Mẫu hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

Hiệp đồng cho tặng quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận của các đối tác theo ấy bên tặng cho giao quyền sử dụng đất của mình và chuyển quyền sử dụng đất cho bên được tặng cho nhưng ko đề nghị bồi thường, bên được tặng cho đồng ý nhận. Mời các bạn tham khảo và tải về.

1. Mẫu hiệp đồng tặng cho quyền sử dụng đất có phải công chứng ko?

Hiệp đồng tặng cho là sự thỏa thuận giữa các đối tác. Theo ấy, 1 bên giao của cải của mình, 1 bên nhận của cải và ko có sự đề nghị bồi thường. Khi ấy, bên tặng cho có thể tặng cho của cải là:

– Động sản: Xe máy, xe oto, sổ tiết kiệm…

– Bất động sản: Nhà, đất…

Theo quy định tại Điều 459 Bộ luật Dân sự 5 2015, việc tặng cho bất động sản phải được lập thành văn bản công chứng, chứng nhận. Nếu của cải ấy buộc phải phải đăng ký thì phải đăng ký quyền sở hữu theo quy định.

Khi này, nếu của cải không hề đăng ký thì hiệp đồng tặng cho có hiệu lực từ khi ngày 2 bên chuyển giao của cải. Nếu của cải phải đăng ký theo quy định thì hiệp đồng tặng cho có hiệu lực từ khi thời khắc đăng ký quyền sở hữu.

2. Mẫu hiệp đồng tặng cho quyền sử dụng đất số 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

Bữa nay, ngày ….. tháng ….. 5 ………… tại (1) …………………………………………..

Chúng tôi gồm:

BÊN TẶNG CHO: (Sau đây gọi tắt là Bên A) (2)

Ông: ………………………….. Sinh 5: …………

CMND số: …………………………… cấp ngày ……………. tại công an …………………

Hộ khẩu thường trú tại: ………………………………………………………………..

Và vợ là bà: ………………………. Sinh 5: …………….

CMND số: …………………………… cấp ngày ……………. tại công an …………………

Hộ khẩu thường trú tại: ………………………………………………………………..

BÊN NHẬN TẶNG CHO: (Sau đây gọi tắt là Bên B)

Ông: ………………………….. Sinh 5: …………

CMND số: …………………………… cấp ngày ……………. tại công an …………………

Hộ khẩu thường trú tại: ………………………………………………………………..

Và vợ là bà: ………………………. Sinh 5: …………….

CMND số: …………………………… cấp ngày ……………. tại công an …………………

Hộ khẩu thường trú tại: ………………………………………………………………..

Bằng hiệp đồng này bên A tặng cho bên B quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà ở theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

1. Quyền sử dụng đất ở: Tặng cho toàn thể quyền sử dụng đất ở: (3)

– Diện tích đất tặng cho: …….. m2(Bằng chữ: ………………… mét vuông)

– Thửa đất: ……….. – Tờ bản đồ: ……

– Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………………….

– Mục tiêu sử dụng: Đất ở: ……….. m2

– Thời hạn sử dụng: …………

– Nguồn gốc sử dụng: ………………………………………………………..

2. Nhà ở:

Loại nhà: ……………………..; – Diện tích sàn xây dựng: …………..m2

– Kết cấu nhà: ……………….. ; – Số tầng: …………………………….

– Thời hạn sử dụng…………….. ; – 5 chấm dứt xây dựng : ………….

Theo Giđấy chứng thực quyền sử dụng đất …………………….. Số phát hành ……………………. số vào sổ cấp giấy chứng thực quyền sử dụng đất: ……………………… do……………..cấp ngày ……………………….

ĐIỀU 2

ĐIỀU KIỆN CHO NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ

QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

Việc cho nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà ở nói trên là dứt khoát và ko kèm theo bất kỳ điều kiện gì.

ĐIỀU 3

GIAO NHẬN ĐẤT Ở, NHÀ Ở VÀ CÁC GIẤY TỜ VỀ ĐẤT

1. Bên A đã giao phần diện tích đất ở và nhà ở nói trên đúng như trạng thái cho Bên B.

2. Việc giao nhận đất, nhà do 2 bên tự tiến hành và tự chịu nghĩa vụ trước luật pháp.

ĐIỀU 4

TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, PHÍ VÀ

ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Bên B có phận sự nộp các loại thuế, phí liên can tới việc cho và nhận biết tích đất nói trên từ khi ngày nhận bàn giao.

