Giáo Dục

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Thiếp

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Thiếp hướng áp giải cụ thể là bộ đề thi cuối học kì 1 được Phần Mềm Portable sưu tầm và đăng tải. Bộ đề thi này giúp các bạn học trò ôn luyện củng cố, bổ sung thêm tri thức, các dạng bài tập của môn Hóa học lớp 9 qua đấy trong các kì thi học kì đạt được kết quả tốt. Thầy cô có thể tham khảo để ra câu hỏi, đề thi trong kì thi đến. Mời thầy cô cùng các bạn học trò tham khảo đề thi.

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIẾP

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 9

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Hãy khoanh tròn 1 trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

Câu 1: Có 4 chất đựng biệt lập trong 4 ống thử như sau: Đồng (II) oxit, sắt (III) oxit, đồng, sắt. Thêm vào mỗi ống thử 2 ml dung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ. Các chất có phản ứng với dung dịch axit clohiđric là

A. CuO, Cu, Fe

B. Fe2O3, Cu, Fe

C. Cu, Fe2O3, CuO.

D. Fe, Fe2O3, CuO.

Câu 2: Có các chất đựng biệt lập trong mỗi ống thử sau đây: CuSO4, CuO, SO2. Tuần tự cho dung dịch KOH vào mỗi ống thử trên. Dung dịch KOH phản ứng với

A. CuSO4, CuO

B. CuSO4, SO2

C. CuO, SO2

D. CuSO4, CuO, SO2 .

Câu 3: Có các chất đựng biệt lập trong mỗi ống thử sau đây: Al, Fe, CuO, CO2, FeSO4, H2SO4. Tuần tự cho dung dịch NaOH vào mỗi ống thử trên. Dung dịch NaOH phản ứng với

A. Al, CO2, FeSO4, H2SO4

B. Fe, CO2, FeSO4, H2SO4

C. Al, Fe, CuO, FeSO4

D. Al, Fe, CO2, H2SO4.

Câu 4: Cặp chất nào sau đây công dụng với nhau tạo thành muối và nước?

A. Magie và axit sunfuric

B. Magie oxit và axit sunfuric

C. Magie nitrat và natri hiđroxit

D. Magie clorua và natri hiđroxit.

Câu 5: Cặp chất nào sau đây công dụng với nhau tạo thành thành phầm khí?

A. Bari oxit và axit sunfuric.

B. Bari hiđrroxit và axit sunfuric.

C. Bari cacbonat và axit sunfuric.

D. Bari clorua và axit sunfuric.

Câu 6: Cặp chất nào sau đây công dụng với nhau tạo thành muối kết tủa?

A. Natri oxit và axit sunfuric

B. Natri sunfat và dung dịch bari clorua

C. Natri hiđroxit và axit sunfuric

D. Natri hiđroxit và magie clorua.

Câu 7: Kim loại X có những thuộc tính hóa học sau:

Phản ứng với oxi lúc nung hot.

Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag.

Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim khí hoá trị II.

Kim loại X là

A. Cu

B. Na

C. Al

D. Fe

Câu 8. Cho các phương trình hoá học:

(1) Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb

(2) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

(3) Pb + Cu(NO3)2 → Pb(NO3)2 + Cu

(4) Cu + 2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Dãy các kim khí được bố trí theo chiều tăng dần chừng độ hoạt động hoá học là:

A. Pb, Fe, Ag, Cu

B. Fe, Pb, Ag, Cu

C. Ag, Cu, Pb, Fe

D. Ag, Cu, Fe, Pb.

II. Tự luận 

Câu 9. Có 4 dung dịch đựng trong 4 ống thử biệt lập là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl. Hãy nêu cách thức hoá học để phân biệt 4 dung dịch này. Viết các phương trình hoá học (nếu có) để minh họa.

