chÆ¡i với bạn và để quên điện thoại ở phòng. Khi đi làm về T thấy điện thoại của M có tin nhắn, T không ngần ngại đã mở ra đọc và xóa luôn. Hành vi của T đã vi phạm

A. quyền tự do ngôn luận.

B. quyền đảm bảo thông tin cá nhân.

C. quyền đảm bảo an toàn, bí mật về thư tín, điện tín.

D. quyền đảm bảo thông tin nội bộ.

Câu 113. Anh H có mất một con dê và nghi cho anh M ở thôn bên cạnh lấy trộm. Một hôm anh M có sang thôn của anh H sinh sống để thăm anh em thì bị dân quân vây bắt với lí do là đã lấy trộm dê của nhà anh

H. Việc vây bắt anh M của dân quân đã vi phạm quyền nào dưới đây?

A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

B. Quyền được đảm bảo an toàn về tính mạng, sức khỏe.

C. Quyền được bảo hộ về nhân phẩm, danh dự.

D. Quyền tự do đi lại.

Câu 114. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, mức độ sử dụng quyền và thực hiện nghĩa vụ không

phụ thuộc vào

A. nhu cầu của mỗi người.                                         B. hoàn cảnh của mỗi người.

C. khả năng của mỗi người.                                        D. điều kiện của mỗi người.

Câu 115. Quyền bầu cử và ứng cử của công dân là

A. các quyền tá»± do quan trọng của công dân.             B. các quyền dân chủ quan trọng của công dân.

C. các quyền tá»± do cÆ¡ bản của công dân.                   D. các quyền dân chủ cÆ¡ bản của công dân.

Câu 116. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào

A. Quốc hội, Hội đồng nhân dân.                               B. Quốc hội, cÆ¡ quan Nhà nước.

C. Hội đồng nhân dân, cÆ¡ quan nhà nước.                 D. Chính phủ, Hội đồng nhân dân.

Câu 117. Ông M giám đốc công ty X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. NhÆ°ng sau 1 tháng anh bị đuổi việc không rõ lí do. Quá bức xúc anh T tìm cách trả thù giám đốc M, phát hiện việc làm của chồng mình chị L đã can ngăn nhÆ°ng anh T vẫn thuê X đánh trọng thÆ°Æ¡ng giám đốc. Trong trường hợp trên những người nào đã vi phạm pháp luật?

A. Anh T và X.                                                           B. Ông M, anh T và X.

C. Ông M, anh T, X và chị L.                                     D. Ông M và X.

Câu 118. N được giám đốc phân công chuyên giao hàng cho ông T. Mặc dù có khả năng thanh toán đơn hàng nhÆ°ng ông T cố tình không trả tiền đúng thời hạn để số tiền nợ lên đến 50 triệu đồng. N đến đòi nÆ¡Ì£ nhiều lần va chá»­i mắng ông T. Nhân viên cua ông T la S đã dùng thanh sắt đánh N bị thÆ°Æ¡ng và làm xe máy của N hÆ° hỏng nặng. Hành vi của những người nào dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hình sá»± vừa phải chịu trách nhiệm dân sá»±?

A. Ông T và S.            B. S.                C. Ông T.                    D. Ông T, N và S.

Câu 119. Ông B, bà H lấy nhau và có 2 người con là anh T, chị Q. ông B ốm nặng, xác định không qua khỏi, ông đã thú nhận với bà H và các con rằng vì muốn có thêm đàn ông nên ông đã có chị V, anh X là con ngoài giá thú, từ trước đến giờ mẹ của cả V, X đều không cho con nhận bố và cÅ©ng không muốn có liên quan gì đến ông, nhÆ°ng ông muốn được chia tàỉ sản của mình cho tất cả các con. Bà H nói: Chúng nó

có ở nhà này đâu mà đòi hưởng tai sản như 2 đứa T,Q. Trong trường hợp trên người con nào được thừa kế tài sản như nhau:

A. Chỉ T và Q .           B. Chỉ T cà X              C. T, Q, V, X              D. Chỉ T, Q, X

Câu 120. Thấy con gái mình là chị M bị anh A đe dọa giết phải bỏ nhà đi biệt tích nên ông B đã kể chuyện này với anh D con rể mình. Bức xúc, anh D đã nhờ chị Q bắt cóc con của anh A để trả thù. Phát hiện con mình bị bỏ đói nhiều ngày tại nhà chị Q, anh A đã giải cứu và đưa con vào viện điều trị. Những người nào dưới đây vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân?

A. Anh A, anh D và chị Q.                                         B. Ông B, anh D và chị Q.

C. Anh A, ông B và anh D.                                        D. Anh A, anh D, ông B và chị Q.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

81A

82D

83B

84C

85D

86A

87A

88B

89D

90B

91A

92C

93A

94B

95D

96A

97C

98B

99C

100D

101D

102D

103B

104A

105A

106A

107C

108B

109C

110D

111C

112C

113A

114A

115D

116A

117B

118A

119C

120A

 

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN- ĐỀ 02

Câu 81: Theo quy định của pháp luật, lúc tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thá»±c hiện nghÄ©a vụ nào sau đây?

A. Bảo vệ tài nguyên, môi trường.

B. Tăng cường tuyển dụng lao động.

C. Chỉ định thời gian đóng thuế.

D. Mở rộng quy mô sản xuất.

Câu 82: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A. Ưu đãi đối với người có chuyên môn giỏi.

B. Tự do thỏa thuận về độ tuổi lao động.

C. Thực hiện chế độ tiền lương theo giới tính.

D. Chỉ định mức đóng bảo hiểm xã hội.

Câu 83: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều bình đẳng về nghÄ©a vụ trước pháp luật lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Bảo vệ thu nhập hợp pháp.

B. Chấp hành quy tắc công cộng.

C. Tham gia hoạt động thiện nguyện.

D. Chia sẻ mọi thông tin về dịch bệnh.

Câu 84: Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Khống chế con tin.

B. Bắt trói người phạm tội.

C. Giam giữ nhân chứng.

D. Bắt người đang bị truy nã.

Câu 85: Theo quy định của pháp luật, vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

A. định đoạt tài sản công cộng.

B. bảo lưu mọi nguồn thu nhập.

C. chiếm hữu tài sản chung.

D. sàng lọc giới tính thai nhi.

Câu 86: Tại một điểm bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp, anh M và chị L cùng nhau bàn bạc và thống nhất viết phiếu bầu giống nhau rồi cùng bỏ phiếu vào hòm phiếu. Anh M và chị L cùng vi phạm nguyên tắc bầu cử nào sau đây?

A. Trực tiếp.

B. Công khai.

C. Được ủy quyền.

D. Bỏ phiếu kín.

Câu 87: Tại cuộc họp với đại diện các hộ gia đình xã X, ông Q là Chủ tịch xã, chị L là thÆ° kí, anh T, bà M và chị Y là đại diện các hộ gia đình. Khi anh T lên tiếng phản đối mức kinh phí đóng góp xây dá»±ng công trình phúc lợi do ông Q đề xuất, chị L đã không ghi ý kiến của anh T vào biên bản. Phát hiện sá»± việc, bà M đã phê phán việc làm của chị L trước cuộc họp nhÆ°ng bị ông Q ngắt lời và đuổi ra khỏi cuộc họp. Sau đó, chị Y đã chia sẻ sá»± việc lên mạng xã hội. Những người nào sau đây vi phạm quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội của công dân?

A. Ông Q và chị L.

B. Ông Q, chị L và bà M.

C. Anh T và chị Y.

D. Anh T, bà M và chị Y.

Câu 88: Một trong những dấu hiệu cơ bản để xác định hành vi vi phạm pháp luật của cá nhân là người vi phạm phải có đủ

A. điều kiện tiếp nhận bảo trợ.

B. tiềm lực tài chính vững mạnh.

C. yếu tố phát triển thể lực.

D. năng lực trách nhiệm pháp lí.

Câu 89: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm trong trường hợp nào sau đây?

A. Tự công khai đời sống của bản thân.

B. Xúc phạm nhằm hạ uy tín của người khác.

C. Chủ động chia sẻ kinh nghiệm cá nhân.

D. Chuyển nhượng bí quyết gia truyền.

Câu 90: Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể lúc bắt người đang

A. cần bảo trợ.

B. cách li y tế.

C. thực hiện tội phạm.

D. cai nghiện bắt buộc.

Câu 91: Ông T là giám đốc, chị S là trưởng phòng tài vụ, anh K là nhân viên cùng công tác tại sở X. Phát hiện ông T cùng chị S vi phạm quy định về kế toán gây thiệt hại của ngân sách nhà nước 5 tỉ đồng, anh K đã làm đơn tố cáo nhÆ°ng lại bị lãnh đạo cÆ¡ quan chức năng là ông P vô tình làm lộ thông tin khiến ông T biết anh là người tố cáo. Vì vậy, ông T liên tục gây khó khăn cho anh K trong công việc. Bức xúc, anh K đã ném chất thải vào nhà riêng của ông T. Những người nào sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hình sá»± và kỉ luật?

A. Ông P và anh K.

B. Ông T, chị S và anh K.

C. Ông T, chị S và ông P.

D. Ông T và chị S.

Câu 92: Theo quy định của pháp luật, công dân được thực hiện quyền ứng cử bằng cách nào sau đây?