2. Quyền sử dụng diện tích đất nói trên được chuyển ủy quyền bên B từ khi thời khắc Bên B tiến hành xong việc đăng ký sang tay quyền sử dụng đất tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

ĐIỀU 5

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong giai đoạn tiến hành Hiệp đồng này, nếu nảy sinh mâu thuẫn, các đối tác cùng nhau thương thảo khắc phục trên nguyên lý tôn trọng lợi quyền của nhau; trong trường hợp ko đáp ứng được thì 1 trong 2 bên có quyền khởi kiện để đề nghị toà án có thẩm quyền khắc phục theo quy định của luật pháp.

ĐIỀU 6

CAM ĐOAN CỦA HAI BÊN

Hai bên chịu nghĩa vụ trước luật pháp về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về đất ở, nhà ở đã ghi trong Hiệp đồng này là đúng sự thực;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của luật pháp.

1.3. Tại thời khắc giao ước Hiệp đồng này:

a. Đất ở, nhà ở ko có mâu thuẫn;

b. Quyền sử dụng đất ko bị kê biên để đảm bảo cho thi hành án;

c. Không có giấy má quyền sử dụng đất nào khác giấy má nêu tại Điều 1, khoản 1 của bản Hiệp đồng này;

1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hiệp đồng này;

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những nhân thân đã ghi trong hiệp đồng này là đúng sự thực;

2.2. Đã xem kỹ, biết rõ về đất ở, nhà ở nêu tại Điều 1 của Hiệp đồng này và các giấy má về quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở;

2.3. Việc giao ước Hiệp đồng này hoàn toàn tình nguyện, ko bị lừa dối, ko bị cưỡng ép;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hiệp đồng này;

ĐIỀU 7

THỎA THUẬN KHÁC

Trường hợp ranh giới, địa điểm, diện tích, kích tấc đất ở và nhà ở ghi trong hiệp đồng này và Giđấy chứng thực quyền sử dụng đất có chênh lệnh so với thực tiễn thì các đối tác cam kết tiến hành việc tặng cho theo số liệu đo đạc và văn bản thẩm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

ĐIỀU 8

KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

Hai bên công nhận:

1. Hai bên đã thông suốt các quy định của luật pháp về cho nhận quyền sử dụng đất, quyền và phận sự của các đối tác, đều nhận thức được rõ nghĩa vụ của mình trước luật pháp lúc lập và ký bản HĐ này.

2. Hai bên đã tự đọc lại (hoặc được người làm chứng đọc) hiệp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hiệp đồng và ký (hoặc lăn tay) vào hiệp đồng này.

BÊN TẶNG CHO ( Bên A)

(Ký, ghi rõ họ tên)

BÊN NHẬN TẶNG CHO (Bên B)

(Ký, ghi rõ họ tên)

3. Hiệp đồng tặng cho quyền sử dụng đất số 2

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTVÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (1)

(Số: ……………./HĐTCTSGLĐ)

Bữa nay, ngày …… tháng …… 5 ……., Tại ………………………………………………Chúng tôi gồm có:

BÊN TẶNG CHO (BÊN A): (2)

a) Trường hợp là tư nhân:

Ông/bà: ………………………………………5 sinh:……………………………

CMND số: ……… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp: …………………………….

Hộ khẩu:………………………………………………………………………………..

Địa chỉ:…………………………………………………………………………………….

Dế yêu:………………………………………………………………………………..

Là chủ nhân bất động sản: ………………………………………………………..

b) Trường hợp là đồng chủ nhân:

Ông/bà: ………………………………………5 sinh:……………………………

CMND số: ………… Ngày cấp ………….. Nơi cấp: ………………………….

Hộ khẩu:……………………………………………………………………………..

Địa chỉ:…………………………………………………………………………….

Dế yêu:…………………………………………………………………………..

Ông/bà: ……………………………………5 sinh:……………………………

CMND số:……… Ngày cấp ……….. Nơi cấp: …………………………………….

Hộ khẩu:…………………………………………………………………………………..

Địa chỉ:…………………………………………………………………………………

Dế yêu:……………………………………………………………………………..

Là chủ nhân bất động sản: …………………………………………………………..

