Giáo Dục

Bộ 3 Đề thi HK1 môn Tin học 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Chánh Nghĩa có đáp án

Với mục tiêu có thêm tài liệu cung ứng giúp các em học trò lớp 8 có tài liệu ôn tập đoàn luyện sẵn sàng cho kì thi HK1 sắp đến. Phần Mềm Portable giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 3 Đề thi HK1 môn Tin học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Chánh Nghĩa có đáp án được Phần Mềm Portable chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải cụ thể. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

CHÁNH NGHĨA

ĐỀ THI HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TIN HỌC 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Chương trình máy tính là

a. 1 dãy các câu lệnh nhưng mà máy tính có thể hiểu và tiến hành được

b. Các câu lệnh chỉ dẫn rô-bốt tiến hành công tác

c. Các câu lệnh dễ dãi và dễ tiến hành

d. Các câu kệnh để điều khiển máy tính làm việc

Câu 2. Ngôn ngữ lập trình là:

a. Ngôn ngữ máy tính có thể hiểu

b. Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c. Ngôn ngữ máy tính

d. Ngôn ngữ thiên nhiên

Câu 3. Chương trình dịch là:

a.Tạo ra các chương trình máy tính

b.Tạo ra tiếng nói lập trình

c. Chuyển tiếng nói lập trình sang tiếng nói máy

d. Chạy chương trình

Câu 4. Việc tạo ra chương trình máy tính bản chất gồm mấy bước?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

Câu 5. Máy tính có thể hiểu trực tiếp được tiếng nói nào

a. Ngôn ngữ máy

b. Ngôn ngữ lập trình

c. Ngôn ngữ Pascal

d. Ngôn ngữ giao tiếp thiên nhiên

Câu 6. Về căn bản tiếng nói lập trình gồm

a. Bảng chữ cái và các quy tăc để viết các câu lệnh

b. Bảng chữ cái tiếng Anh và 1 số kí hiệu khác

c. Các câu lệnh và quy tăc viết các câu lệnh

d. Những kí tự riêng và các công thức

Câu 7. Từ khoá là

a. Các từ dành riêng của tiếng nói lập trình

b. Các từ do người mua đặt

c. Các từ tương ứng với các đại lượng không giống nhau

d. Các từ dành cho mục tiêu sử dụng chung

Câu 8. Phần buộc phải phải có trong cấu trúc 1 chương trình là

a. Phần khai báo

b. Phần thân

c. Phần khai báo tên chương trình

d. Phần khai báo biến

Câu 9. Để lưu chương trình nhấn phím

a. F2

b. F9

c. Alt + F9

d. Alt + F5

Câu 10. Để chạy chương trình nhấn tổ hợp phím

a. Alt + F9

b. Alt + F5

c. Ctrl + F9

d. Ctrl + F5

Câu 11. Lệnh in ra màn hình rồi đưa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

a. Write

b. Writeln

c. Read

d. Readln

Câu 12. Lệnh nào chỉ sử dụng được lúc khai báo thư viện Crt

a. Write

b. Read

c. Clrscr

d. Program

Câu 13. Lệnh chấm dứt chương trình là

a. End

b. End;

c. End.

d. Begin

Câu 14. Trong Pascal, Integer là kiểu dữ liệu

a. Số nguyên từ 0 tới 255

b. Số nguyên từ – 32768 đế 32767

c. 1 kí tự trong bảng chữ cái

d. Xâu kí tự tối đa 255 kí tự

Câu 15. Phép toán nào chỉ tiến hành được với kiểu số nguyên

a. Cộng và trừ

b. Nhân và chia

c. Chia lấy phần nguyên và chia lấy phần dư

d. Nâng lên luỹ thừa

Câu 16. Lệnh Delay(x) có chức năng:

a. Tạm ngừng x giây rồi tự động chạy tiếp

b. Tạm ngừng x phần ngàn giây rồi tự động chạy tiếp

c. Tạm ngừng 1 vài giây rồi tự động chạy tiếp

d. Tạm dừng cho tới lúc người mua ấn phím Enter

Câu 17. Phép toán để tính số dư trong phép chia 16 chia 3

a. 16/3

b. 16 mod 3

c. 16 div 3

d. 16 mod (16 div 3)