A. Kiểm soát phiếu bầu.

B. Khống chế cử tri.

C. Tự mình ứng cử.

D. Công khai tài chính.

Câu 93: Một trong những hình thức để công dân thực hiện đúng quyền tự do ngôn luận là

A. ngăn chặn đấu tranh phê bình.

B. tuyên truyền bí mật quốc gia.

C. kiến nghị với đại biểu Quốc hội.

D. cản trở phản biện xã hội.

Câu 94: Theo quy định của pháp luật, việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được thực hiện trong trường hợp

A. không có người nhận.

B. nghi ngờ có tài liệu mật.

C. pháp luật có quy định.

D. thiếu thông tin cá nhân.

Câu 95: Theo quy định của pháp luật, sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

A. Trung lập.

B. Gián đoạn.

C. Trực tiếp.

D. Ủy nhiệm.

Câu 96: Phòng Cảnh sát giao thông huyện X ra quyết định tuần tra kiểm soát theo quy định tại địa bàn xã X, đồng thời tặng 150 mũ bảo hiểm cho người dân đang lưu thông trên tuyến đường tuần tra. Cảnh sát giao thông huyện X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

A. Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật.

B. Áp dụng pháp luật và sử dụng pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật.

D. Sử dụng pháp luật và thi hành pháp luật.

Câu 97: Ông S là giám đốc, anh T, anh P, chị L là nhân viên và chị Q là nhân viên tập sá»± cùng làm việc tại công ty X. Anh P tố cáo việc anh T đe dọa chị L làm chị đột ngột bỏ việc trốn đi biệt tích. Vì thế, cán bộ cÆ¡ quan chức năng đến gặp ông S để xác minh sá»± việc. Cho rằng anh P cố tình hạ thấp uy tín của mình, ông S đã kí quyết định sa thải anh và phân công chị Q tạm thời đảm nhận phần việc của anh P. Những người nào sau đây vi phạm quyền bình đẳng trong lao động?

A. Chị L, ông S và anh T.

B. Chị Q và anh T.

C. Ông S, chị L và chị Q.

D. Chị L và ông S.

Câu 98: Theo quy định của pháp luật, người có hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước thì phải

A. hủy bỏ quan hệ nhân thân.

B. từ chối quyền thừa kế tài sản.

C. chấm dứt mọi giao dịch dân sự.

D. chịu trách nhiệm kỉ luật.

Câu 99: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm nguyên tắc bầu cử trong trường hợp nào sau đây?

A. Tìm hiểu tiểu sử ứng cử viên.

B. Bỏ phiếu bầu cho người không biết chữ.

C. Bí mật lựa chọn ứng cử viên.

D. Bỏ phiếu bầu giúp người bị tàn tật.

Câu 100: Công dân đủ năng lá»±c theo quy định của pháp luật phải chịu trách nhiệm pháp lí lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Chiếm hữu tài sản công cộng.

B. Từ chối che dấu tội phạm khủng bố.

C. Tự ý thay đổi ý tưởng kinh doanh.

D. Định đoạt tài sản cá nhân.

Câu 101: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?

A. Tổ chức sản xuất hàng giả.

B. Gây rối trật tự công cộng.

C. Giao hàng không đúng địa điểm.

D. Tự ý nghỉ việc không có lí do .

Câu 102: Theo quy định của pháp luật, công dân thi hành pháp luật lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Tổ chức từ thiện.

B. Kinh doanh trực tuyến.

C. Phòng, chống dịch bệnh.

D. Viết bài đăng báo.

Câu 103: Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều bình đẳng trong việc

A. xóa bỏ các loại hình cạnh tranh.

B. khuyến khích phát triển lâu dài.

C. sở hữu tài nguyên thiên nhiên.

D. chia đều của cải trong xã hội.

Câu 104: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải luôn dựa theo nguyên tắc

A. ngang giá.

B. cố định.

C. ngẫu nhiên.

D. bất biến.

Câu 105: Một trong những chức năng của tiền tệ trong nền kinh tế hàng hóa là

A. kiểm soát thị trường.

B. thước đo giá trị.

C. điều hành sản xuất.

D. cân bằng giá cả.

Câu 106: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người là

A. đối tượng lao động.

B. cơ cấu kinh tế.

C. tư liệu lao động.

D. kiến trúc thượng tầng.

Câu 107: Anh T là chủ một cơ sở sản xuất hàng gia dụng đã có nhiều giải pháp để tăng số lượng đại lí tại nhiều địa phương nhằm cung cấp sản phẩm của mình. Anh T đã thực hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh ở nội dung nào sau đây?

A. Độc quyền phân phối sản phẩm.

B. Đẩy mạnh hiện tượng cạnh tranh.

C. Chủ động mở rộng thị trường.

D. Xóa bỏ tình trạng đầu cơ tích trữ.

Câu 108: Trong sản xuất và lÆ°u thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh lúc

A. giá trị cao hơn giá cả.

B. giá trị vượt trội giá cả.

C. giá cả thị trường giảm xuống.

D. giá cả thị trường tăng lên.

Câu 109: Theo quy định của pháp luật, công dân thá»±c hiện quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cả nước trong trường hợp nào sau đây?

A. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.

B. Phản ánh những bất cập của pháp luật.

C. Sử dụng dịch vụ truyền thông.

D. Giám sát đạo đức của cán bộ xã.

Câu 110: Anh K không tuân thủ các quy định về phòng, chống dịch bệnh Covid – 19 nên đã làm lây bệnh cho nhiều người khác. Anh K đã vi phạm pháp luật nào sau đây?

A. Hình sự.

B. Dân sự.

C. Hành chính.

D. Kỉ luật.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN Äá»€ SỐ 2

81

A

91

D

101

A

111

B

82

A

92

C

102

C

112

D

83

B

93

C

103

B

113

B

84

D

94

D

104

A

114

A

85

C

95

C

105

B

115

B

86

D

96

C

106

C

116

C

87

A

97

C

107

C

117

A

88

D

98

C

108

D

118

D

89

B

99

B

109

B

119

D

90

C

100

A

110

A

120

A

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN- ĐỀ 03

Câu 81: Đối với quá trình sản xuất, tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều

A. có nguồn gốc từ tá»± nhiên.             B. có sá»± tác động của con người.      

C. do con người sáng tạo ra.               D. có những công dụng nhất định.

Câu 82: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

A. vay vốn Æ°u đãi của ngân hang Nhà nước.                        

B. hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm.

C. sản xuất một loại hàng hóa bán ra thị trường.      

D. nâng cao uy tín cá nhân trên thị trường.   

Câu 83: Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quyền lá»±c, bắt buộc chung.   B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

C. Tính quy phạm phổ biến.               D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

Câu 84: Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực hiện?

A. Tuân thủ pháp luật.            B. Sá»­ dụng pháp luật. C.Thi hành pháp luật.D. Áp dụng pháp luật.

Câu 85: Hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân do cá nhân hoặc tổ chức thực hiện là vi phạm

A. hành chính. B. ká»· luật.       C. dân sá»±.        D. hình sá»±.

Câu 86: Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là

A. chủ thể đại diện phải ẩn danh.       B. người ủy quyền được bảo mật.

C. người vi phạm phải có lỗi.             D. người vi phạm phải đồng ý.

Câu 87: Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm

A. xã hội.        B. pháp lí.        C. cá nhân.      D. đạo đức.

Câu 88: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

A. tôn trọng danh dá»± của nhau.          B. áp đặt quan điểm cá nhân.

C. định đoạt tài sản công cộng.          D. cung cấp thông tin dịch tễ.

Câu 89: Nội dung nào dưới đây thể hiện nguyên tắc ký kết hợp đồng lao động?

A. Tá»± nguyện.             B. Gián tiếp.                C. Dân chủ.                 D. Ủy quyền.

Câu 90: Trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm, lúc có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thì mọi doanh nghiệp đều có quyền

A. khai thác mọi tài nguyên.               B. kinh doanh không cần đăng kí.

C. tá»± chủ đăng kí kinh doanh.             D. kinh doanh trước rồi đăng kí sau.

Câu 91: Nhà nước đầu tư tài chính để xây dựng hệ thống trường lớp ở vùng sâu, vùng xa là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

A. truyền thông.          B. dân vận.      C. giáo dục.            D. văn hóa.

Câu 92: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành lúc đủ căn cứ khẳng định ở đó có

A. tội phạm lẩn trốn.                           B. tranh chấp tài sản.

C. người lạ tạm trú.                            D. hoạt động tôn giáo.

Câu 93: Một trong những hình thức thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân là

A. phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan.

B. tố cáo người có hành vi vi phạm pháp luật.

C. tự do nói chuyện trong giờ học.

D. nói những điều mà mình thích.

Câu 94: Tự tiện vào nhà của người khác là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về

A. chỗ ở của công dân.           B. tá»± do cá nhân.         C. nÆ¡i làm việc.          D. bí mật đời tÆ°.

Câu 95: Cử tri nhờ người khác bỏ phiếu bầu của mình vào hòm phiếu trong kì bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

A. Bỏ phiếu kín.          B. Phổ thông.  C. Trá»±c tiếp.    D. Bình đẳng.

Câu 96: Đối với người khiếu nại thì mục đích của khiếu nại là nhằm

A. khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp.        B. khôi phục lợi ích của Nhà nước.

C. bảo vệ các tầng lớp công nhân.                  D. tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

Câu 97: Việc chính quyền xã tổ chức lấy ý kiến của người dân về chủ trÆ°Æ¡ng xây dá»±ng công trình phúc lợi công cộng là bảo đảm quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội của công dân ở phạm vi

A. lãnh thổ.     B. cả nước.      C. toàn quốc.   D. cÆ¡ sở.

Câu 98: Một trong những nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân được

A. học không hạn chế.                                                B. đào tạo mọi ngành nghề.

C. miễn học phí toàn phần.                             D. Æ°u tiên chọn trường học.

Câu 99: Công dân được sáng tác các tác phẩm văn học, nghệ thuật là thuộc quyền nào dưới đây?

