Giáo Dục

Chuyên đề cân bằng của vật rắn không có chuyển động quay quanh một trục môn Vật Lý 10

Nội dung tài liệu Chuyên đề thăng bằng của vật rắn ko có chuyển di xoay quanh 1 trục môn Vật Lý 10 do Hoc247 tổng hợp và biên soạn để có thể ôn tập và củng cố các tri thức, sẵn sàng tốt cho kì thi sắp đến. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao. Mời các bạn cùng tham khảo!

1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1.1. Điều kiện thăng bằng của 1 vật chịu công dụng của 2 lực:

({{overrightarrow{F}}_{1}}+{{overrightarrow{F}}_{2}}=overrightarrow{0}Rightarrow {{overrightarrow{F}}_{1}}=-{{overrightarrow{F}}_{2}}Rightarrow left{ begin{align} & {{overrightarrow{F}}_{1}}uparrow downarrow {{overrightarrow{F}}_{2}} & {{F}_{1}}={{F}_{2}} end{align} right.)

1.2. Điều kiện thăng bằng của 1 vật chịu công dụng của 3 lực ko song song:

({{overrightarrow{F}}_{1}}+{{overrightarrow{F}}_{2}}+{{overrightarrow{F}}_{3}}=overrightarrow{0}Rightarrow {{overrightarrow{F}}_{1}}+{{overrightarrow{F}}_{2}}=-{{overrightarrow{F}}_{3}}Rightarrow left{ begin{align} & {{overrightarrow{F}}_{12}}uparrow downarrow {{overrightarrow{F}}_{3}} & {{F}_{12}}={{F}_{3}} end{align} right.)

− Ba lực ấy phải có giá đồng phang và đồng quy

− Hiệp lực của 2 lực phải thăng bằng với lực thứ 3

1.3. Trọng tâm của vật rắn:

Là 1 điếm xác định gắn với vật nhưng ta xem như toàn thể khối lượng của vật tại ấy và là điểm đặt của trọng lực.

1.4. Điều kiện thăng bằng của vật có mặt chân đế:

Trọng lực có giá đi qua trọng điểm phải đi qua mặt chân đế. Trọng tâm càng thấp và mặt chân đế càng rộng thì vật càng vững bền.

1.5. Các dạng thăng bằng:

Có 3 dạng. Khi vật đang thăng bằng, nếu có ngoại lực công dụng nhưng:

+ Vật tự quay về địa điểm ban sơ: Thăng bằng bền.

+ Vật ko tự quay về địa điểm ban sơ: Thăng bằng ko bền.

+ Vật thăng bằng ở địa điểm bất cứ nào: Thăng bằng phiến định

1.6. Quy tắc hiệp lực song song:

(overrightarrow{F}={{overrightarrow{F}}_{1}}+{{overrightarrow{F}}_{2}}) với ({{overrightarrow{F}}_{1}}uparrow downarrow {{overrightarrow{F}}_{2}})

1.7. Tổng hợp 2 lực song song cùng chiều:

− Hiệp lực của 2 lực song song cùng chiều có đặc điểm:

+ Hướng: Song song, cùng chiều với 2 lực thành phần.

+ Độ mập: Bằng tổng các độ mập của 2 lực đẩy.

− Giá của hiệp lực chia khoảng cách giữa 2 giá của 2 lực song song thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ mập của 2 lực đó.

({F = {F_1} + {F_2};frac{{{F_1}}}{{{F_2}}} = frac{{{d_2}}}{{{d_1}}}})

1.8. Quy tắc tổng hợp 2 lực song song ngược chiều.

Hiệp lực của 2 lực song song ngược chiều là 1 lực:

+ Hướng: Song song, cùng chiều với lực có độ mập mập hơn

+ Độ mập: Bằng hiệu các độ mập của 2 lực đó.   

({F = left| {{F_1} – {F_2}} right|;frac{{{F_1}}}{{{F_2}}} = frac{{{d_2}}}{{{d_1}}}}) (chia ngoài)

2. LUYỆN TẬP

Câu 1. Hai lực thăng bằng là:

A. Hai lực đặt vào 2 vật không giống nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên 1 đường thẳng, có chiều ngược nhau.

B. Hai lực cùng đặt vào 1 vật, cùng cường độ có chiều ngược nhau, có phương nằm trên 2 đường thẳng không giống nhau.

C. Hai lực cùng đặt vào 1 vật, cùng cường độ có chiều ngược nhau.

D. Cả A,B,C đều đúng.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây chưa chuẩn xác?

A. Vật nằm thăng bằng giữa công dụng của 2 lực thì 2 lực này cùng phương, ngược chiều và có độ mập bằng nhau.

B. Vật thăng bằng dưới công dụng của 2 lực F1 và F2 thì F1 + F2 = 0

C. Trọng tâm của bản kim khí hình chữ nhật nằm tại tâm (giao điểm của 2 đường chéo) của hình chữ nhật ấy.

D. Vật treo vào dây nằm thăng bằng thì dây treo có phương thẳng đứng và đi qua trọng điểm G của vật.

Câu 3. Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực công dụng lên vật rắn thăng bằng?