Các chứng từ sở hữu và tham khảo về bất động sản đã được cơ quan có thẩm quyền cấp cho Bên B gồm có:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

BÊN ĐƯỢC TẶNG CHO (BÊN B): (3)

Ông/bà: ………………………………………5 sinh:……………………………

CMND số: …………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp: …………………………….

Hộ khẩu:………………………………………………………………………………..

Địa chỉ:………………………………………………………………………………….

Dế yêu:……………………………………………………………………………………..

Ông/bà: ……………………………………………………5 sinh:……………………………

CMND số: …………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp: ………………………………….

Hộ khẩu:………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………

Dế yêu:…………………………………………………………………………………………

Hai bên đồng ý tiến hành việc tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất theo cácthoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG

1.1. Quyền sử dụng đất

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo …………….………………………….. ,chi tiết như sau:

– Thửa đất số: ……………………………………………………………………………………..

– Tờ bản đồ số: ……………………………………………………………………………………

– Địa chỉ thửa đất: …………………………………………………………………………………

– Diện tích: …………………………. m2 (Bằng chữ: …………………………………………)

– Bề ngoài sử dụng:

+ Sử dụng riêng: ……………………………………………………………………………. m2

+ Sử dụng chung: …………………………………………………………………………… m2

– Mục tiêu sử dụng:……………………………………………………………………………..

– Thời hạn sử dụng:……………………………………………………………………………..

– Nguồn gốc sử dụng:…………………………………………………………………………..

Những giảm thiểu về quyền sử dụng đất (nếu có): …………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………..

1.2. Của cải gắn liền với đất là: ………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………..

Giđấy tờ về quyền sở hữu của cải có: ……………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

1.3 Giá trị quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất nêu trên là …………………………….đồng (Bằng chữ: ………………………….. ĐVN)

ĐIỀU 2: VIỆC ĐĂNG KÝ TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ LỆ PHÍ

2.1 Việc đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật pháp do bên A chịu nghĩa vụ tiến hành.

2.2. Lệ phí liên can đến việc tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất theo Hiệp đồng này do bên A chịu nghĩa vụ nộp.

ĐIỀU 3: VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

3.1. Bên A có phận sự giao thửa đất và của cải gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hiệp đồng này cùng giấy má về quyền sử dụng đất, giấy má về quyền sở hữu của cải gắn liền với đất cho bên B vào thời khắc …………………………………………………………………………………..

3.2. Bên B có phận sự đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu của cải gắn liền với đất tại cơquan có thẩm quyền theo quy định của luật pháp.

ĐIỀU 4 : TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

Thuế, lệ phí liên can tới việc tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất theo Hiệp đồng này do bên ……………………….. chịu nghĩa vụ nộp.

ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

5.1. Giao đất đủ diện tích, đúng hạng đất, loại đất, địa điểm, số hiệu, hiện trạng đất và của cải gắn liền với đất như đã thoả thuận;

5.2. Giao giấy má có liên can tới quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất cho bên được tặng cho để làm thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu của cải gắn liền với đất.

ĐIỀU 6: NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

6.1. Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu của cải tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật pháp về đất đai;

6.2. Đảm bảo quyền của người thứ 3 đối với đất, của cải gắn liền với đất được tặng cho;

6.3. Thực hiện các phận sự khác theo quy định của luật pháp về đất đai.

ĐIỀU 7: QUYỀN CỦA BÊN B

7.1. Đề nghị bên A giao đủ diện tích, đúng hạng đất, loại đất, địa điểm, số hiệu, hiện trạng đất và của cải gắn liền với đất như đã thoả thuận;

7.2. Được sử dụng đất, sở hữu của cải gắn liền với đất theo đúng mục tiêu, đúng thời hạn;

7.3. Được cấp giấy chứng thực quyền sử dụng đất, quyền sở hữu của cải gắn liền với đất.

ĐIỀU 8: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong giai đoạn tiến hành Hiệp đồng này, nếu nảy sinh mâu thuẫn, các đối tác cùng nhau thương thảo khắc phục trên nguyên lý tôn trọng lợi quyền của nhau; trong trường hợp ko đáp ứng được thì 1 trong 2 bên có quyền khởi kiện để đề nghị toà án có thẩm quyền khắc phục theo quy định của luật pháp.

