Giáo Dục

Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Trần Phú có đáp án

Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 5 2021-2022 – Trường THPT Trần Phú có đáp án do ban chỉnh sửa HỌC247 tổng hợp để giúp các em ôn tập và củng cố các tri thức về Công nghệ đã học trong chương trình Công nghệ 10 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời kì phát đề)

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Trong giai đoạn sản xuất phân hóa học có sử dụng:

A. Nguyên liệu thiên nhiên

B. Nguyên liệu tổng hợp

C. Nguyên liệu thiên nhiên hoặc tổng hợp

D. Đáp án khác

Câu 2. Hãy cho biết đâu là phân hóa học?

A. Canxi

B. Lưu hoàng

C. Bo

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Phân hóa học chứa:

A. Ít nguyên tố dinh dưỡng

B. Nhiều nguyên tố dinh dưỡng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4. Phân hữu cơ chứa nguyên tố dinh dưỡng:

A. Đa lượng

B. Trung lượng

C. Vi lượng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Phân vi sinh vật là loại phân:

A. Sản xuất theo thứ tự công nghiệp

B. Nhưng mà các chất hữu cơ vùi vào đất

C. Chứa các loài vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Vì sao thời hạn sử dụng phân vi sinh vật ngắn?

A. Do vi sinh vật có bản lĩnh sống dựa dẫm điều kiện ngoại cảnh

B. Do vi sinh vật có thời kì còn đó dựa dẫm điều kiện ngoại cảnh

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7. Thành phần chính của phân vi sinh vật cố định đạm là:

A. Than bùn

B. Vi sinh vật nốt sần cây họ đậu

C. Chất khoáng và nguyên tố vi lượng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Đất nhận chất hữu cơ qua:

A. Phân bón

B. Xác động vật

C. Chính xác vật sống trong đất

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Sự nảy sinh, tăng trưởng của sâu, bệnh hại cây trồng dựa dẫm vào nhân tố nào?

A. Nguồn sâu, bệnh hại

B. Điều kiện khí hậu, đất đai

C. Giống cây trồng và cơ chế chăm nom

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Cây trồng dễ mắc sâu bệnh lúc:

A. Đất thiếu dinh dưỡng

B. Đất thừa dinh dưỡng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11. Nấm tăng trưởng tốt ở nhiệt độ bao lăm?

A. Trên 25°C

B. Dưới 30°C

C. Trên 30°C

D. Từ 25°C ÷ 30°C

Câu 12. Nguyên lí phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng gồm mấy đặc điểm?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 13. Đâu là giải pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

A. Sử dụng giống cây trồng chống chịu sâu, bệnh

B. Biện pháp cơ giới, vật lí

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14. Biện pháp sinh vật học là giải pháp sử dụng sinh vật hoặc thành phầm của chúng để:

A. Ngăn chặn thiệt hại do sâu, bệnh gây ra

B. Làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15. Biện pháp cơ giới, vật lí chi tiết là:

A. Bẫy ánh sáng

B. Bắt bằng vợt

C. Bẫy mùi vị

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Để tăng hiệu quả diệt trừ sâu, bệnh hại, thuốc hóa học bảo vệ thực vật thường được sử dụng với liều lượng:

A. Trung bình

B. Cao

C. Thấp

D. Đáp án khác

Câu 17. Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật như thế nào là có lí?

A. Nồng độ quá cao

B. Liều lượng quá cao

C. Thời gian cách li ngắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Khi bảo quản, sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật phải tuân thủ quy định về:

A. An toàn lao động

B. Vệ sinh môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19. Đâu là tên sâu hại lúa?

A. Rầy nâu hại lúa

B. Bạc lá lúa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 20. Đâu là tên bệnh hại lúa?

A. Đạo ôn

B. Khô vằn

C. Bệnh bạc lá lúa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Đặc điểm gây hại của sâu đục thân bướm 2 chấm là:

A. Nhánh lúa trở lên vô hiệu

B. Nõn lúa héo

C. Bông bạc

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Đối với sâu đục thân bướm 2 chấm, loại sâu non có:

A. Màu vàng nhạt

B. Màu trắng sữa

C. Đầu màu nâu vàng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Đối với sâu cuốn lá lúa loại bé, lúc trưởng thành thì cánh nào có 2 vân ngang hình làn sóng?

A. Cánh trước

B. Cánh sen

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 24. Mỗi ổ trứng của rầy nâu hại lúa có khoảng:

A. Dưới 5 quả

B. Trên 12 quả

C. Từ 5 ÷ 12 quả

D. Dưới 12 quả

Câu 25. Rầy nâu hại lúa lúc trưởng thành có màu gì?

A. Màu vàng nâu

B. Màu nâu tối

C. Màu trắng sữa

D. Màu trắng xám

Câu 26. Bệnh bạc lá lúa lúc mới hiện ra có màu:

A. Màu xám bạc

B. Màu xanh đậm

C. Màu xanh đậm, sáng

D. Đáp án khác

Câu 27. Bệnh đạo ôn lúc mới hiện ra, vết bệnh có màu:

A. Nâu

B. Xám

C. Xanh

D. Xám xanh

Câu 28. Tinh thể protein độc có dạng hình như thế nào?

A. Hình quả trám

B. Hình lập phương

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29. Chế phẩm Bt được sử dụng trừ loại sâu nào?

A. Sâu đo

B. Sâu xanh

C. Sâu róm thông

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 30. Có mấy nhóm nấm được phần mềm phổ biến trong phòng trừ dịch hại cây trồng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- ĐỀ 02

I. Trắc nghiệm.

Chọn đáp án đúng điền vào bảng đáp án.

Câu 1. 1 trong những phương hướng và nhiệm vụ tăng trưởng nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện tại là:

A. Xây dựng cơ sở bảo quản, chế biến sau thu hoạch.          B. Xây dựng nền nông nghiệp sinh thái.

C. Tăng nhanh sản xuất lương thực để xuất khẩu.                D. Mở mang khu chăn nuôi, trồng trọt.

Câu 2. Mục tiêu của công việc khảo nghiệm giống cây trồng là:

A. Nhằm bình chọn khách quan, xác thực và xác nhận kịp thời giống cây trồng mới thích hợp với từng vùng và hệ thống luân canh

B. Nhằm xác định hệ thống luân canh thích hợp với cây trồng.

C. Nhằm đưa giống mới ra sản xuất đại trà.

D. Nhằm phân phối hệ thống giống mới kịp mùa vụ.

Câu 3. 1 trong những mục tiêu của công việc sản xuất giống cây trồng là:

A. Đưa giống mới vào sản suất đại trà ko qua khảo nghiệm.

B. Cung cấp thông tin về hướng sử dụng giống mới được xác nhận.

C. Đưa giống tốt bình thường nhanh vào sản xuất.

D. Nhằm sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

Câu 4. Cơ sở khoa học của bí quyết nuôi cấy mô tế bào là:

A. Sự phân hóa tế bào                  B. Sự phản phân hóa tế bào           

C. Tính toàn năng của tế bào        D. Khả năng sinh sản vô tính của tế bào thực vật.

Câu 5. Keo đất âm có đặc điểm:

A. Lớp ion quyết định điện mang điện tích dương, lớp ion bù mang điện tích dương.

B. Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm, lớp ion bù mang điện tích dương.