A. Ba lực phải đồng qui                                                         

B. Ba lực phải đồng phẳng

C. Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui                                

D. Hợp của 2 lực bất kì thăng bằng với lực thứ 3

Câu 4. 1 vật ko có trục quay nếu chịu công dụng của 1 ngẫu lực thì sẽ chuyến động ra sao?

A. Không chuyển di vì ngẫu lực có hiệp lực bằng 0                     

B. Quay quanh 1 trục bất kì

C. Quay quanh 1 trục do ngẫu lực tạo nên                                   

D. Chuyên động khác A, B, C

Câu 5. 1 thanh đồng chất khối lượng m có 1 đầu được gắn vào tường bằng bản lề, đầu kia được treo bằng dây nhẹ như hình và thanh thăng bằng. Phản lực của bản lề công dụng vào thanh có phương nào?

A. Vuông góc vói tường                                                                    

B. Phương OM

C. Song song với tường                                                                    

D. Có phương hợp với tường 1 góc nào ấy

Câu 6. Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực công dụng lên cùng 1 vật rắn là thăng bằng.

A. Ba lực đồng qui                                                     

B. Ba lực đồng phẳng

C. Ba lực đồng phẳng và đồng qui                            

D. Hiệp lực của 2 trong 3 lực thăng bằng bằng với lực thứ 3

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là ko chuẩn xác?

A. Đơn vị của mômen là N.m

B. Ngẫu lực ko có hiệp lực

C. Lực gây ra công dụng làm quay lúc giá của nó ko đi qua trọng điểm

D. Ngẫu lực gồm 2 lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ mập, cùng công dụng vào vật

Câu 8. Chọn phát biếu chuẩn xác nhất

A. Hiệp lực ko có hiệp lực

B. Muốn cho 1 vật thăng bằng thì hiệp lực của các lực đặt vào nó phải bằng 0

C. Muốn cho 1 vật thăng bằng thì tổng đại số mômen lực công dụng lên vật bằng 0

D. Mọi lực công dụng vào vật có giá ko qua trọng điểm sẽ khiến cho vật chuyên động quay

Câu 9. Ở trường hợp nào sau đây, lực có công dụng khiến cho,vật rắn xoay quanh trục?

A. Lực có giá cắt trục quay

B. Lực có giá song song với trục quay

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và ko cắt trục quay

Câu 10. Đối với vật xoay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây đúng?

A. Vật quay được là nhờ Mômen lực công dụng lên nó

B. Nếu ko chịu Mômen lực công dụng thì vật phải đứng yên

C. Khi ko còn Mômen lực công dụng thì vật đang quay ngay lập tức ngừng lại

D. Khi thấy vận tốc góc của vật chỉnh sửa thì cứng cáp là có mômen lực công dụng lên vật.

Câu 11.  1 vật xoay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây là chưa chuẩn xác?

A. Nếu ko còn Mômen nào công dụng thì vật sẽ quay chậm lại

B. Khi ko còn mômen công dụng thì vật đang quay sẽ quay đều

C. Khi vật chịu công dụng của mômen cản (ngược chiều quay) thì vật sẽ quay chậm lại

D. Khi thấy tốc độ góc của vật chỉnh sửa thì chắn chắc là đã có mômen lực công dụng lên vật

Câu 12. Kết luận nào dưới đây về điều kiện thăng bằng của 1 vật rắn chịu công dụng của 3 lực ko song song là đúng nhất?

A. 3 lực ấy phải đồng phẳng và đồng quy.

B. 3 lực ấy phải đồng quy.

C. 3 lực ấy phải đồng phẳng.

D. hiệp lực của 2 lực bất cứ phải thăng bằng với lực thứ 3.

Câu 13. Chọn kết luận đúng

A. Khi vật rắn thăng bằng thì trọng điểm là điểm đặt của tất cả các lực.

B. Trọng tâm của bất cứ vật rắn nào cũng nằm trên trục đối xúng của vật.

C. Mỗi vật rắn chỉ có 1 trọng điểm và có thể là 1 điểm ko thuộc vật ấy.

D. Trọng tâm của bất cứ vật rắn nào cũng đặt tại 1 điểm trên vật.

Câu 14. Trong trường hợp nào sau đây, lực có công dụng khiến cho vật rắn xoay quanh trục?

A. Lực có giá đi qua trục quay.

B. Lực có giá song song với trục quay.

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và ko đi qua trục quay.

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua ữục quay.

Câu 15. Nhận xét nào sau đây là sai? Hiệp lực của 2 lực song song cùng chiều có đặc điểm

A. Cùng giá với các lực thành phần.

B. Có giá nằm giữa 2 giá của 2 lực thành phần theo luật lệ chia trong.

C. Cùng chiều với 2 lực thành phần.

D. Có độ mập bằng tổng độ mập của 2 lực thành phần.

Câu 16. Chọn kết luận đúng

Thăng bằng bền là loại thăng bằng nhưng vật có địa điểm trọng điểm ở địa điểm

A. thấp nhất so với các địa điểm phụ cận.                        

B. cao bằng với các địa điểm phụ cận.

C. cao nhất so với các địa điểm phụ cận.                          

D. bất kì so với các địa điểm phụ cận.

Câu 17. Nhận xét nào sau đây về ngẫu lực là sai?