Câu 10.  Viết các phương trình hóa học tiến hành dãy chuyển đổi hoá học theo lược đồ sau:

Fe2O3  → Fe  → FeCl3  → Fe(OH)3   → Fe2(SO4)3   → FeCl3  

Câu 11. Lấy 5 gam hỗn hợp 2 muối là CaCO3 và CaSO4 cho công dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 448 ml khí (đktc). Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban sơ.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm khách quan

1D

2A

3A

4B

5C

6B

7D

8C

II. Tự luận 

Câu 9.

Trích mẫu thử và đánh số quy trình.

Dùng quỳ tím cho vào từng mẫu thử, quan sát:

+) Qùy tím hóa đỏ => dd HCl

+) Qùy tím hóa xanh => dd NaOH

+) Qùy tím ko đổi màu => dd NaCl và dd NaNO3

Cho vài giọt dung dịch AgNO3 vào 2 mẫu thử chưa nhận diện được, quan sát:

+) Có hiện ra kết tủa trắng => Đấy là AgCl => dd ban sơ là dd NaCl

+) Không có kết tủa trắng => dd ban sơ là dd NaNO3.

PTHH: AgNO3 + NaCl → AgCl (trắng) + NaNO3

Câu 10. 

Fe2O3 + CO   Fe + CO2 

Fe + Cl2   FeCl3 

FeCl3 + NaOH → NaCl + Fe(OH)3 

Fe(OH)3 + CuSO4 → Cu(OH)2 + Fe2(SO4)3 

 Fe2(SO4)3 + BaCl2 → FeCl3 + BaSO4

Câu 11.

%CaCO3 = 40%

%CaSO= 60%

Gicửa ải thích các bước giải:

nCO2 = 0,02 mol

PTHH: 

CaCO3 + 2HCl→ CaCl+ CO2↑ + H2O

0,02     0,02

%CaCO3 = 0,02.100/.100% = 40 %

%CaSO4 = 100% – 40% = 60%

ĐỀ SỐ 2

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1Dãy tất cả các chất gồm oxit axit là

A. CO2, SO2, NO.             B. CO2, SO3, Na2O.      C. SO2, P2O5, NO2      D. H2O, CO, NO.

Câu 2Đâu là phần mềm của CaO?

A. Sản xuất H2SO4          B. Khử chua đất.           C. Tẩy trắng gỗ.           D. Gây mưa axit.

Câu 3. Hòa tan hết 8,4 gam CaO vào 100 gam nước nhận được dung dịch A. Nồng độ % của A là

A. 12,45%.                        B. 12%.                         C. 11,36%.                    D. 10,06%.

Câu 4Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai?

A. Ca + H2SO4 → CaSO­4 + H2                             

B. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

C. 2Ag + H2SO­→  Ag2SO4 + H2.              

D. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O.

Câu 5Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

A. Rót nước vào axit đặc                                       B. Rót từ từ nước vào axit đặc.

C. Rót nhanh axit đặc vào nước.                            D. Rót từ từ axit đặc vào nước.

Câu 6Cho các bazơ sau: KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, NaOH, Cu(OH)2. Số bazơ bị nhiệt phân là

A. 1.                                   B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

Câu 7. Thổi 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư nhận được m (gam) kết tủa trắng. m là   

A. 5 g.                                B. 10 g.                         C. 2,5 g.                        D. 7,5 g.

Câu 8Để làm sạch dung dịch MgCl2 có lẫn tạp chất FeCl2 ta dùng

A. MgSO4                        B. HCl.                         C. Mg.                          D. Fe. 

Câu 9Công thức hóa học của muối ăn là

A. NaCl.                            B. NaNO3                   C. KNO­3                     D. HCl.

Câu 10Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học đơn là

A. (NH4)3PO4                    B. Ca(H2PO4)2             C. K3PO4                      D. KNO3

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 3

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan

Câu 1. Dung dịch H2SO4 công dụng với dãy chất là:

A. Fe, CaO, HCl, BaCl2

B. Cu, BaO, NaOH, Na2CO3

C. Mg, CuO, HCl, NaCl

D. Zn, BaO, NaOH, Na2CO3

Câu 2. Phản ứng ko tạo ra muối Fe(III):

A. Fe công dụng với dd HCl

B. Fe2O3 công dụng với dd HCl

C. Fe3O4 công dụng với dd HCl

D. Fe(OH)3 công dụng với dd H2SO4

Câu 3. Khí diêm sinh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất là

A. K2SO4 và HCl.

B. K2SO4 và NaCl.

C. Na2SO4 và CuCl2

D. Na2SO3 và H2SO4

Câu 4. Dung dịch của chất X có pH >7 và lúc công dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất ko tan. Chất X là.