C. Lớp ion quyết định điện mang điện tích dương, lớp ion bù mang điện tích âm.

D. Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm, lớp ion bù mang điện tích âm.

Câu 6. 1 trong những nguyên cớ tạo nên đất xám bạc màu là.

A. Do lớp đất mặt có thành phần cơ giới nhẹ.

B. Do đất nghèo dinh dưỡng, nghèo mùn.

C. Do nước mưa rơi vào đất phá vỡ kết cấu đất.

D. Do trồng lúa lâu đời và tập quán canh tác lỗi thời.

Câu 7. 1 trong những đặc điểm của phân hóa học là:

A. Bón nhiều, bón liên tiếp trong nhiều 5 khiến cho đất hóa chua.

B. Có thành phần và tỷ lệ chất dinh dưỡng ko bất biến.

C. Có thời hạn sử dụng ngắn.

D. Thường dùng để bón thúc là chính.

Câu 8. phân vi sinh vật cố định đạm được dùng để:

A. Bón lót                  

B. Bón thúc                   

C. Tầm vào hạt giống trước lúc gieo

D . Phun qua lá.

Câu 9. Đất có phản ứng chua thì:

A. [H+ ] = [OH ] .       B. [H+ ] > [OH ] .       

C. [H+ ] < [OH ] .         D. Muối Na2CO3 thủy phân tạo NaOH. 

Câu 10. Cần phải khảo nghiệm giống cây trồng trước lúc đưa vào sản suất đại trà, vì:

A. Nếu ko qua khảo nghiệm thì có nguy cơ mất trắng do giống mới không liên quan với điều kiện B. địa phương.

B. Nếu khảo nghiệm sẽ giúp chúng ta xác định được năng suất của giống mới so với giống cũ.

C. Để sản xuất đại trà cần thực hiện các thí nghiệm so sánh giống, rà soát kĩ thuật và sản xuất PR. 

D. Khảo nghiệm giống sẽ  tạo ra được số lượng giống mới nhiều, đủ phân phối cho sản xuất đại trà.

Câu 11. Khâu dị biệt căn bản trong sản xuất hạt giống theo lược đồ duy trì và lược đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn là:

A. Nhân hạt giống nguyên chủng từ giống siêu nguyên chủng.

C. Sản xuất hạt siêu nguyên chủng

B. Sản xuất hạt giống công nhận.

D. Không làm theo hệ thống sản xuất giống cây trồng. 

Câu 12. Quy trình công nghệ nhân giống cây trồng bằng bí quyết nuôi cấy mô tế bào gồm các bước:

       1. Khử trùng        2. Chọn nguyên liệu nuôi cấy         3. tạo rễ                     4. Tạo chồi     

       5. trồng cây trong vườn ươm         6. cấy cây vào môi trường thích nghi   

Thứ tự đúng là:          

A. 1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6.                   B. 2 → 1 → 4 → 3 → 6 → 5.    

C. 2 → 1 → 3 → 4 → 6 → 5.                   D. 1 → 2 → 4 → 3 → 5 → 6. 

Câu 13. Nhân tố quyết định độ màu mỡ của đất là:

A. Chất hữu cơ                                      B. Chất hóa học              

C. Nước, chất dinh dưỡng                     D. Chất khoáng

Câu 14. Chức năng của giải pháp luân canh cây trồng để cải tạo đất xám bạc màu là:

A. Tăng độ màu mỡ cho đất nhờ hoạt động của vi sinh vật cố định đạm.

B. Cung cấp dinh dưỡng cho cây lương thực nhưng ko cần phải bón phân.

C. Tạo phân hữu cơ có chứa vi sinh vật cố định đạm.

D. Thu hoạch cây trồng đúng mùa vụ, cho năng suất cao.

Câu 15. Phân đạm, kali dùng để bón lót với lượng bé, vì:

A. Do có hiệu quả nhanh nên bón lót thường ko có chức năng dài lâu.            

B. Do dễ hòa tan nên dễ bị rửa trôi.

C. Do có tỷ lệ chất dinh dưỡng cao nên bón lot nhiều tạo môi trường ưu trương làm chết cây và làm chua đất.

D. Do bón thúc cho năng suất cây trồng cao hơn.

Câu 16. Trong thành phần của phân vi sinh vật cố định đạm và chuyển hóa lân đều có chứa:

A. Than bùn, các nguyên tố khoáng và vi lượng                     C. Vi sinh vật nốt sần họ đậu

B. Vi sinh vật chuyển hóa lân.                                              D. Bột phốt phorit  hoặc apatit

II. Tự luận

 Câu 1. Cho bảng số liệu về cơ cấu tổng thành phầm nông, lâm, ngư nghiệp ở nước ta như sau:

                      5

Ngành kinh tế

1995

2000

2004

Công nghiệp và xây dựng

28.7%

36.7%

40.1%

Dịch vụ

44.1%

38.8%

38.2%

Nông, lâm, ngư nghiệp

27.2%

24.5%

21.7%

Dựa vào bảng số liệu trên em hãy vẽ biểu đồ về cơ cấu tổng thành phầm ở nước ta. Từ đấy em có nhận xét gì về đóng góp của ngành nông, lâm, ngư nghiệp trong cơ cấu tổng thành phầm trong nước?

Câu 2. Nêu 1 số giải pháp kĩ thuật làm tăng độ màu mỡ của đất, giải pháp giảm thiểu các chất gây độc hại cho cây và ô nhiễm đất.

Câu 3. Em hãy kể tên 1 số loại phân hữu cơ thường dùng ở địa phương em. Dựa vào cách sử dụng phân hữu cơ, em hãy đưa ra giải pháp tạo phân hữu cơ  từ rác thải sinh hoạt.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM

1B

2A

3C

4C

5B

6D

7A

8C

9B

10A

11C

12B

13C

14A

15C

16A

—{Để xem nội dung đáp án phần tự luận đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- ĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong khảo nghiệm giống cây trồng, thí nghiệm rà soát kỹ thuật nhằm mục tiêu gì?

A.  So sánh giống mới chọn tạo với giống đại trà.

B.  Kiểm tra đề nghị của cơ quan chọn tạo về kỹ thuật gieo trồng.

C.  Khảo sát, bình chọn kết quả. 

D. Triển khai trên diện tích bao la.   

Câu 2: Trong hệ thống sản xuất giống cây trồng, giai đoạn sản xuất hạt giống trải qua các bước nào?

A. Sản xuất hạt siêu nguyên chủng và sản xuất hạt công nhận.

B. Sản xuất hạt nguyên chủng và hạt đại trà.

C. Sản xuất hạt công nhận và sản xuất hạt nguyên chủng.

D. Sản xuất hạt siêu nguyên chủng, sản xuất hạt nguyên chủng và sản xuất hạt công nhận.

Câu 3: Nhân giống cây trồng bằng công nghệ nuôi cấy mô tế bào có ý nghĩa như thế nào?