A. Có thể thay thế ngẫu lực bằng hiệp lực tìm được bằng luật lệ họp lực song song (ngược chiều).

B. Ngẫu lực là hệ gồm 2 lực song song, ngược chiều và có độ mập bằng nhau.

C. Momen của ngẫu lực tính theo công thức: M = F.d (trong ấy d là cánh tay đòn của ngẫu lực).

D. Nếu vật ko có trục quay cố định chịu công dụng của ngẫu lực thì nó sẽ xoay quanh 1 trục đi qua trọng điểm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.

Câu 18. Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã công dụng vào các đinh vít

A. 1 ngẫu lực                                                                     

B. 2 ngẫu lực

C. cặp lực thăng bằng                                                  

D. cặp lực trực đối

Câu 19. 1 vật đang xoay quanh 1 trục cố định với vận tốc góc ko đổi. Nếu tự dưng tất cả mômen lực công dụng lên vật mất đi thì

A. Vật quay chậm dần rồi ngừng lại.                           

B. Vật quay nhanh dần đều.

C. Vật ngay lập tức ngừng lại.                                                         

D. Vật tiếp diễn quay đều.

Câu 20. 1 vật ko có trục quay cố định, lúc chịu công dụng của 1 ngẫu lực thì vật sẽ

A. chuyển di tịnh tiến.                                                      

B. chuyển di quay.

C. vừa quay, vừa tịnh tiến.                                                    

D. nằm thăng bằng.

—(Nội dung từ câu 21 tới câu 50 của tài liệu, các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập để tải về)—

Câu 50. 1 ngẫu lực (left( overrightarrow{F};{{overrightarrow{F}}^{/}} right)) công dụng vào 1 thanh cứng như hình vẽ. Momen của ngẫu lực công dụng vào thanh đối với trục O là:

A. (F’x − Fd).             

B. (F’d − Fx). 

C. (Fx + F’d).             

D. Fd

Câu 51. 1 ngẫu lực gồm 2 lực ({{overrightarrow{F}}_{1}}) và ({{overrightarrow{F}}_{2}}) có độ mập ({{F}_{1}}={{F}_{2}}=F), cánh tay đòn là d. Mômen của ngẫu lực này là

A. (F1 − F2)d              

B. 2Fd                                    

C. Fd                                      

D. 0,5Fd

Câu 52. 1 vật có hình dáng bất kì được treo bằng sợi dây mềm. Khi cân bàng dây treo trùng với

A. phương tiếp tiếp với vật tại điểm treo.                              

B. trục đối xứng của vật.

C. đường thẳng bất kì qua trọng điểm của vật.           

D. đường thẳng đứng đi qua trọng điểm của vật.

Câu 53. Hai lực thăng bằng là 2 lực

A. có cùng độ mập.                                                                             

B. cùng giá, cùng chiều và cùng độ mập.

C. đặt vào 1 vật, cùng giá, ngược chiều và cùng độ mập.  

D. trực đối.

Câu 54. Hai lực trực đối là 2 lực

A. ngược chiều.                                                                      

B. cùng giá, ngược chiều, cùng độ mập.

C. cùng độ mập, cùng chiều.                                       

D. trái chiều có độ mập không giống nhau.

Câu 55. 1 vật nằm thăng bằng trên mặt phẳng ngang là vì

A. ko có lực công dụng lên vật.

B. vật chỉ chịu công dụng của lực hút trái đất.

C. phản lực mặt sàn công dụng lên vật thăng bằng với trọng lực.

D. ma sát giữa vật và mặt sàn quá mập.

Câu 56. Vật càng thăng bằng lúc

A. trọng điểm của vật càng cao và chu vi mặt chân đế mập.

B. diện tích của mặt chân đế bé và trọng điểm vật càng cao.

C. giá của trọng lực có phưcmg thẳng đứng.

D. trọng điểm vật thấp và diện tích của mặt chân đế rộng.

Câu 57. Mức quán tính của 1 vật xoay quanh 1 trục dựa dẫm vào

A. khối lượng và sự phân bố khối lượng đối với trục quay.  

B. hình dáng và kích tấc của vật.

C. vận tốc góc của vật.                                                            

D. địa điểm của trục quay.

Câu 58. Trọng tâm của vật là điểm đặt của

A. trọng lực công dụng vào vật.                                               

B. lực đàn hồi công dụng vào vật.

C. lực hướng tâm công dụng vào vật.                                      

D. lực từ trường Trái Đất công dụng vào vật.

Câu 59. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Địa điểm trọng điểm của 1 vật

A. luôn ở 1 điểm trên vật.                                                  

B. có thể trùng với tâm đối xứng của vật.

C. có thể ở trên trục đối xứng của vật.                                              

D. dựa dẫm sự phân bố của khối lượng vật.

Câu 60. Điều kiện thăng bằng của 1 vật có mặt chân đế là

A. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.                            

