Giáo Dục

Luyện tập So sánh các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật Sinh học 10

Luyện tập So sánh các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật Sinh học 10 là tài liệu được HỌC247 tổng hợp và biên soạn dá»±a trên các kiến thức ôn tập. Nội dung tài liệu bao gồm lý thuyết cần nhớ và những câu hỏi cÆ¡ bản và nâng cao, hỗ trợ các em lớp 10 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.

1. Kiến thức cần nhớ

Kiểu dinh dưỡng

Nguồn năng lượng

Nguồn cacbon chủ yếu

Ví dụ

Quang tự dưỡng

Ánh sáng

CO2

Vi khuẩn lam, tảo đơn bào, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu lục

Hóa tự dưỡng

Chất vô cơ

CO2

Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn oxi hóa hidro, oxi hóa lưu huỳnh

Quang dị dưỡng

Ánh sáng

Chất hữu cơ

Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía

Hóa dị dưỡng

Chất hữu cơ

Chất hữu cơ

Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn vi sinh vật không quang hợp.

2. Bài tập vận dụng

Câu 1: Người ta chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật thành:

A. 2 kiểu

B. 3 kiểu

C. 4 kiểu

D. Không xác đinh được

Hướng dẫn giải:

Dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yêu mà người ta phân ra 4 kiểu dinh dưỡng:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2: Có mấy kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật:

A. 1 kiểu

B. 3 kiểu

C. 4 kiểu

D. 5 kiểu

Hướng dẫn giải:

Dựa vào nguồn năng lượng và nguồn carbon chủ yêu mà người ta phân ra 4 kiểu dinh dưỡng: Quang tự dưỡng, Quang dị dưỡng, Hóa tự dưỡng và Hóa dị dưỡng

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3: Dá»±a vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?

A. 4                B. 2                 C. 1                 D. 3

Hướng dẫn giải:

Người ta phân chia làm 4 loại VSV là

+ Quang tự dưỡng

+ Quang dị dưỡng

+ Hoá tự dưỡng

+ Hoá dị dưỡng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4: Các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật được phân chia dá»±a trên các tiêu chí

A. Nhóm sinh vật và nguồn năng lượng

B. Nhóm  sinh vật và nguồn cacbon chủ yếu

C. Hình thức hô hấp nguồn cacbon chủ yếu

D. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu

Hướng dẫn giải:

Vi sinh vật có 4 hình thức dinh dưỡng chính: Quang tự dưỡng, hóa tự dưỡng, quang dị dưỡng, hóa di dưỡng

– Dá»±a vào nguồn cacbon chủ yếu được vi sinh vật sá»­ dụng để tổng hợp nên các chất hữu cÆ¡, vi sinh vật được chia thành 2 nhóm là tá»± dưỡng (lấy cacbon từ nguồn CO2) và dị dưỡng (lấy cacbon từ chất hữu cÆ¡)

– Vi sinh vật lấy năng lượng từ 2 nguồn chính: năng lượng ánh sáng (quang năng) và năng lượng hóa học (hóa năng)

– NhÆ° vậy, các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật được phân chia dá»±a vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5: Chọn câu trả lời đúng nhất: Dá»±a vào đâu để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

A. Nguồn năng lượng

B. Nguồn cacbon

C. Äá»i sống tá»± do hoặc kí sinh

D. Cả A, B đều đúng

Hướng dẫn giải:

Để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật người ta dựa vào: Nguồn năng lượng (ánh sáng hay chất hữu cơ, vô cơ); Nguồn cacbon (từ CO2 hay từ chất hữu cơ).

Đáp án cần chọn là: D

Câu 6: Dá»±a vào những tiêu chí nào để phân chia thành các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật?

