Nghị quyết 110/NQ-CP 2019 Danh mục quy hoạch cấp quốc gia

Nghị quyết số 110/NQ-CP

Nghị quyết 110/NQ-CP của Chính phủ về việc ban hành Danh mục các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp non sông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch.

Tóm lược Nghị quyết 110/NQ-CP

Tích hợp 257 quy hoạch vào quy hoạch cấp non sông, vùng, tỉnh

Ngày 02/12/2019, Chính phủ ra Nghị quyết 110/NQ-CP về việc ban hành Danh mục các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp non sông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch.

Theo đấy, Chính phủ ban hành Danh mục 257 quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp non sông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh. Chi tiết: Quy hoạch tăng trưởng màng lưới phòng chống lao và bệnh phổi quá trình từ 2011 tới 2020; Quy hoạch màng lưới phòng chống ung thư quá trình 2009-2020; Quy hoạch các màng lưới các tổ chức pháp y thần kinh tới 5 2020; Quy hoạch màng lưới các Trung tâm dịch vụ việc làm quá trình 2016-2025; Quy hoạch màng lưới trường đại học, cao đẳng quá trình 2006-2020…

CHÍNH PHỦ
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 110/NQ-CP

Hà Nội, ngày 02 tháng 12 5 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH ĐƯỢC TÍCH HỢP VÀO QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM C KHOẢN 1 ĐIỀU 59 LUẬT QUY HOẠCH

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 5 2015;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 5 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của 11 luật có liên can tới quy hoạch ngày 15 tháng 6 5 2018;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của 37 luật có liên quan tới quy hoch ngày 20 tháng 11 5 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 74/2018/QH14 về Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIV ngày 20 tháng 11 5 2018 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 giảng giải 1 số điều của Luật Quy hoạch ngày 16 tháng 8 5 2019 của y ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 05 tháng 02 5 2018 của Chính phủ về khai triển thi hành Luật Quy hoạch;

Xét yêu cầu của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu cơ tại Tờ trình số 9307/TTr-BKHĐT ngày 28 tháng 12 5 2018; văn bản số 2120/BKHĐT-QLQH ngày 03 tháng 4 5 2019; văn bản số 5237/BKHĐT-QLQH ngày 26 tháng 7 5 2019; văn bản số 7262/BKHĐT-QLQH ngày 04 tháng 10 5 2019; và văn bản số 8222/BKHĐT-QLQH ngày 05 tháng 11 5 2019

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Danh mục các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp non sông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh quy định tại điểm c khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch tại Phụ lục đính kèm Nghị quyết này.

Điều 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng quần chúng và Ủy ban quần chúng các tỉnh, thị thành trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên can chịu nghĩa vụ thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận:
– Ban Bí thơ Trung ương Đảng;
– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– HĐND, UBND các tỉnh, thị thành trực thuộc TW;
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng Bí thơ;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
– Văn phòng Quốc hội;
– Tòa án quần chúng vô thượng;
– Viện kiểm sát quần chúng vô thượng;
– Kiểm toán nhà nước;
– Ủy ban TW Chiến trường Non sông Việt Nam;
– Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
– VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;
– Lưu VT, CN(2)

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH ĐƯỢC TÍCH HỢP VÀO QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM C, KHOẢN 1, ĐIỀU 59 LUẬT QUY HOẠCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 110/NQ-CP ngày 02 thng 12 5 2019 của Chính phủ)

TT

Tên quy hoạch

Quyết định ban hành

1.

Quy hoạch tăng trưởng màng lưới phòng, chống lao và bệnh phổi quá trình từ 2011 tới 2020

Quyết định số 2537/QĐ-BYT ngày 5/7/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế

2.

Quy hoạch màng lưới phòng chống ung thư quá trình 2009-2020

Quyết định số 4595/QĐ-BYT ngày 21/11/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế

3.