A. BaCl2

B. NaOH

C. Ba(OH)2

D. H2SO4.

Câu 5. Để loại trừ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2; CO2). Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

A. HCl

B. Na2SO4

C. NaCl

D. Ca(OH)2.

Câu 6. Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO. Khi nào làm đục nước vôi trong. 

A. CO2

B. CO2; CO; H2

C. CO2; SO2

D. CO2; CO; O2

Câu 7. Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 vào ống thử đựng 1ml dung dịch NaOH, thấy hiện ra:

A. chất ko tan màu nâu đỏ

B. chất ko tan màu trắng

C. chất tan ko màu

D. chất ko tan màu xanh lơ

Câu 8. Cho dãy các kim khí sau : Fe, W, Hg, Cu kim khí trong dãy có nhiệt độ hot chảy thấp nhất: 

A. W

B. Cu

C. Hg

D. Fe

Phần 2. Tự luận

Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

 Al → Al2O3 → NaAlO2 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(NO3)3

Câu 2. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4

b) Sục khí CO2 vào nước vôi trong

Câu 3. Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.

Câu 4. Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg công dụng với dung dịch HCl 14,6% (vừa đủ) nhận được 7,84 lít khí (đktc) và dung dịch Y.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim khí có trong hỗn hợp X.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần 1. Trắc nghiệm

1D

2A

3D

4C

5D

6C

7A

8C

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 4

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây

Câu 1. Dãy nào dưới đây gồm các dung dịch muối công dụng được với kim khí Mg?

A. ZnCl2, Fe(NO3)2 và CuSO4

B. CaCl2, NaCl và Cu(NO3)2

C. CaCl2, NaNO3 và FeCl3

D. Ca(NO3)2, FeCl2 và CuSO4

Câu 2. Để phân biệt được các dung dịch HCl, H2SO4 và Ba(OH)2 chỉ cần dùng kim khí nào sau đây?

A. K

B. Na

C. Ba

D. Cu

Câu 3. Dãy nào dưới đây được bố trí theo quy trình giảm dần chừng độ hoạt động hóa học

A. K, Ag, Fe, Zn

B. Ag, Fe, K, Zn

C. K, Zn, Fe, Ag

D. Ag, Fe, Zn, K

Câu 4. Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng 1 mẩu đá vôi cho tới dư axit. Hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A. Sủi bọt khí, đá vôi ko tan

B. Đá vôi tan dần, ko sủi bọt khí.

C. Không sủi bọt khí, đá vôi ko tan

D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần.

Câu 5. Cặp chất nào dưới đây chẳng thể còn đó trong cùng 1 dung dịch.

A. NaNO3 và HCl

B. NaNO3 và BaCl2

C. K2SO4 và BaCl2

D. BaCO3 và NaCl

Câu 6. Để phân biệt 3 kim khí Fe, Mg và Al cần dùng

A. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

B. H2O và dung dịch HCl

C. Dung dịch NaOH và H2O

D. Dung dịch CuCl2 và H2O

Câu 7. Muối nào dưới đây ko bị nhiệt phân hủy

A. KMnO4

B. KClO3

C. KNO3

D. KCl

Câu 8. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong bình khí clo dư

(2) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

(3) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư

(4) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, hot

Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là:

A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Phần 2. Tự luận 

Câu 1. (2 điểm) Hoàn thành lược đồ phản ứng hóa học sau: 

S → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → H2SO3 → Na2SO3 → SO2

Câu 2. (2 điểm) Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.