ĐIỀU 9: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu nghĩa vụ trước luật pháp về những lời cam đoan sau đây:

9.1. Bên A cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và của cải gắn liền với đất đã ghi trong Hiệp đồng này là đúng sự thực;

b) Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của luật pháp;

c) Tại thời khắc giao ước Hiệp đồng này:

– Thửa đất và của cải gắn liền với đất ko có mâu thuẫn;

– Quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất ko bị kê biên để đảm bảo thi hành án;

d) Việc giao ước Hiệp đồng này hoàn toàn tình nguyện, ko bị lừa dối, ko bị ép buộc;

e) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hiệp đồng này.

9.2. Bên B cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hiệp đồng này là đúng sự thực;

b) Đã phê duyệt kỹ, biết rõ về thửa đất và của cải gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hiệp đồng này và các giấy má về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu của cải gắn liền với đất;

c) Việc giao ước Hiệp đồng này hoàn toàn tình nguyện, ko bị lừa dối, ko bị cưỡng ép;

d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hiệp đồng này.

ĐIỀU 10: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

10.1. Hai bên thông suốt quyền, phận sự và ích lợi hợp lí của mình được thỏa thuận trong hợp đồng này.

10.2. Hai bên đã tự đọc lại hiệp đồng này, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản đã ghi trong hiệp đồng.

10.3. Hiệp đồng này có hiệu lực từ khi ngày …… tháng ……. 5 …… tới ngày …… tháng ….. 5 …….

Hiệp đồng được lập thành ………. (………..) bản, mỗi bên giữ 1 bản và có trị giá y sì.

BÊN TẶNG CHO ( Bên A)

(Ký, ghi rõ họ tên)

BÊN NHẬN TẶNG CHO (Bên B)

(Ký, ghi rõ họ tên)

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

Bữa nay, ngày …….. tháng …….. 5 …….. , tại: …………………………………

Tôi ………………………………………., Công chứng viên phòng Công chứng ……………..

số …………. tỉnh (thành thị) ……………………………………………………………..

CÔNG CHỨNG:

– Hiệp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất được giao ước giữa bên A là ………………………………… và bên B là ………………………………………..; các đối tác đã tình nguyện thoả thuận giao ước hiệp đồng;

– Tại thời khắc công chứng, các đối tác đã giao ước hiệp đồng có năng lực hành vi dân sự thích hợp theo quy định của luật pháp;

– Nội dung thoả thuận của các đối tác trong hiệp đồng ko vi phạm điều cấm của luật pháp, ko trái đạo đức xã hội;

………………………………………………………………………………………………………………………………..

– Hiệp đồng này được làm thành ………. bản chính (mỗi bản chính gồm ……. tờ, ……..trang), ủy quyền:

+ Bên A …… bản chính;

+ Bên B ……. bản chính;

Lưu tại Phòng Công chứng 1 bản chính.

Số………………………….., quyển số …………….TP/CC-SCC/HĐGD.

CÔNG CHỨNG VIÊN

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

4. Cách viết Mẫu Hiệp đồng tặng cho nhà, đất

(1) Mục “tại”: Nêu rõ địa chỉ của Văn phòng/Phòng công chứng – nơi chứng thực Hiệp đồng tặng cho nhà, đất.

Tỉ dụ: Tại Văn phòng công chứng ABC, tỉnh X.

Nếu công chứng tại nhà theo đề nghị của các đối tác thì ghi vị trí Công chứng viên tiến hành việc công chứng hiệp đồng tặng cho này.

(2) Nêu rõ họ tên, 5 sinh, số chứng minh quần chúng hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu kèm cơ quan cấp và tháng ngày 5 cấp.

(3) Của cải tặng cho: Của cải tặng cho có thể là nhà ở và đất ở, quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất hoặc quyền sở hữu căn hộ chung cư…

Do ấy, ở phần này nêu rõ thông tin về số thửa, tờ bản đồ, địa chỉ, diện tích…. Kèm theo thông tin về Giđấy chứng thực quyền sở hữu, quyền sử dụng nhà, đất.

Mời độc giả cùng tham khảo thêm tại mục Hiệp đồng – Nghiệm thu – Thanh lý trong mục biểu mẫu nhé.