Quy hoạch màng lưới các tổ chức pháp y thần kinh tới 5 2020

Quyết định số 5151/QĐ-BYT ngày 12/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế

4.

Quy hoạch toàn cục hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại tới 5 2025

Quyết định số 170/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ

5.

Quy hoạch tăng trưởng màng lưới chuyên ngành da liễu quá trình tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 5656/QĐ-BYT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế

6.

Quy hoạch màng lưới cơ sở cai nghiện ma túy tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 1640/QĐ-TTg ngày 18/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ

7.

Quy hoạch màng lưới các Trung tâm dịch vụ việc làm quá trình 2016 – 2025

Quyết định số 1833/QĐ-TTg ngày 28/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ

8.

Quy hoạch màng lưới trường đại học, cao đẳng quá trình 2006 – 2020

Quyết định số 121/2007/QĐ-TTg ngày 27/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ

9.

Điều chỉnh Quy hoạch màng lưới các trường đại học, cao đẳng quá trình 2006 – 2020

Quyết định số 37/2013/QĐ-TTg ngày 26/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ

10.

Quy hoạch màng lưới các Viện, Trung tâm nghiên cứu và Phòng thí nghiệm công nghệ sinh vật học ở Việt Nam tới 5 2025

Quyết định số 1670/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

11.

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng khu công nghệ cao tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 792/QĐ-TTg ngày 08/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ

12.

Quy hoạch toàn cục khu và vùng nông nghiệp phần mềm công nghệ cao tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 575/QĐ-TTg ngày 04/05/2015 của Thủ tướng Chính phủ

13.

Quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng cả nước tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1976/QĐ-TTg 30/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ

14.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Tam Đảo quá trình 2010-2020

Quyết định số 4883/QĐ-BNN-TCLN ngày 12/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Ba Vì quá trình 2010-2015

Quyết định số 1181/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/5/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

16.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền, Vườn non sông Cúc Phương quá trình 2010-2020

Quyết định số 1738/QĐ-BNN-TCLN ngày 02/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

17.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Cát Tiên quá trình 2010-2020

Quyết định số 1535/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/7/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

18.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Yokdon quá trình 2010-2020

Quyết định số 672/QĐ-BNN-TCLN ngày 29/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

19.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Bạch Mã quá trình 2010-2020

Quyết định số 1633/QĐ-BNN-TCLN ngày 20/7/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20.

Quy hoạch thủy lợi vùng Đồng bằng sông Cửu Long quá trình 2012-2020 và định hướng tới 5 2050 trong điều kiện chuyển đổi khí hậu, nước biển dâng

Quyết định số 1397/QĐ-TTg ngày 25/9/2012 của Thủ tướng Chính phủ

21.

Quy hoạch thủy lợi vùng Đồng bằng sông Hồng quá trình 2012-2020 và định hướng tới 5 2050 trong điều kiện chuyển đổi khí hậu, nước biển dâng

Quyết định số 1554/QĐ-TTg ngày 17/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ

22.

Quy hoạch thủy lợi khu vực Miền Trung quá trình 2012-2020 và định hướng tới 5 2050 trong điều kiện chuyển đổi khí hậu, nước biển dâng

Quyết định số 1588/QĐ-TTg ngày 24/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ

23.

Quy hoạch toàn cục thủy lợi vùng Tây Nguyên quá trình tới 5 2030, định hướng đến 5 2050

Quyết định số 4325/QĐ-BNN-TCTL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

24.

Quy hoạch toàn cục thủy lợi vùng Đông Nam Bộ quá trình tới 5 2030, định hướng đến 5 2050 thích nghi với chuyển đổi khí hậu, nước biển dâng

Quyết định số 4326/QĐ-BNN-TCTL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

25.

Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng thành phố Cần Thơ

Quyết định số 1271/QĐ-BNN-TCTL ngày 20/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

26.

Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng thành phố Cà Mau

Quyết định số 351/QĐ-BNN-TCTL ngày 25/02/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

27.

Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng thị thành Hải Phòng

Quyết định số 1881/QĐ-BNN-TCTL ngày 14/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

28.

Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng thị thành Vĩnh Long

Quyết định số 2869/QĐ-BNN-TCTL ngày 05/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

29.

Quy hoạch tiêu nước hệ thống sông Nhuệ

Quyết định số 937/QĐ-TTg ngày 01/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ

30.

Quy hoạch thủy lợi cấp, tiêu nước lưu vực sông Đáy quá trình tới 5 2030, tầm nhìn tới 5 2050

Quyết định số 5202/QĐ-BNN-TCTL ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

31.

Quy hoạch hệ thống khu bảo tồn vùng nước nội địa tới 5 2020

Quyết định số 1479/QĐ-TTg ngày 13/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ

32.

Quy hoạch cụ thể các trạm trực canh cảnh báo sóng thần

Quyết định số 2159/QĐ-TTg ngày 11/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

33.

Quy hoạch xây dựng và tăng trưởng các Khu kinh tế-quốc phòng (KTQP) tới 2020, định hướng tới 5 2035

Quyết định số 1391/QĐ-TTg ngày 09/8/2010 của Thủ tướng Chính phủ

34.

Quy hoạch xây dựng công trình CT229 quá trình 2012-2015 và các 5 tiếp theo

Quyết định số 1214/QĐ-TTg ngày 05/9/2012 của Thủ tướng Chính phủ

35.

Quy hoạch địa điểm khu di tản của Bộ, ngành

Quyết định số 1998/QĐ-TTg ngày 12/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ

36.

Quy hoạch toàn cục sắp xếp quốc phòng kết hợp tăng trưởng kinh tế xã hội trên khu vực cả nước quá trình 2011-2020

Quyết định số 2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ

37.

Quy hoạch hệ thống phòng thí nghiệm của các cơ sở nghiên cứu khoa học và công nghệ trong Quân đội quá trình 2012-2020 và định hướng tới 5 2035

Quyết định số 2588/QĐ-BQP ngày 24/07/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

38.

Quy hoạch cấp nước 3 vùng vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam tới 5 2020

Quyết định số 1251/QĐ-TTg ngày 12/09/2008 của Thủ tướng Chính phủ

39.

Quy hoạch cấp nước vùng kinh tế trọng tâm vùng đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020

Quyết định số 2065/QĐ-TTg ngày 12/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ

40.

Quy hoạch thoát nước 3 vùng vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam tới 5 2020

Quyết định số 1336/QĐ-TTg ngày 22/9/2008 của Thủ tướng Chính phủ

41.

Quy hoạch thoát nước vùng kinh tế trọng tâm vùng đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020

Quyết định số 2066/QĐ-TTg ngày 12/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ

42.

Quy hoạch xây dựng khu xử lý chất thải rắn 3 vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam tới 5 2020

Quyết định số 1440/QĐ-TTg ngày 06/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ

43.

Quy hoạch xây dựng khu xử lý chất thải rắn vùng kinh tế trọng tâm vùng đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020

Quyết định số 1873/QĐ-TTg ngày 11/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ

44.

Quy hoạch điều hành chất thải rắn lưu vực sông Cầu tới 5 2020

Quyết định số 2211/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

45.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên làm xi măng ở Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 105/2008/QĐ-TTg ngày 21/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ

46.

Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên làm xi măng ở Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 1065/QĐ-TTg ngày 09/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ

47.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên làm nguyên liệu xây dựng ở Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 152/QĐ-TTg ngày 28/11/2008 của Thủ tướng Chính phủ

48.

Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên làm nguyên liệu xây dựng ở Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ

49.

Quy hoạch hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực dân cư, khu công nghiệp thuộc lưu vực sông Nhuệ – sông Đáy tới 5 2030

Quyết định số 681/QĐ-TTg ngày 03/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ

50.

