Giáo Dục

Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án năm 2021-2022 Trường THCS Thái Thịnh

Kì thi HKI là 1 kì thi quan trọng có vai trò rà soát bình chọn chất lượng học tập của học trò trong cả 1 học kì, thành ra để giúp các em học trò có thêm tài liệu học tập, đoàn luyện sẵn sàng cho kì thi sắp đến, Phần Mềm Portable đã biên soạn, tổng hợp nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Thái Thịnh. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập.

TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Nếu 15: x = 20 : (- 4) thì x bằng:

A. – 5 ;                                 

B. 5;                                       

C. – 3 ;                      

D. 3.   

Câu 2: Nếu 15 lít dầu hỏa nặng 12kg thì 24 kg dầu hỏa chứa đầy trong thùng:

A.27 lít;                               

B. 7,5 lít;                                

C. 15 lít;                    

D. 30 lít.

Câu 3: Nếu ({2^x} = {left( {{2^2}} right)^3}) thì x là:

A. 6;                                   

B. 5;                                       

C. ({2^6});                       

D. 8.

Câu 4: Cho 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Khi ấy số cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là:

A.1;                                

B. 6;                                       

C. 8;                           

D. 4.

Câu 5: Cho (Delta ABC = Delta MNP) thì:

A. AB = MN ;                 

B. AC = NP ;            

C. BC = MP ;               

D. AC = MN.

II. Tự luận (7 điểm)

         Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính ( cân đối nếu có thể)

a) (frac{2}{3} cdot left( {frac{3}{4} – frac{5}{7}} right) – frac{1}{{28}}:left( {frac{{ – 5}}{6} + frac{1}{3}} right))

b) (frac{{12}}{{37}} + frac{3}{{21}} + frac{{25}}{{37}} – frac{7}{{14}} + frac{6}{7})

Câu 2: (2 điểm) Tìm x biết:

a) (frac{2}{3}x – frac{1}{{15}} = frac{{ – 4}}{3})

b) (left| {x + frac{3}{5}} right| = frac{1}{2})

Câu 3: (2 điểm) Ba lớp 7A, 7B và 7C đi lao động và được cắt cử khối lượng công tác giống hệt. Lớp 7A chấm dứt công tác trong 3 giờ, lớp 7B chấm dứt công tác trong 4 giờ và lớp 7C chấm dứt công tác trong 5 giờ. Tính số học trò của mỗi lớp, biết rằng tổng số học trò của 3 lớp là 94 học trò (giả như năng suất làm việc của mỗi học trò đều giống hệt).

Câu 4: (1 điểm) Biết 2 đại lượng x và y tỷ lệ nghịch với nhau và lúc x = 10 thì y = -12.

a) Tìm hệ số tỷ lệ.

b) Hãy trình diễn y theo x.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

C

D

A

D

A

D

II. Tự luận

Câu 1:

a) (frac{2}{3} cdot left( {frac{3}{4} – frac{5}{7}} right) – frac{1}{{28}}:left( {frac{{ – 5}}{6} + frac{1}{3}} right)) = (frac{2}{3} cdot left( {frac{{21}}{{28}} – frac{{20}}{{28}}} right) – frac{1}{{28}}:left( {frac{{ – 5}}{6} + frac{2}{6}} right))

(begin{array}{l}
 = frac{2}{3} cdot frac{1}{{28}} – frac{1}{{28}}:left( {frac{{ – 3}}{6}} right) = frac{2}{3} cdot frac{1}{{28}} + frac{1}{{28}} cdot 2
 = frac{1}{{28}} cdot left( {frac{2}{3} + 2} right) = frac{1}{{28}} cdot frac{8}{3} = frac{2}{{21}}
end{array})

b) (frac{{12}}{{37}} + frac{3}{{21}} + frac{{25}}{{37}} – frac{7}{{14}} + frac{6}{7}) = (left( {frac{{12}}{{37}} + frac{{25}}{{37}}} right) + left( {frac{3}{{21}} + frac{6}{7}} right) – frac{7}{{14}})

= (frac{{37}}{{37}} + left( {frac{3}{{21}} + frac{{18}}{{21}}} right) – frac{1}{2} = 1 + 1 – frac{1}{2}) = (frac{3}{2})

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH– ĐỀ 02

Câu 1. Thực hiện các phép tính (bằng cách cân đối nếu có):

1) (frac{2}{{13}} – left( {frac{{ – 5}}{{13}}} right) + frac{6}{{13}})               

2) (frac{9}{{17}} + frac{8}{9}:frac{{17}}{9})           

3) ({left( {frac{2}{3}} right)^2} + left| {left( { – 2frac{1}{3}} right)} right| – sqrt {frac{{49}}{{64}}} )                                               

4) (left( {frac{{15}}{{11}} – frac{4}{{13}}} right):frac{{12}}{{17}} + left( {frac{7}{{11}} – frac{9}{{13}}} right):frac{{12}}{{17}})                         

5) (frac{{{{20}^3}.{{( – 49)}^2}}}{{{{14}^3}{{.5}^4}}})                                                  