A. Quyền tác giả.                                            B. Quyền sở hữu trí tuệ.

C. Quyền học tập.                                           D. Quyền nghiên cứu khoa học.        

Câu 100: Công dân có nghÄ©a vụ kinh doanh đúng ngành nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là một trong những nội dung cÆ¡ bản  của pháp luật về

A. bảo lÆ°u nguồn vốn.                                     B. cứu trợ xã hội.

C. điều phối nhân lá»±c.                                     D. phát triển kinh tế.

Câu 101: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

A. Giá trị sá»­ dụng.                                          B. Giá trị trao đổi.

C. Giá trị thÆ°Æ¡ng hiệu.                                    D. Giá trị, giá trị sá»­ dụng.

Câu 102: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

A. nguyên nhân của sá»± ra đời hàng hóa.         B. tính chất của cạnh tranh.

C. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.              D. nguyên nhân của sá»± giàu nghèo.

Câu 103: Người có thẩm quyền áp dụng pháp luật lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Nỗ lá»±c giải cứu con tin.                             B. Tham gia công tác bầu cá»­.

C. Điều chuyển nhân viên.                             D. Tiếp nhận đơn thÆ° tố cáo.

Câu 104: Người có đủ năng lá»±c trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật hình sá»± lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Tham gia giải cứu con tin.                         B. Từ chối quyền thừa kế của gia đình.

C. Công khai danh tính tội phạm.                   D. Điều khiển xe gây tai nạn chết người.

Câu 105: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?

A. Tham gia bầu cá»­ đại biểu quốc hội.           B. Ứng cá»­ hội đồng nhân dân xã.

C. Hỗ trợ người dân bị thiên tai.                    D. Đóng góp ý kiến vào dá»± thảo luật.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

A

B

A

B

C

C

B

A

A

C

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

C

A

A

A

C

A

B

A

A

D

101

102

103

104

105

106

107

108

109

110

D

C

C

D

C

D

C

A

D

A

111

112

113

114

115

116

117

118

119

120

A

A

B

B

D

A

A

C

D

B

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN- ĐỀ 04

Câu 81. Việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh hoặc chấm dứt các quyền, nghĩa vụ của cá nhân là

A. tuân thủ pháp luật.                         B. sá»­ dụng pháp luật.

C. giáo dục pháp luật.                         D. áp dụng pháp luật.

Câu 82. Công chức, viên chức có hành vi xâm phạm quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật quy định phải

A. chấm dứt quyền sáng tạo.              B. chịu trách nhiệm kỉ luật.

C. chuyển nhượng quyền nhân thân.  D. hủy bỏ mọi quan hệ dân sá»±.

Câu 83. Theo quy định của pháp luật, người có hành vi xâm phạm quan hệ nhân thân thì phải

A. thay đổi mọi quan điểm.                B. chịu khiếu nại vượt cấp.

C. chịu trách nhiệm dân sá»±.                D. hủy bỏ mọi thông tin.

Câu 84. Theo quy định của pháp luật, công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội theo

A. hÆ°Æ¡ng ước của thôn xóm.              B. nội quy của cÆ¡ quan.

C. quy định của pháp luật.                  D. lợi nhuận của chính phủ.

Câu 85. Vợ, chồng cùng bàn bạc, quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

A. đơn phÆ°Æ¡ng.           B. nhân thân.   C. ủy thác.       D. định đoạt.

Câu 86. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ giữa người sử dụng lao động và

A. người lao động.      B. người đại diện.       C. chủ đầu tÆ°. D. chủ doanh nghiệp.

Câu 87. Công dân được thá»±c hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh lúc tá»± do lá»±a chọn

A. thời gian nộp thuế.                         B. loại hình doanh nghiệp.

C. lãi suất định kì.                               D. các nguồn thu nhập.

Câu 88. Không người nào bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát trừ trường hợp phạm tội

A. quả tang.    B. nhiều lần.    C. cố ý.            D. vô ý.

Câu 89. Không một người nào dù ở cÆ°Æ¡ng vị nào có quyền bắt, giam, giữ người vì những lý do không chính đáng hoặc do nghi ngờ không có

A. căn cứ.        B. cÆ¡ sở.          C. người làm chứng.   D. người nhìn thấy.

Câu 90. Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước là thể hiện quyền

A. tá»± do ngôn luận.                             B. tá»± do phán xét.

C. chủ động đàm phán.                       D. điều tra xã hội.

Câu 91. Công dân không được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang

A. điều trị bệnh nan y.                         B. bị cách li y tế.

C. bị nghi ngờ phạm tội.                     D. chấp hành án phạt tù.

Câu 92. Công dân góp ý sá»­a đổi Hiến pháp là thể hiện quyền tham dự quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi

A. cÆ¡ sở.          B. cả nước.      C. khu vá»±c.     D. vùng miền.

Câu 93. Việc công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan tổ chức cá nhân nào gây thiệt hại cho nhà nước hoặc cơ quan tổ chức cá nhân là thực hiện quyền

A. tố cáo.         B. khiếu nại.    C. áp giải.        D. phán quyết.

Câu 94. Quyền học tập của công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A. Học tập không hạn chế.                 B. Tá»± do nghiên cứu khoa học.

C. Hưởng trợ cấp xã hội.                    D. Hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

Câu 95. Mọi công dân đều có quyền nghiên cứu khoa học công nghệ là thể hiện nội dung quyền

A. tá»± định đoạt.                                   B. học tập.

C. sáng tạo.                                         D. được phát triển.

Câu 96. Nhà nước hỗ trợ tài chính cho người nghèo xây nhà để định cư là thực hiện nội dung cơ bản của pháp luật về

A. quy hoạch khu dân cÆ° tập trung.    B. phát triển các lÄ©nh vá»±c xã hội.

C. giảm chi phí đầu tÆ° cÆ¡ bản.            D. phát triển bền vững hệ sinh thái.

Câu 97. Một trong những yếu tố cấu thành tư liệu lao động là

A. kiến trúc thượng tầng.                    B. đội ngÅ© nhân công.

C. cÆ¡ cấu kinh tế.                                D. hệ thống bình chứa.

Câu 98. Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua

A. nhận định, đánh giá.                       B. lÆ°u thông tiền tệ.

C. trao đổi, sắm – bán.                                    D. chính sách đầu tÆ°.

Câu 99. Sản xuất và lÆ°u thông hàng hóa phải dá»±a trên cÆ¡ sở thời gian khó động

A. của mỗi cá nhân.                            B. xã hội cần thiết.

C. của một tập thể.                              D. xã hội kiểu mẫu.

Câu 100. Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần sắm trong một thời kì xác định tÆ°Æ¡ng ứng với giá cả và

A. thu nhập xác định.                          B. mẫu mã hàng hóa.

C. trình độ nhất định.                          D. các loại hàng hóa.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

81D     82B     83C     84C     85B     86A     87B     88A     89A     90A

91D     92B     93A     94A     95C     96B     97D     98C     99B     100A

101C   102D   103B   104B   105A   106C   107A   108C   109D   110B

111D   112A   113D   114B   115A   116B   117B   118B   119A   120A

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN- ĐỀ 05

Câu 81. Công ty X đã bố trí nhiều lao động nữ vào làm các công việc nặng nhọc, nguy hiểm và độc hại. Trong trường hợp này, công ty X đã vi phạm

A. quyền lao động của công dân.

B. quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

C. giao kết hợp đồng lao động.

D. quyền tự do lựa chọn việc làm.

Câu 82. Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả người tham dự giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của đèn tín hiệu giao thông, là biểu hiện đặc trÆ°ng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính phổ biến.                    B. Tính quy phạm phổ biến.

C. Tính xã hội.                        D. Tính cộng đồng.

Câu 83. Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

A. Sá»­ dụng pháp luật.             B. Áp dụng pháp luật.

C. Thi hình pháp luật.             D. Tuân thủ pháp luật.

Câu 84. Trong các hình thức dưới đây, hình thức nào là sử dụng pháp luật?

A. Công dân làm những việc mà pháp luật cho phép làm.

B. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật.

C. Công dân không làm những việc mà pháp luật cấm.

D. Công dân làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.

Câu 85. Anh A và chị C cùng tốt nghiệp chuyên ngành Bác sÄ© đa khoa ở trường Đại học Y. Khi ra trường, anh A xin vào một bệnh viện chuyên ngành tim mạch để làm việc. Chị C mở một nhà thuốc tÆ° nhân nên đã thuê bằng dược sÄ© của chị K để hành nghề. Trong trường hợp này, người nào không vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh?

A. Chị C và chị K.      B. Chị K.         C. Chị C.         D. Anh A.

Câu 86. Một trong các nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc là, các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

A. đều có đại biểu của mình trong hệ thống cơ quan nhà nước.

B. đều có đại biểu bằng nhau trong các cơ quan nhà nước.

C. đều có đại biểu trong tất cả các cơ quan nhà nước ở địa phương.

D. đều có người giữ vị trí lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước.

Câu 87. K mới 14 tuổi đi xe máy vào đường ngược chiều, bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe và ra quyết định xử phạt hành chính đối với Khải. Cụ thể K bị

A. ká»· luật.       B. cảnh cáo.    C. tịch thu phÆ°Æ¡ng tiện.          D. phạt tiền.

Câu 88. Vào dịp cuối năm A rủ B đi vận chuyển thuê pháo nổ cho chủ hàng. B đã không đồng ý với A vì biết rằng đó là hành vi vi phạm pháp luật. Việc làm của B là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

A. Áp dụng pháp luật.             B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.                        D. Sá»­ dụng pháp luật.

Câu 89. Anh Đ xây nhà trên phần đất nhà mình nhưng làm ảnh hưởng dẫn đến vách tường nhà chị H bị nứt nghiêm trọng. Nhận định nào dưới đây là đúng trong trường hợp này?