 A. Hệ số nhân giống cao, các thành phầm ko tương đồng về mặt di truyền.

 B. Hệ số nhân giống cao, các thành phầm sạch bệnh, tương đồng về mặt di truyền.

 C. Hệ số nhân giống thấp, các thành phầm tương đồng về mặt di truyền.

 D. Thành phầm nhân giống bị nhiễm bệnh do lây chéo.

Câu 4: Trong thứ tự công nghệ nhân giống bằng bí quyết nuôi cấy mô tế bào, tạo rễ là giai đoạn thứ mấy?

A. 2.                                 B. 3.                            C . 4.                           D. 5.

Câu 5: Phản ứng của dung dịch đất do nhân tố nào quyết định?

A. Nồng độ H+ và OH.                                                  B. Nồng độ OH.           

C. Keo đất.                                                                       D. Nồng độ H+.

Câu 6: Khả năng hấp phụ của đất là gì?

A. Hết sạch các chất dinh dưỡng.                                   B. Rửa trôi các chất dinh dưỡng.

C. Giữ lại các chất dinh dưỡng.                                     D. Hút các chất dinh dưỡng.

Câu 7: Ở Việt Nam, nguyên cớ chính gây xói mòn đất là

A. Do nước mưa, nước tưới, tuyết tan.                         B. Địa hình dốc.

C. Địa hình dốc và lượng mưa mập.                               D. Do tập quán canh tác lỗi thời.

Câu 8: Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá có thuộc tính nào sau đây?

A. Có hình thái phẫu diện hoàn chỉnh, đất chua, nghèo dinh dưỡng và mùn.

B. Hình thái phẫu diện ko hoàn chỉnh, đất kiềm, thành phần cơ giới nhẹ.

C. Có hình thái phẫu diện hoàn chỉnh, đất chua, tỉ lệ keo sét ít.

D. Hình thái phẫu diện ko hoàn chỉnh, đất chua, nghèo dinh dưỡng và mùn.

Câu 9: Trong sản xuất nông nghiệp, loại cây trồng nào sau đây thích hợp với đất xám bạc màu

A. Cây lương thực, cây họ đậu và cây phân xanh.                  B. Lúa, ngô, chè, đậu, đước.

C. Tất cả các loại cây trồng cạn.                                                D. Lúa, ngô, khoai, sắn, tràm.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của phân hóa học?

A. Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng.                     B. Chứa vi sinh vật sống.

C. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng.              D. Chứa rác hữu cơ.

Câu 11: Loại phân bón nào sau đây là phân vi sinh vật cố định đạm?

A. Phân ure.                                                         B. Photphobacterin.   

C. Nitragin, Azogin.                                           D. Lân hữu cơ vi sinh

Câu 12: Thuộc tính nào sau đây là của phân đạm?

A. Ít tan.                B. Dễ tan.                              C. Không tan.                        D. Khó tan.

Câu 13: Phân hữu cơ dùng để bón cho cây trồng có đặc điểm nào?

A. Hiệu quả chậm.                                               B. Hiệu quả nhanh.

C. Giảm độ màu mỡ.                             D. Tăng số lượng vi sinh vật trong đất.

Câu 14: Nội dung nào sau đây đúng lúc về nguyên lí sản xuất phân vi sinh

A.  Nhân vi sinh vật đặc hiệu sau đấy phối trộn với chất nền.

B.  Trộn vi sinh vật đặc hiệu với chất nền.

C.  Nhân vi sinh vật đặc hiệu sau đấy trộn với bột photphorit.

D.  Trộn vi sinh vật đặc hiệu với bột photphorit.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Ruộng rau nhà bác An canh tác theo tiêu chuẩn RAT (rau an toàn), anh đàn ông bác An mang xô chứa phân chuồng tươi pha loãng tưới cho rau liền bị bác An nhắc.  Em có biết vì sao bác An lại ko đồng ý với cách bón trực tiếp phân chuồng tươi cho cây trồng? Theo em nên sử dụng phân chuồng như thế nào cho đúng?

Câu 2: Gia đình bác Bình lập nông trại trên đất dốc để trồng cây ăn quả không những thế đất bị chua, nghèo dinh dưỡng, khô hạn. Em hãy đề nghị giải pháp cải tạo và hướng canh tác trên mảnh đất đấy để đạt hiệu quả kinh tế cao?

ĐÁP ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

D

B

C

A

C

C

D

A

A

C

B

A

A

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- ĐỀ 04

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Thành phần chính của phân vi sinh vật cố định đạm là gì?

A. Than bùn                                                         B. Vi sinh vật cố định đạm

C. Photphobacterin                                             D. Nitragin

Câu 2: Bón phân vi sinh vật nhằm mục tiêu gì?

A. Giảm thiểu rửa trôi chất dinh dưỡng.   

B. Tăng số lượng và hoạt động của vi sinh vật hữu ích trong đất.

C. Tăng độ ẩm cho đất trồng.    

D. Tăng độ dày cho tầng canh tác.

Câu 3: Sự không giống nhau căn bản giữa cấp hạt giống siêu nguyên chủng và nguyên chủng là gì?

A. Độ tinh khiết và kích tấc hạt.                B. Chất lượng hạt và kích tấc hạt.

C. Chất lượng hạt và độ tinh khiết.                D. Chất lượng hạt và số lượng hạt.

Câu 4: Trong thứ tự sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo, giai đoạn loại trừ cây xấu được tiến hành lúc nào?

A.  Sau lúc tung phấn.                                        B. Sau lúc chọn cây ưu tú.       

C.  Trước lúc tung phấn.                                    D. Trước lúc chọn hạt ưu tú.

Câu 5: Để phân biệt được keo âm và keo dương là dựa vào nhân tố nào?

A. Nhân keo.                                                        B. Lớp ion quyết định điện.

C. Ion dương.                                                       D. Ion âm.

Câu 6: Để giảm độ chua cho đất, người ta thường làm gì?

A. Bón phân đạm.                                                B. Bón phân ure.      

C. Bón vôi .                                                           D. Bón phân kali.

Câu 7: Khi cải tạo đất xám bạc màu, giải pháp cày sâu dần liên kết đẩy mạnh bón phân hữu cơ và bón phân hóa học có lí có chức năng gì?

A. Tăng độ màu mỡ cho đất canh tác.

B. Cung cấp chất dinh dưỡng và tăng số lượng vi sinh vật trong đất.

C. Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho đất.

D. Tăng độ dày tầng canh tác, tăng độ màu mỡ cho đất.

Câu 8: Làm đồng bậc thang có chức năng như thế nào đối với đất có địa hình dốc?

A. Giảm thiểu xói mòn, rửa trôi đất.                      B. Tăng năng suất, chất lượng cây trồng.

C. Tăng vận tốc dòng chảy.                                 D. Tăng độ ẩm cho đất.

Câu 9: Bón phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ vào đất có chức năng gì?

A. Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ.

B. Chuyển hóa lân khó tan thành lân vô cơ.

C. Thúc đẩy quá tình phân hủy các chất hữu cơ thành các chất khoáng dễ dàng cho cây dễ hấp thu.

D. Chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan.

Câu 10: Loại phân bón nào được dùng để bón lót?

A. Kali sunfat.                  B. Kali Clorua.                      C. Supe lân.               D. Đạm sunfat.

Câu 11: Loại phân bón nào bón nhiều chỉ mất khoảng dài làm hại đất?

A. Phân vi sinh.               B. Phân chuồng.                   C. Phân xanh.            D. Phân đạm

Câu 12: Cho các loại phân bón: (1) Phân lân, (2) Phân đạm, (3) Phân Kali, (4) Phân hữu cơ.  Nhóm phân nào dùng để bón lót?

A. 2, 3                   B. 1, 2                        C. 2, 4                        D. 1, 4

Câu 13: Tại sao phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ chỉ bón trực tiếp vào đất, ko tẩm vào hạt giống tr­ước lúc gieo?

A. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất làm hạt nảy mầm chậm.

B. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong hạt làm hạt nảy mầm chậm.

C. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất làm hạt bị thối hỏng ko nảy mầm được.

D. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong hạt làm hạt bị thối hỏng ko nảy mầm được.

Câu 14: Thành phần chẳng thể thiếu trong sản xuất phân vi sinh là gì?

A. Than bùn.                                B. Xellulo.                 C. Protein.                 D. Photpho.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Ruộng rau nhà bác An canh tác theo tiêu chuẩn RAT (rau an toàn), anh đàn ông bác An mang xô chứa phân chuồng tươi pha loãng tưới cho rau liền bị bác An nhắc.  Em có biết vì sao bác An lại ko đồng ý với cách bón trực tiếp phân chuồng tươi cho cây trồng? Theo em nên sử dụng phân chuồng như thế nào cho đúng?

Câu 2: Gia đình bác Bình lập nông trại trên đất dốc để trồng cây ăn quả không những thế đất bị chua, nghèo dinh dưỡng, khô hạn. Em hãy đề nghị giải pháp cải tạo và hướng canh tác trên mảnh đất đấy để đạt hiệu quả kinh tế cao?

ĐÁP ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

B

C

C

B

C

D

A

C

C

D

D

D

A

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- ĐỀ 05

I. Trắc nghiệm:

Câu 1: Nhiệt độ thuận tiện cho nấm tăng trưởng là:

A.- 25-30°C. 

B.- 50-55°C. 

C.- 45-50°C. 

D.- 30-45°C.

Câu 2: Khi bón phân cho cây trồng cần để mắt tới những điểm gì?

A.- Thời tiết. 

B.- Thuộc tính của phân bón, thuộc tính của đất trồng.

C.- Đặc điểm sinh vật học và các quá trình sinh trưởng, tăng trưởng của cây trồng. 

D.- Cả a, b, c.

Câu 3: Đặc điểm của các cây được tạo ra từ công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào:

A.- Có 1 số cây tương đồng với nhau và có cả những cây ko tương đồng với nhau về mặt di truyền.

B.- Các cây sinh ra đều tương đồng về mặt di truyền và giống với tế bào ban sơ.

C.- Các cây sinh ra đều ko tương đồng về mặt di truyền.

D.- Các cây sinh ra tương đồng về mặt di truyềnvà khác với tế bào ban sơ.

Câu 4: Keo đất mang điện âm hay dương được quyết định bởi:

A.- Nhân. 

B.- Lớp ion khuếch tán. 

C.- Lớp ion quyết định điện. 

D.- Lớp ion bất động.

Câu 5: Đất xám bạc màu có thuộc tính:

A.- Thành phần cơ giới nhe. 

B.- Thành phần cơ giới nặng.

C.- Thành phần sét mập. 

D.- Thành phần sét rất ít.

Câu 6: Xác định thế mạnh của giải pháp hóa học trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng:

A.- Đẩy mạnh những dòng sâu, bệnh kháng thuốc. 

B.- Tăng giá bán sản xuất.

C.- Hiệu lực mau chóng, dễ dùng, hiệu quả rộng. 

D.- Vận tốc xoá sổ thiên địch tăng.

Câu 7: Nhiệt độ gây chết cho nấm là:

A.- 30-45°C. 

B.- 25-30°C. 

C.- 50-55°C. 

D.- 45-50°C.

Câu 8: Đất mặn có phản ứng:

A.- Trung tính và kiềm. 

B.- Trung tính. 

C.- Chua. 

D.- Kiềm.

Câu 9: Bón vôi vào đất phèn nhằm:

A.- Khử độc cho đất. 

B.- Rửa bớt lượng phèn.

C.- Tăng lên độ màu mỡ của đất. 

D.- Giảm độc hại của ion Al3+.

Câu 10: Kích tấc 1 hạt keo đất khoảng:

A.- Rất bé, ở tình trạng huyền phù. 

B.- Dưới 1 milimet. 

C.- 1 milimet. 

D.- Hơn 1 milimet.

Câu 11: Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng gồm:

A.- 5 nguyên lí căn bản. 

B.- 2 nguyên lí căn bản. 

C.- 4 nguyên lí căn bản. 

D.- 3 nguyên lí căn bản.

Câu 12: Đất xám bạc màu được tạo nên ở:

A.- Tây Nguyên. 

B.- Giáp ranh đồng bằng và trung du. 

C.- Sa mạc. 

D.- Đồng bằng.

II – Tự luận

Câu 1: Độ màu mỡ của đất là gì? Có mấy loại độ màu mỡ của đất? Nêu giải pháp cải tạo độ màu mỡ cho đất?

Câu 2: Bón phân như thế nào là có lí? Cho 4 tỉ dụ về phân hóa học?

Câu 3: Kể tên ít ra 5 loại cây rừng? Là học trò cần làm gì để bảo vệ khoáng sản rừng?

ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm:

      1. A 2. D 3. B 4. C 5. A 6. C 7. D 8. A 9. D 10. B 11. C 12. B
—{Còn tiếp}—

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 5 2021-2022 – Trường THPT Trần Phú có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập. Chúc các em học tốt!

Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm 1 số tài liệu khác hoặc thi online tại đây:

  • Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ lớp 10 5 2021 – 2022
  • Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án

Các em có thể thử sức làm bài chỉ mất khoảng quy định với các đề thi trắc nghiệm trực tuyến tại đây:

  • Bộ đề thi HK1 môn Công nghệ lớp 10 5 2021-2022

.