Câu 2. Tìm x biết:

1) (1frac{3}{2} – x = frac{5}{3})                     

2) (x:frac{4}{3} = 2frac{1}{4}:frac{1}{3})           

3) (left| {x – frac{1}{2}} right| – sqrt {25} = – 2)                     

Câu 3.

a) Tìm chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật, biết chúng tỷ lệ với 3;4 và hình chữ nhật có chu vi là 56 mét?

b) 1 ôtô chạy từ A tới B với tốc độ 45km/h mất 3giờ. Hỏi ôtô chạy từ A tới B với tốc độ 65km/h mất bao lăm giờ? (kết quả làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất)             

Câu 4.  Cho (2x = 3y,;4y = 5z) và (2x + 3y – 4z = 56). Tìm x, y, z?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1:

Thực hiện các phép tính:

1) (frac{2}{{13}} – left( {frac{{ – 5}}{{13}}} right) + frac{6}{{13}})

(begin{array}{l}
 = frac{{2 – ( – 5) + 6}}{{13}}
 = frac{{13}}{{13}} = 1
end{array})

2) (frac{9}{{17}} + frac{8}{9}:frac{{17}}{9})

(begin{array}{l}
 = frac{9}{{17}} + frac{8}{9}.frac{9}{{17}}
 = ,,frac{9}{{17}},, + frac{8}{{17}}, = frac{{17}}{{17}} = 1
end{array})

3) ({left( {frac{2}{3}} right)^2} + left| {left( { – 2frac{1}{3}} right)} right| – sqrt {frac{{49}}{{64}}} )

(begin{array}{l}
 = frac{4}{9} + frac{7}{3} – frac{7}{8}
 = frac{{32 + 168 – 63}}{{72}} = frac{{137}}{{72}}
end{array})

4) (left( {frac{{15}}{{11}} – frac{4}{{13}}} right):frac{{12}}{{17}} + left( {frac{7}{{11}} – frac{9}{{13}}} right):frac{{12}}{{17}})

(begin{array}{l}
 = ,frac{{17}}{{12}}.left( {frac{{15}}{{11}} – frac{4}{{13}} + frac{7}{{11}} – frac{9}{{13}}} right)
 = ,,frac{{17}}{{12}}.left( {frac{{22}}{{11}} – frac{{13}}{{13}}} right)
 = frac{{17}}{{12}}.(2 – 1) = frac{{17}}{{12}}
end{array})

5) (frac{{{{20}^3}.{{( – 49)}^2}}}{{{{14}^3}{{.5}^4}}})

(begin{array}{l}
 = frac{{({2^6}{{.5}^3}).({7^{^4}})}}{{({2^3}{{.7}^3}){{.5}^4}}}
 = frac{{{2^3}.7}}{5} = frac{{56}}{5}
end{array})

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 2, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH– ĐỀ 03

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho biết (frac{x}{4}{rm{  =  }}frac{{ – 3}}{4}) thì trị giá của x bằng

A. –1.                                      

B. –4.                          

C. 4.                           

D. –3.

Câu 2: Biết y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k = 2. Khi x = –3 thì trị giá của y bằng bao lăm?

A. –6.                         

B. 0.                            

C. –9.                          

D. –1.

Câu 3: Cho biết ΔDEF = ΔMNP. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. DE = PN.                            

B. (widehat E = widehat N)                

C. EF = MP.             

D. (widehat E = widehat M)  

Câu 4: Kết quả của phép tính: (4,2 – sqrt 9 ) bằng

A. 2,2.                        

B. 1,2.                         

C. 4,2.                         

D. 3,2.

Câu 5: Qua điểm A ở ngoài đường thẳng xy cho trước, ta vẽ được bao lăm đường thẳng song song với đường thẳng xy?

A. Ti tỉ.                                 

B. 0.                            

C. 1.                            

D.  2.

Câu 6: Kết quả làm tròn số 0,737 tới chữ số thập phân thứ 2 là

A. 0,74.                                   

B. 0,73.                       

C. 0,72.                       

D. 0,77. 

Câu 7: Cho biết y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ a và lúc x = –2 thì y = 4. Giá trị của a bằng bao lăm?

A.  –2.                                     

B. –8.                        

C. –6.                       

D. – 4.        

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = x + 3. Khẳng định nào sau đây sai?

A. f(1) = 4 .               

B. f(0) = 3.                    

C. f(–1) = 4.                

D. f(5) = 8.     

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm N nằm trên trục hoành có hoành độ bằng 2 thì tọa độ của điểm N là

A. N(0; 2).                   

B. N(2;  2).                  

C. N(2; 0).                   

D. N(–2; 2).

Câu 10.  Biết 2= 8, thì trị giá x bằng  

A. 4                             

B. 2                             

C. 3                             

D. 6

II. TỰ LUẬN

Câu 1: (1,25 điểm)

a) Thực hiện phép tính: ({left( {frac{1}{3}} right)^2}:frac{{ – 2}}{9} + frac{1}{2})

b) Tìm x, biết: (left| {x – frac{1}{4}} right| = 0)

Câu 2: (1,25 điểm). Ba lớp 7A, 7B, 7C tham dự phong trào kế hoạch bé thu lượm giấy vụn do nhà trường phát động, số giấy thu lượm được của 3 lớp 7A, 7B, 7C tuần tự tỷ lệ với 3; 5; 6. Biết số giấy thu lượm được của lớp 7B hơn số giấy thu lượm được của lớp 7A là 18kg. Tính số kilôgam giấy thu lượm được của mỗi lớp?