A. Anh Đ thực hiện đúng pháp luật do xây nhà trên đất của mình.

B. Anh Đ phải chịu trách nhiệm hành chính vì đã xâm phạm đến tài sản của chị H.

C. Anh Đ xâm phạm quan hệ tài sản nên phải chịu trách nhiệm dân sự.

D. Anh Đ phải chịu trách nhiệm hình sự và phải bồi thường cho chị H.

Câu 90. K 16 tuổi, bị Công an bắt lúc đang vận chuyển trái phép ma túy. CÆ¡ quan Công an kết luận K đã vi phạm pháp luật về tội vận chuyển trái phép chất ma túy. K có phải chịu trách nhiệm pháp lí không? Vì sao?

A. Không, vì K chỉ vận chuyển hộ người khác.

B. Có, vì K đã đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lí.

C. Không, vì K đang tuổi vị thành niên.

D. Có, vì K phạm tội đặc biệt nghiêm trọng.

Câu 91. Khi công dân vi phạm pháp luật với mức độ và tính chất vi phạm như nhau thì phải

A. chịu trách nhiệm pháp lí nhÆ° nhau.           B. chịu trách nhiệm dân sá»± nhÆ° nhau.

C. chịu trách nhiệm dân sá»± khác nhau.          D. chịu trách nhiệm pháp lí khác nhau.

Câu 92. Trên đường phố, mọi phÆ°Æ¡ng tiện tham dự giao thông đều phải chấp hành Luật Giao thông đường bộ dù đó là phÆ°Æ¡ng tiện của lãnh đạo cấp cao hay của người dân. Điều này thể hiện

A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

C. quyền dân chủ của công dân.

D. quyền tự do của công dân.

Câu 93. Bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là

A. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về tài sản riêng.

B. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

C. người vợ chịu trách nhiệm về việc nuôi dạy con cái.

D. người chồng chịu trách nhiệm về việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

Câu 94. Những hành vi vi phạm pháp luật xâm hại quyền và lợi ích hợp pháp của công dân đều được xử lý nghiêm minh, đúng người, đúng tội là thể hiện

A. trách nhiệm đảm bảo quyền bình đẳng của cá nhân, tổ chức trước pháp luật.

B. trách nhiệm bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật.

C. nhà nước đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trong xã hội.

D. nhà nước đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật.

Câu 95. Ông A là Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh B, ông đã lợi dụng chức vụ để tham nhũng công quỹ. Tòa án nhân dân tỉnh B đã xét xử ông A đúng theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện

A. công dân bình đẳng về quyền và trách nhiệm pháp lí.

B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

C. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

D. công dân bình đẳng về mọi mặt trước pháp luật.

Câu 96. Nhà nước đã ban hành Luật Bảo vệ môi trường ở đô thị, khu dân cư, trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Điều này thể hiện, pháp luật bắt nguồn từ đâu?

A. Từ cuộc sống ở đô thị.

B. Từ hoạt động sản xuất kinh doanh.

C. Từ thực tiễn đời sống xã hội.

D. Từ yêu cầu bảo vệ môi trường.

Câu 97. Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh là người dân tộc thiểu số đã thể hiện quyền bình đẳng về

A. điều kiện chăm sóc về thể chất.                 B. điều kiện hưởng thụ các giá trị văn hóa.

C. điều kiện học tập không hạn chế.              D. điều kiện tham dự các hoạt động văn hóa.

Câu 98. Công dân góp ý vào dự thảo Luật Biểu tình. Đây là thể hiện quyền:

A. bảo đảm bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.

B. bất khả xâm phạm về chỗ ở.

C. tự do ngôn luận.

D. bất khả xâm phạm về thân thể.

Câu 99. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của công dân là loại quyền gắn với

A. tá»± do của công dân.                                    B. nghÄ©a vụ của công dân.     

  C. lợi ích của công dân.                                D. nhu cầu của công dân.

Câu 100. Ý kiến nào sau đây là sai lúc nói về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A. Chỉ những người có thẩm quyền và được pháp luật cho phép mới được quyền bắt người.

B. Khi cần thiết công an có quyền bắt người.

C. Trong trường hợp cần thiết có thể bắt và giam giữ người nhưng phải theo đúng quy định của pháp luật.

D. Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

81. B

82. B

83. A

84. A

85. D

86. A

87. B

88. C

89. C

90. B

91. A

92. A

93. B

94. D

95. B

96. C

97. C

98. C

99. A

100. B

101. A

102. A

103. B

104. A

105. D

106. B

107. B

108. A

109. C

110. A

111. D

112. A

113. D

114. C

115. D

116. C

117. D

118. B

119. C

120. C

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hàn Thuyên. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:

  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hòa Vang
  • Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hà Đông

Chúc các em học tập tốt!

.


 

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hàn Thuyên

[rule_3_plain]

Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập và chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, Phần Mềm Portable xin gá»­i đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hàn Thuyên với phần đề bài và đáp án cụ thể. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học tập và thi tốt. Chúc các em đạt điểm số thật cao!

TRƯỜNG THPT

HÀN THUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

Năm học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 81. Tính quyền lực của pháp luật được thể hiện ở

A. sức mạnh quyền lá»±c nhà nước.                  B. ká»· luật của Đảng.

C. tổ chức công Đoàn.                                     D. ý thức tá»± giác của công dân.

Câu 82. Các văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt chính xác, một nghĩa để được hiểu đúng, thực hiện chính xác là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

A. Tính quy phạm phổ biến.                           B. Tính quyền lá»±c của pháp luật.

C. Tính bắt buộc chung của pháp luật.           D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

Câu 83. Pháp luật nước ta mang bản chất của giai cấp nào?

A. Giai cấp thống trị.                                      B. Công nhân.

C. TÆ° sản.                                                        D. Nông dân.

Câu 84. Học sinh đi học muộn bị thầy (cô) giáo nhắc nhở nhưng không ăn năn nhận lỗi mà còn cãi lại thầy (cô) là hành vi vi phạm

A. pháp luật.   B. dân sá»±.        C. đạo đức.      D. hành chính.

Câu 85. Pháp luật quy định xá»­ phạt hành chính đối với mọi công dân không đội mÅ© bảo hiểm lúc điều khiển xe máy. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò

A. bảo vệ công dân.                                        B. bảo vệ lợi ích của mình.

C. quản lý công dân.                                       D. quản lý xã hội.

Câu 86. Người có hành vi phạm hình sự trước hết phải chịu trách nhiệm

A. Hình sá»±.                 B. Hành chính.            C. Dân sá»±.                   D. Kỉ luật.

Câu 87. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các

A. quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.      B. các công dân được pháp luật bảo vệ.

C. các cÆ¡ quan được pháp luật bảo vệ.           D. quan hệ được pháp luật bảo vệ.

Câu 88. Cơ sở của việc truy cứu trách nhiệm pháp lí là

A. xử lí nghiêm minh các hành vi phạm luật.

B. quyết định có hiệu lực pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

C. truy cứu trách nhiệm hình sự.

D. thực hiện các tố tụng cần thiết.

Câu 89. Cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường là đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

A. Áp dụng pháp luật.                                     B. Sá»­ dụng pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.                                     D. Thi hành pháp luật.

Câu 90. Việc cảnh sát giao thông xử phạt hành vi vi phạm luật giao thông đường bộ là thực hiện hình thức pháp luật nào?

A. Sá»­ dụng pháp luật.                                     B. Áp dụng pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.                                     D. Thi hành pháp luật.

Câu 91. Anh M đi bỏ phiếu đại biểu quốc hội trong trường hợp này anh M đã

A. sá»­ dụng pháp luật.                                      B. áp dụng pháp luật.

C. tuân thủ pháp luật.                                      D. thi hành pháp luật.

Câu 92. Anh T biết về hành vi sản xuất rượu giả của gia đình ông K. Nếu là anh T em sẽ sử dụng hình thức thực hiện pháp luật nào theo đúng qui định của pháp luật?

A. tuân thủ pháp luật.                                     B. áp dụng pháp luật.

C. sá»­ dụng pháp luật.                                      D. thi hành pháp luật.

Câu 93. Mỗi hành vi vi phạm pháp luật phải chịu ít nhất một loại trách nhiệm pháp lý là nội dung của công dân bình đẳng về

A. trách nhiệm pháp lý.                                  B. quyền của công dân.

C. nghÄ©a vụ của công dân.                              D. quyền và nghÄ©a vụ của công dân.

Câu 94. N 20 tuổi và K 16 tuổi cùng phạm tội cướp giật tài sản. Tòa án xử phạt N tội nặng hơn K. Trường hợp này thể hiện nội dung nào của pháp luật?

A. Nghiêm khắc và đúng đắn.                         B. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

C. Công tâm về nghÄ©a vụ.                               D. Nhân đạo và khoan thứ.

Câu 95. Bình đẳng về quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn

A. vị trí làm việc theo sở thích riêng của mình.

B. điều kiện làm việc theo mong muốn của mình.

C. thời gian làm việc theo điền kiện của mình.

D. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.

Câu 96. Bình đẳng trong kinh doanh là công dân được tự do lựa chọn hình thức kinh doanh

A. tùy theo điều kiện và khả năng của mình.

B. đặc điểm của địa phương.

C. nhu cầu của xã hội.

D. mong muốn của gia đình.

Câu 97. Quyền tự do kinh doanh của công dân là

A. Mọi công dân đều không có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh.

B. Công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào mà mình thích.

C. Công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh theo quy định của pháp luật.

D. Mọi công dân đều có quyền quyết định quy mô bất cứ hình thức kinh doanh     nào.

Câu 98. Mục đích cuối cùng của kinh doanh là

A. chất lượng sản phẩm.                                 B. sinh lợi.

C. mẫu mã.                                                      D. uy tín.

Câu 99. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được pháp luật thừa nhận ở văn bản nào dưới đây?