 

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 5 2021-2022 – Trường THPT Trần Phú có đáp án

[rule_3_plain]

Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 5 2021-2022 – Trường THPT Trần Phú có đáp án do ban chỉnh sửa HỌC247 tổng hợp để giúp các em ôn tập và củng cố các tri thức về Công nghệ đã học trong chương trình Công nghệ 10 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời kì phát đề)

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Trong giai đoạn sản xuất phân hóa học có sử dụng:

A. Nguyên liệu thiên nhiên

B. Nguyên liệu tổng hợp

C. Nguyên liệu thiên nhiên hoặc tổng hợp

D. Đáp án khác

Câu 2. Hãy cho biết đâu là phân hóa học?

A. Canxi

B. Lưu hoàng

C. Bo

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Phân hóa học chứa:

A. Ít nguyên tố dinh dưỡng

B. Nhiều nguyên tố dinh dưỡng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4. Phân hữu cơ chứa nguyên tố dinh dưỡng:

A. Đa lượng

B. Trung lượng

C. Vi lượng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Phân vi sinh vật là loại phân:

A. Sản xuất theo thứ tự công nghiệp

B. Nhưng mà các chất hữu cơ vùi vào đất

C. Chứa các loài vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Vì sao thời hạn sử dụng phân vi sinh vật ngắn?

A. Do vi sinh vật có bản lĩnh sống dựa dẫm điều kiện ngoại cảnh

B. Do vi sinh vật có thời kì còn đó dựa dẫm điều kiện ngoại cảnh

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7. Thành phần chính của phân vi sinh vật cố định đạm là:

A. Than bùn

B. Vi sinh vật nốt sần cây họ đậu

C. Chất khoáng và nguyên tố vi lượng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Đất nhận chất hữu cơ qua:

A. Phân bón

B. Xác động vật

C. Chính xác vật sống trong đất

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Sự nảy sinh, tăng trưởng của sâu, bệnh hại cây trồng dựa dẫm vào nhân tố nào?

A. Nguồn sâu, bệnh hại

B. Điều kiện khí hậu, đất đai

C. Giống cây trồng và cơ chế chăm nom

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Cây trồng dễ mắc sâu bệnh lúc:

A. Đất thiếu dinh dưỡng

B. Đất thừa dinh dưỡng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11. Nấm tăng trưởng tốt ở nhiệt độ bao lăm?

A. Trên 25°C

B. Dưới 30°C

C. Trên 30°C

D. Từ 25°C ÷ 30°C

Câu 12. Nguyên lí phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng gồm mấy đặc điểm?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 13. Đâu là giải pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

A. Sử dụng giống cây trồng chống chịu sâu, bệnh

B. Biện pháp cơ giới, vật lí

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14. Biện pháp sinh vật học là giải pháp sử dụng sinh vật hoặc thành phầm của chúng để:

A. Ngăn chặn thiệt hại do sâu, bệnh gây ra

B. Làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15. Biện pháp cơ giới, vật lí chi tiết là:

A. Bẫy ánh sáng

B. Bắt bằng vợt

C. Bẫy mùi vị

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Để tăng hiệu quả diệt trừ sâu, bệnh hại, thuốc hóa học bảo vệ thực vật thường được sử dụng với liều lượng:

A. Trung bình

B. Cao

C. Thấp

D. Đáp án khác

Câu 17. Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật như thế nào là có lí?

A. Nồng độ quá cao

B. Liều lượng quá cao

C. Thời gian cách li ngắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Khi bảo quản, sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật phải tuân thủ quy định về:

A. An toàn lao động

B. Vệ sinh môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19. Đâu là tên sâu hại lúa?

A. Rầy nâu hại lúa

B. Bạc lá lúa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 20. Đâu là tên bệnh hại lúa?

A. Đạo ôn

B. Khô vằn

C. Bệnh bạc lá lúa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Đặc điểm gây hại của sâu đục thân bướm 2 chấm là:

A. Nhánh lúa trở lên vô hiệu

B. Nõn lúa héo

C. Bông bạc

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Đối với sâu đục thân bướm 2 chấm, loại sâu non có:

A. Màu vàng nhạt

B. Màu trắng sữa

C. Đầu màu nâu vàng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Đối với sâu cuốn lá lúa loại bé, lúc trưởng thành thì cánh nào có 2 vân ngang hình làn sóng?

A. Cánh trước

B. Cánh sen

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 24. Mỗi ổ trứng của rầy nâu hại lúa có khoảng:

A. Dưới 5 quả

B. Trên 12 quả

C. Từ 5 ÷ 12 quả

D. Dưới 12 quả

Câu 25. Rầy nâu hại lúa lúc trưởng thành có màu gì?

A. Màu vàng nâu

B. Màu nâu tối

C. Màu trắng sữa

D. Màu trắng xám

Câu 26. Bệnh bạc lá lúa lúc mới hiện ra có màu:

A. Màu xám bạc

B. Màu xanh đậm

C. Màu xanh đậm, sáng

D. Đáp án khác

Câu 27. Bệnh đạo ôn lúc mới hiện ra, vết bệnh có màu:

A. Nâu

B. Xám

C. Xanh

D. Xám xanh

Câu 28. Tinh thể protein độc có dạng hình như thế nào?

A. Hình quả trám

B. Hình lập phương

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29. Chế phẩm Bt được sử dụng trừ loại sâu nào?

A. Sâu đo

B. Sâu xanh

C. Sâu róm thông

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 30. Có mấy nhóm nấm được phần mềm phổ biến trong phòng trừ dịch hại cây trồng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- ĐỀ 02

I. Trắc nghiệm.

Chọn đáp án đúng điền vào bảng đáp án.

Câu 1. 1 trong những phương hướng và nhiệm vụ tăng trưởng nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện tại là:

A. Xây dựng cơ sở bảo quản, chế biến sau thu hoạch.          B. Xây dựng nền nông nghiệp sinh thái.

C. Tăng nhanh sản xuất lương thực để xuất khẩu.                D. Mở mang khu chăn nuôi, trồng trọt.

Câu 2. Mục tiêu của công việc khảo nghiệm giống cây trồng là:

A. Nhằm bình chọn khách quan, xác thực và xác nhận kịp thời giống cây trồng mới thích hợp với từng vùng và hệ thống luân canh

B. Nhằm xác định hệ thống luân canh thích hợp với cây trồng.

C. Nhằm đưa giống mới ra sản xuất đại trà.

D. Nhằm phân phối hệ thống giống mới kịp mùa vụ.

Câu 3. 1 trong những mục tiêu của công việc sản xuất giống cây trồng là:

A. Đưa giống mới vào sản suất đại trà ko qua khảo nghiệm.

B. Cung cấp thông tin về hướng sử dụng giống mới được xác nhận.

C. Đưa giống tốt bình thường nhanh vào sản xuất.

D. Nhằm sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

Câu 4. Cơ sở khoa học của bí quyết nuôi cấy mô tế bào là:

A. Sự phân hóa tế bào                  B. Sự phản phân hóa tế bào           

C. Tính toàn năng của tế bào        D. Khả năng sinh sản vô tính của tế bào thực vật.

Câu 5. Keo đất âm có đặc điểm:

A. Lớp ion quyết định điện mang điện tích dương, lớp ion bù mang điện tích dương.

B. Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm, lớp ion bù mang điện tích dương.