Câu 3: (2,50 điểm). Cho ΔABC có AB = AC và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NK = NC.

a) Chứng minh ΔABM = ΔACM

b) Chứng minh rằng AK = 2.MC

c) Tính số đo của (widehat {MAK})?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM

1D

2A

3B

4B

5C

6A

7B

8C

9C

10C

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) ({left( {frac{1}{3}} right)^2}:frac{{ – 2}}{9} + frac{1}{2} = frac{1}{9}.frac{{ – 9}}{2} + frac{1}{2})

( = frac{{ – 1}}{2} + frac{1}{2} = 0)  

b) (left| {x – frac{1}{4}} right| = 0 Rightarrow x – frac{1}{4} = 0)

( Rightarrow x = frac{1}{4})

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 3, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH– ĐỀ 04

I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Kết quả phép tính nào sau đây ko phải là x12?

A. x18 : x6                    B. x4.x³                        C. x4.x8                       D. [(x³)²]²

Câu 2. Ba số a; b; c tỷ lệ với các số 3; 5; 7 và b – a = 20. Tính P = a + b + c

A. P = 120                   B. P = 150                   C. P = 200                   D. P = 180

Câu 3. Cho biết 1 inch = 2,54 centimet. Vậy 17 inches gần bằng bao lăm centimet (làm tròn tới hàng đơn vị).

A. 43,18cm                 B. 44 centimet                      C. 43,2 centimet                   D. 43 centimet

Câu 4. Các căn bậc 2 của 19600 là

A. 9800                       B. –9800                     C. 140 và – 140                       D. 1400 và – 1400

Câu 5.  Cho biết x và y là 2 đại lượng tỷ lệ thuận, lúc x = 5 thì y = 15. Hệ số tỷ lệ k của y đối với x là

A. 3                             B. 75                           C. 1/3                          D. 10

Câu 6. Cho hàm số y = f(x) = 2x² + 3. Giá trị nào sau đây đúng?

A. f(0) = 5                   B. f(1) = 7                   C. f(–1) = 1                 D. f(–2) = 11

Câu 7. Cho điểm M(–2; 4). Điểm M thuộc góc phần tư thứ mấy?

A. I                  B. II                C.  III              D. IV

Câu 8. Góc ngoài của tam giác phệ hơn:

A. mỗi góc trong ko kề với nó                     B. góc trong kề với nó.

C. tổng của 2 góc trong ko kề với nó      D. tổng 3 góc trong của tam giác.

Câu 9: Cho . Các cặp cạnh tương ứng của 2 tam giác là:

A. AB = MP; AC = MN; BC = NP.            B.      AB = MN; AC = MN; BC = MN.

C.  AB = MN; AC = MP; BC = NP.           D.      AC = MN; AC = MP; BC = NP.

Câu 10. Hai đường thẳng xx’và yy’ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là 2 đường thẳng vuông góc lúc

A.  xÔy = 90°                                                  B.  xÔy là góc nhọn

C. xÔy là góc tù                                              D. xÔy = 60°

Câu 11. Cho ΔPQR = ΔDEF và PQ = 4 centimet, QR = 6 centimet, lăng xê = 5 centimet. Chu vi tam giác DEF là

A. 14cm                      B. 15cm                       C. 16cm                       D. 17cm

Câu 12:   Chứng minh định lí là :

A.  dùng lập luận để từ giả định suy ra kết luận

B.  dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

C.  dùng hình vẽ để suy ra kết luận 

D.  dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả định

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. Tìm x biết:

a) (2x + frac{1}{3} = frac{7}{3})

b) ({left( {x – 3} right)^2} = 16)

Câu 2. Tính độ dài các cạnh của 1 tam giác, biết chu vi bằng 48cm và các cạnh của tam giác tỷ lệ với các số 4; 7; 5.

Câu 3. Cho tam giác ABC có AB = AC. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AE = AD. Gọi F là giao điểm của BD và CE, H là trung điểm của BC. Chứng minh rằng:

a) (Delta ADB)  =  (Delta AEC)

b)  BF = CF

c) Ba điểm A, F, H thẳng hàng.