Quy hoạch cấp nước vùng đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2030, tầm nhìn tới 5 2050

Quyết định số 2140/QĐ-TTg ngày 08/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ

51.

Quy hoạch hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực dân cư, khu công nghiệp thuộc lưu vực sông Cầu tới 5 2030

Quyết định số 228/QĐ-TTg ngày 25/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ

52.

Quy hoạch hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực dân cư, khu công nghiệp thuộc lưu vực sông Đồng Nai tới 5 2030

Quyết định số 1942/QĐ-TTg ngày 29/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ

53.

Quy hoạch điều hành chất thải rắn lưu vực sông Đồng Nai tới 5 2030

Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ

54.

Quy hoạch điều hành chất thải rắn lưu vực sông Nhuệ – Đáy tới 5 2030

Quyết định số 223/QĐ-TTg ngày 12/02/2015 của Thủ tướng Chính phủ

55.

Quy hoạch điều hành chất thải rắn vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ tới 5 2030

Quyết định số 1979/QĐ-TTg ngày 14/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ

56.

Các quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019 (đang còn hiệu lực)

Thủ tướng Chính phủ

57.

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng ngành công nghiệp Việt Nam tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 880/QĐ-TTg ngày 09/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ

58.

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng thương nghiệp Việt Nam quá trình 2011-2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 3098/QĐ-BCT ngày 24/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

59.

Quy hoạch thủy điện bé toàn quốc, 13 quy hoạch thủy điện bậc thang các sông và 18 quy hoạch trung tâm điện lực, quy hoạch vị trí trung tâm điện lực được quy hoạch cụ thể theo Quy hoạch tăng trưởng điện lực quốc quá trình 2020, tầm nhìn tới 5 2030 (điều chỉnh tại Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016)

Quyết định số 3454/QĐ-BCN ngày 18/10/2005 và các Quyết định phê chuẩn quy hoạch thủy điện bậc thang các sông và quy hoạch trung tâm điện lực của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp

60.

06 Quy hoạch tăng trưởng điện lực vùng tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025: KTTĐ Bắc Bộ; Tây nguyên và lân cận; Đồng bằng sông Cửu Long, KTTĐ miền Trung, Trung du miền núi Bắc Bộ, KTTĐ phía Nam

Quyết định số 8064/QĐ-BCT ngày 27/12/2012; số 8063/QĐ-BCT ngày 27/12/2012, số 8054/QĐ-BCT ngày 27/12/2012, số 6799/QĐ-BCT ngày 23/12/2011; số 6798/QĐ-BCT ngày 23/12/2011; số 7029/QĐ-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương

61

Quy hoạch hệ thống năng lượng huyện Phú Quốc tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 6925/BCT-KH ngày 29/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

62

Quy hoạch phát triển điện sinh khối vùng Đồng bằng sông Cửu Long quá trình tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 9486/QĐ-BCT ngày 06/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

63

Quy hoạch phát triển năng lượng tái hiện vùng đồng bằng, trung du Bắc Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 8217/QĐ-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

64

Quy hoạch phát triển năng lượng mới và tái hiện các tỉnh biên thuỳ phía Bắc quá trình 2009-2020, có xét tới 5 2025

Quyết định số 3474a/QĐ-BCT ngày 30/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

65

11 Quy hoạch phát triển điện gió quá trình 2011-2020, tầm nhìn tới 5 2030 các tỉnh: Bình Thuận, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Quảng Trị, Trà Vinh, Bến Tre, Cà Mau, Bạc Liêu, Thái Bình, Đắc Lắc, Bà Rịa – Vũng Tàu

Quyết định số 4715/BCT-KH ngày 16/8/2012; số 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013, số 3909/QĐ-BCT ngày 06/5/2014, số 6185/QĐ-BCT ngày 19/6/2015; số 13309/QĐ-BCT ngày 04/12/2015; số 2497/QĐ-BCT ngày 11/4/2016; số 1402/QĐ-BCT ngày 11/4/2016; số 1403/QĐ-BCT ngày 11/4/2016; số 1569/QĐ-BCT ngày 25/4/2016, số 234/QĐ-BCT ngày 18/01/2018; số 634/QĐ-BCT ngày 28/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

66.