B. giá của trọng lực thẳng đứng.

C. giá của trọng lực nằm ngoài mặt chân đế.                        

D. trọng điểm của vật ở ngoài mặt chân đế.

Câu 61. Khi 1 lực công dụng vào vật rắn, nhân tố nào sau đây của lực có thể chỉnh sửa nhưng ko tác động tới công dụng của lực?

A. Độ mập                                B. Chiều                      C. Giá.                        D. Điểm đặt dọc theo giá.

Câu 62. Đối với 1 vật xoay quanh 1 trục cố định, kết luận nào sau đây đúng?

A. Khi vận tốc góc của vật chỉnh sửa thì cứng cáp là đã có momen lực công dụng lên vật.

B. Nếu ko có mômen lực công dụng lên vật thì vật phải đứng yên.

C. Vật quay được là nhờ có mômen lực công dụng lên vật.

D. Khi tất cả mômen lực công dụng lên vật tự dưng mất đi thì vật đang quay sẽ ngay lập tức ngừng lại.

Câu 63. Mức quán tính của 1 vật chuyển di xoay quanh 1 trục cố định ko dựa dẫm vào

A. Khối lượng của vật.                                                          

B. Vận tốc góc của vật.

C. Dạng hình, kích tấc của vật.                                         

D. Sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay.

Câu 64. Chọn kết luận sai:

A. Vận tốc góc đặc thù cho sự quay nhanh hay chậm của vật rắn.

B. Khi vật rắn xoay quanh 1 trục cố định, các điểm ở gần trục quay có vận tốc góc bé hon so với các điểm ở xa

C. Khi vật quay đều, vận tốc góc ko đổi.

D. Đơn vị vận tốc góc là rad/s.

Câu 65. Lực công dụng vào vật khiến cho vật xoay quanh 1 trục có giá

A. song song với trục quay.

B. cắt trục quay.

C. nằm trong mặt phẳng song song trục quay.

D. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và ko cắt trục quay.

Câu 66. 1 lực F 5 trong mặt phẳng vuông góc với trục quay. Momen của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc thù cho công dụng làm quay của lực quanh trục đó được đo bằng

A. tích của lực công dụng với cánh tay đòn.

B. tích của vận tốc góc và lực công dụng.

C. thương của lực công dụng với cánh tay đòn.

D. thương của lực công dụng với vận tốc góc.

Câu 67. Điều kiện thăng bằng của 1 vật rắn có trục quay cố định là

A. hiệp lực công dụng lên vật bằng 0.

B. momen của trọng lực công dụng lên vật bằng 0.

C. tổng momen của các lực làm vật quay theo 1 chiều phải bằng tổng momen của các lực làm vật quay theo chiều trái lại.

D. giá của trọng lực công dụng lên vật đi qua trục quay.

Câu 68. Chuyến động tịnh tiến của 1 vật là chuyển di nhưng

A. vật chỉ có công dụng của lực hút Trái Đất.

B. vận tốc của vật luôn ko đổi.

C. đường thẳng nối 2 điểm bất kì trên vật có phương chỉnh sửa theo thời kì.

D. đường thẳng nối 2 điểm bất kì trên vật luôn song song với chính nó. 

Câu 69. Mức quán tính của 1 vật rắn ko dựa dẫm vào

A. khối lượng riêng của vật.                                      

B. khối lượng của vật.

C. địa điểm trục quay.                           

D. vận tốc góc của vật.

Câu 70. 1 vật đang xoay quanh 1 trục với vận tốc góc ω ko đổi. Khi đột ngột triệt tiêu momen lực công dụng lên vật thì vật

A. quay chậm dần rồi ngừng lại.                                  

B. ngừng lại ngay.

C. tiếp diễn quay đều với vận tốc góc ω.                      

D. quay chậm dần sau ấy đổi chiều quay.

ĐÁP ÁN 

1.C

2.A

3.D

4.D

5.D

6.D

7.B

8.D

9.D

10.D

11.A

12.D

13.C

14.C

15.A

16.A

17.A

18.A

19.D

20.B

21.A

22.A

23.B

24.C

25.C

26.C

27.A

28.D

29.B

30.C

31.D

32.B

33.D

34.D

35.B

36.C

37.C

38.D

39.B

40.C

41.A

42.C

43.D

44.A

45.C

46.B

47.A

48.B

49.D

50.D

51.C

52.D

53.C

54.B

55.C

56.D

57.A

58.A

59.A

60.A

61.D

62.A

63.B

64.B

65.D

66.A

67.C

68.D

69.D

70.C.

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Chuyên đề thăng bằng của vật rắn ko có chuyển di xoay quanh 1 trục môn Vật Lý 10. Để xem thêm nhiều tư liệu hữu dụng khác, các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

.


 

Thông tin thêm

Chuyên đề thăng bằng của vật rắn ko có chuyển di xoay quanh 1 trục môn Vật Lý 10

[rule_3_plain]

Nội dung tài liệu Chuyên đề thăng bằng của vật rắn ko có chuyển di xoay quanh 1 trục môn Vật Lý 10 do Hoc247 tổng hợp và biên soạn để có thể ôn tập và củng cố các tri thức, sẵn sàng tốt cho kì thi sắp đến. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao. Mời các bạn cùng tham khảo!