Câu 3. (3 điểm) Cho 2,56 gam Cu vào cốc đựng 40 ml dung dịch AgNO3 1 M. Sau phản lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được dung dịch X và m gam chất rắn Y.

a) Xác định các chất trong dung dịch X và chất rắn Y.

b) Tính nồng độ mol chất tan trong X và trị giá của m. Giả sử thể tích dung dịch chỉnh sửa ko đáng kể.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Phần 1. Trắc nghiệm

1A

2C

3D

4D

5C

6A

7D

8C 

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 5

Câu 1:

a. Trình 3̀y tính chất hóa học của axit. Viết phương trình hóa học minh họa.

b. Hãy giải thích vì sao trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng ko được cho axit đậm đặc vào nước.

Câu 2: Phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học:

a. HNO3, HCl, BaCl2, NaOH

b. Al, Fe, Cu

Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

Na → NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl

Câu 4: Sau một lần đi tham cửa công̀ máy, lúc về lớp làm 3̀i tập tường trình thầy giáo có đặt ra một câu hỏi thực tế: “Khí SO2 và CO2 do nhà máy thải ra gây ô nhiễm ko lúć rất nặng. Vậy em hãy nêu lên cách để loại trừ bớt lượng khí trên trước lúc thải ra môi trường”. Bạn Ân cảm thấy rất khó và ko biết cách trả lời em hãy hỗ trợ 3̣n ấy để giải quyết câu hỏi này.

Câu 5: Biết 2,24 lít lúć Cacbonic (đktc) tác dụng hết với 200 ml dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm thu được là muối trung hòa và nước.

a. Viết phương trình xảy ra.

b. Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 cần dùng.

c. Tính khối lượng kết tủa thu được.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Thiếp. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

.


 

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Thiếp

[rule_3_plain]

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Thiếp hướng áp giải cụ thể là bộ đề thi cuối học kì 1 được Phần Mềm Portable sưu tầm và đăng tải. Bộ đề thi này giúp các bạn học trò ôn luyện củng cố, bổ sung thêm tri thức, các dạng bài tập của môn Hóa học lớp 9 qua đấy trong các kì thi học kì đạt được kết quả tốt. Thầy cô có thể tham khảo để ra câu hỏi, đề thi trong kì thi đến. Mời thầy cô cùng các bạn học trò tham khảo đề thi.

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIẾP

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 9

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Hãy khoanh tròn 1 trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

Câu 1: Có 4 chất đựng biệt lập trong 4 ống thử như sau: Đồng (II) oxit, sắt (III) oxit, đồng, sắt. Thêm vào mỗi ống thử 2 ml dung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ. Các chất có phản ứng với dung dịch axit clohiđric là

A. CuO, Cu, Fe

B. Fe2O3, Cu, Fe

C. Cu, Fe2O3, CuO.

D. Fe, Fe2O3, CuO.

Câu 2: Có các chất đựng biệt lập trong mỗi ống thử sau đây: CuSO4, CuO, SO2. Tuần tự cho dung dịch KOH vào mỗi ống thử trên. Dung dịch KOH phản ứng với

A. CuSO4, CuO

B. CuSO4, SO2

C. CuO, SO2

D. CuSO4, CuO, SO2 .

Câu 3: Có các chất đựng biệt lập trong mỗi ống thử sau đây: Al, Fe, CuO, CO2, FeSO4, H2SO4. Tuần tự cho dung dịch NaOH vào mỗi ống thử trên. Dung dịch NaOH phản ứng với

A. Al, CO2, FeSO4, H2SO4

B. Fe, CO2, FeSO4, H2SO4

C. Al, Fe, CuO, FeSO4

D. Al, Fe, CO2, H2SO4.

Câu 4: Cặp chất nào sau đây công dụng với nhau tạo thành muối và nước?

A. Magie và axit sunfuric

B. Magie oxit và axit sunfuric

C. Magie nitrat và natri hiđroxit

D. Magie clorua và natri hiđroxit.

Câu 5: Cặp chất nào sau đây công dụng với nhau tạo thành thành phầm khí?