Câu 4. Tìm x, y biết: (frac{{1 + 3y}}{{12}} = frac{{1 + 5y}}{{5x}} = frac{{1 + 7y}}{{4x}})

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM

1B

2B

3D

4C

5A

6D

7B

8A

9C

10A

11B

12A

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) (2x + frac{1}{3} = frac{7}{3})

(2x = frac{7}{3} – frac{1}{3})

(2x = 2) 

 x = 1

b) ({left( {x – 3} right)^2} = 16) 

 x – 3 = 4

x = 7

Hoặc x – 3 = – 4

x = – 1 

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 4, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH– ĐỀ 05

I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Câu 1:  Nếu  (sqrt x  = 9) thì ?

A . x = 3;                     B . x = -3;                      C . x = -81;                   D . x = 81

Câu 2:  Làm tròn số 248,567 tới chữ số thập phân thứ nhất:

A. 250                         B. 248                         C. 248,6                                  D. 248,57 

Câu 3: Cho ǀxǀ – 1 = 2 thì:

A. x = 3                 B. x  = – 3       C. x = 2 hoặc x = – 2                D. x = 3 hoặc x = – 3

Câu 4: Cho tỷ lệ thức (frac{x}{{12}}, = ,frac{{ – ,2}}{3}). Kết quả x bằng :

A. – 10                        B. – 8                                 C. – 9                                           D. – 7

Câu 5:  Hai đại lượng y và x tỷ lệ thuận với nhau theo hệ số tỷ lệ thuận là . Khi x = 2, thì y bằng:

A. 1                             B. 2                             C. 11                           D. 6

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = 2x – 1. Tại x = 2 , f(2) có trị giá là

A. 3                             B. 2                             C. 1                             D. 4

Câu 7: 1 mảnh đất hình chữ nhật có diện tích ko đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:

A. Tăng gấp đôi             B. Không chỉnh sửa                C. Giảm 1 nửa        D. Giảm 4 lần

Câu 8: Để 2 đường thẳng  c và  d song song với nhau ( hình 1) thì góc x bằng:

A . 300                 

B . 600                                   

C . 1200               

D . 600  hoặc   1200                      

Câu 9. Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB  nếu :

A. d cắt đoạn thẳng AB

B. d vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB .

C. d vuông góc với đoạn thẳng AB.

D. d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB .                

Câu 10. Cho ({rm{Delta  }}ABC{rm{  =  Delta  }}MNP).Biết (AB{rm{ }} = {rm{ }}10{rm{ }}centimet,MP{rm{ }} = {rm{ }}8{rm{ }}centimet,NP{rm{ }} = {rm{ }}7{rm{ }}centimet.)Chu vi của  là:

A. 30 centimet                     B. 25 centimet                      C. 15 centimet                      D. 12,5 centimet                   

II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 1: ( 1,5 điểm).

Thực hiện phép tính ( bằng cách có lí nếu có thể):

a) (frac{1}{4} + frac{{ – 3}}{8})

b) (4frac{5}{9}:left( {frac{{ – 5}}{7}} right) + 5frac{4}{9}:left( {frac{{ – 5}}{7}} right))

c) 0,5(sqrt {100} ; – ,sqrt {frac{1}{9}} )   

Câu 2: ( 1,0 điểm)

Tổng số học trò khối 7 của trường THCS Lập Lễ  là 182 em. Nhà trường đã đề ra mục tiêu nỗ lực của học kỳ I đối với học trò khối 7 là số học trò giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỉ lệ với 23: 30: 34: 4. Không có học trò kém. Hỏi theo mục tiêu của nhà trường thì có bao lăm học trò giỏi, khá, trung bình, yếu.

Câu 3: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A,  vẽ tia phân giác BM  của góc B (M ∈ AC). Trên BC xác định điểm N sao cho BA = BN.

a/ Chứng minh ∆ ABM = ∆NBM

b/ AN cắt BM tại H. Chứng minh HA = HN .

c/ Từ C kẻ tia Cy vuông góc với tia BM tại K. Chứng minh CK // HN

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM

1D

2C

3D

4B

5A

6A

7C

8C

9B

10B

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) (frac{2}{8} + frac{{ – 3}}{8} = frac{1}{8})        

b) (4frac{5}{9}:left( { – frac{5}{7}} right) + 5frac{4}{9}:left( { – frac{5}{7}} right)) = (frac{{41}}{9}.left( { – frac{7}{5}} right) + frac{{49}}{9}.left( { – frac{7}{5}} right) =  – frac{7}{5}left( {frac{{41}}{9} + frac{{49}}{9}} right) =  – frac{7}{5}.10 =  – 14)

c) (0,5.sqrt {100}  – sqrt {frac{1}{9}} )= 0,5.10 – (frac{1}{3})= 5 – (frac{1}{3})=  (frac{{15}}{3} – frac{1}{3} = frac{{14}}{3})

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 5, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Thái Thịnh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau đây:

  • Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Yên Trung
  • Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Xuân Sơn

Thi trực tuyến

  • Bộ đề thi HK1 môn Toán lớp 7 5 2021-2022

.


 

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Thái Thịnh

[rule_3_plain]

Kì thi HKI là 1 kì thi quan trọng có vai trò rà soát bình chọn chất lượng học tập của học trò trong cả 1 học kì, thành ra để giúp các em học trò có thêm tài liệu học tập, đoàn luyện sẵn sàng cho kì thi sắp đến, Phần Mềm Portable đã biên soạn, tổng hợp nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Thái Thịnh. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập.

TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Nếu 15: x = 20 : (- 4) thì x bằng:

A. – 5 ;                                 

B. 5;                                       

C. – 3 ;                      

D. 3.   

Câu 2: Nếu 15 lít dầu hỏa nặng 12kg thì 24 kg dầu hỏa chứa đầy trong thùng:

A.27 lít;                               

B. 7,5 lít;                                

C. 15 lít;                    

D. 30 lít.

Câu 3: Nếu ({2^x} = {left( {{2^2}} right)^3}) thì x là:

A. 6;                                   

B. 5;                                       

C. ({2^6});                       

D. 8.

Câu 4: Cho 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Khi ấy số cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là:

A.1;                                

B. 6;                                       

C. 8;                           

D. 4.

Câu 5: Cho (Delta ABC = Delta MNP) thì:

A. AB = MN ;                 

B. AC = NP ;            

C. BC = MP ;               

D. AC = MN.

II. Tự luận (7 điểm)

         Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính ( cân đối nếu có thể)

a) (frac{2}{3} cdot left( {frac{3}{4} – frac{5}{7}} right) – frac{1}{{28}}:left( {frac{{ – 5}}{6} + frac{1}{3}} right))

b) (frac{{12}}{{37}} + frac{3}{{21}} + frac{{25}}{{37}} – frac{7}{{14}} + frac{6}{7})

Câu 2: (2 điểm) Tìm x biết:

a) (frac{2}{3}x – frac{1}{{15}} = frac{{ – 4}}{3})

b) (left| {x + frac{3}{5}} right| = frac{1}{2})

Câu 3: (2 điểm) Ba lớp 7A, 7B và 7C đi lao động và được cắt cử khối lượng công tác giống hệt. Lớp 7A chấm dứt công tác trong 3 giờ, lớp 7B chấm dứt công tác trong 4 giờ và lớp 7C chấm dứt công tác trong 5 giờ. Tính số học trò của mỗi lớp, biết rằng tổng số học trò của 3 lớp là 94 học trò (giả như năng suất làm việc của mỗi học trò đều giống hệt).

Câu 4: (1 điểm) Biết 2 đại lượng x và y tỷ lệ nghịch với nhau và lúc x = 10 thì y = -12.

a) Tìm hệ số tỷ lệ.

b) Hãy trình diễn y theo x.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

C

D

A

D

A

D

II. Tự luận

Câu 1:

a) (frac{2}{3} cdot left( {frac{3}{4} – frac{5}{7}} right) – frac{1}{{28}}:left( {frac{{ – 5}}{6} + frac{1}{3}} right)) = (frac{2}{3} cdot left( {frac{{21}}{{28}} – frac{{20}}{{28}}} right) – frac{1}{{28}}:left( {frac{{ – 5}}{6} + frac{2}{6}} right))

(begin{array}{l}
 = frac{2}{3} cdot frac{1}{{28}} – frac{1}{{28}}:left( {frac{{ – 3}}{6}} right) = frac{2}{3} cdot frac{1}{{28}} + frac{1}{{28}} cdot 2
 = frac{1}{{28}} cdot left( {frac{2}{3} + 2} right) = frac{1}{{28}} cdot frac{8}{3} = frac{2}{{21}}
end{array})

b) (frac{{12}}{{37}} + frac{3}{{21}} + frac{{25}}{{37}} – frac{7}{{14}} + frac{6}{7}) = (left( {frac{{12}}{{37}} + frac{{25}}{{37}}} right) + left( {frac{3}{{21}} + frac{6}{7}} right) – frac{7}{{14}})

= (frac{{37}}{{37}} + left( {frac{3}{{21}} + frac{{18}}{{21}}} right) – frac{1}{2} = 1 + 1 – frac{1}{2}) = (frac{3}{2})

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH- ĐỀ 02

Câu 1. Thực hiện các phép tính (bằng cách cân đối nếu có):

1) (frac{2}{{13}} – left( {frac{{ – 5}}{{13}}} right) + frac{6}{{13}})               

2) (frac{9}{{17}} + frac{8}{9}:frac{{17}}{9})           

3) ({left( {frac{2}{3}} right)^2} + left| {left( { – 2frac{1}{3}} right)} right| – sqrt {frac{{49}}{{64}}} )                                               

4) (left( {frac{{15}}{{11}} – frac{4}{{13}}} right):frac{{12}}{{17}} + left( {frac{7}{{11}} – frac{9}{{13}}} right):frac{{12}}{{17}})                         

5) (frac{{{{20}^3}.{{( – 49)}^2}}}{{{{14}^3}{{.5}^4}}})                                                  

Câu 2. Tìm x biết:

1) (1frac{3}{2} – x = frac{5}{3})                     

2) (x:frac{4}{3} = 2frac{1}{4}:frac{1}{3})           

3) (left| {x – frac{1}{2}} right| – sqrt {25} = – 2)                     