A. Nguồn nitÆ¡ và nguồn CO2

B. Nguồn cacbon và năng lượng

C. Dá»±a vào môi trường có hay không có khí oxi

D. Dá»±a vào ánh sáng

Hướng dẫn giải:

Dựa vào nguồn C và nguồn năng lượng ta chia được các kiểu dinh dưỡng: quang tự dưỡng, hoá tự dưỡng, quang dị dưỡng, hoá dị dưỡng

Đáp án cần chọn là: B

Câu 7: Tá»± dưỡng là hình thức

A. Sá»­ dụng nguồn cacbon vô cÆ¡ (CO2) để tổng hợp chất hữu cÆ¡.

B. Sá»­ dụng nguồn cacbon hữu cÆ¡ để tổng hợp các chất hữu cÆ¡ khác.

C. Sá»­ dụng nguồn cacbon vô cÆ¡ để tổng hợp chất vô cÆ¡ khác.

D. Sá»­ dụng nguồn cacbon hữu cÆ¡ để tổng hợp chất vô cÆ¡.

Hướng dẫn giải:

– Sinh vật sá»­ dụng các nguồn cacbon khác nhau để tổng hợp chất hữu cÆ¡ cho cÆ¡ thể.

– Để tổng hợp chất hữu cÆ¡ cho mình, sinh vật tá»± dưỡng sá»­ dụng nguồn cacbon vô cÆ¡ (cụ thể là CO2).

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8: Äiều nào sau đây không đúng lúc nói về vi sinh vật tá»± dưỡng ?

A. Nhận cacbon từ CO2 của khí quyển.

B. Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời,

C. Nhận năng lượng từ các phản ứng ôxi hoá các hợp chất vô cÆ¡.

D. Nhận cacbon từ các hợp chất hữu cÆ¡.

Hướng dẫn giải:

Các sinh vật tá»± dưỡng có nguồn cacbon chủ yếu là CO2, Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời (quang tá»± dưỡng) hoặc từ các phản ứng ôxi hoá các hợp chất vô cÆ¡ (hóa tá»± dưỡng).

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9: Trong hình thức hóa tá»± dưỡng, sinh vật lấy nguồn năng lượng và nguồn cacbon từ:

A. Chất vô cÆ¡ và Chất hữu cÆ¡

B. Chất vô cÆ¡ và CO2

C. Chất hữu cÆ¡ và Chất hữu cÆ¡

D. Chất hữu cÆ¡ và CO2

Hướng dẫn giải:

Sinh vật tự dưỡng sẽ lấy nguồn cacbon chủ yếu từ CO2

Sinh vật hóa tự dưỡng sẽ lấy nguồn năng lượng cho mình từ các chất vô cơ

Đáp án cần chọn là: B

Câu 10: Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

A. Chất vô cÆ¡ và CO2.

B. Chất hữu cÆ¡.

C. Ãnh sáng và chất hữu cÆ¡.

D. Ãnh sáng và CO2.

Hướng dẫn giải:

Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ Ã¡nh sáng và chất hữu cÆ¡.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Vi sinh vật quang dị dưỡng sá»­ dụng nguồn C và nguồn năng lượng là:

A. Chất hữu cÆ¡, ánh sáng.

B. CO2, ánh sáng.

C. Chất hữu cÆ¡, hoá học

D. CO2, Hoá học.

Hướng dẫn giải:

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là Chất hữu cơ, ánh sáng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12: á»ž hình thức hóa tá»± dưỡng, nguồn cung cấp cacbon và nguồn cung cấp năng lượng lần lượt là

A. Chất vô cÆ¡, chất hữu cÆ¡

B. Chất hữu cÆ¡, ánh sáng.

C. CO2, ánh sáng. 

D. CO2, chất vô cÆ¡.

Hướng dẫn giải:

Hoá tự dưỡng: nguồn cung cấp cacbon và nguồn cung cấp năng lượng lần lượt là CO2, chất vô cơ.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 13: Vi sinh vật quang tá»± dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

A. Chất hữu cÆ¡.

B. Chất vô cÆ¡ và CO2

C. Ãnh sáng và CO2

D. Ãnh sáng và chất hữu cÆ¡.

Hướng dẫn giải:

Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ Ánh sáng và CO2

Đáp án cần chọn là: C

Câu 14: Chọn phÆ°Æ¡ng án đúng để hoàn thành nhận xét sau: “Trong hình thức hóa tá»± dưỡng, sinh vật lấy năng lượng từ …(1)… và nguồn cacbon chủ yếu được lấy từ …(2)…”

A. 1 – Chất vô cÆ¡; 2 – Chất hữu cÆ¡

B. 1 – Chất vô cÆ¡; 2 – CO2

C. 1 – Chất hữu cÆ¡; 2 – Chất hữu cÆ¡

D. 1 – Chất hữu cÆ¡; 2 – CO2

Hướng dẫn giải:

Sinh vật tự dưỡng sẽ lấy nguồn cacbon chủ yếu từ CO2

Sinh vật hóa tự dưỡng sẽ lấy nguồn năng lượng cho mình từ các chất vô cơ

Đáp án cần chọn là: B

Câu 15: Kiểu dinh dưỡng dá»±a vào nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn cacbon chủ yếu từ CO2 Ä‘ược gọi là:

A. Hóa dị dưỡng

B. Quang dị dưỡng

C. Hóa tá»± dưỡng

D. Quang tá»± dưỡng

Hướng dẫn giải:

– Nguồn cacbon chủ yếu được lấy từ CO2 nên đây là hình thức tá»± dưỡng

– Trong hình thức này, nguồn năng lượng được lấy từ ánh sáng mặt trời nên đây là hình thức quang tá»± dưỡng

Đáp án cần chọn là: D

Câu 16: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:

A. Hoá tá»± dưỡng

B. Quang tá»± dưỡng

C. Hoá dị dưỡng

D. Quang dị dưỡng

Hướng dẫn giải:

– Loài sá»­ dụng nguồn cacbon từ CO2 â†’ sinh vật tá»± dưỡng.

– Loài lấy năng lượng từ ánh sáng → Quang tá»± dưỡng

Đáp án cần chọn là: B

Câu 17: Sinh vật sá»­ dụng CO2 làm nguồn cacbon chủ yếu và chất vô cÆ¡ làm nguồn năng lượng thì có kiểu dinh dưỡng là gì?

A. Quang tá»± dưỡng

B. Hóa dị  dưỡng

C. Quang dị dưỡng

D. Hóa tá»± dưỡng.

Hướng dẫn giải:

Sinh vật sá»­ dụng CO2 làm nguồn cacbon chủ yếu và chất vô cÆ¡ làm nguồn năng lượng thì có kiểu dinh dưỡng hóa tá»± dưỡng.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Hình thức dinh dưỡng đều dùng nguồn năng lượng và nguồn cac bon từ chất hữu cÆ¡ được gọi là :

A. Quang tá»± dưỡng

B. Hóa dị dưỡng

C. Hóa tá»± dưỡng

D. Quang dị dưỡng

Hướng dẫn giải:

Đây là hình thức hoá dị dưỡng.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Vi sinh vật sá»­ dụng nguồn cacbon là chất hữu cÆ¡ và nguồn năng lượng là ánh sáng thì có kiểu dinh dưỡng là

A. Quang dị dưỡng

B. Hóa dị dưỡng

C. Hóa tá»± dưỡng

D. Quang tá»± dưỡng

Hướng dẫn giải:

Đây là đặc điểm của nhóm VSV có kiểu dinh dưỡng: Quang dị dưỡng.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 20: Loài vi sinh vật nào sau đây có hình thức dinh dưỡng là quang tá»± dưỡng

A. Trùng biến hình

B. Nấm

C. Vi khuẩn nitrat hóa

D. Vi khuẩn lam

Hướng dẫn giải:

Trong các loài trên, chỉ có vi khuẩn lam có chứa chất diệp lục, có khả năng quang hợp, sá»­ dụng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cÆ¡ từ CO2 â†’ Quang tá»± dưỡng.

Đáp án cần chọn là: D

 

Trên đây là toàn bộ nội dung Luyện tập So sánh các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật Sinh học 10. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

  • Lý thuyết ôn tập chuyên đề Hô hấp tế bào Sinh học 10 nâng cao
  • Câu hỏi tá»± luận ôn tập lý thuyết chuyên đề Hô hấp tế bào Sinh học 10 nâng cao

Chúc các em học tập tốt !

.


 

Thông tin thêm

Luyện tập So sánh các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật Sinh học 10

[rule_3_plain]

Luyện tập So sánh các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật Sinh học 10 là tài liệu được HỌC247 tổng hợp và biên soạn dá»±a trên các kiến thức ôn tập. Nội dung tài liệu bao gồm lý thuyết cần nhớ và những câu hỏi cÆ¡ bản và nâng cao, hỗ trợ các em lớp 10 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.

