Giáo Dục

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Đăng Khoa

HỌC247 xin giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Đăng KhoaTài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu tới các em học trò các bài tập có hướng áp giải cụ thể, ôn tập lại tri thức chương trình môn Toán. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo có lợi trong giai đoạn học tập của các em.

TRƯỜNG THCS ĐĂNG KHOA

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ 1

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1:.Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng?

A. Hình thang cân      

B. Hình bình hành      

C. Hình chữ nhật        

D. Hình vuông

Câu 2:.Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì 2 cạnh đáy của nó là :

A. AB ; CD                

B. AC ;BD                 

C. AD; BC                 

D. Cả A, B, C đúng

Câu 3:. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:

A. 700                         

B. 750                         

C. 800                         

D. 850

Câu 4: 1 miếng đất hình  chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần là lượt 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao lăm m?

A. 24                          

B. 16                          

C. 20                          

D. 4

Câu 5: Số đo 1 góc trong của ngũ giác đều là bao lăm độ ?

A. 1200                       

B. 1080                       

C. 72                                    

D. 900

Câu 6: Kết quả của phép chia – 15x3y2 : 5x2y bằng :

A. 5x2y                       

B. 3xy                        

C. – 3xy                       

D. – 3x2y

Câu 7: 1 hình vuông có diện tích bằng diện tích 1 hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều dài 8m, độ dài cạnh hình vuông là:

A. 2m                         

B. 4m                                     

C. 6m                         

D. 8m

Câu 8: Hình đa giác lồi 6 cạnh có bao lăm đường chéo
A. 6                            

B. 7                                        

C. 8                            

D. 9

Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BC; biết AB = 3cm, BC = 5cm thì MN bằng:

A. 1,5cm

B. 2,5cm

C. 2cm

D. 5cm

Câu 10: Trong tất cả các tứ giác đã học, hình có 2 trục đối xứng là:

A. Hình thang

B. Hình thang cân

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 11: 1 hình thang có đáy to bằng 10cm, đường trung bình của hình thang bằng 8cm. Đáy bé của hình thang có độ dài là:

A. 6cm

B. 8cm

C. 10cm

D. 12cm

Câu 12. Khai triển biểu thức (x – 3)3 ta có kết quả:

A. x3 – 9x2 + 27x – 27

B. x3 + 9x2 – 27x + 27

C. x3 – 27

D. (x – 3)(x2 + 3x + 9)

Câu 13. Kết quả của phép chia 6x3y2 : (–2xy2) là:

A. 3x2

B. –3x2

C. 3x2y

D. (3x)2

Câu 14. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

B. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.

C. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật.

D. Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông.

Câu 15: Tích (4x – 2)(4x + 2) có kết quả bằng:

A. 4x2 + 4;

B. 4x2 – 4;

C. 16x2 + 4;

D. 16x2  – 4.

Câu 16 : Giá trị của biểu thứ 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = –10, y = –18 là :

A. –8;

B. 8;

C. 2;

D. 1 trị giá khác.

Câu 17: Thương của phép chia đa thức 4x2 + 4x + 1 cho đa thức 2x + 1 bằng:

A. 2x – 1;

B. 2x + 1;

C. 2x;

D. 1 kết quả khác.

Câu 18: Hình thanh ABCD có đáy CD = 6cm; đường trung bình EF = 5cm thì:

A. AB = 5,5cm;

B. AB = 4cm;

C. AB = 11/2 centimet;

D. AB = 7cm.

Câu 19: Tính 25x3y2 : 5xy2. Kết quả bằng:

A. 5x2y

B. 5x

C. 5x2

D. 5x2y

Câu 20 : Cho x + y = 11, x – y = 3. Tính x2 – y2 , ta được:

A. 14

B. 33

C. 112

D. 1 kết quả khác

Câu 21 : Khai triển (x – y)3. Kết quả:

A. x3 + 3x2y – 3xy2 – y3

B. x3 – 3x2y + 3xy2 + y3

C. x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

D. (x – y)(x2 + xy + y2)

Câu 22: Đa thức 3xy – x2 được phân tách thành:

A. 3x(y – x)

B. x(3y – x)

C. x(3y – 1)

D. x(3y – x2)

Câu 23: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật lúc:

A. AC = BD

B. AC  BD

C. AC // BD

D. AC // BD và AC = BD

Câu 24: Cho hình thang ABCD có AB//CD, AB = 3cm và CD = 7cm. Gọi M; N là trung điểm của AD và BC. Độ dài của MN là:

A. 5dm

B. 4cm

C. 5cm

D. 6cm

Câu 25 : Tìm M trong đẳng thức x2 + M + 4y2 = (x + 2y)2. Kết quả M bằng:

A. 4xy

B. 6xy

C. 8xy

D. 10xy

Câu 26: Cho hình bình hành ABCD, biết AB = 3cm. Độ dài CD bằng:

A. 3cm

B. 1,5cm

C. 3dm

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 27: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất

A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi

B. Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc là hình thoi

C. Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi.

D. Tất cả A, B, C đều đúng

Câu 28: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai

A. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật

B. Hình chữ nhật có 2 cạnh liên tục bằng nhau là hình vuông

C. Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình thoi

D. Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông.

Câu 29:. Hình thang cân có :

A. Hai góc kề 1 đáy bằng nhau.                                         

B. Hai cạnh bên bằng nhau.

C. Hai đường chéo bằng nhau.                                                         

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 30: Cho tam giác ABC ,đường cao AH = 3cm , BC = 4cm thì diện tích của tam giác ABC là :

A. 5 centimet2                          

B. 7 centimet2                                             

C. 6 centimet2                           

D. 8 centimet2

ĐÁP ÁN

1D

2A

3B

4C

5B

6C

7B

8D

9C

10C

11A

12A

13B

14A

15D

16A

17B

18B

19C

20B

21C

22B

23A

24C

25A

26A

27A

28C

29D

30C.

ĐỀ 2

A. Trắc nghiệm (4 đ)

Câu 1: Kết quả của phép tính (xy + 5)(xy – 1) là:

A. xy2 + 4xy – 5                 

B.  x2y2 + 4xy – 5                  

C. x2 – 2xy – 1             

D. x2 + 2xy + 5

Câu 2: Kết quả phân tách đa thức x3 – 4x thành nhân tử là:

A. x(x2 + 4)                         

B. x(x – 2)(x + 2)                

C. x(x2  4)                   

D. x(x – 2)

Câu 3: Đơn thức – 8x3y2z3t2 chia hết cho đơn thức nào ?

A. -2x3y3z3t3                        

B. 4x4y2zt                             

C. -9x3yz2t                    

D. 2x3y2x2t3

Câu 4: Kết quả của phép chia (2x3 – 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5) là:

A. x + 3                               

B. x – 3                                 

C. x2 – 3                       

D. x2 + 3    

Câu 5: Hình nào sau đây là hình vuông?

A. Hình thang cân có 1 góc vuông                               

B. Hình thoi có 1 góc vuông

C. Tứ giác có 3 góc vuông                                               

D. Hình bình hành có 1 góc vuông

Câu 6: Cho hình thang vuông ABCD, biết   = 900,  = 900, lấy điểm M thuộc cạnh DC, BMC là tam giác đều. Số đo   là:

A. 600                                  

B. 1200                                  

C. 1300                          

D. 1500

Câu 7: Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là:     

A. 1020                                

B. 600                                    

C. 720                            

D. 1200

Câu 8: Diện tích của hình chữ nhật chỉnh sửa như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần và chiều rộng giảm đi 3 lần ?      

A. Diện tích ko đổi                                                     

B. Diện tích nâng cao 3 lần                                   

C. Diện tích giảm đi 3 lần                                                

D.  Cả A, B, C đều sai

B. Tự luận (6 đ)

Câu 1: (2,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức (frac{{{x^2} + 3{rm{x}}y + 2{y^2}}}{{{x^3} + 2{{rm{x}}^2}y – x{y^2} – 2{y^3}}}) rồi tính trị giá của biểu thức tại x = 5 và y = 3.

b) Phân tích đa thức 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 thành nhân tử.

