Giáo Dục

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 lần 2 có đáp án Trường THPT Võ Văn Kiệt

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 lần 2 có đáp án Trường THPT Võ Văn Kiệt dành cho các bạn học trò đang sẵn sàng thi THPT Quốc gia 2022. Ôn tập với đề thi giúp các em tăng trưởng tư duy, năng khiếu môn học. Chúc các em đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ LẦN 2

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

A. 10 W.                               B. 9 W.                          C. 7 W.                          D. 5 W.

Câu 2: Nếu trong 1 đoạn mạch điện xoay chiều ko phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A. tụ điện và biến trở.                      

B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng bé hơn dung kháng.

C. điện trở thuần và tụ điện.              

D. điện trở thuần và cuộn cảm.

Câu 3:  1 sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với vận tốc truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có trị giá từ 33 Hz tới 43 Hz. Biết 2 phần tử tại 2 điểm trên dây cách nhau 25 centimet luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

A. 42 Hz.                         B. 35 Hz.                         C. 40 Hz.                       D. 37 Hz.

Câu 4: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn mập hơn tần số của sóng đến.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng đến ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn bé hơn tần số của sóng đến.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng đến ở điểm phản xạ.

Câu 5:  Phát biểu nào sau đây là đúng lúc nói về dòng điện xoay chiều 3 pha ?

A. Khi cường độ dòng điện trong 1 pha bằng ko thì cường độ dòng điện trong 2 pha còn lại khác ko

B. Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo được từ trường quay

C. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thông gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha, lệch pha nhau góc (frac{pi }{3})

D. Khi cường độ dòng điện trong 1 pha cực đại thì cường độ dòng điện trong 2 pha còn lại cực tiểu.

Câu 6: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia đến bé hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

A. luôn bé hơn góc đến.                                

B. luôn mập hơn góc đến.

C. luôn bằng góc đến.                         

D. có thể mập hơn hoặc bé hơn góc đến.

Câu 7: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Sóng điện từ làm theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ ko truyền được trong chân ko.

Câu 8: 1 đèn điện có công suất định mức 100 W sáng tầm thường ở hiệu điện thế 110V. Cường độ dòng điện qua đèn điện là

A. 5/22 A                  

B. 10/11 A                 

C. 1,1 A                     

D. 1,21 A

Câu 9: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối liền. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thì ở 2 đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A.uR trễ pha π/2 so với  uC .                       

B.uC trễ pha π so với  uL .

C.uL sớm pha π/2 so với uC.                       

D.UR sớm pha π/2 so với uL .

Câu 10: 1 khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 centimet nằm trong từ trường đều độ mập B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ phê duyệt khung dây ấy là

A. 0,048 Wb.                          

B. 24 Wb.                           

C. 480 Wb.                         

D. 0 Wb.

Câu 11:Tia Rơn-ghen (tia X) có

A. cùng thực chất với tia tử ngoại.                           

B. tần số bé hơn tần số của tia hồng ngoại.

C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.                     

D. cùng thực chất với sóng âm.

Câu 12: Công thoát êlectron của 1 kim khí là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim khí này có trị giá là

A. 550 nm                       

B. 220 nm                       

C. 1057 nm                    

D. 661 nm

Câu 13: Đặt điện áp (u=100cos (omega t+frac{pi }{6}))(V) vào 2 đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối liền thì dòng điện qua mạch là (i=2cos (omega t+frac{pi }{3})) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. (100sqrt{3})W.      

B. 50 W.                         

C. (50sqrt{3}) W.         

D. 100 W.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây ko đúng lúc nói về cách mạ 1 huy chương bạc?

A. Dùng muối AgNO3.                                                               

B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

C. Dùng anốt bằng bạc.                   

D. Dùng huy chương làm catốt.

Câu 15: Pin quang điện là nguồn điện

A. chuyển đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

B. chuyển đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.

C. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

D. hoạt động dựa trên hiện tượng chạm màn hình điện từ.

Câu 16: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối liền thì

A. điện áp giữa 2 đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa 2 đầu tụ điện.

C. điện áp giữa 2 đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

D. điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

Câu 17: 1 máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với vận tốc 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

A. 3000 Hz.                    

B. 50 Hz.                        

C. 5 Hz.                            

D. 30 Hz.

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2pft, có U0 ko đổi và f chỉnh sửa được vào 2 đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối liền. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0