1. Kiến thức cần nhớ

Kiểu dinh dưỡng

Nguồn năng lượng

Nguồn cacbon chủ yếu

Ví dụ

Quang tự dưỡng

Ánh sáng

CO2

Vi khuẩn lam, tảo đơn bào, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu lục

Hóa tự dưỡng

Chất vô cơ

CO2

Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn oxi hóa hidro, oxi hóa lưu huỳnh

Quang dị dưỡng

Ánh sáng

Chất hữu cơ

Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía

Hóa dị dưỡng

Chất hữu cơ

Chất hữu cơ

Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn vi sinh vật không quang hợp.

2. Bài tập vận dụng

Câu 1: Người ta chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật thành:

A. 2 kiểu

B. 3 kiểu

C. 4 kiểu

D. Không xác đinh được

Hướng dẫn giải:

Dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yêu mà người ta phân ra 4 kiểu dinh dưỡng:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2: Có mấy kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật:

A. 1 kiểu

B. 3 kiểu

C. 4 kiểu

D. 5 kiểu

Hướng dẫn giải:

Dựa vào nguồn năng lượng và nguồn carbon chủ yêu mà người ta phân ra 4 kiểu dinh dưỡng: Quang tự dưỡng, Quang dị dưỡng, Hóa tự dưỡng và Hóa dị dưỡng

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3: Dá»±a vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?

A. 4                B. 2                 C. 1                 D. 3

Hướng dẫn giải:

Người ta phân chia làm 4 loại VSV là

+ Quang tự dưỡng

+ Quang dị dưỡng

+ Hoá tự dưỡng

+ Hoá dị dưỡng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4: Các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật được phân chia dá»±a trên các tiêu chí

A. Nhóm sinh vật và nguồn năng lượng

B. Nhóm  sinh vật và nguồn cacbon chủ yếu

C. Hình thức hô hấp nguồn cacbon chủ yếu

D. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu

Hướng dẫn giải:

Vi sinh vật có 4 hình thức dinh dưỡng chính: Quang tự dưỡng, hóa tự dưỡng, quang dị dưỡng, hóa di dưỡng

– Dá»±a vào nguồn cacbon chủ yếu được vi sinh vật sá»­ dụng để tổng hợp nên các chất hữu cÆ¡, vi sinh vật được chia thành 2 nhóm là tá»± dưỡng (lấy cacbon từ nguồn CO2) và dị dưỡng (lấy cacbon từ chất hữu cÆ¡)

– Vi sinh vật lấy năng lượng từ 2 nguồn chính: năng lượng ánh sáng (quang năng) và năng lượng hóa học (hóa năng)

– NhÆ° vậy, các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật được phân chia dá»±a vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5: Chọn câu trả lời đúng nhất: Dá»±a vào đâu để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

A. Nguồn năng lượng

B. Nguồn cacbon

C. Äá»i sống tá»± do hoặc kí sinh

D. Cả A, B đều đúng

Hướng dẫn giải:

Để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật người ta dựa vào: Nguồn năng lượng (ánh sáng hay chất hữu cơ, vô cơ); Nguồn cacbon (từ CO2 hay từ chất hữu cơ).

Đáp án cần chọn là: D

Câu 6: Dá»±a vào những tiêu chí nào để phân chia thành các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật?

A. Nguồn nitÆ¡ và nguồn CO2

B. Nguồn cacbon và năng lượng

C. Dá»±a vào môi trường có hay không có khí oxi

D. Dá»±a vào ánh sáng

Hướng dẫn giải:

Dựa vào nguồn C và nguồn năng lượng ta chia được các kiểu dinh dưỡng: quang tự dưỡng, hoá tự dưỡng, quang dị dưỡng, hoá dị dưỡng

Đáp án cần chọn là: B

Câu 7: Tá»± dưỡng là hình thức

A. Sá»­ dụng nguồn cacbon vô cÆ¡ (CO2) để tổng hợp chất hữu cÆ¡.

B. Sá»­ dụng nguồn cacbon hữu cÆ¡ để tổng hợp các chất hữu cÆ¡ khác.

C. Sá»­ dụng nguồn cacbon vô cÆ¡ để tổng hợp chất vô cÆ¡ khác.

D. Sá»­ dụng nguồn cacbon hữu cÆ¡ để tổng hợp chất vô cÆ¡.

Hướng dẫn giải:

– Sinh vật sá»­ dụng các nguồn cacbon khác nhau để tổng hợp chất hữu cÆ¡ cho cÆ¡ thể.

