Giáo Dục

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án

Được xem là kỳ thi hết sức quan trọng với khối lượng tri thức phệ. Thành ra, việc lên kế hoạch cân đối và luyện tập các kĩ năng để sẵn sàng cho kỳ thi THPT đất nước 2022 là hết sức quan trọng. Đặc thù là môn học Sinh học thuộc tổ hợp Khoa Học Tự Nhiên, vốn là môn học cốt yếu của các bạn học trò chọn khối B. Nhằm giúp các em có thêm nhiều nguồn bài tập để đoàn luyện và củng cố tri thức HỌC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án.

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; ngoại trừ thời kì phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 81: Trong trường hợp trội lặn hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho F1 có 4 kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?

A. Aabb x aaBb.              B. AaBb x AaBb.            C. AaBB x AaBb.           D. AaBB x AABb.

Câu 82: Ở sinh vật nhân thực, axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ 3

A. 5’AUA3’.                   B. 5’AUX3’.                   C. 5’AUU3’.                   D. 5’AUG3’.

Câu 83: Ở 1 quần thể thực vật giao phấn trùng hợp, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thân thấp. Ở lứa tuổi khởi hành (P), số cây thân thấp chiếm tỷ lệ 10%. Ở F1, số cây thân thấp chiếm tỷ lệ 9%. Biết rằng quần thể ko chịu ảnh hưởng của các yếu tố tiến hóa. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỷ lệ

A.                                   B.                                   C.                                   D.

Câu 84: 1 loài thực vật lưỡng bội có 7 nhóm gen kết hợp. Do đột biến, ở 1 quần thể thuộc loài này đã hiện ra 2 thể đột biến không giống nhau là thể 1 và thể tam bội. Số lượng thể nhiễm sắc có trong 1 tế bào sinh dưỡng của thể 1 và thể tam bội này lần là lượt

A. 7 và 14.                       B. 13 và 21.                     C. 7 và 21.                       D. 14 và 42.

Câu 85: Ở 1 loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đinh thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đinh hoa trắng. Hai cặp gen này phân li độc lập. Biết rằng ko xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao lăm phát biểu sau đây đúng?

I. Ở loài này có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ.

II. Cho 1 cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, có thể nhận được đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 75%.

III. Cho 1 cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu nhận được đời con có 4 loại kiểu hình thì số cây thân cao, hoa trắng ở đời con chiếm 18,75%.

IV. Cho 1 cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, có thể nhận được đời con có 2 loại kiểu hình.

A. 1.                                 B. 3.                                 C. 4.                                 D. 2.

Câu 86: Ở 1 loài thực vật, cho 2 cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, nhận được F1 100%  cây hoa màu đỏ. Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỷ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật

A. phân li.                                                                B. tương tác bổ sung.

C. tương tác cộng gộp.                                            D. di truyền ngoài nhân.

Câu 87: 1 quần thể ngẫu phối, alen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn; Alen B quy định lông đen trội ko hoàn toàn so với alen b quy định lông vàng, kiểu gen Bb cho kiểu hình lông nâu. Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường. Thế hệ khởi hành của quần thể này có tần số alen A là 0,2 và tần số alen B là 0,6. Khi quần thể đạt tình trạng thăng bằng di truyền, phát biểu nào sau đây ko đúng về quần thể này?

A. Tần số kiểu gen AaBb là 0,1536.

B. Tần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là 0,3024.

C. Số cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỷ lệ phệ nhất trong quần thể.

D. Quần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.

Câu 88: Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?

A. Restrictaza và ligaza.                                        C. ARN-pôlimeraza và restrictaza.

B. ADN-pôlimeraza và ligaza.                               D. Amilaza và ligaza.

Câu 89: Ý nào dưới đây ko đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người?

A. Ở ruột non có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.    B. Ở mồm có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.

C. Ở bao tử có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.       D. Ở đại tràng có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.

Câu 90: Trong giai đoạn nhân đôi ADN, ko có sự tham dự của enzim:

A. Restrictaza.                 B. ligaza.                          C. ADN polimeraza.        D. ARN polimeraza.

Câu 91: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc thể nhiễm sắc?

A. Bệnh ung thư máu.     B. Bệnh bạch tạng.          C. Hội chứng Đao.          D. Hội chứng Tơcnơ.

Câu 92: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, giai đoạn giảm phân ko xảy ra đột biến nhưng mà xảy ra hoán vị gen ở 2 giới với tần số hệt nhau. Tiến hành phép lai P: ; Trong tổng số cá thể nhận được ở F1, số cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng trên chiếm tỷ lệ 50,73%. Theo lí thuyết, có bao lăm phát biểu sau đúng?

(1) F1 có tối đa 30 loại kiểu gen.

(2) Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 16 cM.

(3) Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng ở F1 là 14,4%.

(4) Số cá thể F1 có kiểu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng trên chiếm tỷ lệ 27,95%.