Câu 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức (frac{{{x^2} + 4{rm{x}} + 4}}{{{x^3} + 2{{rm{x}}^2} – 4x – 8}}(x ne  pm 2))

a) Rút gọn biểu thức.

b) Tìm x  Z để A là số nguyên.

Câu 3: (2,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD có DC = 2AB. Gọi M là trung điểm của cạnh DC, N là điểm đối xứng với A qua DC.

a) Chứng minh: Tứ giác ABCM là hình bình hành.   

b) Chứng minh: Tứ giác AMND là hình thoi.

…..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)— 

ĐỀ 3

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1:  M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :

A.  AB = 16cm           

B.  AC = 16cm                       

C.BC = 16cm             

D. BC=AB=AC=16cm

Câu 2:  Số  trục đối xứng của hình vuông là :

A .  4                          

B. 3                                        

C. 2                            

D. 1    

Câu 3: AM  là trung tuyến của tam giác vuông ABC ((widehat A = {90^0}); (M in BC)) thì:

A.  AC = 2.AM         

B.  CB = 2.AM                      

C.  BA = 2.AM          

D.  AM =2.BC

Câu 4:  Hình thang ABCD (AD // BC) có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm. Đường trung bình của hình thang này có độ dài  là:

A.   10cm                   

B. 9 centimet                                   

C. 8 centimet                       

D.  7 centimet

Câu 5:  Theo tín hiệu nhận diện các tứ giác đặc trưng, tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là:

 A. hình thang vuông 

B. hình thang cân                   

C.  hình chữ nhật       

D.  hình thoi

Câu 6: Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (x – y)2 = x2 – …..+y2 là:

A. 4xy                        

B. – 4xy                     

C. 2xy                        

D. – 2xy

Câu 7: Kết quả của phép nhân: ( – 2x2y).3xy3 bằng:

A. 5x3y4                     

B. – 6x3y                  

C. 6x3y4                       

D. 6x2y3

Câu 8: Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để biến thành hình thoi

A. Hai đường chéo vuông góc                       

B. Hai cạnh liên tục bằng nhau

C. Có 1 góc vuông                                     

D. Cả A và B đều đúng

Câu 9: Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 centimet, NP = 8 centimet thì độ dài đường trung bình của hình thang ấy bằng:

A. 8 centimet                      

B. 10 centimet                                 

C. 12 centimet                    

D. 20 centimet

Câu 10: Diện tích hình vuông nâng cao gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã nâng cao gấp mấy lần so với khi thuở đầu ?

A.2                             

B. 4                                       

C. 8                            

D. 16

….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)— 

ĐỀ 4 

A. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu giải đáp đúng.

Câu 1: Điều kiện để trị giá phân thức (frac{{2012x}}{{2 – x}}) xác định là:

A. x ≠ 0

B. x ≠ 2

C x ≠ -2

D. x ≠ 0; x ≠ -2

Câu 2: Hình chữ nhật có 2 kich thước là 7cm và 4cm thì diện tích bằng:

A.  28cm2                   

B. 14 centimet2                   

C. 22 centimet2                   

D. 11 centimet2

Câu 3: (x3 – 64) : (x2 + 4x + 16) ta được kết quả là:

A. x + 4                      

B. –(x – 4)                  

C. –(x + 4)                  

D. x – 4

Câu 4: Hình vuông có cạnh bằng 4cm thì đường chéo của hình vuông ấy bằng bao lăm?

A. 2cm           

B. (sqrt {32} )centimet                  

C. 8cm            

D. (sqrt {8} )centimet

Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức: (frac{{1 – {x^2}}}{{x(1 – x)}}) là:

A. ( – frac{{1 + x}}{x})                               

B. (frac{{ – 2}}{x})            

C. (frac{{ – 1}}{x})

D. (frac{{1 + x}}{x})

Câu 6: Hình thang cân là hình thang :

A. Có 2 góc bằng nhau.                                       

B. Có 2 cạnh bên bằng nhau.

C. Có 2 đường chéo bằng nhau                        

D. Có 2 cạnh đáy bằng nhau.

Câu 7: Mẫu thức chung của các phân thức  (frac{2}{{x – 3}};;;frac{{x – 1}}{{2x + 6}};;;frac{{2x + 1}}{{{x^2} – 9}}) là:

A. 2(x + 3)                    

B. 2(x – 3)                  

C. 2(x – 3)(x + 3)               

D. (x – 3)(x + 3)              

Câu 8: Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là:   

A. 1080                      

B. 1800                        

C. 900                           

D. 600

B. PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1:

Cho biểu thức: A = (left( {frac{{x – 3}}{x} – frac{x}{{x – 3}} + frac{9}{{{x^2} – 3x}}} right):frac{{2x – 2}}{x})(với x ≠ 0 và x ≠ 3)

a) Rút gọn biểu thức A                                                                      

b) Tìm trị giá của x để A có trị giá nguyên.              

Câu 2(3,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Vẽ BH vuông góc với AC . Gọi M, N, P lần là lượt trung điểm của AH, BH, CD.

a) Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành.

b) Chứng minh MP vuông góc MB.

c) Gọi I là trung điểm của BP và J là giao điểm của MC và NP.

Chứng minh rằng:   MI   IJ  < JP

ĐÁP ÁN

A: TRẮC NGHỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

A

D

B

D

C

C

A

B: TỰ LUẬN

Câu 1:

a) A = (left( frac{x-3}{x}-frac{x}{x-3}+frac{9}{{{x}^{2}}-3x} right):frac{2x-2}{x}) (với x (ne ) 0 ; x(ne )1; x (ne )3)

= (left( frac{{{(x-3)}^{2}}-{{x}^{2}}+9}{x(x-3)} right).frac{x}{2(x-1)})

= (frac{-6x+18}{x(x-3)}cdot frac{x}{2(x-1)})

= (frac{-6(x-3)x}{x(x-3)2(x-1)})=(frac{-3}{x-1}) 

…….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)— 

Trên đây là 1 phần nội dung Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Đăng Khoa. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

.


 

Thông tin thêm

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Đăng Khoa

[rule_3_plain]

HỌC247 xin giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Đăng Khoa. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu tới các em học trò các bài tập có hướng áp giải cụ thể, ôn tập lại tri thức chương trình môn Toán. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo có lợi trong giai đoạn học tập của các em.

TRƯỜNG THCS ĐĂNG KHOA

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ 1

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1:.Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng?

A. Hình thang cân      

B. Hình bình hành      

C. Hình chữ nhật        

D. Hình vuông

Câu 2:.Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì 2 cạnh đáy của nó là :

A. AB ; CD                

B. AC ;BD                 

C. AD; BC                 

D. Cả A, B, C đúng

Câu 3:. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:

A. 700                         

B. 750                         

C. 800                         

D. 850

Câu 4: 1 miếng đất hình  chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần là lượt 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao lăm m2 ?

A. 24                          

B. 16                          

C. 20                          

D. 4

Câu 5: Số đo 1 góc trong của ngũ giác đều là bao lăm độ ?

A. 1200                       

B. 1080                       

C. 720                                     

D. 900

Câu 6: Kết quả của phép chia – 15x3y2 : 5x2y bằng :

A. 5x2y                       

B. 3xy                        

C. – 3xy                       

D. – 3x2y

Câu 7: 1 hình vuông có diện tích bằng diện tích 1 hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều dài 8m, độ dài cạnh hình vuông là:

A. 2m                         

B. 4m                                     

C. 6m                         

D. 8m

Câu 8: Hình đa giác lồi 6 cạnh có bao lăm đường chéo
A. 6                            

B. 7                                        

C. 8                            

D. 9

Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BC; biết AB = 3cm, BC = 5cm thì MN bằng:

A. 1,5cm

B. 2,5cm

C. 2cm

D. 5cm

Câu 10: Trong tất cả các tứ giác đã học, hình có 2 trục đối xứng là:

A. Hình thang

B. Hình thang cân

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 11: 1 hình thang có đáy to bằng 10cm, đường trung bình của hình thang bằng 8cm. Đáy bé của hình thang có độ dài là:

A. 6cm

B. 8cm

C. 10cm

D. 12cm

Câu 12. Khai triển biểu thức (x – 3)3 ta có kết quả:

A. x3 – 9×2 + 27x – 27

B. x3 + 9×2 – 27x + 27

C. x3 – 27

D. (x – 3)(x2 + 3x + 9)

Câu 13. Kết quả của phép chia 6x3y2 : (–2xy2) là:

A. 3×2

B. –3×2

C. 3x2y

D. (3x)2

Câu 14. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

B. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.

C. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật.

D. Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông.

Câu 15: Tích (4x – 2)(4x + 2) có kết quả bằng:

A. 4×2 + 4;

B. 4×2 – 4;

C. 16×2 + 4;

D. 16×2  – 4.

Câu 16 : Giá trị của biểu thứ 8×3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = –10, y = –18 là :

A. –8;

B. 8;

C. 2;

D. 1 trị giá khác.

Câu 17: Thương của phép chia đa thức 4×2 + 4x + 1 cho đa thức 2x + 1 bằng:

A. 2x – 1;

B. 2x + 1;

C. 2x;

D. 1 kết quả khác.

Câu 18: Hình thanh ABCD có đáy CD = 6cm; đường trung bình EF = 5cm thì:

A. AB = 5,5cm;

B. AB = 4cm;

C. AB = 11/2 centimet;

D. AB = 7cm.

Câu 19: Tính 25x3y2 : 5xy2. Kết quả bằng:

A. 5x2y

B. 5x

C. 5×2

D. 5x2y

Câu 20 : Cho x + y = 11, x – y = 3. Tính x2 – y2 , ta được:

A. 14

B. 33

C. 112

D. 1 kết quả khác

Câu 21 : Khai triển (x – y)3. Kết quả:

A. x3 + 3x2y – 3xy2 – y3

B. x3 – 3x2y + 3xy2 + y3

C. x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

D. (x – y)(x2 + xy + y2)

Câu 22: Đa thức 3xy – x2 được phân tách thành:

A. 3x(y – x)

B. x(3y – x)

C. x(3y – 1)

D. x(3y – x2)

Câu 23: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật lúc:

A. AC = BD

B. AC  BD

C. AC // BD

D. AC // BD và AC = BD

Câu 24: Cho hình thang ABCD có AB//CD, AB = 3cm và CD = 7cm. Gọi M; N là trung điểm của AD và BC. Độ dài của MN là:

A. 5dm

B. 4cm

C. 5cm

D. 6cm

Câu 25 : Tìm M trong đẳng thức x2 + M + 4y2 = (x + 2y)2. Kết quả M bằng:

A. 4xy

B. 6xy

C. 8xy

D. 10xy

Câu 26: Cho hình bình hành ABCD, biết AB = 3cm. Độ dài CD bằng:

A. 3cm

B. 1,5cm

C. 3dm

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 27: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất

A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi

B. Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc là hình thoi

C. Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi.

D. Tất cả A, B, C đều đúng

Câu 28: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai

A. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật

B. Hình chữ nhật có 2 cạnh liên tục bằng nhau là hình vuông

C. Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình thoi

D. Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông.

Câu 29:. Hình thang cân có :

A. Hai góc kề 1 đáy bằng nhau.                                         

B. Hai cạnh bên bằng nhau.

C. Hai đường chéo bằng nhau.                                                         

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 30: Cho tam giác ABC ,đường cao AH = 3cm , BC = 4cm thì diện tích của tam giác ABC là :

A. 5 cm2                          

B. 7 cm2                                             

C. 6 cm2                           

D. 8 cm2

ĐÁP ÁN

1D

2A

3B

4C

5B

6C

7B

8D

9C

10C

11A

12A

13B

14A

15D

16A

17B

18B

19C

20B

21C

22B

23A

24C

25A

26A

27A

28C

29D

30C.

ĐỀ 2

A. Trắc nghiệm (4 đ)

Câu 1: Kết quả của phép tính (xy + 5)(xy – 1) là:

A. xy2 + 4xy – 5                 

B.  x2y2 + 4xy – 5                  

C. x2 – 2xy – 1             

D. x2 + 2xy + 5

Câu 2: Kết quả phân tách đa thức x3 – 4x thành nhân tử là:

A. x(x2 + 4)                         

B. x(x – 2)(x + 2)                

C. x(x2  4)                   

D. x(x – 2)

Câu 3: Đơn thức – 8x3y2z3t2 chia hết cho đơn thức nào ?