Câu 18. Câu lệnh Writeln(:n:m); dùng đểá>

a. In số nguyên ra màn hình

b. In số thực ra màn hình

c. In xâu kí tự ra màn hình

d. Thực hiện phép chia trị giá thực cho số n rồi chia cho số m

Câu 19. Lệnh Readln trước từ khoá End. dùng để

a. Ngừng màn hình xem kết quả

b. Nhập trị giá cho biến

c. In kết quả ra màn hình

d. Khai báo biến

Câu 20. Trong lập trình, biến là:

a. Phương tiện dùng để lưu trữ dữ liệu

c. Phương tiện dùng để tính toán

c. Phương tiện để nhập trị giá

d. Là 1 chữ cái

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

a

b

c

a

a

a

a

b

a

c

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

b

c

c

b

c

b

b

b

b

a

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Các tệp chương trình Pascal có phần mở mang là

a. .doc

b. .pas

c. .exe

d. .slx

Câu 2. Cú pháp khai báo hằng trong Pascal:

a. Const tên hằng = trị giá;

b. Const tên hằng : trị giá;

c. Const tên hằng := trị giá;

d. Const tên hằng : kiểu dữ liệu;

Câu 3. INPUT và OUTPUT của bài toán “Xác định số học trò trong lớp cùng mang họ Trần”

a. INPUT: xác định số học trò trong lớp, OUTPUT: cùng mang họ Trần

b. INPUT: số học trò trong lớp, OUTPUT: cùng mang họ Trần

c. INPUT: danh sách học trò trong lớp, OUTPUT: số học trò cùng mang họ Trần

d. INPUT: số học trò cùng mang họ Trần, OUTPUT: danh sách học trò trong lớp

Câu 4. Giả sử x và y là các biến số. Hãy cho biết kết quả của việc tiến hành thuật toán sau:

Bước 1: x ß x + y

Bước 2: y ß x – y

Bước 3: x ß x – y

a. x có trị giá của x – y, y có trị giá của x + y

b. Hai biến x, y có cùng 1 trị giá là x – y

c. x có trị giá của x + y, y có trị giá của x – y

d. Hoán đổi trị giá của 2 biến x và y

Câu 5. Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?

a. 1

b. 2

c. 3

d. 4

Câu 6. Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng đủ:

a. If <điều kiện> then ;âu>

b. If <điều kiện> then ; else ;âu>âu>

c. If <điều kiện> then then < câu lệnh 2>;âu>

d. If <điều kiện> then else ;âu>âu>

Câu 7. Câu lệnh Pascal nào sau được viết đúng:

a. If x :=7 then a :=b;

b. If x = 7 then a = b;

c. If x = 7; then a:=b;

d. If x = 7 then a:=b;

Câu 8. Với câu lệnh sau, trị giá của biến x bằng bao lăm nếu trước đấy trị giá của x bằng 5

If (45 mod 3) = 0 then x := x+ 1;

a. x = 5

b. x = 0

c. x = 15

d. x = 6

Câu 9. Sử dụng Scratch để viết 1 chương trình được tiến hành bằng cách nào?

a. gõ câu lệnh

b. kéo thả chuột

c. giọng nói

d. miêu tả thuật toán

Câu 10. Khu vực âm thanh trên giao diện làm việc của Scratch để làm gì?

a. tạo âm thanh

b. tạo và biên tập âm thanh

c. biên tập âm thanh

d. thu thanh và biên tập âm thanh

Câu 11. Khu vực hình nền trên giao diện làm việc của Scratch chứa gì?

a. Hình nền và các nút tạo hình nền

b. hình nền

c. các nút tạo hình nền

d. hình nền và đối tượng

Câu 12. Khu vực đối tượng trên giao diện làm việc của Scratch chứa gì?

a. đối tượng

b. hình nền và đối tượng

c. đối tượng và các nút tạo đối tượng

d. các nút tạo đối tượng

Câu 13. Khu vực y phục trên giao diện làm việc của Scratch để làm gì?

a. thêm đối tượng

b. biên tập đối tượng

c. điều khiển đối tượng

d. tạo đối tượng

Câu 14. Đâu là đối tượng mặc định của Scratch lúc tạo dự án mới?