A. (frac{2}{sqrt{LC}}).                                    

B. (frac{2pi }{sqrt{LC}}).

C. (frac{1}{sqrt{LC}}). 

D. (frac{1}{2pi sqrt{LC}}).

Câu 19: 1 khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ  nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 centimet2. Khung dây quay đều quanh 1 trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ chạm màn hình từ vuông góc với trục quay và có độ mập 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

A. 0,27 Wb.                    

B. 1,08 Wb.                    

C. 0,81 Wb.                      

D. 0,54 Wb.

Câu 20: Trên 1 sợi dây đàn hồi đang có sóng ngừng. Khoảng cách từ 1 nút tới 1 bụng kề nó bằng

A. 2 bước sóng.                                                     

B. 1 nửa bước sóng.

C. 1 phần tư bước sóng.                                       

D. 1 bước sóng.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 tới câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

D

11

A

21

A

31

A

2

D

12

D

22

D

32

C

3

C

13

C

23

B

33

D

4

B

14

B

24

C

34

A

5

A

15

A

25

B

35

A

6

A

16

C

26

B

36

C

7

D

17

B

27

C

37

A

8

B

18

D

28

D

38

A

9

B

19

D

29

C

39

B

10

A

20

C

30

C

40

C

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 02

Câu 1: Đại lượng đặc thù cho thuộc tính đổi chiều nhanh hay chậm của 1 dao động điều hòa là

A. Biên độ.         

B. Tốc độ.        

C. Gia tốc.        

D. Tần số.

Câu 2: 1 vật bé dao động điều hòa với biên độ 5 centimet và tốc độ có độ mập cực đại là 10p centimet/s. Chu kì dao động của vật bé là

A. 5 s.                 

B. 0,1 s.             

C. 1 s.                

D. 0,5 s.

Câu 3: 1 con lắc lò xo có khối lượng vật bé là m1 = 200 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. Nếu thay vật bé có khối lượng m1 bằng vật bé có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s. Giá trị m2 bằng

A. 100 g.             

B. 50 g.                

C. 25 g.            

D. 75 g.

Câu  4: 1 vật dao dao động điều hòa với p.trình x = Acos(wt + j). Tại các địa điểm có li độ x1 = 2 centimet và x2 = 2(sqrt{2}) centimet, vật có tốc độ tương ứng là v1 = 20p(sqrt{3})centimet/s và v2 = 20p(sqrt{2})centimet/s. Biên độ dao động của vật có trị giá nào sau đây?

A. 4 centimet.              

B. 6 centimet.             

C. 4(sqrt{2}) centimet.       

D. 6(sqrt{2}) centimet.

Câu 5:  1 vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở địa điểm thăng bằng. Khi vật đi qua địa điểm có li độ (frac{2}{3})A thì động năng của vật là

A. (frac{5}{9})W.                     

B. (frac{4}{9})W.     

C. (frac{2}{9})W.  

D. (frac{7}{9})W.

Câu 6: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn mập hơn tần số của sóng đến.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng đến ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn bé hơn tần số của sóng đến.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng đến ở điểm phản xạ.

Câu 7: 1 sóng âm truyền trong ko khí với vận tốc 340 m/s và bước sóng 34 centimet. Tần số của sóng âm này là

A. 500 Hz.          

B. 2000 Hz.       

C. 1000 Hz.      

D. 1500 Hz.

Câu 8: Hai nguồn liên kết trên mặt nước cách nhau 40cm. Trên đường nối 2 nguồn, người ta quan sát được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không tính 2 nguồn). Tìm bước sóng.

A. 1,25 m                   

B. 0,1m                                  

C. 0,65m                    

D. 0,8m

Câu 9: 1 con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Khi đi qua địa điểm thăng bằng dây treo con lắc bị kẹt chặt tại trung điểm của nó. Chu kì dao động mới tính theo chu kì T1 thuở đầu là bao lăm?

A. (frac{{{T}_{1}}}{2})              

B. (frac{{{T}_{1}}}{sqrt{2}})                           

C. ({{T}_{1}}sqrt{2})           

D. (frac{sqrt{2}}{{{T}_{1}}})

Câu 10: 1 người quan sát trên mặt biển thấy 1 chiếc phao nhô lên cao 10 lần chỉ mất khoảng 36s, và đo được khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng phụ cận là 10m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.