A. Quy phạm pháp luật.                                  B. Giao kèo lao động.

C. Hợp đồng lao động.                                    D. Cam kết lao động.

Câu 100. Anh A và chị B vào làm việc tại công ty X cùng một thời điểm. Anh A được trả lương cao hơn chị B. Trong trường hợp này giám đốc công ty căn cứ vào tiêu chuẩn nào?

A. Giới tính.                                                    B. Dân tộc.

C. Nguồn gốc gia đình.                                   D. Trình độ chuyên môn.

Câu 101. Giám đốc công ty F sa thải chị D trong thời gian chị D nghỉ chế độ thai sản. Trong trường hợp này giám đốc đã vi phạm nội dung nào?

A. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

C. Bình đẳng trong thực hiện nghĩa vụ lao động.

D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

Câu 102. Bình đẳng trong lao động được hiểu là bình đẳng giữa mọi công dân trong thực hiện quyền lao động thông qua

A. chế độ đãi ngộ.       B. người lao động.      C. tiền lÆ°Æ¡ng.  D. tìm việc làm.

Câu 103. Văn hóa dân tộc được bảo tồn và phát huy thì dân tộc mới phát triển, đó là cơ sở của sự bình đẳng về văn hóa và cũng là

A. công cụ để củng cố sự đoàn kết thống nhất toàn dân tộc.

B. cơ sở để củng cố sự đoàn kết thống nhất toàn dân tộc.

C. cơ hội để củng cố sự đoàn kết thống nhất toàn dân tộc.

D. cách thức để củng cố sự đoàn kết thống nhất toàn dân tộc.

Câu 104. Các tôn giáo ở Việt nam đều có quyền hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của pháp luật, đều bình đẳng trước pháp luật, những nơi thờ tự tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật bảo hộ là nội dung khái niệm nào dưới đây?

A. Bình đẳng giữa các tôn giáo.                     B. Bình đẳng giữa các dân tộc.

C. Bình đẳng giữa các đạo giáo.                     D. Bình đẳng giữa các công giáo.

Câu 105. Các dân tộc đều có đại biểu trong hệ thống cơ quan nhà nước. Điều đó không trái với quyền bình đẳng nào dưới đây?

A. Chính trị.    B. Kinh tế.

C. Văn hóa.     D. Giáo dục.

Câu 106. Người sử dụng lao động được sử dụng lao động nữ vào công việc nào dưới đây?

A. Nạo vét cống ngầm bằng máy.                  B. Bảo dưỡng cột ăng ten.

C. Khoan thăm dò, khoan nổ mìn bắn mìn.    D. Lắp đặt giàn khoan trên biển.

Câu 107. Chỗ ở của công dân được Nhà nước và mọi người

A. kính trọng.  B. trân trọng.   C. tôn trọng.    D. tôn tạo.

Câu 108. Việc khám xét chỗ ở của công dân phải tuân theo đúng

A. quy trình, thủ tục.                                       B. trình tá»±, thủ tục.

C. quy cách, thủ tục.                                       D. tuần tá»±, thủ tục.

Câu 109.  Cá nhân, tổ chức nào có quyền khám xét chỗ ở của công dân?

A. Thủ trưởng cÆ¡ quan của người lao động.               B. Ai cÅ©ng có quyền khám xét.

C. Những người có thẩm quyền theo quy định.          D. Những người làm chứng.

Câu 110. Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?

A. Cho bạn đọc tin nhắn của mình.

B. Cho bạn bè số điện thoại của người thân.

C. Nhờ bạn viết hộ thư.

D. Đọc trộm tin nhắn của người khác.

Câu 111. Câu tục ngữ nào dưới đây không nói về sự bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A. Đói lòng ăn hột chà là

Vì con cha mẹ dãi dầu nắng mưa.

B. Trăng khuya trăng rụng xuống cầu

Để cơm nuôi mẹ, mẹ già yếu răng

C. Cha mẹ nuôi con biển hồ lai láng

Con nuôi cha mẹ kể tháng, kể ngày.

D. Mẹ già ở túp lều tranh

Sớm thăm tối viếng mới đành dạ con.

Câu 112. M và T cùng làm ở một công ty, M hiền lành nên được nhiều người yêu quý và thường xuyên có điện thoại và tin nhắn đến hỏi thăm và chúc mừng. Từ đó T sinh ra ghen tuông tị với M, một lần M đi chÆ¡i với bạn và để quên điện thoại ở phòng. Khi đi làm về T thấy điện thoại của M có tin nhắn, T không ngần ngại đã mở ra đọc và xóa luôn. Hành vi của T đã vi phạm

A. quyền tự do ngôn luận.

B. quyền đảm bảo thông tin cá nhân.

C. quyền đảm bảo an toàn, bí mật về thư tín, điện tín.

D. quyền đảm bảo thông tin nội bộ.

Câu 113. Anh H có mất một con dê và nghi cho anh M ở thôn bên cạnh lấy trộm. Một hôm anh M có sang thôn của anh H sinh sống để thăm anh em thì bị dân quân vây bắt với lí do là đã lấy trộm dê của nhà anh

H. Việc vây bắt anh M của dân quân đã vi phạm quyền nào dưới đây?

A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

B. Quyền được đảm bảo an toàn về tính mạng, sức khỏe.

C. Quyền được bảo hộ về nhân phẩm, danh dự.

D. Quyền tự do đi lại.

Câu 114. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, mức độ sử dụng quyền và thực hiện nghĩa vụ không

phụ thuộc vào

A. nhu cầu của mỗi người.                                         B. hoàn cảnh của mỗi người.

C. khả năng của mỗi người.                                        D. điều kiện của mỗi người.

Câu 115. Quyền bầu cử và ứng cử của công dân là

A. các quyền tá»± do quan trọng của công dân.             B. các quyền dân chủ quan trọng của công dân.

C. các quyền tá»± do cÆ¡ bản của công dân.                   D. các quyền dân chủ cÆ¡ bản của công dân.

Câu 116. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào

A. Quốc hội, Hội đồng nhân dân.                               B. Quốc hội, cÆ¡ quan Nhà nước.

C. Hội đồng nhân dân, cÆ¡ quan nhà nước.                 D. Chính phủ, Hội đồng nhân dân.

Câu 117. Ông M giám đốc công ty X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. NhÆ°ng sau 1 tháng anh bị đuổi việc không rõ lí do. Quá bức xúc anh T tìm cách trả thù giám đốc M, phát hiện việc làm của chồng mình chị L đã can ngăn nhÆ°ng anh T vẫn thuê X đánh trọng thÆ°Æ¡ng giám đốc. Trong trường hợp trên những người nào đã vi phạm pháp luật?

A. Anh T và X.                                                           B. Ông M, anh T và X.

C. Ông M, anh T, X và chị L.                                     D. Ông M và X.

Câu 118. N được giám đốc phân công chuyên giao hàng cho ông T. Mặc dù có khả năng thanh toán đơn hàng nhÆ°ng ông T cố tình không trả tiền đúng thời hạn để số tiền nợ lên đến 50 triệu đồng. N đến đòi nÆ¡Ì£ nhiều lần va chá»­i mắng ông T. Nhân viên cua ông T la S đã dùng thanh sắt đánh N bị thÆ°Æ¡ng và làm xe máy của N hÆ° hỏng nặng. Hành vi của những người nào dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hình sá»± vừa phải chịu trách nhiệm dân sá»±?

A. Ông T và S.            B. S.                C. Ông T.                    D. Ông T, N và S.

Câu 119. Ông B, bà H lấy nhau và có 2 người con là anh T, chị Q. ông B ốm nặng, xác định không qua khỏi, ông đã thú nhận với bà H và các con rằng vì muốn có thêm đàn ông nên ông đã có chị V, anh X là con ngoài giá thú, từ trước đến giờ mẹ của cả V, X đều không cho con nhận bố và cÅ©ng không muốn có liên quan gì đến ông, nhÆ°ng ông muốn được chia tàỉ sản của mình cho tất cả các con. Bà H nói: Chúng nó

có ở nhà này đâu mà đòi hưởng tai sản như 2 đứa T,Q. Trong trường hợp trên người con nào được thừa kế tài sản như nhau:

A. Chỉ T và Q .           B. Chỉ T cà X              C. T, Q, V, X              D. Chỉ T, Q, X

Câu 120. Thấy con gái mình là chị M bị anh A đe dọa giết phải bỏ nhà đi biệt tích nên ông B đã kể chuyện này với anh D con rể mình. Bức xúc, anh D đã nhờ chị Q bắt cóc con của anh A để trả thù. Phát hiện con mình bị bỏ đói nhiều ngày tại nhà chị Q, anh A đã giải cứu và đưa con vào viện điều trị. Những người nào dưới đây vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân?

A. Anh A, anh D và chị Q.                                         B. Ông B, anh D và chị Q.

C. Anh A, ông B và anh D.                                        D. Anh A, anh D, ông B và chị Q.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

81A

82D

83B

84C

85D

86A

87A

88B

89D

90B

91A

92C

93A

94B

95D

96A

97C

98B

99C

100D

101D

102D

103B

104A

105A

106A

107C

108B

109C

110D

111C

112C

113A

114A

115D

116A

117B

118A

119C

120A

 

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN- ĐỀ 02

Câu 81: Theo quy định của pháp luật, lúc tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thá»±c hiện nghÄ©a vụ nào sau đây?

A. Bảo vệ tài nguyên, môi trường.

B. Tăng cường tuyển dụng lao động.

C. Chỉ định thời gian đóng thuế.

D. Mở rộng quy mô sản xuất.

Câu 82: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A. Ưu đãi đối với người có chuyên môn giỏi.