a. chú hổ vàng

b. chú cá vàng

c. chú mèo vàng

d. ko có đối tượng nào

Câu 15: Program là từ khoá dùng để:
a. Khai báo tiêu đề chương trình
b. Xong xuôi chương trình
c. Viết ra màn hình các công bố
d. Khai báo biến

Câu 16: Ngôn ngữ lập trình là:
a. các kí hiệu và luật lệ viết các lệnh tạo thành 1 chương trình hoàn chỉnh và tiến hành được trên máy tính
b. các kí hiệu và luật lệ viết các lệnh tạo thành 1 chương trình hoàn chỉnh
c. các kí hiệu để viết các lệnh tạo thành 1 chương trình hoàn chỉnh
d. các luật lệ viết các lệnh tạo thành 1 chương trình hoàn chỉnh và tiến hành được trên máy tính
Câu 17: Đâu là các từ khoá:
q. Program, end, begin.
b. Program, end, begin, Readln, lop82
c. Program, then, mot, 2,3
d. Lop82, uses, begin, end
Câu 18: Cấu trúc của chương trình Pascal gồm những phần nào?
a. Khai báo
b. Khai báo và thân
c. Tiêu đề, khai báo và thân
d. Thân
Câu 19: Phần nào trong chương trình Pascal buộc phải phải có
a. Thân
b. Khai báo
c. Khai báo và thân
d. Tiêu đề
Câu 20: Trong các tên sau đây, tên nào là ko hợp thức trong tiếng nói Pascal?
a. TINHS
b. DIENTICH
c. DIEN TICH
d. TIMS

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

b

a

c

d

c

d

d

d

b

b

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

a

c

b

c

a

a

a

c

a

c

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

 

Câu 1: a là biến dữ liệu kiểu số nguyên. Muốn xuất trị giá của a2 thì ta viết
A. Writeln(‘a*a’)
B. Readln(‘ a*a ‘)
C. Writeln(a*a)
D. Writeln(a2)
Câu 2: IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5; Khi a nhận trị giá là 0 thì b nhận trị giá nào?
A. 0
B. 5
C. 8
D. 3
Câu 3: Khi soạn thảo xong chương trình Pascal, ta muốn lưu chương trình lại thì ta nhấn phím:
A. F9
B. Ctrl + F9
C. F2 D.
Ctrl + F2
Câu 4: Khi soạn thảo xong 1 chương trình Pascal, ta muốn rà soát xem có lỗi gì ko thì ta nhấn phím:
A. F9
B. F3
C. F2
D. F1
Câu 5: Khi 1 chương trình Pascal hết lỗi, ta muốn chạy chương trình thì nhấn phím:
A. F9
B. Ctrl + F9
C. F2
D. Ctrl + F2
Câu 6: Viết biểu thức toán a3-b3 sang Pascal thì ta viết là:
A. a3-b3
B. a*a*a-b*b*b
C. a.a.a-b.b.b
D. aaa-bbb 
Câu 7: Để tiến hành phép tính tổng của 2 số nguyên a và b ta tiến hành như sau :
A. Tong=a+b;
B. Tong:=a+b;
C. Tong:a+b;
D. Tong(a+b);
Câu 8: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:
A. If < đk > then < câu lệnh 1> Else ;
B. If <đk > then < câu lệnh>;
C. If <đk> then < câu lệnh 1>,;
D. Cả a,b,c đều sai.
Câu 9: Trong tiếng nói lập trình Pascal, từ chẳng hề từ khóa là:
A. Uses
B. Program
C. End
D. Computer
Câu 10: Dãy kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu
A. String
B. Integer
C. Real
D. Char
Câu 11: Tên hợp thức trong tiếng nói Pascal là:
A. 16abc;
B. Hinh thang;
C. D15;
D. Program
Câu 12: Từ khóa để khai báo biến trong tiếng nói lập trình Pascal là:
A. Const
B. Var
C. Real
D. End
Câu 13: Để chạy 1 chương trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím
A. Ctrl+F9
B. Alt+F9
C. Shitf+F9
D. Ctrl+Shift+F9
Câu 14: Cấu trúc chung cân đối của 1 chương trình Pascal là:
A. Begin -> Program -> End.
B. Program -> End -> Begin.
C. End -> Program -> Begin.
D. Program -> Begin -> End.
Câu 15: Phần dư trong phép chia của 2 số nguyên 16 và 5 là:
A. 16 div 5 = 1
B. 16 mod 5 = 1
C. 16 div 5 = 3
D. 16 mod 5 = 3
Câu 16: A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến với kiểu dữ liệu xâu. Phép gán hợp thức là:
A. A:= 4.5;
B. X:= ‘1234′;
C. X:= 57;
D. A:=‘LamDong’;
Câu 17: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:
A. Var hs : real;
B. Var 5hs : real;
C. Const hs : real;
D. Var S = 24;
Câu 18: Chương trình sau cho kết quả là gì?
Program vd;
Var a, b,: real; x,: integer ;
Begin
      readln(a, b);
      If a>b then x:=a else x:=b;
      Write(x);
End.
A. Xuất ra màn hình số bé nhất trong 2 số a, b đã nhập
B. Xuất ra màn hình số béo nhất trong 2 số a, b đã nhập
C. Chương trình ko tiến hành được do lỗi khai báo kiểu dữ liệu
D. Đảo trị giá của 2 biến a, b cho nhau
Câu 19: Từ nào sau đây chẳng hề từ khoá?
A. Sqrt
B. Begin
C. Var
D. Program
Câu 20: Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng:
A. Const n = 20;
B. Const n : 20;
C. Const n := 20;
D. Const n 20;
âu>
âu>