A. 4.                                 B. 3.                                 C. 1.                                 D. 2.

Câu 93: Bào quan tiến hành tính năng hô hấp ở thực vật là:

A. Bộ máy gôngi.            B. Ti thể.                         C. Lục lạp.                       D. Không bào.

Câu 94: Điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ xảy ra cốt yếu ở chừng độ

A. dịch mã.                      B. sau dịch mã.                C. phiên mã.                    D. trước phiên mã.

Câu 95: 1 quần thể ban sơ có cấu trúc di truyền là: 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa. Sau 1 lứa tuổi ngẫu phối, người ta nhận được ở đời con 4000 cá thể. Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen dị hợp ở đời con là

A. 2720.                           B. 2560.                           C. 160.                             D. 1280.

Câu 96: Rễ cây trên cạn hấp thu nước và các ion khoáng cốt yếu qua

A. miền chóp rễ.              B. miền lông hút.             C. miền trưởng thành.     D. miền sinh trưởng.

Câu 97: Thành tựu nào sau đây là phần mềm của công nghệ tế bào?

A. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.

B. Tạo ra giống dê sản xuất tơ nhện trong sữa.

C. Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có bản lĩnh tổng hợp b-carôten trong hạt.

D. Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua.

Câu 98: Trong giai đoạn phiên mã, nucleôtit loại Ađênin kết hợp bổ sung với nuclêôtit loại nào sau đây?

A. Uraxin.                        B. Timin.                          C. Guanin.                       D. Xitozin.

Câu 99: Loại axit nuclêic được dùng làm khuôn cho giai đoạn dịch mã ở ribôxôm là

A. ADN.                          B. rARN.                         C. mARN.                       D. tARN.

Câu 100: Theo định luật Hacđi – Vanbec, có bao lăm quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây đang ở tình trạng thăng bằng di truyền? 

 (I) 100% Aa.                                                                     (IV) 0,5 AA : 0,25 Aa : 0,5 aa.

(II) 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa.                                        (V) 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa.

(III) 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa.                                             (VI) 100% aa.

A. 2.                                 B. 4.                                 C. 3.                                 D. 5.

ĐÁP ÁN

Câu

ĐA

Câu

ĐA

Câu

ĐA

Câu

ĐA

81

A

91

A

101

D

111

D

82

D

92

B

102

A

112

A

83

B

93

B

103

C

113

B

84

B

94

C

104

D

114

C

85

C

95

D

105

C

115

A

86

B

96

B

106

C

116

C

87

B

97

D

107

D

117

D

88

A

98

A

108

A

118

A

89

D

99

C

109

C

119

B

90

A

100

C

110

B

120

D

—{Để xem nội dung đề 101-120 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem trực tuyến hoặc tải về}—

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM – ĐỀ 02

Câu 1. Ở phần nhiều lá trưởng thành, giai đoạn thoát hơi nước được tiến hành qua:

   A. Cutin.                           B. Tế bào mô giậu.            C. Tế bào mô xốp.            D. Khí khổng.

Câu 2. Trong hệ tuần hoàn của người, lúc tâm thất co máu sẽ đổ vào:

   A. Động mạch.                  B. Mao mạch.                    C. Tĩnh mạch.                   D. Mạch bạch huyết.

Câu 3. Nguyên liệu nào sau đây ko được phục vụ giai đoạn phiên mã?

   A. Adenin                         B. Timin                            C. Guanin                         D. Uraxin

Câu 4. Vùng cấu trúc của thể nhiễm sắc vào vai trò là nơi kết hợp với tơ vô sắc (vi ống) trong giai đoạn phân bào là

   A. Cánh dài                       B. Cánh ngắn                    C. Tâm động                     D. Đầu nút

Câu 5. Ở 1 loài thực vậy, xét sự di truyền của 3 cặp tính trạng do 3 cặp gen phân li độc lập chi phối, cho phép lại . Biết ko có đột biến xảy ra, đời con ko tạo ra kiểu gen nào?

   A. AaBbDd                      B. aaBbDd                        C. AABbdd                      D. AabbDd

Câu 6. Phép lai nào sau đây tạo ra kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỷ lệ 1/4?

   A. Aa x aa                        B. aa x AA                        C. Aa x AA                      D. Aa x Aa

Câu 7. Ở 1 loài thực vật, xét sự di truyền của 3 cặp tính trạng do 3 cặp alen trội lặn hoàn toàn chi phối. Phép lai nào sau đây tạo có mặt trên thị trường con có tỷ lệ kiểu gen aabbdd là bé nhất?

   A. (AaBbDd times aabbdd)                                                B. (AaBbDd times AaBbDd)

   C. (aaBBdd times aabbDd)                                                 D. (AaBbDd times AabbDd)

Câu 8. Tuổi trung bình các cá thể sinh vật có trong 1 quần thể được gọi là:

   A. Tuổi sinh lí                   B. Tuổi sinh thái               C. Tuổi quần thể               D. Tuổi đời

Câu 9. Trong công việc giống, tác nhân gây đột biến nào sau đây gây ra đột biến số lượng thể nhiễm sắc?