Câu 3.

a) Tìm chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật, biết chúng tỷ lệ với 3;4 và hình chữ nhật có chu vi là 56 mét?

b) 1 ôtô chạy từ A tới B với tốc độ 45km/h mất 3giờ. Hỏi ôtô chạy từ A tới B với tốc độ 65km/h mất bao lăm giờ? (kết quả làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất)             

Câu 4.  Cho (2x = 3y,;4y = 5z) và (2x + 3y – 4z = 56). Tìm x, y, z?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1:

Thực hiện các phép tính:

1) (frac{2}{{13}} – left( {frac{{ – 5}}{{13}}} right) + frac{6}{{13}})

(begin{array}{l}
 = frac{{2 – ( – 5) + 6}}{{13}}
 = frac{{13}}{{13}} = 1
end{array})

2) (frac{9}{{17}} + frac{8}{9}:frac{{17}}{9})

(begin{array}{l}
 = frac{9}{{17}} + frac{8}{9}.frac{9}{{17}}
 = ,,frac{9}{{17}},, + frac{8}{{17}}, = frac{{17}}{{17}} = 1
end{array})

3) ({left( {frac{2}{3}} right)^2} + left| {left( { – 2frac{1}{3}} right)} right| – sqrt {frac{{49}}{{64}}} )

(begin{array}{l}
 = frac{4}{9} + frac{7}{3} – frac{7}{8}
 = frac{{32 + 168 – 63}}{{72}} = frac{{137}}{{72}}
end{array})

4) (left( {frac{{15}}{{11}} – frac{4}{{13}}} right):frac{{12}}{{17}} + left( {frac{7}{{11}} – frac{9}{{13}}} right):frac{{12}}{{17}})

(begin{array}{l}
 = ,frac{{17}}{{12}}.left( {frac{{15}}{{11}} – frac{4}{{13}} + frac{7}{{11}} – frac{9}{{13}}} right)
 = ,,frac{{17}}{{12}}.left( {frac{{22}}{{11}} – frac{{13}}{{13}}} right)
 = frac{{17}}{{12}}.(2 – 1) = frac{{17}}{{12}}
end{array})

5) (frac{{{{20}^3}.{{( – 49)}^2}}}{{{{14}^3}{{.5}^4}}})

(begin{array}{l}
 = frac{{({2^6}{{.5}^3}).({7^{^4}})}}{{({2^3}{{.7}^3}){{.5}^4}}}
 = frac{{{2^3}.7}}{5} = frac{{56}}{5}
end{array})

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 2, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH- ĐỀ 03

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho biết (frac{x}{4}{rm{  =  }}frac{{ – 3}}{4}) thì trị giá của x bằng

A. –1.                                      

B. –4.                          

C. 4.                           

D. –3.

Câu 2: Biết y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k = 2. Khi x = –3 thì trị giá của y bằng bao lăm?

A. –6.                         

B. 0.                            

C. –9.                          

D. –1.

Câu 3: Cho biết ΔDEF = ΔMNP. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. DE = PN.                            

B. (widehat E = widehat N)                

C. EF = MP.             

D. (widehat E = widehat M)  

Câu 4: Kết quả của phép tính: (4,2 – sqrt 9 ) bằng

A. 2,2.                        

B. 1,2.                         

C. 4,2.                         

D. 3,2.

Câu 5: Qua điểm A ở ngoài đường thẳng xy cho trước, ta vẽ được bao lăm đường thẳng song song với đường thẳng xy?

A. Ti tỉ.                                 

B. 0.                            

C. 1.                            

D.  2.

Câu 6: Kết quả làm tròn số 0,737 tới chữ số thập phân thứ 2 là

A. 0,74.                                   

B. 0,73.                       

C. 0,72.                       

D. 0,77. 

Câu 7: Cho biết y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ a và lúc x = –2 thì y = 4. Giá trị của a bằng bao lăm?

A.  –2.                                     

B. –8.                        

C. –6.                       

D. – 4.        

Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = x + 3. Khẳng định nào sau đây sai?

A. f(1) = 4 .               

B. f(0) = 3.                    

C. f(–1) = 4.                

D. f(5) = 8.     

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm N nằm trên trục hoành có hoành độ bằng 2 thì tọa độ của điểm N là

A. N(0; 2).                   

B. N(2;  2).                  

C. N(2; 0).                   

D. N(–2; 2).

Câu 10.  Biết 2x = 8, thì trị giá x bằng  

A. 4                             

B. 2                             

C. 3                             

D. 6

II. TỰ LUẬN

Câu 1: (1,25 điểm)

a) Thực hiện phép tính: ({left( {frac{1}{3}} right)^2}:frac{{ – 2}}{9} + frac{1}{2})

b) Tìm x, biết: (left| {x – frac{1}{4}} right| = 0)

Câu 2: (1,25 điểm). Ba lớp 7A, 7B, 7C tham dự phong trào kế hoạch bé thu lượm giấy vụn do nhà trường phát động, số giấy thu lượm được của 3 lớp 7A, 7B, 7C tuần tự tỷ lệ với 3; 5; 6. Biết số giấy thu lượm được của lớp 7B hơn số giấy thu lượm được của lớp 7A là 18kg. Tính số kilôgam giấy thu lượm được của mỗi lớp?