Quy hoạch phát triển hệ thống trung tâm logistics trên khu vực cả nước tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 03/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

67.

Quy hoạch phát triển màng lưới siêu thị, trung tâm thương nghiệp cả nước tới 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 6184/QĐ-BCT ngày 19/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

68.

Quy hoạch phát triển hệ thống trung tâm hội chợ triển lãm trên khu vực cả nước tới 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 9428/QĐ-BCT ngày 13/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

69.

Quy hoạch phát triển màng lưới chợ biên thuỳ Việt Nam – Lào; Biên giới Việt nam – Campuchia tới 5 2020

Quyết định số 6076/QĐ-BCT ngày 15/10/2012; số 6077/QĐ-BCT ngày 15/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

70.

03 Quy hoạch phát triển thương nghiệp vùng tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030: Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Vùng kinh tế trọng tâm vùng ĐBSCL

Quyết định số 272/QĐ-BCT ngày 12/01/2015; số 9762/QĐ-BCT ngày 20/12/2013; số 5078/QĐ-BCT ngày 22/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

71.

03 Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp, thương nghiệp dọc tuyến biên thuỳ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030: Biên giới Việt Nam – Lào; biên thuỳ Việt Nam – Campuchia; biên thuỳ Việt – Trung

Quyết định số 6299/QĐ-BCT ngày 15/7/2014; số 6300/QĐ-BCT ngày 15/7/2014; số 805/QĐ-BCT ngày 23/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

72.

Quy hoạch tăng trưởng kết cấu cơ sở vật chất thương nghiệp Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 9527/QĐ-BCT ngày 16/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

73.

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp, thương nghiệp các huyện đảo đến 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 0896a/QĐ-BCT ngày 28/2/2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

74.

04 Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030 các vùng: Đông Nam Bộ; Vùng kinh tế trọng tâm miền Trung; vùng Trung du miền núi Bắc Bộ; Vùng kinh tế trọng tâm Đồng bằng sông Cửu Long

Quyết định số 3582/QĐ-BCT ngày 03/6/2013; số 2836/QĐ-BCT ngày 06/5/2013; số 7151/QĐ-BCT ngày 26/11/2013; số 1092/QĐ-BCT ngày 05/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

75.

Quy hoạch tăng trưởng cơ sở vật chất thương nghiệp đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang tới 5 2020

Quyết định số 2241/QĐ-BCT ngày 13/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

76.

04 Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp các tuyến hành lang kinh tế Lào Cai – Hà Nội – Quảng Ninh tới 2020, tầm nhìn 2025; Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tuyến hành lang kinh tế Lạng Sơn – Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025; Quy hoạch tăng trưởng kết cấu cơ sở vật chất thương nghiệp tuyến hành lang kinh tế Lạng Sơn-Hà Nội-Hải Phòng-Quảng Ninh tới 5 2020, có xét tới 5 2025; Quy hoạch tăng trưởng kết cấu cơ sở vật chất thương nghiệp tuyến hành lang KT Lào Cai-Hà Nội-Hải Phòng-Quảng Ninh tới 5 2020, có xét tới 2025

Quyết định số 7641/QĐ-BCT ngày 12/12/2012; số 989/QĐ-BCT ngày 6/3/2012; số 7052/QĐ-BCT ngày 31/12/2010; số 7052a/QĐ-BCT ngày 31/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

77.

Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam/than bùn/than đồng bằng sông Hồng tới 5 2020

Quyết định số 403/QĐ-TTg ngày 14/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 1245/QĐ-BCT ngày 04/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

78.