  • Hiệp đồng môi giới nhà đất
  • Hiệp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Hiệp đồng sắm bán hàng hóa

 

Thông tin thêm

Mẫu hiệp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

[rule_3_plain]

Hiệp đồng cho tặng quyền sử dụng đất là sự thỏa thuận của các đối tác theo ấy bên tặng cho giao quyền sử dụng đất của mình và chuyển quyền sử dụng đất cho bên được tặng cho nhưng ko đề nghị bồi thường, bên được tặng cho đồng ý nhận. Mời các bạn tham khảo và tải về.
1. Mẫu hiệp đồng tặng cho quyền sử dụng đất có phải công chứng ko?
Hiệp đồng tặng cho là sự thỏa thuận giữa các đối tác. Theo ấy, 1 bên giao của cải của mình, 1 bên nhận của cải và ko có sự đề nghị bồi thường. Khi ấy, bên tặng cho có thể tặng cho của cải là:
– Động sản: Xe máy, xe oto, sổ tiết kiệm…
– Bất động sản: Nhà, đất…
Theo quy định tại Điều 459 Bộ luật Dân sự 5 2015, việc tặng cho bất động sản phải được lập thành văn bản công chứng, chứng nhận. Nếu của cải ấy buộc phải phải đăng ký thì phải đăng ký quyền sở hữu theo quy định.
Khi này, nếu của cải không hề đăng ký thì hiệp đồng tặng cho có hiệu lực từ khi ngày 2 bên chuyển giao của cải. Nếu của cải phải đăng ký theo quy định thì hiệp đồng tặng cho có hiệu lực từ khi thời khắc đăng ký quyền sở hữu.
2. Mẫu hiệp đồng tặng cho quyền sử dụng đất số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
Bữa nay, ngày ….. tháng ….. 5 ………… tại (1) …………………………………………..
Chúng tôi gồm:
BÊN TẶNG CHO: (Sau đây gọi tắt là Bên A) (2)
Ông: ………………………….. Sinh 5: …………
CMND số: …………………………… cấp ngày ……………. tại công an …………………
Hộ khẩu thường trú tại: ………………………………………………………………..
Và vợ là bà: ………………………. Sinh 5: …………….
CMND số: …………………………… cấp ngày ……………. tại công an …………………
Hộ khẩu thường trú tại: ………………………………………………………………..
BÊN NHẬN TẶNG CHO: (Sau đây gọi tắt là Bên B)
Ông: ………………………….. Sinh 5: …………
CMND số: …………………………… cấp ngày ……………. tại công an …………………
Hộ khẩu thường trú tại: ………………………………………………………………..
Và vợ là bà: ………………………. Sinh 5: …………….
CMND số: …………………………… cấp ngày ……………. tại công an …………………
Hộ khẩu thường trú tại: ………………………………………………………………..
Bằng hiệp đồng này bên A tặng cho bên B quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà ở theo các thoả thuận sau đây:
ĐIỀU 1
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
1. Quyền sử dụng đất ở: Tặng cho toàn thể quyền sử dụng đất ở: (3)
– Diện tích đất tặng cho: …….. m2(Bằng chữ: ………………… mét vuông)
– Thửa đất: ……….. – Tờ bản đồ: ……
– Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………………….
– Mục tiêu sử dụng: Đất ở: ……….. m2
– Thời hạn sử dụng: …………
– Nguồn gốc sử dụng: ………………………………………………………..
2. Nhà ở:
– Loại nhà: ……………………..; – Diện tích sàn xây dựng: …………..m2
– Kết cấu nhà: ……………….. ; – Số tầng: …………………………….
– Thời hạn sử dụng…………….. ; – 5 chấm dứt xây dựng : ………….
Theo Giđấy chứng thực quyền sử dụng đất …………………….. Số phát hành ……………………. số vào sổ cấp giấy chứng thực quyền sử dụng đất: ……………………… do……………..cấp ngày ……………………….
ĐIỀU 2
ĐIỀU KIỆN CHO NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ
QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
Việc cho nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà ở nói trên là dứt khoát và ko kèm theo bất kỳ điều kiện gì.
ĐIỀU 3
GIAO NHẬN ĐẤT Ở, NHÀ Ở VÀ CÁC GIẤY TỜ VỀ ĐẤT
1. Bên A đã giao phần diện tích đất ở và nhà ở nói trên đúng như trạng thái cho Bên B.
2. Việc giao nhận đất, nhà do 2 bên tự tiến hành và tự chịu nghĩa vụ trước luật pháp.
ĐIỀU 4
TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, PHÍ VÀ
ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
1. Bên B có phận sự nộp các loại thuế, phí liên can tới việc cho và nhận biết tích đất nói trên từ khi ngày nhận bàn giao.
2. Quyền sử dụng diện tích đất nói trên được chuyển ủy quyền bên B từ khi thời khắc Bên B tiến hành xong việc đăng ký sang tay quyền sử dụng đất tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
ĐIỀU 5
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG
Trong giai đoạn tiến hành Hiệp đồng này, nếu nảy sinh mâu thuẫn, các đối tác cùng nhau thương thảo khắc phục trên nguyên lý tôn trọng lợi quyền của nhau; trong trường hợp ko đáp ứng được thì 1 trong 2 bên có quyền khởi kiện để đề nghị toà án có thẩm quyền khắc phục theo quy định của luật pháp.
ĐIỀU 6
CAM ĐOAN CỦA HAI BÊN
Hai bên chịu nghĩa vụ trước luật pháp về những lời cam đoan sau đây:
1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về đất ở, nhà ở đã ghi trong Hiệp đồng này là đúng sự thực;
1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của luật pháp.
1.3. Tại thời khắc giao ước Hiệp đồng này:
a. Đất ở, nhà ở ko có mâu thuẫn;
b. Quyền sử dụng đất ko bị kê biên để đảm bảo cho thi hành án;
c. Không có giấy má quyền sử dụng đất nào khác giấy má nêu tại Điều 1, khoản 1 của bản Hiệp đồng này;
1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hiệp đồng này;
2. Bên B cam đoan:
2.1. Những nhân thân đã ghi trong hiệp đồng này là đúng sự thực;
2.2. Đã xem kỹ, biết rõ về đất ở, nhà ở nêu tại Điều 1 của Hiệp đồng này và các giấy má về quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở;
2.3. Việc giao ước Hiệp đồng này hoàn toàn tình nguyện, ko bị lừa dối, ko bị cưỡng ép;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hiệp đồng này;
ĐIỀU 7
THỎA THUẬN KHÁC
Trường hợp ranh giới, địa điểm, diện tích, kích tấc đất ở và nhà ở ghi trong hiệp đồng này và Giđấy chứng thực quyền sử dụng đất có chênh lệnh so với thực tiễn thì các đối tác cam kết tiến hành việc tặng cho theo số liệu đo đạc và văn bản thẩm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
ĐIỀU 8
KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Hai bên công nhận:
1. Hai bên đã thông suốt các quy định của luật pháp về cho nhận quyền sử dụng đất, quyền và phận sự của các đối tác, đều nhận thức được rõ nghĩa vụ của mình trước luật pháp lúc lập và ký bản HĐ này.
2. Hai bên đã tự đọc lại (hoặc được người làm chứng đọc) hiệp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hiệp đồng và ký (hoặc lăn tay) vào hiệp đồng này.