B. Tự do thỏa thuận về độ tuổi lao động.

C. Thực hiện chế độ tiền lương theo giới tính.

D. Chỉ định mức đóng bảo hiểm xã hội.

Câu 83: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều bình đẳng về nghÄ©a vụ trước pháp luật lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Bảo vệ thu nhập hợp pháp.

B. Chấp hành quy tắc công cộng.

C. Tham gia hoạt động thiện nguyện.

D. Chia sẻ mọi thông tin về dịch bệnh.

Câu 84: Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Khống chế con tin.

B. Bắt trói người phạm tội.

C. Giam giữ nhân chứng.

D. Bắt người đang bị truy nã.

Câu 85: Theo quy định của pháp luật, vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

A. định đoạt tài sản công cộng.

B. bảo lưu mọi nguồn thu nhập.

C. chiếm hữu tài sản chung.

D. sàng lọc giới tính thai nhi.

Câu 86: Tại một điểm bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp, anh M và chị L cùng nhau bàn bạc và thống nhất viết phiếu bầu giống nhau rồi cùng bỏ phiếu vào hòm phiếu. Anh M và chị L cùng vi phạm nguyên tắc bầu cử nào sau đây?

A. Trực tiếp.

B. Công khai.

C. Được ủy quyền.

D. Bỏ phiếu kín.

Câu 87: Tại cuộc họp với đại diện các hộ gia đình xã X, ông Q là Chủ tịch xã, chị L là thÆ° kí, anh T, bà M và chị Y là đại diện các hộ gia đình. Khi anh T lên tiếng phản đối mức kinh phí đóng góp xây dá»±ng công trình phúc lợi do ông Q đề xuất, chị L đã không ghi ý kiến của anh T vào biên bản. Phát hiện sá»± việc, bà M đã phê phán việc làm của chị L trước cuộc họp nhÆ°ng bị ông Q ngắt lời và đuổi ra khỏi cuộc họp. Sau đó, chị Y đã chia sẻ sá»± việc lên mạng xã hội. Những người nào sau đây vi phạm quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội của công dân?

A. Ông Q và chị L.

B. Ông Q, chị L và bà M.

C. Anh T và chị Y.

D. Anh T, bà M và chị Y.

Câu 88: Một trong những dấu hiệu cơ bản để xác định hành vi vi phạm pháp luật của cá nhân là người vi phạm phải có đủ

A. điều kiện tiếp nhận bảo trợ.

B. tiềm lực tài chính vững mạnh.

C. yếu tố phát triển thể lực.

D. năng lực trách nhiệm pháp lí.

Câu 89: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm trong trường hợp nào sau đây?

A. Tự công khai đời sống của bản thân.

B. Xúc phạm nhằm hạ uy tín của người khác.

C. Chủ động chia sẻ kinh nghiệm cá nhân.

D. Chuyển nhượng bí quyết gia truyền.

Câu 90: Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể lúc bắt người đang

A. cần bảo trợ.

B. cách li y tế.

C. thực hiện tội phạm.

D. cai nghiện bắt buộc.

Câu 91: Ông T là giám đốc, chị S là trưởng phòng tài vụ, anh K là nhân viên cùng công tác tại sở X. Phát hiện ông T cùng chị S vi phạm quy định về kế toán gây thiệt hại của ngân sách nhà nước 5 tỉ đồng, anh K đã làm đơn tố cáo nhÆ°ng lại bị lãnh đạo cÆ¡ quan chức năng là ông P vô tình làm lộ thông tin khiến ông T biết anh là người tố cáo. Vì vậy, ông T liên tục gây khó khăn cho anh K trong công việc. Bức xúc, anh K đã ném chất thải vào nhà riêng của ông T. Những người nào sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hình sá»± và kỉ luật?

A. Ông P và anh K.

B. Ông T, chị S và anh K.

C. Ông T, chị S và ông P.

D. Ông T và chị S.

Câu 92: Theo quy định của pháp luật, công dân được thực hiện quyền ứng cử bằng cách nào sau đây?

A. Kiểm soát phiếu bầu.

B. Khống chế cử tri.

C. Tự mình ứng cử.

D. Công khai tài chính.

Câu 93: Một trong những hình thức để công dân thực hiện đúng quyền tự do ngôn luận là

A. ngăn chặn đấu tranh phê bình.

B. tuyên truyền bí mật quốc gia.

C. kiến nghị với đại biểu Quốc hội.

D. cản trở phản biện xã hội.

Câu 94: Theo quy định của pháp luật, việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được thực hiện trong trường hợp

A. không có người nhận.

B. nghi ngờ có tài liệu mật.

C. pháp luật có quy định.

D. thiếu thông tin cá nhân.

Câu 95: Theo quy định của pháp luật, sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

A. Trung lập.

B. Gián đoạn.

C. Trực tiếp.

D. Ủy nhiệm.

Câu 96: Phòng Cảnh sát giao thông huyện X ra quyết định tuần tra kiểm soát theo quy định tại địa bàn xã X, đồng thời tặng 150 mũ bảo hiểm cho người dân đang lưu thông trên tuyến đường tuần tra. Cảnh sát giao thông huyện X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

A. Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật.

B. Áp dụng pháp luật và sử dụng pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật.

D. Sử dụng pháp luật và thi hành pháp luật.

Câu 97: Ông S là giám đốc, anh T, anh P, chị L là nhân viên và chị Q là nhân viên tập sá»± cùng làm việc tại công ty X. Anh P tố cáo việc anh T đe dọa chị L làm chị đột ngột bỏ việc trốn đi biệt tích. Vì thế, cán bộ cÆ¡ quan chức năng đến gặp ông S để xác minh sá»± việc. Cho rằng anh P cố tình hạ thấp uy tín của mình, ông S đã kí quyết định sa thải anh và phân công chị Q tạm thời đảm nhận phần việc của anh P. Những người nào sau đây vi phạm quyền bình đẳng trong lao động?

A. Chị L, ông S và anh T.

B. Chị Q và anh T.

C. Ông S, chị L và chị Q.

D. Chị L và ông S.

Câu 98: Theo quy định của pháp luật, người có hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước thì phải

A. hủy bỏ quan hệ nhân thân.

B. từ chối quyền thừa kế tài sản.

C. chấm dứt mọi giao dịch dân sự.

D. chịu trách nhiệm kỉ luật.

Câu 99: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm nguyên tắc bầu cử trong trường hợp nào sau đây?

A. Tìm hiểu tiểu sử ứng cử viên.

B. Bỏ phiếu bầu cho người không biết chữ.

C. Bí mật lựa chọn ứng cử viên.

D. Bỏ phiếu bầu giúp người bị tàn tật.

Câu 100: Công dân đủ năng lá»±c theo quy định của pháp luật phải chịu trách nhiệm pháp lí lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Chiếm hữu tài sản công cộng.

B. Từ chối che dấu tội phạm khủng bố.

C. Tự ý thay đổi ý tưởng kinh doanh.

D. Định đoạt tài sản cá nhân.

Câu 101: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?

A. Tổ chức sản xuất hàng giả.

B. Gây rối trật tự công cộng.

C. Giao hàng không đúng địa điểm.

D. Tự ý nghỉ việc không có lí do .

Câu 102: Theo quy định của pháp luật, công dân thi hành pháp luật lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Tổ chức từ thiện.

B. Kinh doanh trực tuyến.

C. Phòng, chống dịch bệnh.

D. Viết bài đăng báo.

Câu 103: Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều bình đẳng trong việc

A. xóa bỏ các loại hình cạnh tranh.

B. khuyến khích phát triển lâu dài.

C. sở hữu tài nguyên thiên nhiên.

D. chia đều của cải trong xã hội.

Câu 104: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải luôn dựa theo nguyên tắc

A. ngang giá.

B. cố định.

C. ngẫu nhiên.

D. bất biến.

Câu 105: Một trong những chức năng của tiền tệ trong nền kinh tế hàng hóa là

A. kiểm soát thị trường.

B. thước đo giá trị.

C. điều hành sản xuất.

D. cân bằng giá cả.

Câu 106: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người là

A. đối tượng lao động.

B. cơ cấu kinh tế.

C. tư liệu lao động.

D. kiến trúc thượng tầng.

Câu 107: Anh T là chủ một cơ sở sản xuất hàng gia dụng đã có nhiều giải pháp để tăng số lượng đại lí tại nhiều địa phương nhằm cung cấp sản phẩm của mình. Anh T đã thực hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh ở nội dung nào sau đây?

A. Độc quyền phân phối sản phẩm.

B. Đẩy mạnh hiện tượng cạnh tranh.

C. Chủ động mở rộng thị trường.

D. Xóa bỏ tình trạng đầu cơ tích trữ.

Câu 108: Trong sản xuất và lÆ°u thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh lúc

A. giá trị cao hơn giá cả.

B. giá trị vượt trội giá cả.

C. giá cả thị trường giảm xuống.

D. giá cả thị trường tăng lên.

Câu 109: Theo quy định của pháp luật, công dân thá»±c hiện quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi cả nước trong trường hợp nào sau đây?

A. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.

B. Phản ánh những bất cập của pháp luật.

C. Sử dụng dịch vụ truyền thông.

D. Giám sát đạo đức của cán bộ xã.

Câu 110: Anh K không tuân thủ các quy định về phòng, chống dịch bệnh Covid – 19 nên đã làm lây bệnh cho nhiều người khác. Anh K đã vi phạm pháp luật nào sau đây?