A. 3 m/s                      

B.3.5m/s         

C.2.5m/s                     

D.4m/s

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 03

Câu 1: Đại lượng nào sau đây ko lệ thuộc vào hướng véctơ tốc độ của vật

A. Gia tốc.                   

B. Động lượng.             

C. Động năng.                        

D. Xung lượng

Câu 2: Cho 2 lực đồng quy có độ mập là 70N và 120N. Hiệp lực của 2 lực có thể là

A. 48N.                         

B. 192N.                       

C. 200N.             

D. 69N.

Câu 3: Cho phương trình di chuyển thẳng chuyển đổi đều: x = 15t – 2t2 (m;s), chọn chiều dương là chiều di chuyển. Gia tốc của vật là:

A. – 2 m/s2                            

B. 2 m/s2                                

C.  – 4 m/s2                                      

D. 4 m/s2

Câu 4: Công thức nào dưới đây là phương trình tình trạng của khí lí tưởng ?

A. (frac{pV}{T}=const).             

B. (frac{p.T}{V}=const).             

C. (frac{{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{2}}}=frac{{{p}_{2}}{{V}_{2}}}{{{T}_{1}}}).                  

D. (frac{V.T}{p}=const).

Câu 5: 1 kính lúp có tiêu cự f = 5 centimet. Người quan sát mắt ko có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25cm. Số bội giác của kính lúp lúc người ấy ngắm chừng ở vô cực bằng:

A. 5.                                 

B. 30.                             

C. 125.         

D. 25.

Câu 6: Mắt ko có tật là mắt

A. lúc ko điều tiết có tiêu điểm nằm trước mạng lưới.

B. lúc ko điều tiết có tiêu điểm nằm trên mạng lưới.

C. lúc quan sát ở điểm cực cận mắt không hề điều tiết.

D. lúc quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết.

Câu 7: 1 khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có chạm màn hình từ B sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Gọi Φ là từ thông gửi qua khung dây. Độ mập của Φ bằng:

A. 0,5.B.S.                         

B. 2B.S.                         

C. B.S.                                     

D. –B.S.

Câu 8: Cho 3 điểm A, M, N theo quy trình trên 1 đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích Q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ mập là E. Cường độ điện trường tại N có độ mập là

A. 2E.                                

B. (frac{E}{4}) .           

C. (frac{E}{2}).                 

D. 4E.

Câu 9: Hạt tải điện trong kim khí là

A. electron tự do và ion dương.                                   

B. ion dương và ion âm.

C. electron tự do.                                                         

D. electron, ion dương và ion âm

Câu 10: Để đo suất điện động và điện trở trong của 1 cục pin, 1 nhóm học trò đã mắc lược đồ mạch điện như hình (H1). Số chỉ của vôn kế và ampe kế ứng với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2). Nhóm học trò này tính được trị giá suất điện động E và điện trở trong r của pin là

A. E = 1,50 V; r = 0,8 Ω.

B. E = 1,49 V; r = 1,0 Ω.

C. E = 1,50 V; r = 1,0 Ω.

D. E = 1,49 V; r = 1,2 Ω.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 04

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về thuộc tính của sóng điện từ là ko đúng?

A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân ko.

B. Sóng điện từ mang năng lượng.

C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

D. Sóng điện từ là sóng dọc, trong công đoạn truyền các véctơ )vec{B})và )vec{E}) vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 2: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có chức năng

A. đẩy mạnh độ chùm sáng.

B. giao thoa ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.

D. nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 3: Tia X xuyên qua lá kim khí

A. 1 cách dễ dãi y sì với mọi kim khí và mọi tia.

B. càng dễ nếu bước sóng càng bé.

C. càng dẽ nếu kim khí có nguyên tử lượng càng mập.

D. khó nếu bước sóng càng bé.

Câu 4: Năng lượng của 1 phôton ánh sáng được xác định theo công thức

A.  e = hl.                  

B.  (varepsilon =frac{ch}{lambda }) .                 

C.  (varepsilon =frac{clambda }{h}) .                         

D. (varepsilon =frac{hlambda }{c})

Câu 5: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?

A. Tia lửa điện.

B. Hồ quang.

C. Đèn điện ống.

D. Đèn điện pin.

Câu 6: Trong hạt nhân nguyên tử ({}_{6}^{14}C)có

A. 14 prôtôn và 6 nơtron.                                                

B. 6 prôtôn và 14 nơtron.

C. 6 prôtôn và 8 nơtron.                                                 

D. 8 prôtôn và 6 nơtron.

Câu 7: Hạt nhân nào sau đây có năng lượng kết hợp riêng mập nhất ?

A. Hêli. 

B. Cacbon.            

C. Sắt.                               

D. Urani.

Câu 8: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch cốt yếu ở dạng

A. quang năng.     

B. năng lượng nghỉ.

C. động năng.         

D. hóa năng.

Câu 9: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có ích?

