Giáo Dục

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 năm 2021 – 2022

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 5 học 2021 – 2022 hệ thống hóa kiến ​​thức lý thuyết về số học, đại lượng và phép đo đại lượng, các nhân tố hình học. Đính kèm là Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22 có đáp án và bảng ma trận.

Qua đấy sẽ giúp các em học trò lớp 4 ôn tập và sẵn sàng tốt cho kì thi giữa kì 1. Sắp đến đây, cùng lúc cũng giúp các giáo viên tham khảo và ôn tập cho các em học trò. Vậy mời quý giáo viên và các em học trò cùng theo dõi bài viết về Dữ liệu bự sau đây:

Nội dung đề cương ôn tập giữa học kì 1 lớp 4 môn Toán.

I. NỘI DUNG CẦN TÌM HIỂU

1. Số học:

  • Biểu thức có thể coi 1 từ, 2 từ, 3 từ.
  • Các số có 6 chữ số.
  • Hàng và lớp; triệu và lớp triệu.
  • So sánh các số có nhiều chữ số.
  • Dãy số thiên nhiên.
  • Viết số TN dưới dạng hệ thập phân.
  • So sánh và bố trí quy trình các số.
  • Tìm trị giá trung bình.
  • Đồ thị.
  • Phép cộng, phép trừ các số TN.
  • Thuộc tính giao hoán và kết hợp của phép cộng.
  • Tìm 2 số lúc biết tổng và hiệu của 2 số đấy.

2. MASSAGE VÀ ĐO LƯỜNG:

  • Bảng đơn vị đo.
  • Yên, tạ, tấn.
  • Giây, thế kỷ.

3. CÁC YẾU TỐ ĐỊA CHẤT:

  • Các góc nhọn, tù, bẹt.
  • Hai đường thẳng vuông góc; Hai đường thẳng song song.
  • Vẽ hình chữ nhật và hình vuông.

II. TIÊU CHUẨN KTKN:

  • Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số, biết các hàng ở lớp đơn vị và hàng ngàn. Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và các lớp của hàng triệu. Có thể đọc và viết các số lên tới lớp 1 phần triệu.
  • Bước đầu biết về số thiên nhiên, số thiên nhiên và 1 số đặc điểm của số thiên nhiên. Biết dùng chữ số tròn chục để viết các số trong hệ thập phân. Bước đầu hệ thống hóa 1 số kiến ​​thức ban sơ về so sánh 2 số thiên nhiên, quy trình của các số thiên nhiên.
  • Biết đặt tính và tiến hành các phép tính cộng, trừ các số có tới 6 chữ số có nhớ và ko nhớ quá 3 lần, ko liên tục.
  • Biết cách biến đổi các số đo thời kì đã học; biến đổi tiến hành các phép tính với các phép đo thể tích.
  • Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù; 2 đường thẳng song song và vuông góc.
  • Gicửa ải bài toán Tìm trung bình cộng. Tìm 2 số lúc biết tổng và hiệu của 2 số đấy.

III. TRUNG TÂM KIẾN THỨC

  • Các hàng ở lớp ngàn, đọc các số tới lớp thứ triệu. Nhận biết trị giá của mỗi chữ số theo địa điểm của nó trong mỗi số.
  • Đặt tính và tiến hành phép tính cộng, trừ các số có tới 6 chữ số có nhớ và ko nhớ ko quá 3 lần và ko liên tục.
  • Chuyển đổi các số đo thời kì đã học; biến đổi tiến hành các phép tính với các phép đo thể tích.
  • Nhận biết các góc nhọn; Hai đường thẳng song song.
  • Gicửa ải bài toán tìm số trung bình cộng. Tìm 2 số lúc biết tổng và hiệu của 2 số đấy.