1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1.1. Điều kiện thăng bằng của 1 vật chịu công dụng của 2 lực:

({{overrightarrow{F}}_{1}}+{{overrightarrow{F}}_{2}}=overrightarrow{0}Rightarrow {{overrightarrow{F}}_{1}}=-{{overrightarrow{F}}_{2}}Rightarrow left{ begin{align} & {{overrightarrow{F}}_{1}}uparrow downarrow {{overrightarrow{F}}_{2}} & {{F}_{1}}={{F}_{2}} end{align} right.)

1.2. Điều kiện thăng bằng của 1 vật chịu công dụng của 3 lực ko song song:

({{overrightarrow{F}}_{1}}+{{overrightarrow{F}}_{2}}+{{overrightarrow{F}}_{3}}=overrightarrow{0}Rightarrow {{overrightarrow{F}}_{1}}+{{overrightarrow{F}}_{2}}=-{{overrightarrow{F}}_{3}}Rightarrow left{ begin{align} & {{overrightarrow{F}}_{12}}uparrow downarrow {{overrightarrow{F}}_{3}} & {{F}_{12}}={{F}_{3}} end{align} right.)

− Ba lực ấy phải có giá đồng phang và đồng quy

− Hiệp lực của 2 lực phải thăng bằng với lực thứ 3

1.3. Trọng tâm của vật rắn:

Là 1 điếm xác định gắn với vật nhưng ta xem như toàn thể khối lượng của vật tại ấy và là điểm đặt của trọng lực.

1.4. Điều kiện thăng bằng của vật có mặt chân đế:

Trọng lực có giá đi qua trọng điểm phải đi qua mặt chân đế. Trọng tâm càng thấp và mặt chân đế càng rộng thì vật càng vững bền.

1.5. Các dạng thăng bằng:

Có 3 dạng. Khi vật đang thăng bằng, nếu có ngoại lực công dụng nhưng:

+ Vật tự quay về địa điểm ban sơ: Thăng bằng bền.

+ Vật ko tự quay về địa điểm ban sơ: Thăng bằng ko bền.

+ Vật thăng bằng ở địa điểm bất cứ nào: Thăng bằng phiến định

1.6. Quy tắc hiệp lực song song:

(overrightarrow{F}={{overrightarrow{F}}_{1}}+{{overrightarrow{F}}_{2}}) với ({{overrightarrow{F}}_{1}}uparrow downarrow {{overrightarrow{F}}_{2}})

1.7. Tổng hợp 2 lực song song cùng chiều:

− Hiệp lực của 2 lực song song cùng chiều có đặc điểm:

+ Hướng: Song song, cùng chiều với 2 lực thành phần.

+ Độ mập: Bằng tổng các độ mập của 2 lực đẩy.

− Giá của hiệp lực chia khoảng cách giữa 2 giá của 2 lực song song thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ mập của 2 lực đó.

({F = {F_1} + {F_2};frac{{{F_1}}}{{{F_2}}} = frac{{{d_2}}}{{{d_1}}}})

1.8. Quy tắc tổng hợp 2 lực song song ngược chiều.

Hiệp lực của 2 lực song song ngược chiều là 1 lực:

+ Hướng: Song song, cùng chiều với lực có độ mập mập hơn

+ Độ mập: Bằng hiệu các độ mập của 2 lực đó.   

({F = left| {{F_1} – {F_2}} right|;frac{{{F_1}}}{{{F_2}}} = frac{{{d_2}}}{{{d_1}}}}) (chia ngoài)

2. LUYỆN TẬP

Câu 1. Hai lực thăng bằng là:

A. Hai lực đặt vào 2 vật không giống nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên 1 đường thẳng, có chiều ngược nhau.

B. Hai lực cùng đặt vào 1 vật, cùng cường độ có chiều ngược nhau, có phương nằm trên 2 đường thẳng không giống nhau.

C. Hai lực cùng đặt vào 1 vật, cùng cường độ có chiều ngược nhau.

D. Cả A,B,C đều đúng.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây chưa chuẩn xác?

A. Vật nằm thăng bằng giữa công dụng của 2 lực thì 2 lực này cùng phương, ngược chiều và có độ mập bằng nhau.

B. Vật thăng bằng dưới công dụng của 2 lực F1 và F2 thì F1 + F2 = 0

C. Trọng tâm của bản kim khí hình chữ nhật nằm tại tâm (giao điểm của 2 đường chéo) của hình chữ nhật ấy.

D. Vật treo vào dây nằm thăng bằng thì dây treo có phương thẳng đứng và đi qua trọng điểm G của vật.

Câu 3. Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực công dụng lên vật rắn thăng bằng?

A. Ba lực phải đồng qui                                                         

B. Ba lực phải đồng phẳng

C. Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui                                

D. Hợp của 2 lực bất kì thăng bằng với lực thứ 3

Câu 4. 1 vật ko có trục quay nếu chịu công dụng của 1 ngẫu lực thì sẽ chuyến động ra sao?