A. Quả lắc đồng hồ.

B. Khung xe oto sau lúc qua chỗ đường lồi lõm.

C. Sự đong đưa của chiếc võng.

D. Sự dao động của pittông trong xilanh.

Câu 10: 1 vật tham dự cùng lúc 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần là lượt: A1 = 3 centimet và A2 = 4 centimet. Biên độ của dao động tổng hợp chẳng thể nhận trị giá

A. 5,7 centimet.       

B. 1,0 centimet.       

C. 7,5 centimet.       

D. 5,0 centimet.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 05

Câu 1: 1 chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

A. độ mập cực đại ở địa điểm biên, chiều luôn hướng ra biên.

B. độ mập cực tiểu lúc qua địa điểm thăng bằng luôn cùng chiều với vectơ tốc độ.

C. độ mập ko đổi, chiều luôn hướng về địa điểm thăng bằng.

D. độ mập tỷ lệ với độ mập của li độ, chiều luôn hướng về địa điểm thăng bằng.

Câu 2: Khi nói về 1 vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A. Lực kéo về chức năng lên vật biến thiên điều hòa theo thời kì.

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời kì.

C. Tốc độ của vật biến thiên điều hòa theo thời kì.

D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời kì.

Câu 3: Đặt 1 điện áp xoay chiều u = U0coswt (V) vào 2 đầu 1 đoạn mạch RLC ko phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch lúc:

A. (omega )L > (frac{1}{{omega C}}).                         

B. (omega )L = (frac{1}{{omega C}}).                              

C. (omega )L < (frac{1}{{omega C}}).          

D. (omega ) =  (frac{1}{{LC}})

Câu 4: Với cùng 1 công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao tổn trên đường dây

A. giảm 400 lần.                    

 B. giảm 20 lần.                      

C. tăng 400 lần.                     

D. tăng 20 lần.

Câu 5: Trong chân ko, ánh sáng có tần số mập nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là:

A. ánh sáng vàng                

B. ánh sáng tím              

C. ánh sáng lam                  

D. ánh sáng đỏ.

Câu 6: 1 đám nguyên tử hiđrô đang ở tình trạng kích thích nhưng mà êlectron di chuyển trên quỹ đạo ngừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo ngừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử ấy có bao lăm vạch?

A. 3.                          

B. 1.                                       

C. 6.                           

D. 4.

Câu 7 : Để đo vận tốc truyền sóng v trên mặt chất lỏng, người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số f = 100 (Hz) ± 0,02% chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan truyền ra xa. Đo khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tục trên cùng 1 phương truyền sóng thì nhận được kết quả d=0,48 (m) ± 0,66%. Vận tốc truyền sóng trên sợi dây AB là    

A.  v = 6 (m/s)± 1,34% .                                            

B. v = 12(m/s) ± 0,68% .

 C.  v = 6 (m/s) ± 0,68%.                                             

D. v = 12 (m/s) ± 1,34% .

Câu 8: Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm

A. trên cùng 1 phương truyền sóng nhưng mà dao động tại 2 điểm ấy ngược pha.

B. gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng nhưng mà dao động tại 2 điểm ấy cùng pha.

C. gần nhau nhất nhưng mà dao động tại 2 điểm ấy cùng pha.

D. trên cùng 1 phương truyền sóng nhưng mà dao động tại 2 điểm ấy cùng pha.

Câu 9: Trên 1 sợi dây đàn hồi đang có sóng ngừng. Khoảng cách từ 1 nút tới 1 bụng kề nó bằng

A. 2 bước sóng.                                                     

B. 1 nửa bước sóng.

C. 1 phần tư bước sóng.

D. 1 bước sóng.

Câu 10: Trong 1 mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện

A. sớm pha ({frac{pi }{2}}).                     

B. trể pha ({frac{pi }{4}}).                         

C. trể pha ({frac{pi }{2}}).             

D. sớm pha ({frac{pi }{4}}).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 lần 2 có đáp án Trường THPT Võ Văn Kiệt. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót

Thi Online:

  • Đề thi thử THPT QG 5 2022 môn Vật Lý – Trường THPT Đào Duy Từ

Chúc các em học tốt

.