IV. Ma trận đề rà soát:

Mạch điện KT, KN Số câu
Ghi bàn
Số câu
M1M2M3M4toàn thể
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
Chữ sốSố câu2trước tiêntrước tiêntrước tiêntrước tiêntrước tiên34
Ghi bàn1,00,51,02.01,01,02.04,5
Số câu1,2739mười11
Đại lượng và đo lường đại lượngSố câutrước tiêntrước tiêntrước tiêntrước tiên
Ghi bàn1,00,51,00,5
Số câu4số 8
Nhân tố hình họcSố câutrước tiêntrước tiên2
Ghi bàn1,01,02.0
Số câu56
toàn thểSố câu2trước tiên32trước tiêntrước tiêntrước tiên65
Ghi bàn1,00,53.01,51,01,01,05.05.0

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 4 |

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu giải đáp đúng

Câu hỏi 1: (0,5 điểm)

Chữ số 4 trong số 645300 thuộc hàng nào, lớp nào?

A. Hàng vạn, lớp ngàn.

B. Hàng trăm, hạng đơn vị.

C. Hàng trăm ngàn, lớp ngàn.

Câu 2 (0,5 điểm) Số 351600307 đọc là:

A. Ba trăm 5 mươi mốt ngàn 3 trăm lẻ 7.

B. Ba trăm 5 mươi mốt triệu 6 trăm ngàn 3 trăm lẻ 7.

C. Ba mươi lăm triệu 6 trăm ngàn 3 trăm lẻ 7.

Câu hỏi 3: (1 điểm)

A. Trong dãy số 126659831, trị giá của số 8 là bao lăm?

A. 8

B. 80

C. 800

B. Số nào sau đây bộc lộ số 4000?

A.84576

B. 48539

C. 17541

Câu 4: (1 điểm)

1. 5 yến = …… ..kg Số điền đúng vào chỗ chấm là:

A. 50 kg

B. 500 kg

C. 5 kg

b. 787 Yên – 65 Yên =? Yến mạch

A. 708 yên

B. 718 yên

C. 722 yến mạch

Câu hỏi 5: (1 điểm) Các cặp cạnh song song trong hình chữ nhật ABCD là:

A. AB // DC AD // BC

B. BC // BA

C. CD // DA

Câu 6: (1 điểm)

Góc bé hơn góc vuông là:

A. Góc nhọn

B. Góc khuất

C. góc bẹt

Câu 7: (0,5 điểm)

Xếp các số sau theo quy trình từ bự nhất tới bé nhất.

1942, 1978, 1952, 1984.

Câu 8: (0,5 điểm) Viết đúng số vào chỗ chấm.

7 phút = ………… giây

Câu 9 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

A.182954 + 246436

B. 628362 – 284729

C . 324657 + 635242

D. 965766 – 324723

Câu 10: (1 điểm) Hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng bao lăm cây?

Câu 11 (1 điểm) Tìm trung bình cộng của các số thiên nhiên liên tục từ 1 tới 9.

Chỉ dẫn chấm điểm giữa kì 1 môn toán lớp 4

I.MULTIPLE-lựa chọn

Câutrước tiên23456
Ý KIẾNMỘTTẨY1. MỘT
b. TẨY
MỘTMỘT
Điểm0,50,5trước tiênA: 0,5
B: 0,5
trước tiêntrước tiên

II. Tiểu luận

Câu 7: 0,5 điểm

1942, 1952, 1978, 1984.

Câu 8: 0,5 điểm

= 420 giây

Câu 9: 2,0 điểm (đúng mỗi phép tính cho 0,5pt)

Câu 10: 1 điểm

Phần thưởng

Lớp 4A trồng được bao lăm cây là: (0,25đ)

(600 – 50): 2 = 275 (cây) (0,25đ)

Lớp 4B trồng được bao lăm cây là: (0,25đ)

(600 + 50): 2 = 325 (cây) (0,25đ)

Đáp số: Lớp 4A: 275 cây

Lớp 4B: 325 cây

Câu 11: 1 điểm

Phần thưởng:

Trung bình cộng của các số từ 1 tới 9 là: (0,5pt)

(1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9): 9 = 45 (0,5 điểm)

Trả lời: 45

.