   A. NMU                            B. NEU                             C. EMS                             D. Consixin

Câu 10. Hai quần thể sinh vật cùng sống trong 1 khu vực sống, chúng cung cấp cho nhau những điều kiện cấp thiết nhất để sống. Nếu tách rời nhau, mỗi loài ko còn đó được. Đây là mối quan hệ:

   A. Cộng sinh                     B. Hội sinh

   C. Hiệp tác                        D. Ức chế – cảm nhiễm

ĐÁP ÁN

1-D

2-A

3-B

4-C

5-C

6-D

7-B

8-C

9-D

10-A

11-A

12-C

13-D

14-D

15-A

16-D

17-C

18-D

19-D

20-A

21-B

22-B

23-A

24-A

25-D

26-C

27-C

28-A

29-A

30-C

31-C

32-C

33-D

34-B

35-B

36-C

37-B

38-B

39-A

40-C

—{Để xem nội dung đề 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM – ĐỀ 03

Câu 1. Pha sáng quang hợp cung ứng cho pha tối thành phầm nào sau đây?

   A. CO2 và ATP.                                                          B. Năng lượng ánh sáng.

   C. Nước và CO2.                                                        D. ATP và NADPH.

Câu 2. Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

   A. Phế quản phân nhánh nhiều.                                  B. Khí quản dài.

   C. Có nhiều phế nang.                                                D. Có nhiều túi khí.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây là đúng lúc nói về tính đặc hiệu của mã di truyền?

   A. 1 axitamin có thể được mã hoá bởi 2 hay nhiều bộ 3.

   B. Có 1 số bộ 3 ko mã hoá axitamin.

   C. Có 1 bộ 3 mở đầu.

   D. 1 bộ 3 chỉ mã hoá cho 1 loại axitamin.

Câu 4. 1 loài có bộ thể nhiễm sắc 2n = 24. Loài này sẽ có tối đa bao lăm loại đột biến thể 1 kép?

   A. 14                                 B. 26                                 C. 276                               D. 66

Câu 5. Đặc điểm không giống nhau giữa giai đoạn nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực và giai đoạn nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ là:

(1) Chiều nhân đôi ADN.

(2) Hệ enzim tham dự nhân đôi ADN.

(3) Nguyên liệu dùng trong việc nhân đôi ADN.

(4) Số lượng đơn vị nhân đôi.

(5) Nguyên tắc nhân đôi.

   A. 1, 3                               B. 2,3                                C. 2, 4                               D. 3, 5

Câu 6. Nhân tố nào được duy trì nguyên lành từ lứa tuổi này sang lứa tuổi khác?

   A. Alen.                                                                      B. Kiểu gen của quần thể.

   C. Gen.                                                                       D. Kiểu hình của quần thể.

Câu 7. Cơ thế có kiểu gen ({rm{Aa}}Bbfrac{{DE}}{{de}}{X^e}Y) sẽ cho số loại giao tử tối đa là:

   A. 8                                   B. 16                                 C. 21                                 D. 32

Câu 8. Trong thực tế, hoán vị gen có ý nghĩa gì?

   A. Tăng mạnh sự hiện ra các nguồn biến dị tổ hợp.

   B. Góp phần làm nên tính nhiều chủng loại của sinh giới.

   C. Tạo ra nguồn vật liệu thứ cấp cho lựa chọn và tiến hóa.

   D. Bảo đảm sự di truyền bất biến của nhóm gen quý, nhờ đấy người ta lựa chọn được cùng lúc 1 nhóm tính trạng có trị giá.

Câu 9. Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch?

   A. ♂AA ♀aa và ♂Aa ♀aa                                      B. ♂AA ♀aa và ♂AA ♀aa

   C. ♂AA ♀aa và ♂aa ♀AA                                     D. ♂Aa ♀Aa và ♂Aa ♀AA

Câu 10. Trong trường hợp các gen kết hợp hoàn toàn, mỗi gen quy định 1 tính trạng trội lặn hoàn toàn, dựa vào kiều hình ở đời con, em hãy cho biết phép lai nào dưới đây cho tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1:1:1:1 ?

   A. (frac{{Ab}}{{ab}} times frac{{aB}}{{ab}})                      B. (frac{{Ab}}{{aB}} times frac{{Ab}}{{aB}})                       C. (frac{{AB}}{{ab}} times frac{{Ab}}{{aB}})                     D. (frac{{Ab}}{{aB}} times frac{{Ab}}{{ab}}) 

ĐÁP ÁN

1-D

2-D

3-D

4-D

5-C

6-A

7-D

8-A

9-C

10-A

11-A

12-C

13-C

14-D

15-B

16-C

17-D

18-C

19-D

20-C

21-D

22-D

23-C

24-A

25-A

26-D

27-B

28-B

29-D

30-D

31-B

32-A

33-D

34-B

35-A

36-C

37-A

38-C

39-B

40-D

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM – ĐỀ 04

Câu 81: Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc của diệp lục?

A. Hg.                         B. Niken.                     C. Kali.                       D. Nitơ.

Câu 82: Ở động vật có ống tiêu hoá, giai đoạn tiêu hoá hoá học diễn ra cốt yếu ở cơ quan nào sau đây?