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

C

A

B

B

B

A

D

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

B

B

D

B

B

A

C

A

A

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 3 Đề thi HK1 môn Tin học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Chánh Nghĩa có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


 

Thông tin thêm

Bộ 3 Đề thi HK1 môn Tin học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Chánh Nghĩa có đáp án

[rule_3_plain]

Với mục tiêu có thêm tài liệu cung ứng giúp các em học trò lớp 8 có tài liệu ôn tập đoàn luyện sẵn sàng cho kì thi HK1 sắp đến. Phần Mềm Portable giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 3 Đề thi HK1 môn Tin học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Chánh Nghĩa có đáp án được Phần Mềm Portable chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải cụ thể. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

CHÁNH NGHĨA

ĐỀ THI HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TIN HỌC 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Chương trình máy tính là

a. 1 dãy các câu lệnh nhưng mà máy tính có thể hiểu và tiến hành được

b. Các câu lệnh chỉ dẫn rô-bốt tiến hành công tác

c. Các câu lệnh dễ dãi và dễ tiến hành

d. Các câu kệnh để điều khiển máy tính làm việc

Câu 2. Ngôn ngữ lập trình là:

a. Ngôn ngữ máy tính có thể hiểu

b. Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c. Ngôn ngữ máy tính

d. Ngôn ngữ thiên nhiên

Câu 3. Chương trình dịch là:

a.Tạo ra các chương trình máy tính

b.Tạo ra tiếng nói lập trình

c. Chuyển tiếng nói lập trình sang tiếng nói máy

d. Chạy chương trình

Câu 4. Việc tạo ra chương trình máy tính bản chất gồm mấy bước?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

Câu 5. Máy tính có thể hiểu trực tiếp được tiếng nói nào

a. Ngôn ngữ máy

b. Ngôn ngữ lập trình

c. Ngôn ngữ Pascal

d. Ngôn ngữ giao tiếp thiên nhiên

Câu 6. Về căn bản tiếng nói lập trình gồm

a. Bảng chữ cái và các quy tăc để viết các câu lệnh

b. Bảng chữ cái tiếng Anh và 1 số kí hiệu khác

c. Các câu lệnh và quy tăc viết các câu lệnh

d. Những kí tự riêng và các công thức

Câu 7. Từ khoá là

a. Các từ dành riêng của tiếng nói lập trình

b. Các từ do người mua đặt

c. Các từ tương ứng với các đại lượng không giống nhau

d. Các từ dành cho mục tiêu sử dụng chung

Câu 8. Phần buộc phải phải có trong cấu trúc 1 chương trình là

a. Phần khai báo

b. Phần thân

c. Phần khai báo tên chương trình

d. Phần khai báo biến

Câu 9. Để lưu chương trình nhấn phím

a. F2

b. F9

c. Alt + F9

d. Alt + F5

Câu 10. Để chạy chương trình nhấn tổ hợp phím

a. Alt + F9

b. Alt + F5

c. Ctrl + F9

d. Ctrl + F5

Câu 11. Lệnh in ra màn hình rồi đưa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