 

Thông tin thêm

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 5 2021 – 2022

[rule_3_plain]

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 5 2021 – 2022 hệ thống lại những tri thức lý thuyết về số học, đại lượng và đo đại lượng, nhân tố hình học. Kèm theo đấy là đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22, có đáp án và bảng ma trận.
Qua đấy, sẽ giúp các em học trò lớp 4 ôn tập, sẵn sàng thật tốt tri thức cho bài thi giữa học kì 1 sắp đến. Cùng lúc, cũng giúp thầy cô tham khảo, để ôn tập cho học trò của mình. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Phần Mềm Portable:
Nội dung ôn tập giữa học kì 1 lớp 4 môn Toán
I. NỘI DUNG ĐÃ HỌC
1. SỐ HỌC:

Biểu thức có chữa 1 chữ, 2 chữ, 3 chữ.
Các số có 6 chữ số.
Hàng và lớp; triệu và lớp triệu.
So sánh các số có nhiều chữ số.
Dãy số thiên nhiên.
Viết số TN trong hệ thập phân.
So sánh và xếp quy trình các số TN.
Tìm số trung bình cộng.
Biểu đồ.
Phép cộng, phép trừ số TN.
Thuộc tính giao hoán và thuộc tính kết liên kết của phép cộng.
Tìm 2 số lúc biết tổng và hiệu của 2 số.

2. ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG:

Bảng đơn vị đo khối lượng.
Yến, tạ, tấn.
Giây, thế kỉ.

3. YẾU TỐ HÌNH HỌC:

Góc nhọn, tù, bẹt.
Hai đường thẳng vuông góc; 2 đường thẳng song song.
Vẽ hình chữ nhật, hình vuông.

II. CHUẨN KTKN:

Biết viết, đọc các số có tới 6 chữ số, biết được các hàng trong lớp đơn vị và lớp ngàn. Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu hàng trăm triệu và lớp triệu. Biết đọc viết các số tới lớp triệu.
Bước đầu nhận diện về số thiên nhiên, dãy số thiên nhiên và 1 số đặc điểm của dãy số thiên nhiên. Biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân. Bước đầu hệ thống hoá 1 số hiểu biết ban sơ về so sánh 2 số thiên nhiên, xếp quy trình các số thiên nhiên.
Biết đặt tính và tiến hành phép cộng, phép trừ các số có tới 6 chữ số có nhớ và ko nhớ ko quá 3 lượt và ko liên tục.
Biết biến đổi số đo thời kì đã học; biến đổi tiến hành phép tính với số đo khối lượng.
Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù; 2 đường thẳng song song, vuông góc.
Gicửa ải được bài toán Tìm số trung bình cộng. Tìm 2 số lúc biết tổng và hiệu của 2 số đấy.

III. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Hàng trong lớp ngàn, đọc được các số tới lớp triệu.Nhận biết được trị giá của mỗi chữ số theo địa điểm của nó trong mỗi số.
Đặt tính và tiến hành phép cộng, phép trừ các số có tới 6 chữ số có nhớ và ko nhớ ko quá 3 lượt và ko liên tục.
Chuyển đổi số đo thời kì đã học; biến đổi tiến hành phép tính với số đo khối lượng.
Nhận biết góc nhọn; 2 đường thẳng song song.
Gicửa ải bài toán tìm số trung bình cộng. Tìm 2 số lúc biết tổng và hiệu của 2 số đấy.