A. Không chuyển di vì ngẫu lực có hiệp lực bằng 0                     

B. Quay quanh 1 trục bất kì

C. Quay quanh 1 trục do ngẫu lực tạo nên                                   

D. Chuyên động khác A, B, C

Câu 5. 1 thanh đồng chất khối lượng m có 1 đầu được gắn vào tường bằng bản lề, đầu kia được treo bằng dây nhẹ như hình và thanh thăng bằng. Phản lực của bản lề công dụng vào thanh có phương nào?

A. Vuông góc vói tường                                                                    

B. Phương OM

C. Song song với tường                                                                    

D. Có phương hợp với tường 1 góc nào ấy

Câu 6. Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực công dụng lên cùng 1 vật rắn là thăng bằng.

A. Ba lực đồng qui                                                     

B. Ba lực đồng phẳng

C. Ba lực đồng phẳng và đồng qui                            

D. Hiệp lực của 2 trong 3 lực thăng bằng bằng với lực thứ 3

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là ko chuẩn xác?

A. Đơn vị của mômen là N.m

B. Ngẫu lực ko có hiệp lực

C. Lực gây ra công dụng làm quay lúc giá của nó ko đi qua trọng điểm

D. Ngẫu lực gồm 2 lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ mập, cùng công dụng vào vật

Câu 8. Chọn phát biếu chuẩn xác nhất

A. Hiệp lực ko có hiệp lực

B. Muốn cho 1 vật thăng bằng thì hiệp lực của các lực đặt vào nó phải bằng 0

C. Muốn cho 1 vật thăng bằng thì tổng đại số mômen lực công dụng lên vật bằng 0

D. Mọi lực công dụng vào vật có giá ko qua trọng điểm sẽ khiến cho vật chuyên động quay

Câu 9. Ở trường hợp nào sau đây, lực có công dụng khiến cho,vật rắn xoay quanh trục?

A. Lực có giá cắt trục quay

B. Lực có giá song song với trục quay

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và ko cắt trục quay

Câu 10. Đối với vật xoay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây đúng?

A. Vật quay được là nhờ Mômen lực công dụng lên nó

B. Nếu ko chịu Mômen lực công dụng thì vật phải đứng yên

C. Khi ko còn Mômen lực công dụng thì vật đang quay ngay lập tức ngừng lại

D. Khi thấy vận tốc góc của vật chỉnh sửa thì cứng cáp là có mômen lực công dụng lên vật.

Câu 11.  1 vật xoay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây là chưa chuẩn xác?

A. Nếu ko còn Mômen nào công dụng thì vật sẽ quay chậm lại

B. Khi ko còn mômen công dụng thì vật đang quay sẽ quay đều

C. Khi vật chịu công dụng của mômen cản (ngược chiều quay) thì vật sẽ quay chậm lại

D. Khi thấy tốc độ góc của vật chỉnh sửa thì chắn chắc là đã có mômen lực công dụng lên vật

Câu 12. Kết luận nào dưới đây về điều kiện thăng bằng của 1 vật rắn chịu công dụng của 3 lực ko song song là đúng nhất?

A. 3 lực ấy phải đồng phẳng và đồng quy.

B. 3 lực ấy phải đồng quy.

C. 3 lực ấy phải đồng phẳng.

D. hiệp lực của 2 lực bất cứ phải thăng bằng với lực thứ 3.

Câu 13. Chọn kết luận đúng

A. Khi vật rắn thăng bằng thì trọng điểm là điểm đặt của tất cả các lực.

B. Trọng tâm của bất cứ vật rắn nào cũng nằm trên trục đối xúng của vật.

C. Mỗi vật rắn chỉ có 1 trọng điểm và có thể là 1 điểm ko thuộc vật ấy.

D. Trọng tâm của bất cứ vật rắn nào cũng đặt tại 1 điểm trên vật.

Câu 14. Trong trường hợp nào sau đây, lực có công dụng khiến cho vật rắn xoay quanh trục?

A. Lực có giá đi qua trục quay.

B. Lực có giá song song với trục quay.

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và ko đi qua trục quay.

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua ữục quay.

Câu 15. Nhận xét nào sau đây là sai? Hiệp lực của 2 lực song song cùng chiều có đặc điểm

A. Cùng giá với các lực thành phần.

B. Có giá nằm giữa 2 giá của 2 lực thành phần theo luật lệ chia trong.

C. Cùng chiều với 2 lực thành phần.

D. Có độ mập bằng tổng độ mập của 2 lực thành phần.

Câu 16. Chọn kết luận đúng

Thăng bằng bền là loại thăng bằng nhưng vật có địa điểm trọng điểm ở địa điểm

A. thấp nhất so với các địa điểm phụ cận.                        

B. cao bằng với các địa điểm phụ cận.

C. cao nhất so với các địa điểm phụ cận.                          

D. bất kì so với các địa điểm phụ cận.

Câu 17. Nhận xét nào sau đây về ngẫu lực là sai?