 

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 lần 2 có đáp án Trường THPT Võ Văn Kiệt

[rule_3_plain]

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 lần 2 có đáp án Trường THPT Võ Văn Kiệt dành cho các bạn học trò đang sẵn sàng thi THPT Quốc gia 2022. Ôn tập với đề thi giúp các em tăng trưởng tư duy, năng khiếu môn học. Chúc các em đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ LẦN 2

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

A. 10 W.                               B. 9 W.                          C. 7 W.                          D. 5 W.

Câu 2: Nếu trong 1 đoạn mạch điện xoay chiều ko phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A. tụ điện và biến trở.                      

B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng bé hơn dung kháng.

C. điện trở thuần và tụ điện.              

D. điện trở thuần và cuộn cảm.

Câu 3:  1 sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với vận tốc truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có trị giá từ 33 Hz tới 43 Hz. Biết 2 phần tử tại 2 điểm trên dây cách nhau 25 centimet luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

A. 42 Hz.                         B. 35 Hz.                         C. 40 Hz.                       D. 37 Hz.

Câu 4: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn mập hơn tần số của sóng đến.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng đến ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn bé hơn tần số của sóng đến.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng đến ở điểm phản xạ.

Câu 5:  Phát biểu nào sau đây là đúng lúc nói về dòng điện xoay chiều 3 pha ?

A. Khi cường độ dòng điện trong 1 pha bằng ko thì cường độ dòng điện trong 2 pha còn lại khác ko

B. Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo được từ trường quay

C. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thông gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha, lệch pha nhau góc (frac{pi }{3})

D. Khi cường độ dòng điện trong 1 pha cực đại thì cường độ dòng điện trong 2 pha còn lại cực tiểu.

Câu 6: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia đến bé hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

A. luôn bé hơn góc đến.                                

B. luôn mập hơn góc đến.

C. luôn bằng góc đến.                         

D. có thể mập hơn hoặc bé hơn góc đến.

Câu 7: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Sóng điện từ làm theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ ko truyền được trong chân ko.

Câu 8: 1 đèn điện có công suất định mức 100 W sáng tầm thường ở hiệu điện thế 110V. Cường độ dòng điện qua đèn điện là

A. 5/22 A                  

B. 10/11 A                 

C. 1,1 A                     

D. 1,21 A

Câu 9: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối liền. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thì ở 2 đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A.uR trễ pha π/2 so với  uC .                       

B.uC trễ pha π so với  uL .

C.uL sớm pha π/2 so với uC.                       

D.UR sớm pha π/2 so với uL .

Câu 10: 1 khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 centimet nằm trong từ trường đều độ mập B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ phê duyệt khung dây ấy là

A. 0,048 Wb.                          

B. 24 Wb.                           

C. 480 Wb.                         

D. 0 Wb.

Câu 11:Tia Rơn-ghen (tia X) có

A. cùng thực chất với tia tử ngoại.                           

B. tần số bé hơn tần số của tia hồng ngoại.

C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.                     

D. cùng thực chất với sóng âm.

Câu 12: Công thoát êlectron của 1 kim khí là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim khí này có trị giá là

A. 550 nm                       

B. 220 nm                       

C. 1057 nm                    

D. 661 nm

Câu 13: Đặt điện áp (u=100cos (omega t+frac{pi }{6}))(V) vào 2 đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối liền thì dòng điện qua mạch là (i=2cos (omega t+frac{pi }{3})) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. (100sqrt{3})W.      

B. 50 W.                         

C. (50sqrt{3}) W.         

D. 100 W.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây ko đúng lúc nói về cách mạ 1 huy chương bạc?

A. Dùng muối AgNO3.                                                               

B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

C. Dùng anốt bằng bạc.                   

D. Dùng huy chương làm catốt.

Câu 15: Pin quang điện là nguồn điện

A. chuyển đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

B. chuyển đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.

C. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

D. hoạt động dựa trên hiện tượng chạm màn hình điện từ.

Câu 16: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối liền thì

A. điện áp giữa 2 đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa 2 đầu tụ điện.

C. điện áp giữa 2 đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

D. điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

Câu 17: 1 máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với vận tốc 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

A. 3000 Hz.                    

B. 50 Hz.                        

C. 5 Hz.                            

D. 30 Hz.

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2pft, có U0 ko đổi và f chỉnh sửa được vào 2 đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối liền. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là

A. (frac{2}{sqrt{LC}}).                                    

B. (frac{2pi }{sqrt{LC}}).

C. (frac{1}{sqrt{LC}}). 

D. (frac{1}{2pi sqrt{LC}}).

Câu 19: 1 khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ  nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh 1 trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ chạm màn hình từ vuông góc với trục quay và có độ mập 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