C. Lớp ion quyết định điện mang điện tích dương, lớp ion bù mang điện tích âm.

D. Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm, lớp ion bù mang điện tích âm.

Câu 6. 1 trong những nguyên cớ tạo nên đất xám bạc màu là.

A. Do lớp đất mặt có thành phần cơ giới nhẹ.

B. Do đất nghèo dinh dưỡng, nghèo mùn.

C. Do nước mưa rơi vào đất phá vỡ kết cấu đất.

D. Do trồng lúa lâu đời và tập quán canh tác lỗi thời.

Câu 7. 1 trong những đặc điểm của phân hóa học là:

A. Bón nhiều, bón liên tiếp trong nhiều 5 khiến cho đất hóa chua.

B. Có thành phần và tỷ lệ chất dinh dưỡng ko bất biến.

C. Có thời hạn sử dụng ngắn.

D. Thường dùng để bón thúc là chính.

Câu 8. phân vi sinh vật cố định đạm được dùng để:

A. Bón lót                  

B. Bón thúc                   

C. Tầm vào hạt giống trước lúc gieo

D . Phun qua lá.

Câu 9. Đất có phản ứng chua thì:

A. [H+ ] = [OH- ] .       B. [H+ ] > [OH- ] .       

C. [H+ ] < [OH- ] .         D. Muối Na2CO3 thủy phân tạo NaOH. 

Câu 10. Cần phải khảo nghiệm giống cây trồng trước lúc đưa vào sản suất đại trà, vì:

A. Nếu ko qua khảo nghiệm thì có nguy cơ mất trắng do giống mới không liên quan với điều kiện B. địa phương.

B. Nếu khảo nghiệm sẽ giúp chúng ta xác định được năng suất của giống mới so với giống cũ.

C. Để sản xuất đại trà cần thực hiện các thí nghiệm so sánh giống, rà soát kĩ thuật và sản xuất PR. 

D. Khảo nghiệm giống sẽ  tạo ra được số lượng giống mới nhiều, đủ phân phối cho sản xuất đại trà.

Câu 11. Khâu dị biệt căn bản trong sản xuất hạt giống theo lược đồ duy trì và lược đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn là:

A. Nhân hạt giống nguyên chủng từ giống siêu nguyên chủng.

C. Sản xuất hạt siêu nguyên chủng

B. Sản xuất hạt giống công nhận.

D. Không làm theo hệ thống sản xuất giống cây trồng. 

Câu 12. Quy trình công nghệ nhân giống cây trồng bằng bí quyết nuôi cấy mô tế bào gồm các bước:

       1. Khử trùng        2. Chọn nguyên liệu nuôi cấy         3. tạo rễ                     4. Tạo chồi     

       5. trồng cây trong vườn ươm         6. cấy cây vào môi trường thích nghi   

Thứ tự đúng là:          

A. 1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6.                   B. 2 → 1 → 4 → 3 → 6 → 5.    

C. 2 → 1 → 3 → 4 → 6 → 5.                   D. 1 → 2 → 4 → 3 → 5 → 6. 

Câu 13. Nhân tố quyết định độ màu mỡ của đất là:

A. Chất hữu cơ                                      B. Chất hóa học              

C. Nước, chất dinh dưỡng                     D. Chất khoáng

Câu 14. Chức năng của giải pháp luân canh cây trồng để cải tạo đất xám bạc màu là:

A. Tăng độ màu mỡ cho đất nhờ hoạt động của vi sinh vật cố định đạm.

B. Cung cấp dinh dưỡng cho cây lương thực nhưng ko cần phải bón phân.

C. Tạo phân hữu cơ có chứa vi sinh vật cố định đạm.

D. Thu hoạch cây trồng đúng mùa vụ, cho năng suất cao.

Câu 15. Phân đạm, kali dùng để bón lót với lượng bé, vì:

A. Do có hiệu quả nhanh nên bón lót thường ko có chức năng dài lâu.            

B. Do dễ hòa tan nên dễ bị rửa trôi.

C. Do có tỷ lệ chất dinh dưỡng cao nên bón lot nhiều tạo môi trường ưu trương làm chết cây và làm chua đất.

D. Do bón thúc cho năng suất cây trồng cao hơn.

Câu 16. Trong thành phần của phân vi sinh vật cố định đạm và chuyển hóa lân đều có chứa:

A. Than bùn, các nguyên tố khoáng và vi lượng                     C. Vi sinh vật nốt sần họ đậu

B. Vi sinh vật chuyển hóa lân.                                              D. Bột phốt phorit  hoặc apatit

II. Tự luận

 Câu 1. Cho bảng số liệu về cơ cấu tổng thành phầm nông, lâm, ngư nghiệp ở nước ta như sau:

                      5

Ngành kinh tế

1995

2000

2004

Công nghiệp và xây dựng

28.7%

36.7%

40.1%

Dịch vụ

44.1%

38.8%

38.2%

Nông, lâm, ngư nghiệp

27.2%

24.5%

21.7%

Dựa vào bảng số liệu trên em hãy vẽ biểu đồ về cơ cấu tổng thành phầm ở nước ta. Từ đấy em có nhận xét gì về đóng góp của ngành nông, lâm, ngư nghiệp trong cơ cấu tổng thành phầm trong nước?

Câu 2. Nêu 1 số giải pháp kĩ thuật làm tăng độ màu mỡ của đất, giải pháp giảm thiểu các chất gây độc hại cho cây và ô nhiễm đất.

Câu 3. Em hãy kể tên 1 số loại phân hữu cơ thường dùng ở địa phương em. Dựa vào cách sử dụng phân hữu cơ, em hãy đưa ra giải pháp tạo phân hữu cơ  từ rác thải sinh hoạt.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM

1B

2A

3C

4C

5B

6D

7A

8C

9B

10A

11C

12B

13C

14A

15C

16A

—{Để xem nội dung đáp án phần tự luận đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- ĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong khảo nghiệm giống cây trồng, thí nghiệm rà soát kỹ thuật nhằm mục tiêu gì?

A.  So sánh giống mới chọn tạo với giống đại trà.

B.  Kiểm tra đề nghị của cơ quan chọn tạo về kỹ thuật gieo trồng.

C.  Khảo sát, bình chọn kết quả. 

D. Triển khai trên diện tích bao la.   

Câu 2: Trong hệ thống sản xuất giống cây trồng, giai đoạn sản xuất hạt giống trải qua các bước nào?

A. Sản xuất hạt siêu nguyên chủng và sản xuất hạt công nhận.

B. Sản xuất hạt nguyên chủng và hạt đại trà.

C. Sản xuất hạt công nhận và sản xuất hạt nguyên chủng.

D. Sản xuất hạt siêu nguyên chủng, sản xuất hạt nguyên chủng và sản xuất hạt công nhận.

Câu 3: Nhân giống cây trồng bằng công nghệ nuôi cấy mô tế bào có ý nghĩa như thế nào?