Câu 3: (2,50 điểm). Cho ΔABC có AB = AC và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NK = NC.

a) Chứng minh ΔABM = ΔACM

b) Chứng minh rằng AK = 2.MC

c) Tính số đo của (widehat {MAK})?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM

1D

2A

3B

4B

5C

6A

7B

8C

9C

10C

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) ({left( {frac{1}{3}} right)^2}:frac{{ – 2}}{9} + frac{1}{2} = frac{1}{9}.frac{{ – 9}}{2} + frac{1}{2})

( = frac{{ – 1}}{2} + frac{1}{2} = 0)  

b) (left| {x – frac{1}{4}} right| = 0 Rightarrow x – frac{1}{4} = 0)

( Rightarrow x = frac{1}{4})

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 3, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH- ĐỀ 04

I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Kết quả phép tính nào sau đây ko phải là x12?

A. x18 : x6                    B. x4.x³                        C. x4.x8                       D. [(x³)²]²

Câu 2. Ba số a; b; c tỷ lệ với các số 3; 5; 7 và b – a = 20. Tính P = a + b + c

A. P = 120                   B. P = 150                   C. P = 200                   D. P = 180

Câu 3. Cho biết 1 inch = 2,54 centimet. Vậy 17 inches gần bằng bao lăm centimet (làm tròn tới hàng đơn vị).

A. 43,18cm                 B. 44 centimet                      C. 43,2 centimet                   D. 43 centimet

Câu 4. Các căn bậc 2 của 19600 là

A. 9800                       B. –9800                     C. 140 và – 140                       D. 1400 và – 1400

Câu 5.  Cho biết x và y là 2 đại lượng tỷ lệ thuận, lúc x = 5 thì y = 15. Hệ số tỷ lệ k của y đối với x là

A. 3                             B. 75                           C. 1/3                          D. 10

Câu 6. Cho hàm số y = f(x) = 2x² + 3. Giá trị nào sau đây đúng?

A. f(0) = 5                   B. f(1) = 7                   C. f(–1) = 1                 D. f(–2) = 11

Câu 7. Cho điểm M(–2; 4). Điểm M thuộc góc phần tư thứ mấy?

A. I                  B. II                C.  III              D. IV

Câu 8. Góc ngoài của tam giác phệ hơn:

A. mỗi góc trong ko kề với nó                     B. góc trong kề với nó.

C. tổng của 2 góc trong ko kề với nó      D. tổng 3 góc trong của tam giác.

Câu 9: Cho . Các cặp cạnh tương ứng của 2 tam giác là:

A. AB = MP; AC = MN; BC = NP.            B.      AB = MN; AC = MN; BC = MN.

C.  AB = MN; AC = MP; BC = NP.           D.      AC = MN; AC = MP; BC = NP.

Câu 10. Hai đường thẳng xx’và yy’ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là 2 đường thẳng vuông góc lúc

A.  xÔy = 90°                                                  B.  xÔy là góc nhọn

C. xÔy là góc tù                                              D. xÔy = 60°

Câu 11. Cho ΔPQR = ΔDEF và PQ = 4 centimet, QR = 6 centimet, lăng xê = 5 centimet. Chu vi tam giác DEF là

A. 14cm                      B. 15cm                       C. 16cm                       D. 17cm

Câu 12:   Chứng minh định lí là :

A.  dùng lập luận để từ giả định suy ra kết luận

B.  dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

C.  dùng hình vẽ để suy ra kết luận 

D.  dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả định

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. Tìm x biết:

a) (2x + frac{1}{3} = frac{7}{3})

b) ({left( {x – 3} right)^2} = 16)

Câu 2. Tính độ dài các cạnh của 1 tam giác, biết chu vi bằng 48cm và các cạnh của tam giác tỷ lệ với các số 4; 7; 5.

Câu 3. Cho tam giác ABC có AB = AC. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AE = AD. Gọi F là giao điểm của BD và CE, H là trung điểm của BC. Chứng minh rằng:

a) (Delta ADB)  =  (Delta AEC)

b)  BF = CF

c) Ba điểm A, F, H thẳng hàng.

Câu 4. Tìm x, y biết: (frac{{1 + 3y}}{{12}} = frac{{1 + 5y}}{{5x}} = frac{{1 + 7y}}{{4x}})

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM

1B

2B

3D

4C

5A

6D

7B

8A

9C

10A

11B

12A

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) (2x + frac{1}{3} = frac{7}{3})

(2x = frac{7}{3} – frac{1}{3})

(2x = 2) 

 x = 1

b) ({left( {x – 3} right)^2} = 16) 

 x – 3 = 4

x = 7

Hoặc x – 3 = – 4

x = – 1 

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 4, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 7- TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH- ĐỀ 05

I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Câu 1:  Nếu  (sqrt x  = 9) thì ?