A. Thực quản.             B. Bao tử.                   C. Ruột non.               D. Ruột già.

Câu 83: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

A. Glucozơ.                B. Axit amin.               C. Vitamin.                 D. Nuclêôtit.

Câu 84: Người ta có thể t ạo ra giống cây khác loài bằng cách thức

A. lai t ế bào xoma.      B. lai khác dòng .        C. nuôi cấ y hạt phấn.  D. nuôi cấy mô .

Câu 85: Loại phân tử nào sau đây ko có kết hợp hidro?

A. ADN.                     B. mARN.                   C. tARN.                    D. rARN.

Câu 86: Loại đột biến nào sau đây làm chỉnh sửa số lượng thể nhiễm sắc trong tế bào?

A. Đột biến gen.          B. Đột biến đa bội.      C. Đột biến đảo đoạn. D. Đột biến lặp đoạn.

Câu 87: Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là

A. phân bố trùng hợp.                                   B. phân bố theo nhóm.           

C. phân bố đồng đều.                                     D. phân tầng.

Câu 88: Biết ko xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỷ lệ kiểu hình của giới cái?

A. XAXA × XAY.        B. XAXa × XaY.          C. XaXa × XaY.           D. XaXa × XAY.

Câu 89: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?

A. Quần xã rừng lá rộng ôn đới.                     B. Quần xã đồng rêu hàn đới.

C. Quần xã đồng cỏ.                                       D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây.

Câu 90: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỷ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1?

A. (frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{Ab}}}} times frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{Ab}}}})                B. (frac{{underline {{rm{Ab}}} }}{{{rm{aB}}}} times frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{ab}}}})                C. (frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{Ab}}}} times frac{{underline {{rm{Ab}}} }}{{{rm{Ab}}}})                D. (frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{ab}}}} times frac{{underline {{rm{aB}}} }}{{{rm{ab}}}})

ĐÁP ÁN

81D

82C

83D

84A

85B

86B

87B

88D

89A

90A

91C

92C

93C

94D

95D

96B

97D

98B

99B

100B

101B

102B

103D

104B

105C

106C

107B

108B

109B

110D

111B

112D

113D

114D

115A

116D

117B

118B

119D

120C

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM – ĐỀ 05

Câu 81: Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là

A. Vi khuẩn cố định nitơ.                                                 B. Vi khuẩn phản nitrat hoá.        

C. Vi khuẩn nitrat hoá.                                                     D. Vi khuẩn amôn hoá.

Câu 82: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

A. Rắn.                                   B. Cá                                  C. Giun đất.                       D. Châu chấu.

Câu 83: Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

A. tARN.                                B. rARN.                            C. ADN.                            D. mARN.

Câu 84: Loại đột biến cấu trúc thể nhiễm sắc có thể làm tăng số lượng gen trên thể nhiễm sắc là

A. lặp đoạn, chuyển đoạn.                                                B. đảo đoạn, chuyển đoạn.      

C. mất đoạn, chuyển đoạn.                                               D. lặp đoạn, đảo đoạn.

Câu 85: 1 loài thực vật có bộ thể nhiễm sắc lưỡng bội 2n =14. Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể 1 thuộc loài này là

A. 13.                                      B. 15.                                 C. 27.                                 D. 23.

Câu 86: Thành phần nào sau đây ko thuộc cấu trúc Opêron Lac ở vi khuẩn E. coli?

A. Gen điều hòa (R).              B. Vùng vận hành (O).     

C. Vùng khởi động (P).          D. Các gen càu trúc (Z, Y, A).

Câu 87: Khi nói về đại Tân sinh, phát biểu nào sau đây sai?

A. Chim, thú và côn trùng tăng trưởng mạnh ở đại này.

B. Cây có hoa phát triển uư thế so với các nhóm thực vật khác.

C. Ở kỉ Đệ tứ, lúć hậu lạnh và khô.

D. Ở kỉ Đệ tam xuất hiện loài người.

Câu 88: Ở 1 loài thực vật, lúc trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu ko có gen A và B thì hoa có màu trắng. Tính trạng di truyền theo quy luật

A. tương tác cộng gộp.      B. trội hoàn toàn.                    C. tương tác bổ sung.        D. gen đa hiệu.

Câu 89: Bọ xít có vòi chích dịch cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ

A. cộng tác.                             B. kí sinh – vật chủ.           C. hội sinh.                        D. cộng sinh.

Câu 90: Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp thể nhiễm sắc XY?

A. Người.                               B. Gà.                                C. Bồ câu.                         D. Vịt.

ĐÁP ÁN

81.B

82.D

83.B

84.A

85.A

86.

87.A

88.C

89.B

90.A

91.D

92.C

93.C

94.C

95.D

96.A

97.A

98.C

99.A

100.D

101.A

102.D

103.A

104.D

105.A

106.A

107.B

108.C

109.D

110.D

111.A

112.B

113.C

114.A

115.B

116.D

117.A

118.D

119.C

120.A

—{Còn tiếp}—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Duy Tân có đáp án
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án

Chúc các em học tốt!

.


 

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án

[rule_3_plain]

Được xem là kỳ thi hết sức quan trọng với khối lượng tri thức phệ. Thành ra, việc lên kế hoạch cân đối và luyện tập các kĩ năng để sẵn sàng cho kỳ thi THPT đất nước 2022 là hết sức quan trọng. Đặc thù là môn học Sinh học thuộc tổ hợp Khoa Học Tự Nhiên, vốn là môn học cốt yếu của các bạn học trò chọn khối B. Nhằm giúp các em có thêm nhiều nguồn bài tập để đoàn luyện và củng cố tri thức HỌC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án.