A. -2x3y3z3t3                        

B. 4x4y2zt                             

C. -9x3yz2t                    

D. 2x3y2x2t3

Câu 4: Kết quả của phép chia (2×3 – 5×2 + 6x – 15) : (2x – 5) là:

A. x + 3                               

B. x – 3                                 

C. x2 – 3                       

D. x2 + 3    

Câu 5: Hình nào sau đây là hình vuông?

A. Hình thang cân có 1 góc vuông                               

B. Hình thoi có 1 góc vuông

C. Tứ giác có 3 góc vuông                                               

D. Hình bình hành có 1 góc vuông

Câu 6: Cho hình thang vuông ABCD, biết   = 900,  = 900, lấy điểm M thuộc cạnh DC, BMC là tam giác đều. Số đo   là:

A. 600                                  

B. 1200                                  

C. 1300                          

D. 1500

Câu 7: Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là:     

A. 1020                                

B. 600                                    

C. 720                            

D. 1200

Câu 8: Diện tích của hình chữ nhật chỉnh sửa như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần và chiều rộng giảm đi 3 lần ?      

A. Diện tích ko đổi                                                     

B. Diện tích nâng cao 3 lần                                   

C. Diện tích giảm đi 3 lần                                                

D.  Cả A, B, C đều sai

B. Tự luận (6 đ)

Câu 1: (2,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức (frac{{{x^2} + 3{rm{x}}y + 2{y^2}}}{{{x^3} + 2{{rm{x}}^2}y – x{y^2} – 2{y^3}}}) rồi tính trị giá của biểu thức tại x = 5 và y = 3.

b) Phân tích đa thức 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 thành nhân tử.

Câu 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức (frac{{{x^2} + 4{rm{x}} + 4}}{{{x^3} + 2{{rm{x}}^2} – 4x – 8}}(x ne  pm 2))

a) Rút gọn biểu thức.

b) Tìm x  Z để A là số nguyên.

Câu 3: (2,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD có DC = 2AB. Gọi M là trung điểm của cạnh DC, N là điểm đối xứng với A qua DC.

a) Chứng minh: Tứ giác ABCM là hình bình hành.   

b) Chứng minh: Tứ giác AMND là hình thoi.

…..

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)— 

ĐỀ 3

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1:  M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :

A.  AB = 16cm           

B.  AC = 16cm                       

C.BC = 16cm             

D. BC=AB=AC=16cm

Câu 2:  Số  trục đối xứng của hình vuông là :

A .  4                          

B. 3                                        

C. 2                            

D. 1    

Câu 3: AM  là trung tuyến của tam giác vuông ABC ((widehat A = {90^0}); (M in BC)) thì:

A.  AC = 2.AM         

B.  CB = 2.AM                      

C.  BA = 2.AM          

D.  AM =2.BC

Câu 4:  Hình thang ABCD (AD // BC) có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm. Đường trung bình của hình thang này có độ dài  là:

A.   10cm                   

B. 9 centimet                                   

C. 8 centimet                       

D.  7 centimet

Câu 5:  Theo tín hiệu nhận diện các tứ giác đặc trưng, tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là:

 A. hình thang vuông 

B. hình thang cân                   

C.  hình chữ nhật       

D.  hình thoi

Câu 6: Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (x – y)2 = x2 – …..+y2 là:

A. 4xy                        

B. – 4xy                     

C. 2xy                        

D. – 2xy

Câu 7: Kết quả của phép nhân: ( – 2x2y).3xy3 bằng:

A. 5x3y4                     

B. – 6x3y4                   

C. 6x3y4                       

D. 6x2y3

Câu 8: Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để biến thành hình thoi

A. Hai đường chéo vuông góc                       

B. Hai cạnh liên tục bằng nhau

C. Có 1 góc vuông                                     

D. Cả A và B đều đúng

Câu 9: Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 centimet, NP = 8 centimet thì độ dài đường trung bình của hình thang ấy bằng:

A. 8 centimet                      

B. 10 centimet                                 

C. 12 centimet                    

D. 20 centimet

Câu 10: Diện tích hình vuông nâng cao gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã nâng cao gấp mấy lần so với khi thuở đầu ?