BÊN TẶNG CHO ( Bên A)
(Ký, ghi rõ họ tên)

BÊN NHẬN TẶNG CHO (Bên B)
(Ký, ghi rõ họ tên)

3. Hiệp đồng tặng cho quyền sử dụng đất số 2
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTVÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (1)
(Số: ……………./HĐTCTSGLĐ)
Bữa nay, ngày …… tháng …… 5 ……., Tại ………………………………………………Chúng tôi gồm có:
BÊN TẶNG CHO (BÊN A): (2)
a) Trường hợp là tư nhân:
Ông/bà: ………………………………………5 sinh:……………………………
CMND số: ……… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp: …………………………….
Hộ khẩu:………………………………………………………………………………..
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………….
Dế yêu:………………………………………………………………………………..
Là chủ nhân bất động sản: ………………………………………………………..
b) Trường hợp là đồng chủ nhân:
Ông/bà: ………………………………………5 sinh:……………………………
CMND số: ………… Ngày cấp ………….. Nơi cấp: ………………………….
Hộ khẩu:……………………………………………………………………………..
Địa chỉ:…………………………………………………………………………….
Dế yêu:…………………………………………………………………………..

Ông/bà: ……………………………………5 sinh:……………………………
CMND số:……… Ngày cấp ……….. Nơi cấp: …………………………………….
Hộ khẩu:…………………………………………………………………………………..
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
Dế yêu:……………………………………………………………………………..
Là chủ nhân bất động sản: …………………………………………………………..
Các chứng từ sở hữu và tham khảo về bất động sản đã được cơ quan có thẩm quyền cấp cho Bên B gồm có:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
BÊN ĐƯỢC TẶNG CHO (BÊN B): (3)
Ông/bà: ………………………………………5 sinh:……………………………
CMND số: …………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp: …………………………….
Hộ khẩu:………………………………………………………………………………..
Địa chỉ:………………………………………………………………………………….
Dế yêu:……………………………………………………………………………………..