 A. Hệ số nhân giống cao, các thành phầm ko tương đồng về mặt di truyền.

 B. Hệ số nhân giống cao, các thành phầm sạch bệnh, tương đồng về mặt di truyền.

 C. Hệ số nhân giống thấp, các thành phầm tương đồng về mặt di truyền.

 D. Thành phầm nhân giống bị nhiễm bệnh do lây chéo.

Câu 4: Trong thứ tự công nghệ nhân giống bằng bí quyết nuôi cấy mô tế bào, tạo rễ là giai đoạn thứ mấy?

A. 2.                                 B. 3.                            C . 4.                           D. 5.

Câu 5: Phản ứng của dung dịch đất do nhân tố nào quyết định?

A. Nồng độ H+ và OH-.                                                  B. Nồng độ OH-.           

C. Keo đất.                                                                       D. Nồng độ H+.

Câu 6: Khả năng hấp phụ của đất là gì?

A. Hết sạch các chất dinh dưỡng.                                   B. Rửa trôi các chất dinh dưỡng.

C. Giữ lại các chất dinh dưỡng.                                     D. Hút các chất dinh dưỡng.

Câu 7: Ở Việt Nam, nguyên cớ chính gây xói mòn đất là

A. Do nước mưa, nước tưới, tuyết tan.                         B. Địa hình dốc.

C. Địa hình dốc và lượng mưa mập.                               D. Do tập quán canh tác lỗi thời.

Câu 8: Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá có thuộc tính nào sau đây?

A. Có hình thái phẫu diện hoàn chỉnh, đất chua, nghèo dinh dưỡng và mùn.

B. Hình thái phẫu diện ko hoàn chỉnh, đất kiềm, thành phần cơ giới nhẹ.

C. Có hình thái phẫu diện hoàn chỉnh, đất chua, tỉ lệ keo sét ít.

D. Hình thái phẫu diện ko hoàn chỉnh, đất chua, nghèo dinh dưỡng và mùn.

Câu 9: Trong sản xuất nông nghiệp, loại cây trồng nào sau đây thích hợp với đất xám bạc màu

A. Cây lương thực, cây họ đậu và cây phân xanh.                  B. Lúa, ngô, chè, đậu, đước.

C. Tất cả các loại cây trồng cạn.                                                D. Lúa, ngô, khoai, sắn, tràm.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của phân hóa học?

A. Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng.                     B. Chứa vi sinh vật sống.

C. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng.              D. Chứa rác hữu cơ.

Câu 11: Loại phân bón nào sau đây là phân vi sinh vật cố định đạm?

A. Phân ure.                                                         B. Photphobacterin.   

C. Nitragin, Azogin.                                           D. Lân hữu cơ vi sinh

Câu 12: Thuộc tính nào sau đây là của phân đạm?

A. Ít tan.                B. Dễ tan.                              C. Không tan.                        D. Khó tan.

Câu 13: Phân hữu cơ dùng để bón cho cây trồng có đặc điểm nào?

A. Hiệu quả chậm.                                               B. Hiệu quả nhanh.

C. Giảm độ màu mỡ.                             D. Tăng số lượng vi sinh vật trong đất.

Câu 14: Nội dung nào sau đây đúng lúc về nguyên lí sản xuất phân vi sinh

A.  Nhân vi sinh vật đặc hiệu sau đấy phối trộn với chất nền.

B.  Trộn vi sinh vật đặc hiệu với chất nền.

C.  Nhân vi sinh vật đặc hiệu sau đấy trộn với bột photphorit.

D.  Trộn vi sinh vật đặc hiệu với bột photphorit.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Ruộng rau nhà bác An canh tác theo tiêu chuẩn RAT (rau an toàn), anh đàn ông bác An mang xô chứa phân chuồng tươi pha loãng tưới cho rau liền bị bác An nhắc.  Em có biết vì sao bác An lại ko đồng ý với cách bón trực tiếp phân chuồng tươi cho cây trồng? Theo em nên sử dụng phân chuồng như thế nào cho đúng?

Câu 2: Gia đình bác Bình lập nông trại trên đất dốc để trồng cây ăn quả không những thế đất bị chua, nghèo dinh dưỡng, khô hạn. Em hãy đề nghị giải pháp cải tạo và hướng canh tác trên mảnh đất đấy để đạt hiệu quả kinh tế cao?

ĐÁP ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

D

B

C

A

C

C

D

A

A

C

B

A

A

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- ĐỀ 04

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Thành phần chính của phân vi sinh vật cố định đạm là gì?

A. Than bùn                                                         B. Vi sinh vật cố định đạm

C. Photphobacterin                                             D. Nitragin

Câu 2: Bón phân vi sinh vật nhằm mục tiêu gì?

A. Giảm thiểu rửa trôi chất dinh dưỡng.   

B. Tăng số lượng và hoạt động của vi sinh vật hữu ích trong đất.

C. Tăng độ ẩm cho đất trồng.    

D. Tăng độ dày cho tầng canh tác.

Câu 3: Sự không giống nhau căn bản giữa cấp hạt giống siêu nguyên chủng và nguyên chủng là gì?

A. Độ tinh khiết và kích tấc hạt.                B. Chất lượng hạt và kích tấc hạt.

C. Chất lượng hạt và độ tinh khiết.                D. Chất lượng hạt và số lượng hạt.

Câu 4: Trong thứ tự sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo, giai đoạn loại trừ cây xấu được tiến hành lúc nào?

A.  Sau lúc tung phấn.                                        B. Sau lúc chọn cây ưu tú.       

C.  Trước lúc tung phấn.                                    D. Trước lúc chọn hạt ưu tú.

Câu 5: Để phân biệt được keo âm và keo dương là dựa vào nhân tố nào?

A. Nhân keo.                                                        B. Lớp ion quyết định điện.

C. Ion dương.                                                       D. Ion âm.

Câu 6: Để giảm độ chua cho đất, người ta thường làm gì?

A. Bón phân đạm.                                                B. Bón phân ure.      

C. Bón vôi .                                                           D. Bón phân kali.

Câu 7: Khi cải tạo đất xám bạc màu, giải pháp cày sâu dần liên kết đẩy mạnh bón phân hữu cơ và bón phân hóa học có lí có chức năng gì?

A. Tăng độ màu mỡ cho đất canh tác.

B. Cung cấp chất dinh dưỡng và tăng số lượng vi sinh vật trong đất.

C. Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho đất.

D. Tăng độ dày tầng canh tác, tăng độ màu mỡ cho đất.

Câu 8: Làm đồng bậc thang có chức năng như thế nào đối với đất có địa hình dốc?

A. Giảm thiểu xói mòn, rửa trôi đất.                      B. Tăng năng suất, chất lượng cây trồng.

C. Tăng vận tốc dòng chảy.                                 D. Tăng độ ẩm cho đất.

Câu 9: Bón phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ vào đất có chức năng gì?

A. Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ.