A.2                             

B. 4                                       

C. 8                            

D. 16

….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)— 

ĐỀ 4 

A. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu giải đáp đúng.

Câu 1: Điều kiện để trị giá phân thức (frac{{2012x}}{{2 – x}}) xác định là:

A. x ≠ 0

B. x ≠ 2

C x ≠ -2

D. x ≠ 0; x ≠ -2

Câu 2: Hình chữ nhật có 2 kich thước là 7cm và 4cm thì diện tích bằng:

A.  28cm2                   

B. 14 cm2                   

C. 22 cm2                   

D. 11 cm2

Câu 3: (x3 – 64) : (x2 + 4x + 16) ta được kết quả là:

A. x + 4                      

B. –(x – 4)                  

C. –(x + 4)                  

D. x – 4

Câu 4: Hình vuông có cạnh bằng 4cm thì đường chéo của hình vuông ấy bằng bao lăm?

A. 2cm           

B. (sqrt {32} )centimet                  

C. 8cm            

D. (sqrt {8} )centimet

Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức: (frac{{1 – {x^2}}}{{x(1 – x)}}) là:

A. ( – frac{{1 + x}}{x})                               

B. (frac{{ – 2}}{x})            

C. (frac{{ – 1}}{x})

D. (frac{{1 + x}}{x})

Câu 6: Hình thang cân là hình thang :

A. Có 2 góc bằng nhau.                                       

B. Có 2 cạnh bên bằng nhau.

C. Có 2 đường chéo bằng nhau                        

D. Có 2 cạnh đáy bằng nhau.

Câu 7: Mẫu thức chung của các phân thức  (frac{2}{{x – 3}};;;frac{{x – 1}}{{2x + 6}};;;frac{{2x + 1}}{{{x^2} – 9}}) là:

A. 2(x + 3)                    

B. 2(x – 3)                  

C. 2(x – 3)(x + 3)               

D. (x – 3)(x + 3)              

Câu 8: Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là:   

A. 1080                      

B. 1800                        

C. 900                           

D. 600

B. PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1:

Cho biểu thức: A = (left( {frac{{x – 3}}{x} – frac{x}{{x – 3}} + frac{9}{{{x^2} – 3x}}} right):frac{{2x – 2}}{x})(với x ≠ 0 và x ≠ 3)

a) Rút gọn biểu thức A                                                                      

b) Tìm trị giá của x để A có trị giá nguyên.              

Câu 2: (3,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Vẽ BH vuông góc với AC . Gọi M, N, P lần là lượt trung điểm của AH, BH, CD.

a) Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành.

b) Chứng minh MP vuông góc MB.

c) Gọi I là trung điểm của BP và J là giao điểm của MC và NP.

Chứng minh rằng:   MI –  IJ  < JP

ĐÁP ÁN

A: TRẮC NGHỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

A

D

B

D

C

C

A

B: TỰ LUẬN

Câu 1:

a) A = (left( frac{x-3}{x}-frac{x}{x-3}+frac{9}{{{x}^{2}}-3x} right):frac{2x-2}{x}) (với x (ne ) 0 ; x(ne )1; x (ne )3)

= (left( frac{{{(x-3)}^{2}}-{{x}^{2}}+9}{x(x-3)} right).frac{x}{2(x-1)})

= (frac{-6x+18}{x(x-3)}cdot frac{x}{2(x-1)})

= (frac{-6(x-3)x}{x(x-3)2(x-1)})=(frac{-3}{x-1}) 

…….

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về di động)— 

Trên đây là 1 phần nội dung Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Đăng Khoa. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Trung Châu

1983

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8 5 2021-2022

590

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Ngô Thời Nhiệm

454

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Tân Tạo

1392

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Lê Quý Đôn

1519

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 8 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Trần Hưng Đạo

1655

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Toán #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Đăng #Khoa


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-4-de-thi-hk1-mon-toan-8-co-dap-an-nam-2021-2022-truong-thcs-dang-khoa-doc34747.html

admin1

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.
Back to top button