A. 0,27 Wb.                    

B. 1,08 Wb.                    

C. 0,81 Wb.                      

D. 0,54 Wb.

Câu 20: Trên 1 sợi dây đàn hồi đang có sóng ngừng. Khoảng cách từ 1 nút tới 1 bụng kề nó bằng

A. 2 bước sóng.                                                     

B. 1 nửa bước sóng.

C. 1 phần tư bước sóng.                                       

D. 1 bước sóng.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 tới câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

D

11

A

21

A

31

A

2

D

12

D

22

D

32

C

3

C

13

C

23

B

33

D

4

B

14

B

24

C

34

A

5

A

15

A

25

B

35

A

6

A

16

C

26

B

36

C

7

D

17

B

27

C

37

A

8

B

18

D

28

D

38

A

9

B

19

D

29

C

39

B

10

A

20

C

30

C

40

C

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 02

Câu 1: Đại lượng đặc thù cho thuộc tính đổi chiều nhanh hay chậm của 1 dao động điều hòa là

A. Biên độ.         

B. Tốc độ.        

C. Gia tốc.        

D. Tần số.

Câu 2: 1 vật bé dao động điều hòa với biên độ 5 centimet và tốc độ có độ mập cực đại là 10p centimet/s. Chu kì dao động của vật bé là

A. 5 s.                 

B. 0,1 s.             

C. 1 s.                

D. 0,5 s.

Câu 3: 1 con lắc lò xo có khối lượng vật bé là m1 = 200 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. Nếu thay vật bé có khối lượng m1 bằng vật bé có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s. Giá trị m2 bằng

A. 100 g.             

B. 50 g.                

C. 25 g.            

D. 75 g.

Câu  4: 1 vật dao dao động điều hòa với p.trình x = Acos(wt + j). Tại các địa điểm có li độ x1 = 2 centimet và x2 = 2(sqrt{2}) centimet, vật có tốc độ tương ứng là v1 = 20p(sqrt{3})centimet/s và v2 = 20p(sqrt{2})centimet/s. Biên độ dao động của vật có trị giá nào sau đây?

A. 4 centimet.              

B. 6 centimet.             

C. 4(sqrt{2}) centimet.       

D. 6(sqrt{2}) centimet.

Câu 5:  1 vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở địa điểm thăng bằng. Khi vật đi qua địa điểm có li độ (frac{2}{3})A thì động năng của vật là

A. (frac{5}{9})W.                     

B. (frac{4}{9})W.     

C. (frac{2}{9})W.  

D. (frac{7}{9})W.

Câu 6: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn mập hơn tần số của sóng đến.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng đến ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn bé hơn tần số của sóng đến.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng đến ở điểm phản xạ.

Câu 7: 1 sóng âm truyền trong ko khí với vận tốc 340 m/s và bước sóng 34 centimet. Tần số của sóng âm này là

A. 500 Hz.          

B. 2000 Hz.       

C. 1000 Hz.      

D. 1500 Hz.

Câu 8: Hai nguồn liên kết trên mặt nước cách nhau 40cm. Trên đường nối 2 nguồn, người ta quan sát được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không tính 2 nguồn). Tìm bước sóng.

A. 1,25 m                   

B. 0,1m                                  

C. 0,65m                    

D. 0,8m

Câu 9: 1 con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Khi đi qua địa điểm thăng bằng dây treo con lắc bị kẹt chặt tại trung điểm của nó. Chu kì dao động mới tính theo chu kì T1 thuở đầu là bao lăm?

A. (frac{{{T}_{1}}}{2})              

B. (frac{{{T}_{1}}}{sqrt{2}})                           

C. ({{T}_{1}}sqrt{2})           

D. (frac{sqrt{2}}{{{T}_{1}}})

Câu 10: 1 người quan sát trên mặt biển thấy 1 chiếc phao nhô lên cao 10 lần chỉ mất khoảng 36s, và đo được khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng phụ cận là 10m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.

A. 3 m/s                      

B.3.5m/s         

C.2.5m/s                     

D.4m/s

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 03

Câu 1: Đại lượng nào sau đây ko lệ thuộc vào hướng véctơ tốc độ của vật

A. Gia tốc.                   

B. Động lượng.             

C. Động năng.                        

D. Xung lượng

Câu 2: Cho 2 lực đồng quy có độ mập là 70N và 120N. Hiệp lực của 2 lực có thể là

A. 48N.                         

B. 192N.                       

C. 200N.             

D. 69N.

Câu 3: Cho phương trình di chuyển thẳng chuyển đổi đều: x = 15t – 2t2 (m;s), chọn chiều dương là chiều di chuyển. Gia tốc của vật là:

A. – 2 m/s2                            

B. 2 m/s2                                

C.  – 4 m/s2                                      

D. 4 m/s2

Câu 4: Công thức nào dưới đây là phương trình tình trạng của khí lí tưởng ?