Ông/bà: ……………………………………………………5 sinh:……………………………
CMND số: …………… Ngày cấp ……………….. Nơi cấp: ………………………………….
Hộ khẩu:………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………
Dế yêu:…………………………………………………………………………………………
Hai bên đồng ý tiến hành việc tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất theo cácthoả thuận sau đây:
ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG
1.1. Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo …………….………………………….. ,chi tiết như sau:
– Thửa đất số: ……………………………………………………………………………………..
– Tờ bản đồ số: ……………………………………………………………………………………
– Địa chỉ thửa đất: …………………………………………………………………………………
– Diện tích: …………………………. m2 (Bằng chữ: …………………………………………)
– Bề ngoài sử dụng:
+ Sử dụng riêng: ……………………………………………………………………………. m2
+ Sử dụng chung: …………………………………………………………………………… m2
– Mục tiêu sử dụng:……………………………………………………………………………..
– Thời hạn sử dụng:……………………………………………………………………………..
– Nguồn gốc sử dụng:…………………………………………………………………………..
Những giảm thiểu về quyền sử dụng đất (nếu có): …………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………..
1.2. Của cải gắn liền với đất là: ………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………..
Giđấy tờ về quyền sở hữu của cải có: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………..
1.3 Giá trị quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất nêu trên là …………………………….đồng (Bằng chữ: ………………………….. ĐVN)
ĐIỀU 2: VIỆC ĐĂNG KÝ TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ LỆ PHÍ
2.1 Việc đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật pháp do bên A chịu nghĩa vụ tiến hành.
2.2. Lệ phí liên can đến việc tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất theo Hiệp đồng này do bên A chịu nghĩa vụ nộp.
ĐIỀU 3: VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
3.1. Bên A có phận sự giao thửa đất và của cải gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hiệp đồng này cùng giấy má về quyền sử dụng đất, giấy má về quyền sở hữu của cải gắn liền với đất cho bên B vào thời khắc …………………………………………………………………………………..
3.2. Bên B có phận sự đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu của cải gắn liền với đất tại cơquan có thẩm quyền theo quy định của luật pháp.
ĐIỀU 4 : TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ
Thuế, lệ phí liên can tới việc tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất theo Hiệp đồng này do bên ……………………….. chịu nghĩa vụ nộp.
ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
5.1. Giao đất đủ diện tích, đúng hạng đất, loại đất, địa điểm, số hiệu, hiện trạng đất và của cải gắn liền với đất như đã thoả thuận;
5.2. Giao giấy má có liên can tới quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất cho bên được tặng cho để làm thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu của cải gắn liền với đất.
ĐIỀU 6: NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
6.1. Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu của cải tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật pháp về đất đai;
6.2. Đảm bảo quyền của người thứ 3 đối với đất, của cải gắn liền với đất được tặng cho;
6.3. Thực hiện các phận sự khác theo quy định của luật pháp về đất đai.
ĐIỀU 7: QUYỀN CỦA BÊN B
7.1. Đề nghị bên A giao đủ diện tích, đúng hạng đất, loại đất, địa điểm, số hiệu, hiện trạng đất và của cải gắn liền với đất như đã thoả thuận;
7.2. Được sử dụng đất, sở hữu của cải gắn liền với đất theo đúng mục tiêu, đúng thời hạn;
7.3. Được cấp giấy chứng thực quyền sử dụng đất, quyền sở hữu của cải gắn liền với đất.
ĐIỀU 8: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG
Trong giai đoạn tiến hành Hiệp đồng này, nếu nảy sinh mâu thuẫn, các đối tác cùng nhau thương thảo khắc phục trên nguyên lý tôn trọng lợi quyền của nhau; trong trường hợp ko đáp ứng được thì 1 trong 2 bên có quyền khởi kiện để đề nghị toà án có thẩm quyền khắc phục theo quy định của luật pháp.
ĐIỀU 9: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN
Bên A và bên B chịu nghĩa vụ trước luật pháp về những lời cam đoan sau đây:
9.1. Bên A cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và của cải gắn liền với đất đã ghi trong Hiệp đồng này là đúng sự thực;
b) Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của luật pháp;
c) Tại thời khắc giao ước Hiệp đồng này:
– Thửa đất và của cải gắn liền với đất ko có mâu thuẫn;
– Quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất ko bị kê biên để đảm bảo thi hành án;
d) Việc giao ước Hiệp đồng này hoàn toàn tình nguyện, ko bị lừa dối, ko bị ép buộc;
e) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hiệp đồng này.
9.2. Bên B cam đoan:
a) Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hiệp đồng này là đúng sự thực;
b) Đã phê duyệt kỹ, biết rõ về thửa đất và của cải gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hiệp đồng này và các giấy má về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu của cải gắn liền với đất;
c) Việc giao ước Hiệp đồng này hoàn toàn tình nguyện, ko bị lừa dối, ko bị cưỡng ép;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hiệp đồng này.
ĐIỀU 10: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
10.1. Hai bên thông suốt quyền, phận sự và ích lợi hợp lí của mình được thỏa thuận trong hợp đồng này.
10.2. Hai bên đã tự đọc lại hiệp đồng này, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản đã ghi trong hiệp đồng.
10.3. Hiệp đồng này có hiệu lực từ khi ngày …… tháng ……. 5 …… tới ngày …… tháng ….. 5 …….
Hiệp đồng được lập thành ………. (………..) bản, mỗi bên giữ 1 bản và có trị giá y sì.