A. Có thể thay thế ngẫu lực bằng hiệp lực tìm được bằng luật lệ họp lực song song (ngược chiều).

B. Ngẫu lực là hệ gồm 2 lực song song, ngược chiều và có độ mập bằng nhau.

C. Momen của ngẫu lực tính theo công thức: M = F.d (trong ấy d là cánh tay đòn của ngẫu lực).

D. Nếu vật ko có trục quay cố định chịu công dụng của ngẫu lực thì nó sẽ xoay quanh 1 trục đi qua trọng điểm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.

Câu 18. Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã công dụng vào các đinh vít

A. 1 ngẫu lực                                                                     

B. 2 ngẫu lực

C. cặp lực thăng bằng                                                  

D. cặp lực trực đối

Câu 19. 1 vật đang xoay quanh 1 trục cố định với vận tốc góc ko đổi. Nếu tự dưng tất cả mômen lực công dụng lên vật mất đi thì

A. Vật quay chậm dần rồi ngừng lại.                           

B. Vật quay nhanh dần đều.

C. Vật ngay lập tức ngừng lại.                                                         

D. Vật tiếp diễn quay đều.

Câu 20. 1 vật ko có trục quay cố định, lúc chịu công dụng của 1 ngẫu lực thì vật sẽ

A. chuyển di tịnh tiến.                                                      

B. chuyển di quay.

C. vừa quay, vừa tịnh tiến.                                                    

D. nằm thăng bằng.

—(Nội dung từ câu 21 tới câu 50 của tài liệu, các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập để tải về)—

Câu 50. 1 ngẫu lực (left( overrightarrow{F};{{overrightarrow{F}}^{/}} right)) công dụng vào 1 thanh cứng như hình vẽ. Momen của ngẫu lực công dụng vào thanh đối với trục O là:

A. (F’x − Fd).             

B. (F’d − Fx). 

C. (Fx + F’d).             

D. Fd

Câu 51. 1 ngẫu lực gồm 2 lực ({{overrightarrow{F}}_{1}}) và ({{overrightarrow{F}}_{2}}) có độ mập ({{F}_{1}}={{F}_{2}}=F), cánh tay đòn là d. Mômen của ngẫu lực này là

A. (F1 − F2)d              

B. 2Fd                                    

C. Fd                                      

D. 0,5Fd

Câu 52. 1 vật có hình dáng bất kì được treo bằng sợi dây mềm. Khi cân bàng dây treo trùng với

A. phương tiếp tiếp với vật tại điểm treo.                              

B. trục đối xứng của vật.

C. đường thẳng bất kì qua trọng điểm của vật.           

D. đường thẳng đứng đi qua trọng điểm của vật.

Câu 53. Hai lực thăng bằng là 2 lực

A. có cùng độ mập.                                                                             

B. cùng giá, cùng chiều và cùng độ mập.

C. đặt vào 1 vật, cùng giá, ngược chiều và cùng độ mập.  

D. trực đối.

Câu 54. Hai lực trực đối là 2 lực

A. ngược chiều.                                                                      

B. cùng giá, ngược chiều, cùng độ mập.

C. cùng độ mập, cùng chiều.                                       

D. trái chiều có độ mập không giống nhau.

Câu 55. 1 vật nằm thăng bằng trên mặt phẳng ngang là vì

A. ko có lực công dụng lên vật.

B. vật chỉ chịu công dụng của lực hút trái đất.

C. phản lực mặt sàn công dụng lên vật thăng bằng với trọng lực.

D. ma sát giữa vật và mặt sàn quá mập.

Câu 56. Vật càng thăng bằng lúc

A. trọng điểm của vật càng cao và chu vi mặt chân đế mập.

B. diện tích của mặt chân đế bé và trọng điểm vật càng cao.

C. giá của trọng lực có phưcmg thẳng đứng.

D. trọng điểm vật thấp và diện tích của mặt chân đế rộng.

Câu 57. Mức quán tính của 1 vật xoay quanh 1 trục dựa dẫm vào

A. khối lượng và sự phân bố khối lượng đối với trục quay.  

B. hình dáng và kích tấc của vật.

C. vận tốc góc của vật.                                                            

D. địa điểm của trục quay.

Câu 58. Trọng tâm của vật là điểm đặt của

A. trọng lực công dụng vào vật.                                               

B. lực đàn hồi công dụng vào vật.

C. lực hướng tâm công dụng vào vật.                                      

D. lực từ trường Trái Đất công dụng vào vật.

Câu 59. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Địa điểm trọng điểm của 1 vật

A. luôn ở 1 điểm trên vật.                                                  

B. có thể trùng với tâm đối xứng của vật.

C. có thể ở trên trục đối xứng của vật.                                              

D. dựa dẫm sự phân bố của khối lượng vật.

Câu 60. Điều kiện thăng bằng của 1 vật có mặt chân đế là

A. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.                            

B. giá của trọng lực thẳng đứng.

C. giá của trọng lực nằm ngoài mặt chân đế.                        

D. trọng điểm của vật ở ngoài mặt chân đế.

Câu 61. Khi 1 lực công dụng vào vật rắn, nhân tố nào sau đây của lực có thể chỉnh sửa nhưng ko tác động tới công dụng của lực?