– Để tổng hợp chất hữu cÆ¡ cho mình, sinh vật tá»± dưỡng sá»­ dụng nguồn cacbon vô cÆ¡ (cụ thể là CO2).

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8: Äiều nào sau đây không đúng lúc nói về vi sinh vật tá»± dưỡng ?

A. Nhận cacbon từ CO2 của khí quyển.

B. Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời,

C. Nhận năng lượng từ các phản ứng ôxi hoá các hợp chất vô cÆ¡.

D. Nhận cacbon từ các hợp chất hữu cÆ¡.

Hướng dẫn giải:

Các sinh vật tá»± dưỡng có nguồn cacbon chủ yếu là CO2, Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời (quang tá»± dưỡng) hoặc từ các phản ứng ôxi hoá các hợp chất vô cÆ¡ (hóa tá»± dưỡng).

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9: Trong hình thức hóa tá»± dưỡng, sinh vật lấy nguồn năng lượng và nguồn cacbon từ:

A. Chất vô cÆ¡ và Chất hữu cÆ¡

B. Chất vô cÆ¡ và CO2

C. Chất hữu cÆ¡ và Chất hữu cÆ¡

D. Chất hữu cÆ¡ và CO2

Hướng dẫn giải:

Sinh vật tự dưỡng sẽ lấy nguồn cacbon chủ yếu từ CO2

Sinh vật hóa tự dưỡng sẽ lấy nguồn năng lượng cho mình từ các chất vô cơ

Đáp án cần chọn là: B

Câu 10: Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

A. Chất vô cÆ¡ và CO2.

B. Chất hữu cÆ¡.

C. Ãnh sáng và chất hữu cÆ¡.

D. Ãnh sáng và CO2.

Hướng dẫn giải:

Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ Ã¡nh sáng và chất hữu cÆ¡.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Vi sinh vật quang dị dưỡng sá»­ dụng nguồn C và nguồn năng lượng là:

A. Chất hữu cÆ¡, ánh sáng.

B. CO2, ánh sáng.

C. Chất hữu cÆ¡, hoá học

D. CO2, Hoá học.

Hướng dẫn giải:

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là Chất hữu cơ, ánh sáng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12: á»ž hình thức hóa tá»± dưỡng, nguồn cung cấp cacbon và nguồn cung cấp năng lượng lần lượt là

A. Chất vô cÆ¡, chất hữu cÆ¡

B. Chất hữu cÆ¡, ánh sáng.

C. CO2, ánh sáng. 

D. CO2, chất vô cÆ¡.

Hướng dẫn giải:

Hoá tự dưỡng: nguồn cung cấp cacbon và nguồn cung cấp năng lượng lần lượt là CO2, chất vô cơ.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 13: Vi sinh vật quang tá»± dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

A. Chất hữu cÆ¡.

B. Chất vô cÆ¡ và CO2

C. Ãnh sáng và CO2

D. Ãnh sáng và chất hữu cÆ¡.

Hướng dẫn giải:

Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ Ánh sáng và CO2

Đáp án cần chọn là: C

Câu 14: Chọn phÆ°Æ¡ng án đúng để hoàn thành nhận xét sau: “Trong hình thức hóa tá»± dưỡng, sinh vật lấy năng lượng từ …(1)… và nguồn cacbon chủ yếu được lấy từ …(2)…”

A. 1 – Chất vô cÆ¡; 2 – Chất hữu cÆ¡

B. 1 – Chất vô cÆ¡; 2 – CO2

C. 1 – Chất hữu cÆ¡; 2 – Chất hữu cÆ¡

D. 1 – Chất hữu cÆ¡; 2 – CO2

Hướng dẫn giải:

Sinh vật tự dưỡng sẽ lấy nguồn cacbon chủ yếu từ CO2

Sinh vật hóa tự dưỡng sẽ lấy nguồn năng lượng cho mình từ các chất vô cơ

Đáp án cần chọn là: B

Câu 15: Kiểu dinh dưỡng dá»±a vào nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn cacbon chủ yếu từ CO2 Ä‘ược gọi là:

A. Hóa dị dưỡng

B. Quang dị dưỡng

C. Hóa tá»± dưỡng

D. Quang tá»± dưỡng

Hướng dẫn giải:

– Nguồn cacbon chủ yếu được lấy từ CO2 nên đây là hình thức tá»± dưỡng

– Trong hình thức này, nguồn năng lượng được lấy từ ánh sáng mặt trời nên đây là hình thức quang tá»± dưỡng

Đáp án cần chọn là: D

Câu 16: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:

A. Hoá tá»± dưỡng

B. Quang tá»± dưỡng

C. Hoá dị dưỡng

D. Quang dị dưỡng

Hướng dẫn giải:

– Loài sá»­ dụng nguồn cacbon từ CO2 â†’ sinh vật tá»± dưỡng.

– Loài lấy năng lượng từ ánh sáng → Quang tá»± dưỡng

Đáp án cần chọn là: B

Câu 17: Sinh vật sá»­ dụng CO2 làm nguồn cacbon chủ yếu và chất vô cÆ¡ làm nguồn năng lượng thì có kiểu dinh dưỡng là gì?

A. Quang tá»± dưỡng

B. Hóa dị  dưỡng

C. Quang dị dưỡng

D. Hóa tá»± dưỡng.

Hướng dẫn giải:

Sinh vật sá»­ dụng CO2 làm nguồn cacbon chủ yếu và chất vô cÆ¡ làm nguồn năng lượng thì có kiểu dinh dưỡng hóa tá»± dưỡng.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Hình thức dinh dưỡng đều dùng nguồn năng lượng và nguồn cac bon từ chất hữu cÆ¡ được gọi là :

A. Quang tá»± dưỡng

B. Hóa dị dưỡng

C. Hóa tá»± dưỡng

D. Quang dị dưỡng

Hướng dẫn giải:

Đây là hình thức hoá dị dưỡng.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Vi sinh vật sá»­ dụng nguồn cacbon là chất hữu cÆ¡ và nguồn năng lượng là ánh sáng thì có kiểu dinh dưỡng là

A. Quang dị dưỡng

B. Hóa dị dưỡng

C. Hóa tá»± dưỡng

D. Quang tá»± dưỡng

Hướng dẫn giải:

Đây là đặc điểm của nhóm VSV có kiểu dinh dưỡng: Quang dị dưỡng.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 20: Loài vi sinh vật nào sau đây có hình thức dinh dưỡng là quang tá»± dưỡng

A. Trùng biến hình

B. Nấm

C. Vi khuẩn nitrat hóa

D. Vi khuẩn lam

Hướng dẫn giải:

Trong các loài trên, chỉ có vi khuẩn lam có chứa chất diệp lục, có khả năng quang hợp, sá»­ dụng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cÆ¡ từ CO2 â†’ Quang tá»± dưỡng.

Đáp án cần chọn là: D

 

Trên đây là toàn bộ nội dung Luyện tập So sánh các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật Sinh học 10. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

Lý thuyết ôn tập chuyên đề Hô hấp tế bào Sinh học 10 nâng cao
Câu hỏi tự luận ôn tập lý thuyết chuyên đề Hô hấp tế bào Sinh học 10 nâng cao

Chúc các em học tập tốt !

Kiến thức cần nhớ về Diễn biến của sự hô hấp tế bào Sinh học 10

473

Tổng ôn Kiến thức khái quát về sự hô hấp tế bào Sinh học 10 năm 2021

333

Tổng ôn kiến thức Các nguyên tố hóa học trong tế bào Sinh học 10

793

Câu hỏi tự luận ôn tập lý thuyết chuyên đề Hô hấp tế bào Sinh học 10 nâng cao

1246

Lý thuyết ôn tập chuyên đề Hô hấp tế bào Sinh học 10 nâng cao

1102

Lý thuyết Quang hợp – Hô hấp – Sinh học 10

1490

[rule_2_plain]

#Luyán #táºp #sÃnh #cÃc #kiáu #dinh #dÆáng #sinh #váºt #Sinh #hác


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/luyen-tap-so-sanh-cac-kieu-dinh-duong-o-vi-sinh-vat-sinh-hoc-10-doc36402.html

admin1

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.
Back to top button