A . x = 3;                     B . x = -3;                      C . x = -81;                   D . x = 81

Câu 2:  Làm tròn số 248,567 tới chữ số thập phân thứ nhất:

A. 250                         B. 248                         C. 248,6                                  D. 248,57 

Câu 3: Cho ǀxǀ – 1 = 2 thì:

A. x = 3                 B. x  = – 3       C. x = 2 hoặc x = – 2                D. x = 3 hoặc x = – 3

Câu 4: Cho tỷ lệ thức (frac{x}{{12}}, = ,frac{{ – ,2}}{3}). Kết quả x bằng :

A. – 10                        B. – 8                                 C. – 9                                           D. – 7

Câu 5:  Hai đại lượng y và x tỷ lệ thuận với nhau theo hệ số tỷ lệ thuận là . Khi x = 2, thì y bằng:

A. 1                             B. 2                             C. 11                           D. 6

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = 2x – 1. Tại x = 2 , f(2) có trị giá là

A. 3                             B. 2                             C. 1                             D. 4

Câu 7: 1 mảnh đất hình chữ nhật có diện tích ko đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:

A. Tăng gấp đôi             B. Không chỉnh sửa                C. Giảm 1 nửa        D. Giảm 4 lần

Câu 8: Để 2 đường thẳng  c và  d song song với nhau ( hình 1) thì góc x bằng:

A . 300                 

B . 600                                   

C . 1200               

D . 600  hoặc   1200                      

Câu 9. Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB  nếu :

A. d cắt đoạn thẳng AB

B. d vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB .

C. d vuông góc với đoạn thẳng AB.

D. d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB .                

Câu 10. Cho ({rm{Delta  }}ABC{rm{  =  Delta  }}MNP).Biết (AB{rm{ }} = {rm{ }}10{rm{ }}centimet,MP{rm{ }} = {rm{ }}8{rm{ }}centimet,NP{rm{ }} = {rm{ }}7{rm{ }}centimet.)Chu vi của  là:

A. 30 centimet                     B. 25 centimet                      C. 15 centimet                      D. 12,5 centimet                   

II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Câu 1: ( 1,5 điểm).

Thực hiện phép tính ( bằng cách có lí nếu có thể):

a) (frac{1}{4} + frac{{ – 3}}{8})

b) (4frac{5}{9}:left( {frac{{ – 5}}{7}} right) + 5frac{4}{9}:left( {frac{{ – 5}}{7}} right))

c) 0,5(sqrt {100} ; – ,sqrt {frac{1}{9}} )   

Câu 2: ( 1,0 điểm)

Tổng số học trò khối 7 của trường THCS Lập Lễ  là 182 em. Nhà trường đã đề ra mục tiêu nỗ lực của học kỳ I đối với học trò khối 7 là số học trò giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỉ lệ với 23: 30: 34: 4. Không có học trò kém. Hỏi theo mục tiêu của nhà trường thì có bao lăm học trò giỏi, khá, trung bình, yếu.

Câu 3: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A,  vẽ tia phân giác BM  của góc B (M ∈ AC). Trên BC xác định điểm N sao cho BA = BN.

a/ Chứng minh ∆ ABM = ∆NBM

b/ AN cắt BM tại H. Chứng minh HA = HN .

c/ Từ C kẻ tia Cy vuông góc với tia BM tại K. Chứng minh CK // HN

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM

1D

2C

3D

4B

5A

6A

7C

8C

9B

10B

II. TỰ LUẬN

Câu 1:

a) (frac{2}{8} + frac{{ – 3}}{8} = frac{1}{8})        

b) (4frac{5}{9}:left( { – frac{5}{7}} right) + 5frac{4}{9}:left( { – frac{5}{7}} right)) = (frac{{41}}{9}.left( { – frac{7}{5}} right) + frac{{49}}{9}.left( { – frac{7}{5}} right) =  – frac{7}{5}left( {frac{{41}}{9} + frac{{49}}{9}} right) =  – frac{7}{5}.10 =  – 14)

c) (0,5.sqrt {100}  – sqrt {frac{1}{9}} )= 0,5.10 – (frac{1}{3})= 5 – (frac{1}{3})=  (frac{{15}}{3} – frac{1}{3} = frac{{14}}{3})

 —(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 5, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về điện thoại)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Thái Thịnh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau đây:

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Yên Trung
Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Xuân Sơn

Thi trực tuyến

Bộ đề thi HK1 môn Toán lớp 7 5 2021-2022

Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Tô Hiến Thành

1526

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 7 5 2021-2022

909

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Võ Thị 6

4859

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Hiền

1578

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Ngô Quyền

1263

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Toán 7 có đáp án 5 2021-2022 Trường THCS Đống Đa

1545

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Toán #có #đáp #án #5 #Trường #THCS #Thái #Thịnh


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-hk1-mon-toan-7-co-dap-an-nam-2021-2022-truong-thcs-thai-thinh-doc35424.html

Back to top button