IV. Ma trận đề rà soát:

Mạch KT, KN
Số câuSố điểmCâu số
M1
M2
M3
M4
Tổng

TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

Số học
Số câu
2
1
1
1

1

1
3
4

Số điểm
1.0
0.5
1.0
2.0

1.0

1.0
2.0
4.5

Câu số
1,2
7
3
9

10

11

Đại lượng và đo đại lượng
Số câu

1
1

1
1

Số điểm

1.0
0.5

1.0
0.5

Câu số

4
8

Nhân tố hình học
Số câu

1

1

2

Số điểm

1.0

1.0

2.0

Câu số

5

6

Tổng
Số câu
2
1
3
2
1
1

1
6
5

Số điểm
1.0
0.5
3.0
1.5
1.0
1.0

1.0
5.0
5.0

Đề thi giữa học kì 1 lớp 4 môn Toán
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Câu 1: (0,5 điểm)
Chữ số 4 trong số 645300 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục ngàn, lớp ngàn.
B. Hàng trăm, lớp đơn vị.
C. Hàng trăm ngàn, lớp ngàn.
Câu 2 (0,5 điểm) Số 351600307 đọc là:
A. Ba trăm 5 mươi mốt ngàn 3 trăm linh 7.
B. Ba trăm 5 mươi mốt triệu 6 trăm ngàn 3 trăm linh 7.
C. Ba mươi lăm triệu 6 trăm ngàn 3 trăm linh 7.
Câu 3: (1 điểm)
A. Trong số 126659831, chữ số 8 có trị giá bao lăm?
A. 8
B. 80
C. 800
B. Số nào trong các số dưới đây bộc lộ 4000?
A.84576
B. 48539
C. 17541
Câu 4: (1 điểm)
a. 5 yến = ……..kg Số phù hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 50 kg
B. 500 kg
C. 5 kg
b. 787 yến – 65 yến = ? yến
A. 708 yến
B. 718 yến
C. 722 yến
Câu 5: (1 điểm) Các cặp cạnh song song ở hình nhật ABCD là:

A. AB // DC  AD // BC
B. BC // BA
C. CD // DA
Câu 6: (1 điểm)
Góc nhỏ hơn góc vuông là:
A.Góc nhọn
B. Góc tù
C. Góc bẹt
Câu 7: (0,5 điểm)
Xếp các số sau theo quy trình từ bự tới nhỏ.
1942, 1978, 1952, 1984.
Câu 8: (0.5 điểm) Viết số phù hợp vào chỗ chấm
7 phút =………… giây
Câu 9 ( 2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
A.182954 + 246436
B. 628362 – 284729
C . 324657 + 635242
D. 965766 – 324723
Câu 10: (1 điểm) Cả 2 lớp 4A và 4B trồng được 600 cây.Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao lăm cây?
Câu 11 (1 điểm) Tìm số trung bình cộng của các số thiên nhiên liên tục từ 1 tới 9.
Chỉ dẫn chấm môn Toán giữa kì 1 lớp 4
I. Trắc nghiệm

Câu
1
2
3
4
5
6

Ý
A
B
C
a. Ab. B
A
A

Điểm
0,5
0,5
1
A:0,5B:0,5
1
1

II. Tự luận
Câu 7: 0,5 điểm
1942, 1952, 1978, 1984.
Câu 8: 0,5 điểm
= 420 giây
Câu 9: 2,0 điểm (đúng mỗi phép tính cho 0,5đ)
Câu 10: 1 điểm
Gicửa ải
Lớp 4A trồng được số cây là: (0,25 đ)
(600 – 50):2= 275 ( cây ) (0,25 đ)
Lớp 4B trồng được số cây là: (0,25 đ)
(600 + 50):2= 325 ( cây ) (0,25 đ)
Đáp số: Lớp 4A: 275 cây
Lớp 4B: 325 cây
Câu 11: 1 điểm
Gicửa ải:
Trung bình cộng của các số từ 1 tới 9 là :(0,5đ)
(1+2+3+4+5+6+7+8+9) : 9 = 45(0.5 đ)
Đáp số: 45

TagsToán lớp 4

[rule_2_plain]

#Đề #cương #ôn #tập #giữa #học #kì #môn #Toán #lớp #5


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://bigdata-vn.com/de-cuong-on-tap-giua-hoc-ki-1-mon-toan-lop-4-nam-2021-2022-2/

admin1

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.
Back to top button