a. Write

b. Writeln

c. Read

d. Readln

Câu 12. Lệnh nào chỉ sử dụng được lúc khai báo thư viện Crt

a. Write

b. Read

c. Clrscr

d. Program

Câu 13. Lệnh chấm dứt chương trình là

a. End

b. End;

c. End.

d. Begin

Câu 14. Trong Pascal, Integer là kiểu dữ liệu

a. Số nguyên từ 0 tới 255

b. Số nguyên từ – 32768 đế 32767

c. 1 kí tự trong bảng chữ cái

d. Xâu kí tự tối đa 255 kí tự

Câu 15. Phép toán nào chỉ tiến hành được với kiểu số nguyên

a. Cộng và trừ

b. Nhân và chia

c. Chia lấy phần nguyên và chia lấy phần dư

d. Nâng lên luỹ thừa

Câu 16. Lệnh Delay(x) có chức năng:

a. Tạm ngừng x giây rồi tự động chạy tiếp

b. Tạm ngừng x phần ngàn giây rồi tự động chạy tiếp

c. Tạm ngừng 1 vài giây rồi tự động chạy tiếp

d. Tạm dừng cho tới lúc người mua ấn phím Enter

Câu 17. Phép toán để tính số dư trong phép chia 16 chia 3

a. 16/3

b. 16 mod 3

c. 16 div 3

d. 16 mod (16 div 3)

Câu 18. Câu lệnh Writeln(:n:m); dùng đểá>

a. In số nguyên ra màn hình

b. In số thực ra màn hình

c. In xâu kí tự ra màn hình

d. Thực hiện phép chia trị giá thực cho số n rồi chia cho số m

Câu 19. Lệnh Readln trước từ khoá End. dùng để

a. Ngừng màn hình xem kết quả

b. Nhập trị giá cho biến

c. In kết quả ra màn hình

d. Khai báo biến

Câu 20. Trong lập trình, biến là:

a. Phương tiện dùng để lưu trữ dữ liệu

c. Phương tiện dùng để tính toán

c. Phương tiện để nhập trị giá

d. Là 1 chữ cái

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

a

b

c

a

a

a

a

b

a

c

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

b

c

c

b

c

b

b

b

b

a

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Các tệp chương trình Pascal có phần mở mang là

a. .doc

b. .pas

c. .exe

d. .slx

Câu 2. Cú pháp khai báo hằng trong Pascal:

a. Const tên hằng = trị giá;

b. Const tên hằng : trị giá;

c. Const tên hằng := trị giá;

d. Const tên hằng : kiểu dữ liệu;

Câu 3. INPUT và OUTPUT của bài toán “Xác định số học trò trong lớp cùng mang họ Trần”

a. INPUT: xác định số học trò trong lớp, OUTPUT: cùng mang họ Trần

b. INPUT: số học trò trong lớp, OUTPUT: cùng mang họ Trần

c. INPUT: danh sách học trò trong lớp, OUTPUT: số học trò cùng mang họ Trần

d. INPUT: số học trò cùng mang họ Trần, OUTPUT: danh sách học trò trong lớp

Câu 4. Giả sử x và y là các biến số. Hãy cho biết kết quả của việc tiến hành thuật toán sau:

Bước 1: x ß x + y

Bước 2: y ß x – y

Bước 3: x ß x – y

a. x có trị giá của x – y, y có trị giá của x + y

b. Hai biến x, y có cùng 1 trị giá là x – y

c. x có trị giá của x + y, y có trị giá của x – y

d. Hoán đổi trị giá của 2 biến x và y

Câu 5. Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?