A. (frac{pV}{T}=const).             

B. (frac{p.T}{V}=const).             

C. (frac{{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{2}}}=frac{{{p}_{2}}{{V}_{2}}}{{{T}_{1}}}).                  

D. (frac{V.T}{p}=const).

Câu 5: 1 kính lúp có tiêu cự f = 5 centimet. Người quan sát mắt ko có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25cm. Số bội giác của kính lúp lúc người ấy ngắm chừng ở vô cực bằng:

A. 5.                                 

B. 30.                             

C. 125.         

D. 25.

Câu 6: Mắt ko có tật là mắt

A. lúc ko điều tiết có tiêu điểm nằm trước mạng lưới.

B. lúc ko điều tiết có tiêu điểm nằm trên mạng lưới.

C. lúc quan sát ở điểm cực cận mắt không hề điều tiết.

D. lúc quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết.

Câu 7: 1 khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có chạm màn hình từ B sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Gọi Φ là từ thông gửi qua khung dây. Độ mập của Φ bằng:

A. 0,5.B.S.                         

B. 2B.S.                         

C. B.S.                                     

D. –B.S.

Câu 8: Cho 3 điểm A, M, N theo quy trình trên 1 đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích Q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ mập là E. Cường độ điện trường tại N có độ mập là

A. 2E.                                

B. (frac{E}{4}) .           

C. (frac{E}{2}).                 

D. 4E.

Câu 9: Hạt tải điện trong kim khí là

A. electron tự do và ion dương.                                   

B. ion dương và ion âm.

C. electron tự do.                                                         

D. electron, ion dương và ion âm

Câu 10: Để đo suất điện động và điện trở trong của 1 cục pin, 1 nhóm học trò đã mắc lược đồ mạch điện như hình (H1). Số chỉ của vôn kế và ampe kế ứng với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2). Nhóm học trò này tính được trị giá suất điện động E và điện trở trong r của pin là

A. E = 1,50 V; r = 0,8 Ω.

B. E = 1,49 V; r = 1,0 Ω.

C. E = 1,50 V; r = 1,0 Ω.

D. E = 1,49 V; r = 1,2 Ω.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 04

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về thuộc tính của sóng điện từ là ko đúng?

A. Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân ko.

B. Sóng điện từ mang năng lượng.

C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

D. Sóng điện từ là sóng dọc, trong công đoạn truyền các véctơ )vec{B})và )vec{E}) vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 2: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có chức năng

A. đẩy mạnh độ chùm sáng.

B. giao thoa ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.

D. nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 3: Tia X xuyên qua lá kim khí

A. 1 cách dễ dãi y sì với mọi kim khí và mọi tia.

B. càng dễ nếu bước sóng càng bé.

C. càng dẽ nếu kim khí có nguyên tử lượng càng mập.

D. khó nếu bước sóng càng bé.

Câu 4: Năng lượng của 1 phôton ánh sáng được xác định theo công thức

A.  e = hl.                  

B.  (varepsilon =frac{ch}{lambda }) .                 

C.  (varepsilon =frac{clambda }{h}) .                         

D. (varepsilon =frac{hlambda }{c})

Câu 5: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?

A. Tia lửa điện.

B. Hồ quang.

C. Đèn điện ống.

D. Đèn điện pin.

Câu 6: Trong hạt nhân nguyên tử ({}_{6}^{14}C)có

A. 14 prôtôn và 6 nơtron.                                                

B. 6 prôtôn và 14 nơtron.

C. 6 prôtôn và 8 nơtron.                                                 

D. 8 prôtôn và 6 nơtron.

Câu 7: Hạt nhân nào sau đây có năng lượng kết hợp riêng mập nhất ?

A. Hêli. 

B. Cacbon.            

C. Sắt.                               

D. Urani.

Câu 8: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch cốt yếu ở dạng

A. quang năng.     

B. năng lượng nghỉ.

C. động năng.         

D. hóa năng.

Câu 9: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có ích?