A. Hình sự.

B. Dân sự.

C. Hành chính.

D. Kỉ luật.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN Äá»€ SỐ 2

81

A

91

D

101

A

111

B

82

A

92

C

102

C

112

D

83

B

93

C

103

B

113

B

84

D

94

D

104

A

114

A

85

C

95

C

105

B

115

B

86

D

96

C

106

C

116

C

87

A

97

C

107

C

117

A

88

D

98

C

108

D

118

D

89

B

99

B

109

B

119

D

90

C

100

A

110

A

120

A

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN- ĐỀ 03

Câu 81: Đối với quá trình sản xuất, tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều

A. có nguồn gốc từ tá»± nhiên.             B. có sá»± tác động của con người.      

C. do con người sáng tạo ra.               D. có những công dụng nhất định.

Câu 82: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

A. vay vốn Æ°u đãi của ngân hang Nhà nước.                        

B. hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm.

C. sản xuất một loại hàng hóa bán ra thị trường.      

D. nâng cao uy tín cá nhân trên thị trường.   

Câu 83: Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quyền lá»±c, bắt buộc chung.   B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

C. Tính quy phạm phổ biến.               D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

Câu 84: Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực hiện?

A. Tuân thủ pháp luật.            B. Sá»­ dụng pháp luật. C.Thi hành pháp luật.D. Áp dụng pháp luật.

Câu 85: Hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân do cá nhân hoặc tổ chức thực hiện là vi phạm

A. hành chính. B. ká»· luật.       C. dân sá»±.        D. hình sá»±.

Câu 86: Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là

A. chủ thể đại diện phải ẩn danh.       B. người ủy quyền được bảo mật.

C. người vi phạm phải có lỗi.             D. người vi phạm phải đồng ý.

Câu 87: Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm

A. xã hội.        B. pháp lí.        C. cá nhân.      D. đạo đức.

Câu 88: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

A. tôn trọng danh dá»± của nhau.          B. áp đặt quan điểm cá nhân.

C. định đoạt tài sản công cộng.          D. cung cấp thông tin dịch tễ.

Câu 89: Nội dung nào dưới đây thể hiện nguyên tắc ký kết hợp đồng lao động?

A. Tá»± nguyện.             B. Gián tiếp.                C. Dân chủ.                 D. Ủy quyền.

Câu 90: Trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm, lúc có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thì mọi doanh nghiệp đều có quyền

A. khai thác mọi tài nguyên.               B. kinh doanh không cần đăng kí.

C. tá»± chủ đăng kí kinh doanh.             D. kinh doanh trước rồi đăng kí sau.

Câu 91: Nhà nước đầu tư tài chính để xây dựng hệ thống trường lớp ở vùng sâu, vùng xa là thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

A. truyền thông.          B. dân vận.      C. giáo dục.            D. văn hóa.

Câu 92: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành lúc đủ căn cứ khẳng định ở đó có

A. tội phạm lẩn trốn.                           B. tranh chấp tài sản.

C. người lạ tạm trú.                            D. hoạt động tôn giáo.

Câu 93: Một trong những hình thức thể hiện quyền tự do ngôn luận của công dân là

A. phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan.

B. tố cáo người có hành vi vi phạm pháp luật.

C. tự do nói chuyện trong giờ học.

D. nói những điều mà mình thích.

Câu 94: Tự tiện vào nhà của người khác là vi phạm quyền bất khả xâm phạm về

A. chỗ ở của công dân.           B. tá»± do cá nhân.         C. nÆ¡i làm việc.          D. bí mật đời tÆ°.

Câu 95: Cử tri nhờ người khác bỏ phiếu bầu của mình vào hòm phiếu trong kì bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

A. Bỏ phiếu kín.          B. Phổ thông.  C. Trá»±c tiếp.    D. Bình đẳng.

Câu 96: Đối với người khiếu nại thì mục đích của khiếu nại là nhằm

A. khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp.        B. khôi phục lợi ích của Nhà nước.

C. bảo vệ các tầng lớp công nhân.                  D. tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

Câu 97: Việc chính quyền xã tổ chức lấy ý kiến của người dân về chủ trÆ°Æ¡ng xây dá»±ng công trình phúc lợi công cộng là bảo đảm quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội của công dân ở phạm vi

A. lãnh thổ.     B. cả nước.      C. toàn quốc.   D. cÆ¡ sở.

Câu 98: Một trong những nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân được

A. học không hạn chế.                                                B. đào tạo mọi ngành nghề.

C. miễn học phí toàn phần.                             D. Æ°u tiên chọn trường học.

Câu 99: Công dân được sáng tác các tác phẩm văn học, nghệ thuật là thuộc quyền nào dưới đây?

A. Quyền tác giả.                                            B. Quyền sở hữu trí tuệ.

C. Quyền học tập.                                           D. Quyền nghiên cứu khoa học.        

Câu 100: Công dân có nghÄ©a vụ kinh doanh đúng ngành nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là một trong những nội dung cÆ¡ bản  của pháp luật về

A. bảo lÆ°u nguồn vốn.                                     B. cứu trợ xã hội.

C. điều phối nhân lá»±c.                                     D. phát triển kinh tế.

Câu 101: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

A. Giá trị sá»­ dụng.                                          B. Giá trị trao đổi.

C. Giá trị thÆ°Æ¡ng hiệu.                                    D. Giá trị, giá trị sá»­ dụng.

Câu 102: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

A. nguyên nhân của sá»± ra đời hàng hóa.         B. tính chất của cạnh tranh.

C. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.              D. nguyên nhân của sá»± giàu nghèo.

Câu 103: Người có thẩm quyền áp dụng pháp luật lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Nỗ lá»±c giải cứu con tin.                             B. Tham gia công tác bầu cá»­.

C. Điều chuyển nhân viên.                             D. Tiếp nhận đơn thÆ° tố cáo.

Câu 104: Người có đủ năng lá»±c trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật hình sá»± lúc thá»±c hiện hành vi nào sau đây?

A. Tham gia giải cứu con tin.                         B. Từ chối quyền thừa kế của gia đình.

C. Công khai danh tính tội phạm.                   D. Điều khiển xe gây tai nạn chết người.

Câu 105: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?

A. Tham gia bầu cá»­ đại biểu quốc hội.           B. Ứng cá»­ hội đồng nhân dân xã.

C. Hỗ trợ người dân bị thiên tai.                    D. Đóng góp ý kiến vào dá»± thảo luật.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

A

B

A

B

C

C

B

A

A

C

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

C

A

A

A

C

A

B

A

A

D

101

102

103

104

105

106

107

108

109

110

D

C

C

D

C

D

C

A

D

A

111

112

113

114

115

116

117

118

119

120

A

A

B

B

D

A

A

C

D

B

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN- ĐỀ 04

Câu 81. Việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh hoặc chấm dứt các quyền, nghĩa vụ của cá nhân là

A. tuân thủ pháp luật.                         B. sá»­ dụng pháp luật.

C. giáo dục pháp luật.                         D. áp dụng pháp luật.

Câu 82. Công chức, viên chức có hành vi xâm phạm quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật quy định phải

A. chấm dứt quyền sáng tạo.              B. chịu trách nhiệm kỉ luật.

C. chuyển nhượng quyền nhân thân.  D. hủy bỏ mọi quan hệ dân sá»±.

Câu 83. Theo quy định của pháp luật, người có hành vi xâm phạm quan hệ nhân thân thì phải

A. thay đổi mọi quan điểm.                B. chịu khiếu nại vượt cấp.

C. chịu trách nhiệm dân sá»±.                D. hủy bỏ mọi thông tin.

Câu 84. Theo quy định của pháp luật, công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội theo

A. hÆ°Æ¡ng ước của thôn xóm.              B. nội quy của cÆ¡ quan.

C. quy định của pháp luật.                  D. lợi nhuận của chính phủ.

Câu 85. Vợ, chồng cùng bàn bạc, quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

A. đơn phÆ°Æ¡ng.           B. nhân thân.   C. ủy thác.       D. định đoạt.

Câu 86. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ giữa người sử dụng lao động và

A. người lao động.      B. người đại diện.       C. chủ đầu tÆ°. D. chủ doanh nghiệp.

Câu 87. Công dân được thá»±c hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh lúc tá»± do lá»±a chọn

A. thời gian nộp thuế.                         B. loại hình doanh nghiệp.

C. lãi suất định kì.                               D. các nguồn thu nhập.

Câu 88. Không người nào bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát trừ trường hợp phạm tội

A. quả tang.    B. nhiều lần.    C. cố ý.            D. vô ý.

Câu 89. Không một người nào dù ở cÆ°Æ¡ng vị nào có quyền bắt, giam, giữ người vì những lý do không chính đáng hoặc do nghi ngờ không có

A. căn cứ.        B. cÆ¡ sở.          C. người làm chứng.   D. người nhìn thấy.

Câu 90. Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước là thể hiện quyền

A. tá»± do ngôn luận.                             B. tá»± do phán xét.

C. chủ động đàm phán.                       D. điều tra xã hội.

Câu 91. Công dân không được thực hiện quyền bầu cử trong trường hợp đang

A. điều trị bệnh nan y.                         B. bị cách li y tế.

C. bị nghi ngờ phạm tội.                     D. chấp hành án phạt tù.

Câu 92. Công dân góp ý sá»­a đổi Hiến pháp là thể hiện quyền tham dự quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi

A. cÆ¡ sở.          B. cả nước.      C. khu vá»±c.     D. vùng miền.

Câu 93. Việc công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan tổ chức cá nhân nào gây thiệt hại cho nhà nước hoặc cơ quan tổ chức cá nhân là thực hiện quyền

A. tố cáo.         B. khiếu nại.    C. áp giải.        D. phán quyết.

Câu 94. Quyền học tập của công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A. Học tập không hạn chế.                 B. Tá»± do nghiên cứu khoa học.