A. Bari oxit và axit sunfuric.

B. Bari hiđrroxit và axit sunfuric.

C. Bari cacbonat và axit sunfuric.

D. Bari clorua và axit sunfuric.

Câu 6: Cặp chất nào sau đây công dụng với nhau tạo thành muối kết tủa?

A. Natri oxit và axit sunfuric

B. Natri sunfat và dung dịch bari clorua

C. Natri hiđroxit và axit sunfuric

D. Natri hiđroxit và magie clorua.

Câu 7: Kim loại X có những thuộc tính hóa học sau:

Phản ứng với oxi lúc nung hot.

Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag.

Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim khí hoá trị II.

Kim loại X là

A. Cu

B. Na

C. Al

D. Fe

Câu 8. Cho các phương trình hoá học:

(1) Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb

(2) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

(3) Pb + Cu(NO3)2 → Pb(NO3)2 + Cu

(4) Cu + 2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Dãy các kim khí được bố trí theo chiều tăng dần chừng độ hoạt động hoá học là:

A. Pb, Fe, Ag, Cu

B. Fe, Pb, Ag, Cu

C. Ag, Cu, Pb, Fe

D. Ag, Cu, Fe, Pb.

II. Tự luận 

Câu 9. Có 4 dung dịch đựng trong 4 ống thử biệt lập là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl. Hãy nêu cách thức hoá học để phân biệt 4 dung dịch này. Viết các phương trình hoá học (nếu có) để minh họa.

Câu 10.  Viết các phương trình hóa học tiến hành dãy chuyển đổi hoá học theo lược đồ sau:

Fe2O3  → Fe  → FeCl3  → Fe(OH)3   → Fe2(SO4)3   → FeCl3  

Câu 11. Lấy 5 gam hỗn hợp 2 muối là CaCO3 và CaSO4 cho công dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 448 ml khí (đktc). Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban sơ.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm khách quan

1D

2A

3A

4B

5C

6B

7D

8C

II. Tự luận 

Câu 9.

Trích mẫu thử và đánh số quy trình.

Dùng quỳ tím cho vào từng mẫu thử, quan sát:

+) Qùy tím hóa đỏ => dd HCl

+) Qùy tím hóa xanh => dd NaOH

+) Qùy tím ko đổi màu => dd NaCl và dd NaNO3

Cho vài giọt dung dịch AgNO3 vào 2 mẫu thử chưa nhận diện được, quan sát:

+) Có hiện ra kết tủa trắng => Đấy là AgCl => dd ban sơ là dd NaCl

+) Không có kết tủa trắng => dd ban sơ là dd NaNO3.

PTHH: AgNO3 + NaCl → AgCl (trắng) + NaNO3

Câu 10. 

Fe2O3 + CO   Fe + CO2 

Fe + Cl2   FeCl3 

FeCl3 + NaOH → NaCl + Fe(OH)3 

Fe(OH)3 + CuSO4 → Cu(OH)2 + Fe2(SO4)3 

 Fe2(SO4)3 + BaCl2 → FeCl3 + BaSO4

Câu 11.

%CaCO3 = 40%

%CaSO4 = 60%

Gicửa ải thích các bước giải:

nCO2 = 0,02 mol

PTHH: 

CaCO3 + 2HCl→ CaCl2 + CO2↑ + H2O

0,02     0,02

%CaCO3 = 0,02.100/.100% = 40 %

%CaSO4 = 100% – 40% = 60%

ĐỀ SỐ 2

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Dãy tất cả các chất gồm oxit axit là

A. CO2, SO2, NO.             B. CO2, SO3, Na2O.      C. SO2, P2O5, NO2.       D. H2O, CO, NO.

Câu 2. Đâu là phần mềm của CaO?

A. Sản xuất H2SO4.           B. Khử chua đất.           C. Tẩy trắng gỗ.           D. Gây mưa axit.

Câu 3. Hòa tan hết 8,4 gam CaO vào 100 gam nước nhận được dung dịch A. Nồng độ % của A là

A. 12,45%.                        B. 12%.                         C. 11,36%.                    D. 10,06%.

Câu 4. Phản ứng hóa học nào sau đây viết sai?