A. Độ mập                                B. Chiều                      C. Giá.                        D. Điểm đặt dọc theo giá.

Câu 62. Đối với 1 vật xoay quanh 1 trục cố định, kết luận nào sau đây đúng?

A. Khi vận tốc góc của vật chỉnh sửa thì cứng cáp là đã có momen lực công dụng lên vật.

B. Nếu ko có mômen lực công dụng lên vật thì vật phải đứng yên.

C. Vật quay được là nhờ có mômen lực công dụng lên vật.

D. Khi tất cả mômen lực công dụng lên vật tự dưng mất đi thì vật đang quay sẽ ngay lập tức ngừng lại.

Câu 63. Mức quán tính của 1 vật chuyển di xoay quanh 1 trục cố định ko dựa dẫm vào

A. Khối lượng của vật.                                                          

B. Vận tốc góc của vật.

C. Dạng hình, kích tấc của vật.                                         

D. Sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay.

Câu 64. Chọn kết luận sai:

A. Vận tốc góc đặc thù cho sự quay nhanh hay chậm của vật rắn.

B. Khi vật rắn xoay quanh 1 trục cố định, các điểm ở gần trục quay có vận tốc góc bé hon so với các điểm ở xa

C. Khi vật quay đều, vận tốc góc ko đổi.

D. Đơn vị vận tốc góc là rad/s.

Câu 65. Lực công dụng vào vật khiến cho vật xoay quanh 1 trục có giá

A. song song với trục quay.

B. cắt trục quay.

C. nằm trong mặt phẳng song song trục quay.

D. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và ko cắt trục quay.

Câu 66. 1 lực F 5 trong mặt phẳng vuông góc với trục quay. Momen của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc thù cho công dụng làm quay của lực quanh trục đó được đo bằng

A. tích của lực công dụng với cánh tay đòn.

B. tích của vận tốc góc và lực công dụng.

C. thương của lực công dụng với cánh tay đòn.

D. thương của lực công dụng với vận tốc góc.

Câu 67. Điều kiện thăng bằng của 1 vật rắn có trục quay cố định là

A. hiệp lực công dụng lên vật bằng 0.

B. momen của trọng lực công dụng lên vật bằng 0.

C. tổng momen của các lực làm vật quay theo 1 chiều phải bằng tổng momen của các lực làm vật quay theo chiều trái lại.

D. giá của trọng lực công dụng lên vật đi qua trục quay.

Câu 68. Chuyến động tịnh tiến của 1 vật là chuyển di nhưng

A. vật chỉ có công dụng của lực hút Trái Đất.

B. vận tốc của vật luôn ko đổi.

C. đường thẳng nối 2 điểm bất kì trên vật có phương chỉnh sửa theo thời kì.

D. đường thẳng nối 2 điểm bất kì trên vật luôn song song với chính nó. 

Câu 69. Mức quán tính của 1 vật rắn ko dựa dẫm vào

A. khối lượng riêng của vật.                                      

B. khối lượng của vật.

C. địa điểm trục quay.                           

D. vận tốc góc của vật.

Câu 70. 1 vật đang xoay quanh 1 trục với vận tốc góc ω ko đổi. Khi đột ngột triệt tiêu momen lực công dụng lên vật thì vật

A. quay chậm dần rồi ngừng lại.                                  

B. ngừng lại ngay.

C. tiếp diễn quay đều với vận tốc góc ω.                      

D. quay chậm dần sau ấy đổi chiều quay.

ĐÁP ÁN 

1.C

2.A

3.D

4.D

5.D

6.D

7.B

8.D

9.D

10.D

11.A

12.D

13.C

14.C

15.A

16.A

17.A

18.A

19.D

20.B

21.A

22.A

23.B

24.C

25.C

26.C

27.A

28.D

29.B

30.C

31.D

32.B

33.D

34.D

35.B

36.C

37.C

38.D

39.B

40.C

41.A

42.C

43.D

44.A

45.C

46.B

47.A

48.B

49.D

50.D

51.C

52.D

53.C

54.B

55.C

56.D

57.A

58.A

59.A

60.A

61.D

62.A

63.B

64.B

65.D

66.A

67.C

68.D

69.D

70.C.

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Chuyên đề thăng bằng của vật rắn ko có chuyển di xoay quanh 1 trục môn Vật Lý 10. Để xem thêm nhiều tư liệu hữu dụng khác, các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật lý 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nghĩa Đàn

228

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Vật lý 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Qùy Hợp 3

271

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật lý 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Qùy Châu

187

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật lý 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Viết Thuật

249

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Bích Châu

218

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Đình Liễn

204

[rule_2_plain]

#Chuyên #đề #cân #bằng #của #vật #rắn #ko #có #chuyển #động #quay #quanh #1 #trục #môn #Vật #Lý


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/chuyen-de-can-bang-cua-vat-ran-khong-co-chuyen-dong-quay-quanh-mot-truc-mon-vat-ly-10-doc36417.html

Back to top button