a. 1

b. 2

c. 3

d. 4

Câu 6. Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng đủ:

a. If <điều kiện> then ;âu>

b. If <điều kiện> then ; else ;âu>âu>

c. If <điều kiện> then then < câu lệnh 2>;âu>

d. If <điều kiện> then else ;âu>âu>

Câu 7. Câu lệnh Pascal nào sau được viết đúng:

a. If x :=7 then a :=b;

b. If x = 7 then a = b;

c. If x = 7; then a:=b;

d. If x = 7 then a:=b;

Câu 8. Với câu lệnh sau, trị giá của biến x bằng bao lăm nếu trước đấy trị giá của x bằng 5

If (45 mod 3) = 0 then x := x+ 1;

a. x = 5

b. x = 0

c. x = 15

d. x = 6

Câu 9. Sử dụng Scratch để viết 1 chương trình được tiến hành bằng cách nào?

a. gõ câu lệnh

b. kéo thả chuột

c. giọng nói

d. miêu tả thuật toán

Câu 10. Khu vực âm thanh trên giao diện làm việc của Scratch để làm gì?

a. tạo âm thanh

b. tạo và biên tập âm thanh

c. biên tập âm thanh

d. thu thanh và biên tập âm thanh

Câu 11. Khu vực hình nền trên giao diện làm việc của Scratch chứa gì?

a. Hình nền và các nút tạo hình nền

b. hình nền

c. các nút tạo hình nền

d. hình nền và đối tượng

Câu 12. Khu vực đối tượng trên giao diện làm việc của Scratch chứa gì?

a. đối tượng

b. hình nền và đối tượng

c. đối tượng và các nút tạo đối tượng

d. các nút tạo đối tượng

Câu 13. Khu vực y phục trên giao diện làm việc của Scratch để làm gì?

a. thêm đối tượng

b. biên tập đối tượng

c. điều khiển đối tượng

d. tạo đối tượng

Câu 14. Đâu là đối tượng mặc định của Scratch lúc tạo dự án mới?

a. chú hổ vàng

b. chú cá vàng

c. chú mèo vàng

d. ko có đối tượng nào

Câu 15: Program là từ khoá dùng để:
a. Khai báo tiêu đề chương trình
b. Xong xuôi chương trình
c. Viết ra màn hình các công bố
d. Khai báo biến

Câu 16: Ngôn ngữ lập trình là:
a. các kí hiệu và luật lệ viết các lệnh tạo thành 1 chương trình hoàn chỉnh và tiến hành được trên máy tính
b. các kí hiệu và luật lệ viết các lệnh tạo thành 1 chương trình hoàn chỉnh
c. các kí hiệu để viết các lệnh tạo thành 1 chương trình hoàn chỉnh
d. các luật lệ viết các lệnh tạo thành 1 chương trình hoàn chỉnh và tiến hành được trên máy tính
Câu 17: Đâu là các từ khoá:
q. Program, end, begin.
b. Program, end, begin, Readln, lop82
c. Program, then, mot, 2,3
d. Lop82, uses, begin, end
Câu 18: Cấu trúc của chương trình Pascal gồm những phần nào?
a. Khai báo
b. Khai báo và thân
c. Tiêu đề, khai báo và thân
d. Thân
Câu 19: Phần nào trong chương trình Pascal buộc phải phải có
a. Thân
b. Khai báo
c. Khai báo và thân
d. Tiêu đề
Câu 20: Trong các tên sau đây, tên nào là ko hợp thức trong tiếng nói Pascal?
a. TINHS
b. DIENTICH
c. DIEN TICH
d. TIMS

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

b

a

c

d

c

d

d

d

b

b

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

a

c

b

c

a

a

a

c

a

c

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

 