A. Ca + H2SO4 → CaSO­4 + H2.                              

B. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

C. 2Ag + H2SO­4 →  Ag2SO4 + H2.              

D. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O.

Câu 5. Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

A. Rót nước vào axit đặc.                                        B. Rót từ từ nước vào axit đặc.

C. Rót nhanh axit đặc vào nước.                            D. Rót từ từ axit đặc vào nước.

Câu 6. Cho các bazơ sau: KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, NaOH, Cu(OH)2. Số bazơ bị nhiệt phân là

A. 1.                                   B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

Câu 7. Thổi 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư nhận được m (gam) kết tủa trắng. m là   

A. 5 g.                                B. 10 g.                         C. 2,5 g.                        D. 7,5 g.

Câu 8. Để làm sạch dung dịch MgCl2 có lẫn tạp chất FeCl2 ta dùng

A. MgSO4.                         B. HCl.                         C. Mg.                          D. Fe. 

Câu 9. Công thức hóa học của muối ăn là

A. NaCl.                            B. NaNO3.                    C. KNO­3.                      D. HCl.

Câu 10. Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học đơn là

A. (NH4)3PO4                    B. Ca(H2PO4)2             C. K3PO4                      D. KNO3

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 3

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan

Câu 1. Dung dịch H2SO4 công dụng với dãy chất là:

A. Fe, CaO, HCl, BaCl2

B. Cu, BaO, NaOH, Na2CO3

C. Mg, CuO, HCl, NaCl

D. Zn, BaO, NaOH, Na2CO3

Câu 2. Phản ứng ko tạo ra muối Fe(III):

A. Fe công dụng với dd HCl

B. Fe2O3 công dụng với dd HCl

C. Fe3O4 công dụng với dd HCl

D. Fe(OH)3 công dụng với dd H2SO4

Câu 3. Khí diêm sinh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất là

A. K2SO4 và HCl.

B. K2SO4 và NaCl.

C. Na2SO4 và CuCl2

D. Na2SO3 và H2SO4

Câu 4. Dung dịch của chất X có pH >7 và lúc công dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất ko tan. Chất X là.

A. BaCl2

B. NaOH

C. Ba(OH)2

D. H2SO4.

Câu 5. Để loại trừ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2; CO2). Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

A. HCl

B. Na2SO4

C. NaCl

D. Ca(OH)2.

Câu 6. Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO. Khi nào làm đục nước vôi trong. 

A. CO2

B. CO2; CO; H2

C. CO2; SO2

D. CO2; CO; O2

Câu 7. Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 vào ống thử đựng 1ml dung dịch NaOH, thấy hiện ra:

A. chất ko tan màu nâu đỏ

B. chất ko tan màu trắng

C. chất tan ko màu

D. chất ko tan màu xanh lơ

Câu 8. Cho dãy các kim khí sau : Fe, W, Hg, Cu kim khí trong dãy có nhiệt độ hot chảy thấp nhất: 

A. W

B. Cu

C. Hg

D. Fe

Phần 2. Tự luận

Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

 Al → Al2O3 → NaAlO2 → Al(OH)3 → Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(NO3)3

Câu 2. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4

b) Sục khí CO2 vào nước vôi trong

Câu 3. Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.

Câu 4. Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg công dụng với dung dịch HCl 14,6% (vừa đủ) nhận được 7,84 lít khí (đktc) và dung dịch Y.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim khí có trong hỗn hợp X.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần 1. Trắc nghiệm

1D

2A

3D

4C

5D

6C

7A

8C

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 4

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây

Câu 1. Dãy nào dưới đây gồm các dung dịch muối công dụng được với kim khí Mg?