A. Quả lắc đồng hồ.

B. Khung xe oto sau lúc qua chỗ đường lồi lõm.

C. Sự đong đưa của chiếc võng.

D. Sự dao động của pittông trong xilanh.

Câu 10: 1 vật tham dự cùng lúc 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần là lượt: A1 = 3 centimet và A2 = 4 centimet. Biên độ của dao động tổng hợp chẳng thể nhận trị giá

A. 5,7 centimet.       

B. 1,0 centimet.       

C. 7,5 centimet.       

D. 5,0 centimet.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT ĐỀ 05

Câu 1: 1 chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

A. độ mập cực đại ở địa điểm biên, chiều luôn hướng ra biên.

B. độ mập cực tiểu lúc qua địa điểm thăng bằng luôn cùng chiều với vectơ tốc độ.

C. độ mập ko đổi, chiều luôn hướng về địa điểm thăng bằng.

D. độ mập tỷ lệ với độ mập của li độ, chiều luôn hướng về địa điểm thăng bằng.

Câu 2: Khi nói về 1 vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A. Lực kéo về chức năng lên vật biến thiên điều hòa theo thời kì.

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời kì.

C. Tốc độ của vật biến thiên điều hòa theo thời kì.

D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời kì.

Câu 3: Đặt 1 điện áp xoay chiều u = U0coswt (V) vào 2 đầu 1 đoạn mạch RLC ko phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch lúc:

A. (omega )L > (frac{1}{{omega C}}).                         

B. (omega )L = (frac{1}{{omega C}}).                              

C. (omega )L < (frac{1}{{omega C}}).          

D. (omega ) =  (frac{1}{{LC}})

Câu 4: Với cùng 1 công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao tổn trên đường dây

A. giảm 400 lần.                    

 B. giảm 20 lần.                      

C. tăng 400 lần.                     

D. tăng 20 lần.

Câu 5: Trong chân ko, ánh sáng có tần số mập nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là:

A. ánh sáng vàng                

B. ánh sáng tím              

C. ánh sáng lam                  

D. ánh sáng đỏ.

Câu 6: 1 đám nguyên tử hiđrô đang ở tình trạng kích thích nhưng mà êlectron di chuyển trên quỹ đạo ngừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo ngừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử ấy có bao lăm vạch?

A. 3.                          

B. 1.                                       

C. 6.                           

D. 4.

Câu 7 : Để đo vận tốc truyền sóng v trên mặt chất lỏng, người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số f = 100 (Hz) ± 0,02% chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan truyền ra xa. Đo khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tục trên cùng 1 phương truyền sóng thì nhận được kết quả d=0,48 (m) ± 0,66%. Vận tốc truyền sóng trên sợi dây AB là    

A.  v = 6 (m/s)± 1,34% .                                            

B. v = 12(m/s) ± 0,68% .

 C.  v = 6 (m/s) ± 0,68%.                                             

D. v = 12 (m/s) ± 1,34% .

Câu 8: Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm

A. trên cùng 1 phương truyền sóng nhưng mà dao động tại 2 điểm ấy ngược pha.

B. gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng nhưng mà dao động tại 2 điểm ấy cùng pha.

C. gần nhau nhất nhưng mà dao động tại 2 điểm ấy cùng pha.

D. trên cùng 1 phương truyền sóng nhưng mà dao động tại 2 điểm ấy cùng pha.

Câu 9: Trên 1 sợi dây đàn hồi đang có sóng ngừng. Khoảng cách từ 1 nút tới 1 bụng kề nó bằng

A. 2 bước sóng.                                                     

B. 1 nửa bước sóng.

C. 1 phần tư bước sóng.

D. 1 bước sóng.

Câu 10: Trong 1 mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện

A. sớm pha ({frac{pi }{2}}).                     

B. trể pha ({frac{pi }{4}}).                         

C. trể pha ({frac{pi }{2}}).             

D. sớm pha ({frac{pi }{4}}).

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 lần 2 có đáp án Trường THPT Võ Văn Kiệt. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót

Thi Online:

Đề thi thử THPT QG 5 2022 môn Vật Lý – Trường THPT Đào Duy Từ

Chúc các em học tốt

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thiệu Hóa

85

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quảng Xương

105

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

100

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Khắc Viện

130

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn

150

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi

255

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Vật #Lý #5 #lần #có #đáp #án #Trường #THPT #Võ #Văn #Kiệt


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-thu-thpt-qg-mon-vat-ly-nam-2021-2022-lan-2-co-dap-an-truong-thpt-vo-van-kiet-doc36645.html

Back to top button