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; ngoại trừ thời kì phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 81: Trong trường hợp trội lặn hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho F1 có 4 kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?

A. Aabb x aaBb.              B. AaBb x AaBb.            C. AaBB x AaBb.           D. AaBB x AABb.

Câu 82: Ở sinh vật nhân thực, axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ 3

A. 5’AUA3’.                   B. 5’AUX3’.                   C. 5’AUU3’.                   D. 5’AUG3’.

Câu 83: Ở 1 quần thể thực vật giao phấn trùng hợp, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy định thân thấp. Ở lứa tuổi khởi hành (P), số cây thân thấp chiếm tỷ lệ 10%. Ở F1, số cây thân thấp chiếm tỷ lệ 9%. Biết rằng quần thể ko chịu ảnh hưởng của các yếu tố tiến hóa. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỷ lệ

A.                                   B.                                   C.                                   D.

Câu 84: 1 loài thực vật lưỡng bội có 7 nhóm gen kết hợp. Do đột biến, ở 1 quần thể thuộc loài này đã hiện ra 2 thể đột biến không giống nhau là thể 1 và thể tam bội. Số lượng thể nhiễm sắc có trong 1 tế bào sinh dưỡng của thể 1 và thể tam bội này lần là lượt

A. 7 và 14.                       B. 13 và 21.                     C. 7 và 21.                       D. 14 và 42.

Câu 85: Ở 1 loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy đinh thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy đinh hoa trắng. Hai cặp gen này phân li độc lập. Biết rằng ko xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao lăm phát biểu sau đây đúng?

I. Ở loài này có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ.

II. Cho 1 cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, có thể nhận được đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 75%.

III. Cho 1 cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu nhận được đời con có 4 loại kiểu hình thì số cây thân cao, hoa trắng ở đời con chiếm 18,75%.

IV. Cho 1 cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, có thể nhận được đời con có 2 loại kiểu hình.

A. 1.                                 B. 3.                                 C. 4.                                 D. 2.

Câu 86: Ở 1 loài thực vật, cho 2 cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, nhận được F1 100%  cây hoa màu đỏ. Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỷ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật

A. phân li.                                                                B. tương tác bổ sung.

C. tương tác cộng gộp.                                            D. di truyền ngoài nhân.

Câu 87: 1 quần thể ngẫu phối, alen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn; Alen B quy định lông đen trội ko hoàn toàn so với alen b quy định lông vàng, kiểu gen Bb cho kiểu hình lông nâu. Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường. Thế hệ khởi hành của quần thể này có tần số alen A là 0,2 và tần số alen B là 0,6. Khi quần thể đạt tình trạng thăng bằng di truyền, phát biểu nào sau đây ko đúng về quần thể này?

A. Tần số kiểu gen AaBb là 0,1536.

B. Tần số kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là 0,3024.

C. Số cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỷ lệ phệ nhất trong quần thể.

D. Quần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.

Câu 88: Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?

A. Restrictaza và ligaza.                                        C. ARN-pôlimeraza và restrictaza.

B. ADN-pôlimeraza và ligaza.                               D. Amilaza và ligaza.

Câu 89: Ý nào dưới đây ko đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người?

A. Ở ruột non có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.    B. Ở mồm có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.

C. Ở bao tử có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.       D. Ở đại tràng có sự tiêu hóa cơ học và hóa học.

Câu 90: Trong giai đoạn nhân đôi ADN, ko có sự tham dự của enzim:

A. Restrictaza.                 B. ligaza.                          C. ADN polimeraza.        D. ARN polimeraza.

Câu 91: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc thể nhiễm sắc?

A. Bệnh ung thư máu.     B. Bệnh bạch tạng.          C. Hội chứng Đao.          D. Hội chứng Tơcnơ.

Câu 92: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, giai đoạn giảm phân ko xảy ra đột biến nhưng mà xảy ra hoán vị gen ở 2 giới với tần số hệt nhau. Tiến hành phép lai P: ; Trong tổng số cá thể nhận được ở F1, số cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng trên chiếm tỷ lệ 50,73%. Theo lí thuyết, có bao lăm phát biểu sau đúng?

(1) F1 có tối đa 30 loại kiểu gen.

(2) Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 16 cM.

(3) Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng ở F1 là 14,4%.

(4) Số cá thể F1 có kiểu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng trên chiếm tỷ lệ 27,95%.