C. Hưởng trợ cấp xã hội.                    D. Hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

Câu 95. Mọi công dân đều có quyền nghiên cứu khoa học công nghệ là thể hiện nội dung quyền

A. tá»± định đoạt.                                   B. học tập.

C. sáng tạo.                                         D. được phát triển.

Câu 96. Nhà nước hỗ trợ tài chính cho người nghèo xây nhà để định cư là thực hiện nội dung cơ bản của pháp luật về

A. quy hoạch khu dân cÆ° tập trung.    B. phát triển các lÄ©nh vá»±c xã hội.

C. giảm chi phí đầu tÆ° cÆ¡ bản.            D. phát triển bền vững hệ sinh thái.

Câu 97. Một trong những yếu tố cấu thành tư liệu lao động là

A. kiến trúc thượng tầng.                    B. đội ngÅ© nhân công.

C. cÆ¡ cấu kinh tế.                                D. hệ thống bình chứa.

Câu 98. Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua

A. nhận định, đánh giá.                       B. lÆ°u thông tiền tệ.

C. trao đổi, sắm – bán.                                    D. chính sách đầu tÆ°.

Câu 99. Sản xuất và lÆ°u thông hàng hóa phải dá»±a trên cÆ¡ sở thời gian khó động

A. của mỗi cá nhân.                            B. xã hội cần thiết.

C. của một tập thể.                              D. xã hội kiểu mẫu.

Câu 100. Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần sắm trong một thời kì xác định tÆ°Æ¡ng ứng với giá cả và

A. thu nhập xác định.                          B. mẫu mã hàng hóa.

C. trình độ nhất định.                          D. các loại hàng hóa.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

81D     82B     83C     84C     85B     86A     87B     88A     89A     90A

91D     92B     93A     94A     95C     96B     97D     98C     99B     100A

101C   102D   103B   104B   105A   106C   107A   108C   109D   110B

111D   112A   113D   114B   115A   116B   117B   118B   119A   120A

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN- ĐỀ 05

Câu 81. Công ty X đã bố trí nhiều lao động nữ vào làm các công việc nặng nhọc, nguy hiểm và độc hại. Trong trường hợp này, công ty X đã vi phạm

A. quyền lao động của công dân.

B. quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

C. giao kết hợp đồng lao động.

D. quyền tự do lựa chọn việc làm.

Câu 82. Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả người tham dự giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của đèn tín hiệu giao thông, là biểu hiện đặc trÆ°ng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính phổ biến.                    B. Tính quy phạm phổ biến.

C. Tính xã hội.                        D. Tính cộng đồng.

Câu 83. Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

A. Sá»­ dụng pháp luật.             B. Áp dụng pháp luật.

C. Thi hình pháp luật.             D. Tuân thủ pháp luật.

Câu 84. Trong các hình thức dưới đây, hình thức nào là sử dụng pháp luật?

A. Công dân làm những việc mà pháp luật cho phép làm.

B. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật.

C. Công dân không làm những việc mà pháp luật cấm.

D. Công dân làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.

Câu 85. Anh A và chị C cùng tốt nghiệp chuyên ngành Bác sÄ© đa khoa ở trường Đại học Y. Khi ra trường, anh A xin vào một bệnh viện chuyên ngành tim mạch để làm việc. Chị C mở một nhà thuốc tÆ° nhân nên đã thuê bằng dược sÄ© của chị K để hành nghề. Trong trường hợp này, người nào không vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh?

A. Chị C và chị K.      B. Chị K.         C. Chị C.         D. Anh A.

Câu 86. Một trong các nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc là, các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

A. đều có đại biểu của mình trong hệ thống cơ quan nhà nước.

B. đều có đại biểu bằng nhau trong các cơ quan nhà nước.

C. đều có đại biểu trong tất cả các cơ quan nhà nước ở địa phương.

D. đều có người giữ vị trí lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước.

Câu 87. K mới 14 tuổi đi xe máy vào đường ngược chiều, bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe và ra quyết định xử phạt hành chính đối với Khải. Cụ thể K bị

A. ká»· luật.       B. cảnh cáo.    C. tịch thu phÆ°Æ¡ng tiện.          D. phạt tiền.

Câu 88. Vào dịp cuối năm A rủ B đi vận chuyển thuê pháo nổ cho chủ hàng. B đã không đồng ý với A vì biết rằng đó là hành vi vi phạm pháp luật. Việc làm của B là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

A. Áp dụng pháp luật.             B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.                        D. Sá»­ dụng pháp luật.

Câu 89. Anh Đ xây nhà trên phần đất nhà mình nhưng làm ảnh hưởng dẫn đến vách tường nhà chị H bị nứt nghiêm trọng. Nhận định nào dưới đây là đúng trong trường hợp này?

A. Anh Đ thực hiện đúng pháp luật do xây nhà trên đất của mình.

B. Anh Đ phải chịu trách nhiệm hành chính vì đã xâm phạm đến tài sản của chị H.

C. Anh Đ xâm phạm quan hệ tài sản nên phải chịu trách nhiệm dân sự.

D. Anh Đ phải chịu trách nhiệm hình sự và phải bồi thường cho chị H.

Câu 90. K 16 tuổi, bị Công an bắt lúc đang vận chuyển trái phép ma túy. CÆ¡ quan Công an kết luận K đã vi phạm pháp luật về tội vận chuyển trái phép chất ma túy. K có phải chịu trách nhiệm pháp lí không? Vì sao?

A. Không, vì K chỉ vận chuyển hộ người khác.

B. Có, vì K đã đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lí.

C. Không, vì K đang tuổi vị thành niên.

D. Có, vì K phạm tội đặc biệt nghiêm trọng.

Câu 91. Khi công dân vi phạm pháp luật với mức độ và tính chất vi phạm như nhau thì phải

A. chịu trách nhiệm pháp lí nhÆ° nhau.           B. chịu trách nhiệm dân sá»± nhÆ° nhau.

C. chịu trách nhiệm dân sá»± khác nhau.          D. chịu trách nhiệm pháp lí khác nhau.

Câu 92. Trên đường phố, mọi phÆ°Æ¡ng tiện tham dự giao thông đều phải chấp hành Luật Giao thông đường bộ dù đó là phÆ°Æ¡ng tiện của lãnh đạo cấp cao hay của người dân. Điều này thể hiện

A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

C. quyền dân chủ của công dân.

D. quyền tự do của công dân.

Câu 93. Bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là

A. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về tài sản riêng.

B. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

C. người vợ chịu trách nhiệm về việc nuôi dạy con cái.

D. người chồng chịu trách nhiệm về việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

Câu 94. Những hành vi vi phạm pháp luật xâm hại quyền và lợi ích hợp pháp của công dân đều được xử lý nghiêm minh, đúng người, đúng tội là thể hiện

A. trách nhiệm đảm bảo quyền bình đẳng của cá nhân, tổ chức trước pháp luật.

B. trách nhiệm bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật.

C. nhà nước đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trong xã hội.

D. nhà nước đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật.

Câu 95. Ông A là Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh B, ông đã lợi dụng chức vụ để tham nhũng công quỹ. Tòa án nhân dân tỉnh B đã xét xử ông A đúng theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện

A. công dân bình đẳng về quyền và trách nhiệm pháp lí.

B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

C. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

D. công dân bình đẳng về mọi mặt trước pháp luật.

Câu 96. Nhà nước đã ban hành Luật Bảo vệ môi trường ở đô thị, khu dân cư, trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Điều này thể hiện, pháp luật bắt nguồn từ đâu?

A. Từ cuộc sống ở đô thị.

B. Từ hoạt động sản xuất kinh doanh.

C. Từ thực tiễn đời sống xã hội.

D. Từ yêu cầu bảo vệ môi trường.

Câu 97. Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh là người dân tộc thiểu số đã thể hiện quyền bình đẳng về

A. điều kiện chăm sóc về thể chất.                 B. điều kiện hưởng thụ các giá trị văn hóa.

C. điều kiện học tập không hạn chế.              D. điều kiện tham dự các hoạt động văn hóa.

Câu 98. Công dân góp ý vào dự thảo Luật Biểu tình. Đây là thể hiện quyền:

A. bảo đảm bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.

B. bất khả xâm phạm về chỗ ở.

C. tự do ngôn luận.

D. bất khả xâm phạm về thân thể.

Câu 99. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của công dân là loại quyền gắn với

A. tá»± do của công dân.                                    B. nghÄ©a vụ của công dân.     

  C. lợi ích của công dân.                                D. nhu cầu của công dân.

Câu 100. Ý kiến nào sau đây là sai lúc nói về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

A. Chỉ những người có thẩm quyền và được pháp luật cho phép mới được quyền bắt người.

B. Khi cần thiết công an có quyền bắt người.

C. Trong trường hợp cần thiết có thể bắt và giam giữ người nhưng phải theo đúng quy định của pháp luật.

D. Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

81. B

82. B

83. A

84. A

85. D

86. A

87. B

88. C

89. C

90. B

91. A

92. A

93. B

94. D

95. B

96. C

97. C

98. C

99. A

100. B

101. A

102. A

103. B

104. A

105. D

106. B

107. B

108. A

109. C

110. A

111. D

112. A

113. D

114. C

115. D

116. C

117. D

118. B

119. C

120. C

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thá»­ THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hàn Thuyên. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hòa Vang
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hà Đông

Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hà Đông

44

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hòa Vang

79

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Trần Nhân Tông

68

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trường Tộ

37

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Tây Thạnh

60

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Tô Hiến Thành

57

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #GDCD #nÄm #trÆáng #THPT #HÃn #Thuyên


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-thu-thpt-qg-mon-gdcd-nam-2021-2022-truong-thpt-han-thuyen-doc36642.html

Back to top button