BÊN TẶNG CHO ( Bên A)
(Ký, ghi rõ họ tên)

BÊN NHẬN TẶNG CHO (Bên B)
(Ký, ghi rõ họ tên)

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Bữa nay, ngày …….. tháng …….. 5 …….. , tại: …………………………………
Tôi ………………………………………., Công chứng viên phòng Công chứng ……………..
số …………. tỉnh (thành thị) ……………………………………………………………..
CÔNG CHỨNG:
– Hiệp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất được giao ước giữa bên A là ………………………………… và bên B là ………………………………………..; các đối tác đã tình nguyện thoả thuận giao ước hiệp đồng;
– Tại thời khắc công chứng, các đối tác đã giao ước hiệp đồng có năng lực hành vi dân sự thích hợp theo quy định của luật pháp;
– Nội dung thoả thuận của các đối tác trong hiệp đồng ko vi phạm điều cấm của luật pháp, ko trái đạo đức xã hội;
………………………………………………………………………………………………………………………………..
– Hiệp đồng này được làm thành ………. bản chính (mỗi bản chính gồm ……. tờ, ……..trang), ủy quyền:
+ Bên A …… bản chính;
+ Bên B ……. bản chính;
Lưu tại Phòng Công chứng 1 bản chính.
Số………………………….., quyển số …………….TP/CC-SCC/HĐGD.

CÔNG CHỨNG VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

4. Cách viết Mẫu Hiệp đồng tặng cho nhà, đất
(1) Mục “tại”: Nêu rõ địa chỉ của Văn phòng/Phòng công chứng – nơi chứng thực Hiệp đồng tặng cho nhà, đất.
Tỉ dụ: Tại Văn phòng công chứng ABC, tỉnh X.
Nếu công chứng tại nhà theo đề nghị của các đối tác thì ghi vị trí Công chứng viên tiến hành việc công chứng hiệp đồng tặng cho này.
(2) Nêu rõ họ tên, 5 sinh, số chứng minh quần chúng hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu kèm cơ quan cấp và tháng ngày 5 cấp.
(3) Của cải tặng cho: Của cải tặng cho có thể là nhà ở và đất ở, quyền sử dụng đất và của cải gắn liền với đất hoặc quyền sở hữu căn hộ chung cư…
Do ấy, ở phần này nêu rõ thông tin về số thửa, tờ bản đồ, địa chỉ, diện tích…. Kèm theo thông tin về Giđấy chứng thực quyền sở hữu, quyền sử dụng nhà, đất.
Mời độc giả cùng tham khảo thêm tại mục Hiệp đồng – Nghiệm thu – Thanh lý trong mục biểu mẫu nhé.

Hiệp đồng môi giới nhà đất
Hiệp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Hiệp đồng sắm bán hàng hóa

[rule_2_plain]

#Mẫu #hợp #đồng #tặng #cho #quyền #sử #dụng #đất


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://bigdata-vn.com/mau-hop-dong-tang-cho-quyen-su-dung-dat/
Back to top button