A. 4.                                 B. 3.                                 C. 1.                                 D. 2.

Câu 93: Bào quan tiến hành tính năng hô hấp ở thực vật là:

A. Bộ máy gôngi.            B. Ti thể.                         C. Lục lạp.                       D. Không bào.

Câu 94: Điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ xảy ra cốt yếu ở chừng độ

A. dịch mã.                      B. sau dịch mã.                C. phiên mã.                    D. trước phiên mã.

Câu 95: 1 quần thể ban sơ có cấu trúc di truyền là: 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa. Sau 1 lứa tuổi ngẫu phối, người ta nhận được ở đời con 4000 cá thể. Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen dị hợp ở đời con là

A. 2720.                           B. 2560.                           C. 160.                             D. 1280.

Câu 96: Rễ cây trên cạn hấp thu nước và các ion khoáng cốt yếu qua

A. miền chóp rễ.              B. miền lông hút.             C. miền trưởng thành.     D. miền sinh trưởng.

Câu 97: Thành tựu nào sau đây là phần mềm của công nghệ tế bào?

A. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.

B. Tạo ra giống dê sản xuất tơ nhện trong sữa.

C. Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có bản lĩnh tổng hợp b-carôten trong hạt.

D. Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua.

Câu 98: Trong giai đoạn phiên mã, nucleôtit loại Ađênin kết hợp bổ sung với nuclêôtit loại nào sau đây?

A. Uraxin.                        B. Timin.                          C. Guanin.                       D. Xitozin.

Câu 99: Loại axit nuclêic được dùng làm khuôn cho giai đoạn dịch mã ở ribôxôm là

A. ADN.                          B. rARN.                         C. mARN.                       D. tARN.

Câu 100: Theo định luật Hacđi – Vanbec, có bao lăm quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây đang ở tình trạng thăng bằng di truyền? 

 (I) 100% Aa.                                                                     (IV) 0,5 AA : 0,25 Aa : 0,5 aa.

(II) 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa.                                        (V) 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa.

(III) 0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa.                                             (VI) 100% aa.

A. 2.                                 B. 4.                                 C. 3.                                 D. 5.

ĐÁP ÁN

Câu

ĐA

Câu

ĐA

Câu

ĐA

Câu

ĐA

81

A

91

A

101

D

111

D

82

D

92

B

102

A

112

A

83

B

93

B

103

C

113

B

84

B

94

C

104

D

114

C

85

C

95

D

105

C

115

A

86

B

96

B

106

C

116

C

87

B

97

D

107

D

117

D

88

A

98

A

108

A

118

A

89

D

99

C

109

C

119

B

90

A

100

C

110

B

120

D

—{Để xem nội dung đề 101-120 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem trực tuyến hoặc tải về}—

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM – ĐỀ 02

Câu 1. Ở phần nhiều lá trưởng thành, giai đoạn thoát hơi nước được tiến hành qua:

   A. Cutin.                           B. Tế bào mô giậu.            C. Tế bào mô xốp.            D. Khí khổng.

Câu 2. Trong hệ tuần hoàn của người, lúc tâm thất co máu sẽ đổ vào:

   A. Động mạch.                  B. Mao mạch.                    C. Tĩnh mạch.                   D. Mạch bạch huyết.

Câu 3. Nguyên liệu nào sau đây ko được phục vụ giai đoạn phiên mã?

   A. Adenin                         B. Timin                            C. Guanin                         D. Uraxin

Câu 4. Vùng cấu trúc của thể nhiễm sắc vào vai trò là nơi kết hợp với tơ vô sắc (vi ống) trong giai đoạn phân bào là

   A. Cánh dài                       B. Cánh ngắn                    C. Tâm động                     D. Đầu nút

Câu 5. Ở 1 loài thực vậy, xét sự di truyền của 3 cặp tính trạng do 3 cặp gen phân li độc lập chi phối, cho phép lại . Biết ko có đột biến xảy ra, đời con ko tạo ra kiểu gen nào?

   A. AaBbDd                      B. aaBbDd                        C. AABbdd                      D. AabbDd

Câu 6. Phép lai nào sau đây tạo ra kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỷ lệ 1/4?

   A. Aa x aa                        B. aa x AA                        C. Aa x AA                      D. Aa x Aa

Câu 7. Ở 1 loài thực vật, xét sự di truyền của 3 cặp tính trạng do 3 cặp alen trội lặn hoàn toàn chi phối. Phép lai nào sau đây tạo có mặt trên thị trường con có tỷ lệ kiểu gen aabbdd là bé nhất?

   A. (AaBbDd times aabbdd)                                                B. (AaBbDd times AaBbDd)

   C. (aaBBdd times aabbDd)                                                 D. (AaBbDd times AabbDd)

Câu 8. Tuổi trung bình các cá thể sinh vật có trong 1 quần thể được gọi là:

   A. Tuổi sinh lí                   B. Tuổi sinh thái               C. Tuổi quần thể               D. Tuổi đời

Câu 9. Trong công việc giống, tác nhân gây đột biến nào sau đây gây ra đột biến số lượng thể nhiễm sắc?

   A. NMU                            B. NEU                             C. EMS                             D. Consixin

Câu 10. Hai quần thể sinh vật cùng sống trong 1 khu vực sống, chúng cung cấp cho nhau những điều kiện cấp thiết nhất để sống. Nếu tách rời nhau, mỗi loài ko còn đó được. Đây là mối quan hệ:

   A. Cộng sinh                     B. Hội sinh

   C. Hiệp tác                        D. Ức chế – cảm nhiễm

ĐÁP ÁN

1-D

2-A

3-B

4-C

5-C

6-D

7-B

8-C

9-D

10-A

11-A

12-C

13-D

14-D

15-A

16-D

17-C

18-D

19-D

20-A

21-B

22-B

23-A

24-A

25-D

26-C

27-C

28-A

29-A

30-C

31-C

32-C

33-D

34-B

35-B

36-C

37-B

38-B

39-A

40-C

—{Để xem nội dung đề 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM – ĐỀ 03

Câu 1. Pha sáng quang hợp cung ứng cho pha tối thành phầm nào sau đây?