A. ZnCl2, Fe(NO3)2 và CuSO4

B. CaCl2, NaCl và Cu(NO3)2

C. CaCl2, NaNO3 và FeCl3

D. Ca(NO3)2, FeCl2 và CuSO4

Câu 2. Để phân biệt được các dung dịch HCl, H2SO4 và Ba(OH)2 chỉ cần dùng kim khí nào sau đây?

A. K

B. Na

C. Ba

D. Cu

Câu 3. Dãy nào dưới đây được bố trí theo quy trình giảm dần chừng độ hoạt động hóa học

A. K, Ag, Fe, Zn

B. Ag, Fe, K, Zn

C. K, Zn, Fe, Ag

D. Ag, Fe, Zn, K

Câu 4. Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng 1 mẩu đá vôi cho tới dư axit. Hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A. Sủi bọt khí, đá vôi ko tan

B. Đá vôi tan dần, ko sủi bọt khí.

C. Không sủi bọt khí, đá vôi ko tan

D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần.

Câu 5. Cặp chất nào dưới đây chẳng thể còn đó trong cùng 1 dung dịch.

A. NaNO3 và HCl

B. NaNO3 và BaCl2

C. K2SO4 và BaCl2

D. BaCO3 và NaCl

Câu 6. Để phân biệt 3 kim khí Fe, Mg và Al cần dùng

A. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

B. H2O và dung dịch HCl

C. Dung dịch NaOH và H2O

D. Dung dịch CuCl2 và H2O

Câu 7. Muối nào dưới đây ko bị nhiệt phân hủy

A. KMnO4

B. KClO3

C. KNO3

D. KCl

Câu 8. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong bình khí clo dư

(2) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

(3) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư

(4) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, hot

Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là:

A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Phần 2. Tự luận 

Câu 1. (2 điểm) Hoàn thành lược đồ phản ứng hóa học sau: 

S → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → H2SO3 → Na2SO3 → SO2

Câu 2. (2 điểm) Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.

Câu 3. (3 điểm) Cho 2,56 gam Cu vào cốc đựng 40 ml dung dịch AgNO3 1 M. Sau phản lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được dung dịch X và m gam chất rắn Y.

a) Xác định các chất trong dung dịch X và chất rắn Y.

b) Tính nồng độ mol chất tan trong X và trị giá của m. Giả sử thể tích dung dịch chỉnh sửa ko đáng kể.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Phần 1. Trắc nghiệm

1A

2C

3D

4D

5C

6A

7D

8C 

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 5

Câu 1:

a. Trình 3̀y tính chất hóa học của axit. Viết phương trình hóa học minh họa.

b. Hãy giải thích vì sao trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng ko được cho axit đậm đặc vào nước.

Câu 2: Phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học:

a. HNO3, HCl, BaCl2, NaOH

b. Al, Fe, Cu

Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

Na → NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl

Câu 4: Sau một lần đi tham cửa công̀ máy, lúc về lớp làm 3̀i tập tường trình thầy giáo có đặt ra một câu hỏi thực tế: “Khí SO2 và CO2 do nhà máy thải ra gây ô nhiễm ko lúć rất nặng. Vậy em hãy nêu lên cách để loại trừ bớt lượng khí trên trước lúc thải ra môi trường”. Bạn Ân cảm thấy rất khó và ko biết cách trả lời em hãy hỗ trợ 3̣n ấy để giải quyết câu hỏi này.

Câu 5: Biết 2,24 lít lúć Cacbonic (đktc) tác dụng hết với 200 ml dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm thu được là muối trung hòa và nước.

a. Viết phương trình xảy ra.

b. Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 cần dùng.

c. Tính khối lượng kết tủa thu được.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Thiếp. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Đoàn Thị Điểm

1334

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Lương Thế Vinh

727

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Bắc Thành

342

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Phan Huy Chú

312

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Minh Tiến

312

Bộ 5 đề thi HK1 môn Hóa học 9 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Du

682

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Nguyễn #Thiếp


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-hk1-mon-hoa-hoc-9-co-dap-an-nam-2021-2022-truong-thcs-nguyen-thiep-doc35132.html

Back to top button