Câu 1: a là biến dữ liệu kiểu số nguyên. Muốn xuất trị giá của a2 thì ta viết
A. Writeln(‘a*a’)
B. Readln(‘ a*a ‘)
C. Writeln(a*a)
D. Writeln(a2)
Câu 2: IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5; Khi a nhận trị giá là 0 thì b nhận trị giá nào?
A. 0
B. 5
C. 8
D. 3
Câu 3: Khi soạn thảo xong chương trình Pascal, ta muốn lưu chương trình lại thì ta nhấn phím:
A. F9
B. Ctrl + F9
C. F2 D.
Ctrl + F2
Câu 4: Khi soạn thảo xong 1 chương trình Pascal, ta muốn rà soát xem có lỗi gì ko thì ta nhấn phím:
A. F9
B. F3
C. F2
D. F1
Câu 5: Khi 1 chương trình Pascal hết lỗi, ta muốn chạy chương trình thì nhấn phím:
A. F9
B. Ctrl + F9
C. F2
D. Ctrl + F2
Câu 6: Viết biểu thức toán a3-b3 sang Pascal thì ta viết là:
A. a3-b3
B. a*a*a-b*b*b
C. a.a.a-b.b.b
D. aaa-bbb 
Câu 7: Để tiến hành phép tính tổng của 2 số nguyên a và b ta tiến hành như sau :
A. Tong=a+b;
B. Tong:=a+b;
C. Tong:a+b;
D. Tong(a+b);
Câu 8: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:
A. If < đk > then < câu lệnh 1> Else ;
B. If <đk > then < câu lệnh>;
C. If <đk> then < câu lệnh 1>,;
D. Cả a,b,c đều sai.
Câu 9: Trong tiếng nói lập trình Pascal, từ chẳng hề từ khóa là:
A. Uses
B. Program
C. End
D. Computer
Câu 10: Dãy kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu
A. String
B. Integer
C. Real
D. Char
Câu 11: Tên hợp thức trong tiếng nói Pascal là:
A. 16abc;
B. Hinh thang;
C. D15;
D. Program
Câu 12: Từ khóa để khai báo biến trong tiếng nói lập trình Pascal là:
A. Const
B. Var
C. Real
D. End
Câu 13: Để chạy 1 chương trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím
A. Ctrl+F9
B. Alt+F9
C. Shitf+F9
D. Ctrl+Shift+F9
Câu 14: Cấu trúc chung cân đối của 1 chương trình Pascal là:
A. Begin -> Program -> End.
B. Program -> End -> Begin.
C. End -> Program -> Begin.
D. Program -> Begin -> End.
Câu 15: Phần dư trong phép chia của 2 số nguyên 16 và 5 là:
A. 16 div 5 = 1
B. 16 mod 5 = 1
C. 16 div 5 = 3
D. 16 mod 5 = 3
Câu 16: A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến với kiểu dữ liệu xâu. Phép gán hợp thức là:
A. A:= 4.5;
B. X:= ‘1234′;
C. X:= 57;
D. A:=‘LamDong’;
Câu 17: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:
A. Var hs : real;
B. Var 5hs : real;
C. Const hs : real;
D. Var S = 24;
Câu 18: Chương trình sau cho kết quả là gì?
Program vd;
Var a, b,: real; x,: integer ;
Begin
      readln(a, b);
      If a>b then x:=a else x:=b;
      Write(x);
End.
A. Xuất ra màn hình số bé nhất trong 2 số a, b đã nhập
B. Xuất ra màn hình số béo nhất trong 2 số a, b đã nhập
C. Chương trình ko tiến hành được do lỗi khai báo kiểu dữ liệu
D. Đảo trị giá của 2 biến a, b cho nhau
Câu 19: Từ nào sau đây chẳng hề từ khoá?
A. Sqrt
B. Begin
C. Var
D. Program
Câu 20: Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng:
A. Const n = 20;
B. Const n : 20;
C. Const n := 20;
D. Const n 20;
âu>âu>

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

C

A

B

B

B

A

D

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

B

B

D

B

B

A

C

A

A

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 3 Đề thi HK1 môn Tin học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Chánh Nghĩa có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Ngô Quyền có đáp án

1137

Bộ 4 Đề thi HK1 môn Tin học 8 5 2021 – 2022 Trường THCS Lê Lợi có đáp án

693

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 8 5 2021 – 2022 có đáp án

1515

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Địa lí 8 5 2021 – 2022 có đáp án

1183

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật Lý 8 5 2021 – 2022 có đáp án

915

Đề cương ôn tập HK1 môn Tiếng Anh 8 5 2021-2022

727

[rule_2_plain]

#Bộ #Đề #thi #HK1 #môn #Tin #học #5 #Trường #THCS #Chánh #Nghĩa #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-3-de-thi-hk1-mon-tin-hoc-8-nam-2021-2022-truong-thcs-chanh-nghia-co-dap-an-doc34655.html

Back to top button