   A. CO2 và ATP.                                                          B. Năng lượng ánh sáng.

   C. Nước và CO2.                                                        D. ATP và NADPH.

Câu 2. Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

   A. Phế quản phân nhánh nhiều.                                  B. Khí quản dài.

   C. Có nhiều phế nang.                                                D. Có nhiều túi khí.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây là đúng lúc nói về tính đặc hiệu của mã di truyền?

   A. 1 axitamin có thể được mã hoá bởi 2 hay nhiều bộ 3.

   B. Có 1 số bộ 3 ko mã hoá axitamin.

   C. Có 1 bộ 3 mở đầu.

   D. 1 bộ 3 chỉ mã hoá cho 1 loại axitamin.

Câu 4. 1 loài có bộ thể nhiễm sắc 2n = 24. Loài này sẽ có tối đa bao lăm loại đột biến thể 1 kép?

   A. 14                                 B. 26                                 C. 276                               D. 66

Câu 5. Đặc điểm không giống nhau giữa giai đoạn nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực và giai đoạn nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ là:

(1) Chiều nhân đôi ADN.

(2) Hệ enzim tham dự nhân đôi ADN.

(3) Nguyên liệu dùng trong việc nhân đôi ADN.

(4) Số lượng đơn vị nhân đôi.

(5) Nguyên tắc nhân đôi.

   A. 1, 3                               B. 2,3                                C. 2, 4                               D. 3, 5

Câu 6. Nhân tố nào được duy trì nguyên lành từ lứa tuổi này sang lứa tuổi khác?

   A. Alen.                                                                      B. Kiểu gen của quần thể.

   C. Gen.                                                                       D. Kiểu hình của quần thể.

Câu 7. Cơ thế có kiểu gen ({rm{Aa}}Bbfrac{{DE}}{{de}}{X^e}Y) sẽ cho số loại giao tử tối đa là:

   A. 8                                   B. 16                                 C. 21                                 D. 32

Câu 8. Trong thực tế, hoán vị gen có ý nghĩa gì?

   A. Tăng mạnh sự hiện ra các nguồn biến dị tổ hợp.

   B. Góp phần làm nên tính nhiều chủng loại của sinh giới.

   C. Tạo ra nguồn vật liệu thứ cấp cho lựa chọn và tiến hóa.

   D. Bảo đảm sự di truyền bất biến của nhóm gen quý, nhờ đấy người ta lựa chọn được cùng lúc 1 nhóm tính trạng có trị giá.

Câu 9. Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch?

   A. ♂AA ♀aa và ♂Aa ♀aa                                      B. ♂AA ♀aa và ♂AA ♀aa

   C. ♂AA ♀aa và ♂aa ♀AA                                     D. ♂Aa ♀Aa và ♂Aa ♀AA

Câu 10. Trong trường hợp các gen kết hợp hoàn toàn, mỗi gen quy định 1 tính trạng trội lặn hoàn toàn, dựa vào kiều hình ở đời con, em hãy cho biết phép lai nào dưới đây cho tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1:1:1:1 ?

   A. (frac{{Ab}}{{ab}} times frac{{aB}}{{ab}})                      B. (frac{{Ab}}{{aB}} times frac{{Ab}}{{aB}})                       C. (frac{{AB}}{{ab}} times frac{{Ab}}{{aB}})                     D. (frac{{Ab}}{{aB}} times frac{{Ab}}{{ab}}) 

ĐÁP ÁN

1-D

2-D

3-D

4-D

5-C

6-A

7-D

8-A

9-C

10-A

11-A

12-C

13-C

14-D

15-B

16-C

17-D

18-C

19-D

20-C

21-D

22-D

23-C

24-A

25-A

26-D

27-B

28-B

29-D

30-D

31-B

32-A

33-D

34-B

35-A

36-C

37-A

38-C

39-B

40-D

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM – ĐỀ 04

Câu 81: Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc của diệp lục?

A. Hg.                         B. Niken.                     C. Kali.                       D. Nitơ.

Câu 82: Ở động vật có ống tiêu hoá, giai đoạn tiêu hoá hoá học diễn ra cốt yếu ở cơ quan nào sau đây?

A. Thực quản.             B. Bao tử.                   C. Ruột non.               D. Ruột già.

Câu 83: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

A. Glucozơ.                B. Axit amin.               C. Vitamin.                 D. Nuclêôtit.

Câu 84: Người ta có thể t ạo ra giống cây khác loài bằng cách thức

A. lai t ế bào xoma.      B. lai khác dòng .        C. nuôi cấ y hạt phấn.  D. nuôi cấy mô .

Câu 85: Loại phân tử nào sau đây ko có kết hợp hidro?