B. Chuyển hóa lân khó tan thành lân vô cơ.

C. Thúc đẩy quá tình phân hủy các chất hữu cơ thành các chất khoáng dễ dàng cho cây dễ hấp thu.

D. Chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan.

Câu 10: Loại phân bón nào được dùng để bón lót?

A. Kali sunfat.                  B. Kali Clorua.                      C. Supe lân.               D. Đạm sunfat.

Câu 11: Loại phân bón nào bón nhiều chỉ mất khoảng dài làm hại đất?

A. Phân vi sinh.               B. Phân chuồng.                   C. Phân xanh.            D. Phân đạm

Câu 12: Cho các loại phân bón: (1) Phân lân, (2) Phân đạm, (3) Phân Kali, (4) Phân hữu cơ.  Nhóm phân nào dùng để bón lót?

A. 2, 3                   B. 1, 2                        C. 2, 4                        D. 1, 4

Câu 13: Tại sao phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ chỉ bón trực tiếp vào đất, ko tẩm vào hạt giống tr­ước lúc gieo?

A. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất làm hạt nảy mầm chậm.

B. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong hạt làm hạt nảy mầm chậm.

C. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất làm hạt bị thối hỏng ko nảy mầm được.

D. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong hạt làm hạt bị thối hỏng ko nảy mầm được.

Câu 14: Thành phần chẳng thể thiếu trong sản xuất phân vi sinh là gì?

A. Than bùn.                                B. Xellulo.                 C. Protein.                 D. Photpho.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Ruộng rau nhà bác An canh tác theo tiêu chuẩn RAT (rau an toàn), anh đàn ông bác An mang xô chứa phân chuồng tươi pha loãng tưới cho rau liền bị bác An nhắc.  Em có biết vì sao bác An lại ko đồng ý với cách bón trực tiếp phân chuồng tươi cho cây trồng? Theo em nên sử dụng phân chuồng như thế nào cho đúng?

Câu 2: Gia đình bác Bình lập nông trại trên đất dốc để trồng cây ăn quả không những thế đất bị chua, nghèo dinh dưỡng, khô hạn. Em hãy đề nghị giải pháp cải tạo và hướng canh tác trên mảnh đất đấy để đạt hiệu quả kinh tế cao?

ĐÁP ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

B

C

C

B

C

D

A

C

C

D

D

D

A

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- ĐỀ 05

I. Trắc nghiệm:

Câu 1: Nhiệt độ thuận tiện cho nấm tăng trưởng là:

A.- 25-30°C. 

B.- 50-55°C. 

C.- 45-50°C. 

D.- 30-45°C.

Câu 2: Khi bón phân cho cây trồng cần để mắt tới những điểm gì?

A.- Thời tiết. 

B.- Thuộc tính của phân bón, thuộc tính của đất trồng.

C.- Đặc điểm sinh vật học và các quá trình sinh trưởng, tăng trưởng của cây trồng. 

D.- Cả a, b, c.

Câu 3: Đặc điểm của các cây được tạo ra từ công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào:

A.- Có 1 số cây tương đồng với nhau và có cả những cây ko tương đồng với nhau về mặt di truyền.

B.- Các cây sinh ra đều tương đồng về mặt di truyền và giống với tế bào ban sơ.

C.- Các cây sinh ra đều ko tương đồng về mặt di truyền.

D.- Các cây sinh ra tương đồng về mặt di truyềnvà khác với tế bào ban sơ.

Câu 4: Keo đất mang điện âm hay dương được quyết định bởi:

A.- Nhân. 

B.- Lớp ion khuếch tán. 

C.- Lớp ion quyết định điện. 

D.- Lớp ion bất động.

Câu 5: Đất xám bạc màu có thuộc tính:

A.- Thành phần cơ giới nhe. 

B.- Thành phần cơ giới nặng.

C.- Thành phần sét mập. 

D.- Thành phần sét rất ít.

Câu 6: Xác định thế mạnh của giải pháp hóa học trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng:

A.- Đẩy mạnh những dòng sâu, bệnh kháng thuốc. 

B.- Tăng giá bán sản xuất.

C.- Hiệu lực mau chóng, dễ dùng, hiệu quả rộng. 

D.- Vận tốc xoá sổ thiên địch tăng.

Câu 7: Nhiệt độ gây chết cho nấm là:

A.- 30-45°C. 

B.- 25-30°C. 

C.- 50-55°C. 

D.- 45-50°C.

Câu 8: Đất mặn có phản ứng:

A.- Trung tính và kiềm. 

B.- Trung tính. 

C.- Chua. 

D.- Kiềm.

Câu 9: Bón vôi vào đất phèn nhằm:

A.- Khử độc cho đất. 

B.- Rửa bớt lượng phèn.

C.- Tăng lên độ màu mỡ của đất. 

D.- Giảm độc hại của ion Al3+.

Câu 10: Kích tấc 1 hạt keo đất khoảng:

A.- Rất bé, ở tình trạng huyền phù. 

B.- Dưới 1 milimet. 

C.- 1 milimet. 

D.- Hơn 1 milimet.

Câu 11: Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng gồm:

A.- 5 nguyên lí căn bản. 

B.- 2 nguyên lí căn bản. 

C.- 4 nguyên lí căn bản. 

D.- 3 nguyên lí căn bản.

Câu 12: Đất xám bạc màu được tạo nên ở:

A.- Tây Nguyên. 

B.- Giáp ranh đồng bằng và trung du. 

C.- Sa mạc. 

D.- Đồng bằng.

II – Tự luận

Câu 1: Độ màu mỡ của đất là gì? Có mấy loại độ màu mỡ của đất? Nêu giải pháp cải tạo độ màu mỡ cho đất?

Câu 2: Bón phân như thế nào là có lí? Cho 4 tỉ dụ về phân hóa học?

Câu 3: Kể tên ít ra 5 loại cây rừng? Là học trò cần làm gì để bảo vệ khoáng sản rừng?

ĐÁP ÁN

I. Trắc nghiệm:

      1. A 2. D 3. B 4. C 5. A 6. C 7. D 8. A 9. D 10. B 11. C 12. B
—{Còn tiếp}—

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 5 2021-2022 – Trường THPT Trần Phú có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập. Chúc các em học tốt!

Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm 1 số tài liệu khác hoặc thi online tại đây:

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ lớp 10 5 2021 – 2022
Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án

Các em có thể thử sức làm bài chỉ mất khoảng quy định với các đề thi trắc nghiệm trực tuyến tại đây:

Bộ đề thi HK1 môn Công nghệ lớp 10 5 2021-2022

Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền có đáp án

439

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ 6 Chân trời thông minh 5 2021 – 2022

1847

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 5 2021 – 2022

1155

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ lớp 7 5 2021 – 2022

1517

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ lớp 12 5 2021 – 2022

3957

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ lớp 10 5 2021 – 2022

473

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Công #nghệ #5 #Trường #THPT #Trần #Phú #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-hk1-mon-cong-nghe-10-nam-2021-2022-truong-thpt-tran-phu-co-dap-an-doc35277.html

Back to top button