A. ADN.                     B. mARN.                   C. tARN.                    D. rARN.

Câu 86: Loại đột biến nào sau đây làm chỉnh sửa số lượng thể nhiễm sắc trong tế bào?

A. Đột biến gen.          B. Đột biến đa bội.      C. Đột biến đảo đoạn. D. Đột biến lặp đoạn.

Câu 87: Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là

A. phân bố trùng hợp.                                   B. phân bố theo nhóm.           

C. phân bố đồng đều.                                     D. phân tầng.

Câu 88: Biết ko xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỷ lệ kiểu hình của giới cái?

A. XAXA × XAY.        B. XAXa × XaY.          C. XaXa × XaY.           D. XaXa × XAY.

Câu 89: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?

A. Quần xã rừng lá rộng ôn đới.                     B. Quần xã đồng rêu hàn đới.

C. Quần xã đồng cỏ.                                       D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây.

Câu 90: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỷ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1?

A. (frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{Ab}}}} times frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{Ab}}}})                B. (frac{{underline {{rm{Ab}}} }}{{{rm{aB}}}} times frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{ab}}}})                C. (frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{Ab}}}} times frac{{underline {{rm{Ab}}} }}{{{rm{Ab}}}})                D. (frac{{underline {{rm{AB}}} }}{{{rm{ab}}}} times frac{{underline {{rm{aB}}} }}{{{rm{ab}}}})

ĐÁP ÁN

81D

82C

83D

84A

85B

86B

87B

88D

89A

90A

91C

92C

93C

94D

95D

96B

97D

98B

99B

100B

101B

102B

103D

104B

105C

106C

107B

108B

109B

110D

111B

112D

113D

114D

115A

116D

117B

118B

119D

120C

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT HỒNG LAM – ĐỀ 05

Câu 81: Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là

A. Vi khuẩn cố định nitơ.                                                 B. Vi khuẩn phản nitrat hoá.        

C. Vi khuẩn nitrat hoá.                                                     D. Vi khuẩn amôn hoá.

Câu 82: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

A. Rắn.                                   B. Cá                                  C. Giun đất.                       D. Châu chấu.

Câu 83: Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

A. tARN.                                B. rARN.                            C. ADN.                            D. mARN.

Câu 84: Loại đột biến cấu trúc thể nhiễm sắc có thể làm tăng số lượng gen trên thể nhiễm sắc là

A. lặp đoạn, chuyển đoạn.                                                B. đảo đoạn, chuyển đoạn.      

C. mất đoạn, chuyển đoạn.                                               D. lặp đoạn, đảo đoạn.

Câu 85: 1 loài thực vật có bộ thể nhiễm sắc lưỡng bội 2n =14. Số NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể 1 thuộc loài này là

A. 13.                                      B. 15.                                 C. 27.                                 D. 23.

Câu 86: Thành phần nào sau đây ko thuộc cấu trúc Opêron Lac ở vi khuẩn E. coli?

A. Gen điều hòa (R).              B. Vùng vận hành (O).     

C. Vùng khởi động (P).          D. Các gen càu trúc (Z, Y, A).

Câu 87: Khi nói về đại Tân sinh, phát biểu nào sau đây sai?

A. Chim, thú và côn trùng tăng trưởng mạnh ở đại này.

B. Cây có hoa phát triển uư thế so với các nhóm thực vật khác.

C. Ở kỉ Đệ tứ, lúć hậu lạnh và khô.

D. Ở kỉ Đệ tam xuất hiện loài người.

Câu 88: Ở 1 loài thực vật, lúc trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu ko có gen A và B thì hoa có màu trắng. Tính trạng di truyền theo quy luật

A. tương tác cộng gộp.      B. trội hoàn toàn.                    C. tương tác bổ sung.        D. gen đa hiệu.

Câu 89: Bọ xít có vòi chích dịch cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ

A. cộng tác.                             B. kí sinh – vật chủ.           C. hội sinh.                        D. cộng sinh.

Câu 90: Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp thể nhiễm sắc XY?

A. Người.                               B. Gà.                                C. Bồ câu.                         D. Vịt.

ĐÁP ÁN

81.B

82.D

83.B

84.A

85.A

86.

87.A

88.C

89.B

90.A

91.D

92.C

93.C

94.C

95.D

96.A

97.A

98.C

99.A

100.D

101.A

102.D

103.A

104.D

105.A

106.A

107.B

108.C

109.D

110.D

111.A

112.B

113.C

114.A

115.B

116.D

117.A

118.D

119.C

120.A

—{Còn tiếp}—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hồng Lam có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Duy Tân có đáp án
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Quảng Oai có đáp án

41

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Sơn Tây có đáp án

37

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Ngọc Tảo có đáp án

41

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Vân Nội có đáp án

35

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Yên Lãng có đáp án

34

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học 5 2021-2022 – Trường THPT Quang Minh có đáp án

38

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Sinh #học #5 #Trường #THPT #Hồng #Lam #có #đáp #án


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-thu-thpt-qg-mon-sinh-hoc-nam-2021-2022-truong-thpt-hong-lam-co-dap-an-doc36762.html

Back to top button