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống đường ống xăng dầu/vị trí kho chứa khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 3029/QĐ-BCT ngày 30/03/2015 và Quyết định số 1755/QĐ-BCT ngày 26/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

79.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng bôxit quá trình 2007-2015, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 167/2007/QĐ-BCT ngày 01/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

80.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng cromit, mangan quá trình 2007-2015, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 33/2007/QĐ-BCT ngày 26/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

81.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng nhóm khoáng vật vật liệu đá vôi trắng (cẩm thạch), felspat, cao lanh và magnezit tới 5 2015, có xét tới 5 2025

Quyết định số 47/2008/QĐ-BCT ngày 17/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

82.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng nhóm khoáng vật công nghiệp (serpentin, barit, grafit, fluorit, bentonit, diatomit và talc) tới 5 2015, có xét tới 5 2025

Quyết định số 41/2008/QĐ-BCT ngày 17/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

83.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng ruby, đất hiếm và urani quá trình tới 2015, có xét tới 5 2025

Quyết định số 25/2008/QĐ-BCT ngày 04/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

84.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác và chế biến khoáng vật mica, pyrit, quarzit, thạch anh, silimanit, sericit, vermiculit quá trình tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 386/QĐ-BCT ngày 18/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

85.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng Titan quá trình tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 1546/QĐ-TTg ngày 09/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ

86.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng apatit quá trình tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 1893/QĐ-TTg ngày 20/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ

87.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng sắt quá trình tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết đinh số 2185/QĐ-TTg ngày 05/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ

88.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng chì, kẽm quá trình tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 1997/QĐ-TTg ngày 13/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ

89.

Quy hoạch tăng trưởng ngành công nghiệp tỉnh Hà Giang tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 3233/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND tỉnh Hà Giang

90.

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Bắc Kạn quá trình 2010-2020, có xét tới 5 2025

Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn

91.

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng công nghiệp tỉnh Tuyên Quang tới 5 2015, định hướng tới 5 2020

Quyết định số 491/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang

92.

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp tỉnh Lào Cai tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 5340/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của UBND tỉnh Lào Cai

93.

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Yên Bái tới 5 2020

Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh Yên Bái

94.

Quy hoạch CCN tỉnh Thái Nguyên tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh Thái Nguyên

95.

Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn, tới 5 2020, xét tới 5 2025

Quyết định số 2476/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn

96.

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Bắc Giang tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang

97.

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng khu, CCN-TTCN trên khu vực tỉnh Phú Thọ tới 5 2020

Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

98.

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Điện Biên quá trình tới 5 2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 của UBND tỉnh Điện Biên

99.

Quy hoạch tăng trưởng CN-TTCN tỉnh Hòa Bình quá trình tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 2669/QĐ-UBND ngày 12/09/2015 của UBND tỉnh Hòa Bình

100

Quy hoạch tăng trưởng cụm công nghiệp trên khu vực tỉnh Quảng Ninh tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 397/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 và Quyết định điều chỉnh số 1333/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh

101

Quy hoạch tăng trưởng cụm công nghiệp trên khu vực tỉnh Vĩnh Phúc tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

102

Quy hoạch các CCN trên khu vực tỉnh Bắc Ninh tới 5 2020

Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh

103

Quy hoạch tăng trưởng cụm công nghiệp TP. Hà Nội tới 5 2020, có xét tới 2030

Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 14/3/2018 của UBND thị thành Hà Nội

104

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Hải Dương tới 5 2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 3140/QĐ-UBND, Ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh Hải Dương

105

Quy hoạch tăng trưởng CCN thị thành Hải Phòng tới 5 2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND thị thành Hải Phòng

106

Quy hoạch tăng trưởng các CCN trên khu vực tỉnh Hưng Yên tới 5 2020, định hướng tới 5 2030.

Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 16/2/2012 và Quyết định điều chỉnh số 3143/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên

107

Quy hoạch tăng trưởng các KCN, CCN trên khu vực tỉnh Thái Bình tới 5 2020

Quyết định số 2416/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 và Quyết định điều chỉnh số 3946/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND tỉnh Thái Bình

108

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Nam Định tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025

Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 01/4/2017 của UBND tỉnh Nam Định

109

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Nghệ An tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025

Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 11/01/2007, Quyết định điều chỉnh số 1172/2014/QĐ-UBND ngày 28/3/2014 của UBND tỉnh Nghệ An

110

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Hà Tĩnh tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025

Quyết định số 3774/QĐ-UBND ngày 27/11/2013 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

111

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Quảng Bình tới 5 2020

Quyết định số 2922/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình

112

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Quảng Trị tới 5 2020

Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 04/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Trị

113

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng CCN tỉnh Thừa Thiên – Huế tới 5 2015, định hướng tới 5 2020

Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên-Huế

114

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng ngành công nghiệp thị thành Đà Nẵng, tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 11/02/2017 của UBND thị thành Đà Nẵng

115

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Quảng Ngãi tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết đinh số 1428/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

116

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Phú Yên tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

117

Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển CCN trên khu vực tỉnh Bình Thuận tới 5 2020

Quyết định số 1839/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận

118

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng ngành công thương nghiệp tỉnh Kon Tum quá trình 2011-2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 780/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của UBND tỉnh Kon Tum

119

Quy hoạch phát triển công nghiệp trên khu vực tỉnh Gia Lai tới 5 2020

Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 10/6/2010 của UBND tỉnh Gia Lai

120

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Đắk Lắk tới 5 2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của UBND tỉnh Đắk Lắk

121

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Đắk Nông quá trình 2011-2020

Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông

122

Quy hoạch tăng trưởng các khu, CCN trên khu vực tỉnh Ninh Thuận tới 2020, tầm nhìn 2030

Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 của UBND tỉnh Ninh Thuận

123

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Lâm Đồng tới 5 2015, tầm nhìn tới 5 2020

Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng

124

Quy hoạch xây dựng các CCN thị thành Hồ Chí Minh tới 5 2020 có tính tới 5 2025

Quyết định số 4809/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND TP Hồ Chí Minh

125

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bình Dương tới 5 2020 có xét tới 5 2025

Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của UBND tỉnh Bình Dương

126

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quá trình 2016-2020 và có xét tới 5 2030

Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

127

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bình Phước tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước

128

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Tây Ninh tới 5 2020

Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 02/7/2013 của UBND tỉnh Tây Ninh

129

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Đồng Nai tới 5 2020, có tính tới 2025

Quyết định số 496/QĐ-UBND ngày 20/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai

130

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh An Giang tới 5 2020 và định hướng tới 2025

Quyết định số 2193/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của UBND tỉnh An Giang

131

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Sóc Trăng tới 5 2020 và định hướng tới 2025

Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 10/2/2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng

132

Quy hoạch tăng trưởng CCN-TTCN tỉnh Cà Mau tới 5 2020

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Cà Mau

133

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Vĩnh Long tới 5 2020 và định hướng tới 2030

Quyết định số 173/QĐ-UBND ngày 26/1/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Long

134

Quy hoạch tăng trưởng ngành công nghiệp tỉnh Tiền Giang tới 5 2020 và định hướng tới 2030

Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 16/3/2018 của UBND tỉnh Tiền Giang

135

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Kiên Giang tới 5 2020 và định hướng tới 2025

Quyết định số 2368/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Kiên Giang

136

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Hậu Giang tới 5 2020

Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của UBND tỉnh Hậu Giang

137

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bến Tre tới 5 2020

Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 16/04/2015 của UBND tỉnh Bến Tre

138

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Đồng Tháp tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1317/QĐ-UBND.HC ngày 11/11/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp

139

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Trà Vinh tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2025

Quyết định số 1967/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 của UBND tỉnh Trà Vinh

140

Điều chỉnh quy hoạch tăng trưởng cụm công nghiệp trên khu vực tỉnh Long An tới 5 2020

Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 của UBND tỉnh Long An

141

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Cao Bằng tới 5 2025

Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 của UBND tỉnh Cao Bằng

142

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Sơn La tới 5 2025

Quyết định số 3184/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của UBND tỉnh Sơn La

143

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Ninh Bình tới 2025, định hướng tới 2030

Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 UBND tỉnh Ninh Bình

144

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Thanh Hóa tới 2025, định hướng tới 2030

Quyết định số 2888/QĐ-UBND ngày 09/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

145

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Quảng Nam tới 5 2025, có xét tới 5 2035

Quyết định số 3924/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam

146

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bình Định tới 5 2025, định hướng tới 5 2035

Quyết định số 4051/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 của UBND tỉnh Bình Định

147

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Khánh Hòa tới 5 2025

Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

148

Quy hoạch tăng trưởng ngành dầu khí Việt Nam tới 5 2025, định hướng tới 5 2035

Quyết định số 1623/QĐ-TTg ngày 25/10/2017 của Thủ tướng Chính phủ

149

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống dự trữ dầu thô và các thành phầm xăng dầu của Việt Nam tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 1030/QĐ-TTg ngày 13/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ

150

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng màng lưới chợ toàn quốc tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 6481/QĐ-BCT ngày 26/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

151

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống kho hàng hóa tại các cửa khẩu khu vực biên thuỳ Việt Nam-Lào và Việt Nam-Campuchia tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 229/QĐ-BCT ngày 09/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

152

Quy hoạch vị trí kho hàng hóa chuyên dụng cho ngành công nghiệp chế biến vùng kinh tế trọng tâm Đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 4051/QĐ-BCT ngày 10/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

153

Quy hoạch tăng trưởng kho hàng hóa tại các cửa khẩu khu vực biên thuỳ Việt Nam – Trung Quốc tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 1093/QĐ-BCT ngày 03/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

154

Quy hoạch phân vùng dò hỏi khai thác chế biến sử dụng quặng đồng, vàng, niken, molipden tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 910/QĐ-TTg ngày 25/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ

155

Quy hoạch phân vùng dò hỏi khai thác chế biến sử dụng quặng thiếc, vonfram, antimon 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 956/QĐ-TTg ngày 02/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ

156

Quy hoạch tăng trưởng ngành công nghiệp khí VN tới 5 2025, định hướng tới 5 2035

Quyết định số 60/QĐ-TTg ngày 16/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ

157

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp và thương nghiệp biển Việt Nam tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 4693/QĐ-BCT ngày 05/1/2018 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

158

Quy hoạch tăng trưởng thương nghiệp Vùng kinh tế trọng tâm phía Nam tới 5 2025, tầm nhìn tới 2035

Quyết định số 1022/QĐ-BCT ngày 24/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

159

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp Vùng kinh tế trọng tâm phía Nam tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 3318/QĐ-BCT ngày 28/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

160

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp, thương nghiệp vòng đai kinh tế vịnh Bắc bộ tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 4772/QĐ-BCT ngày 06/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

161

Quy hoạch phát triển công nghiệp Vùng đồng bằng Sông Hồng tới 5 2025, tới 5 2035

Quyết định số 3982/QĐ-BCT ngày 28/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

162

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp và thương nghiệp vùng Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 3447/QĐ-BCT ngày 22/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

163

Quy hoạch tăng trưởng ngành công nghiệp, thương nghiệp dọc con đường Hồ Chí Minh tới 5 2025, có xét tới 5 2035

Quyết định số 2931/QĐ-BCT ngày 13/07/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

164

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp, thương nghiệp vùng Tây Nguyên tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 6448/QĐ-BCT ngày 26/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

165

Quy hoạch tăng trưởng thương nghiệp Vùng kinh tế trọng tâm Bắc bộ tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 450/QĐ-BCT ngày 29/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

166

Quy hoạch điện lực của 63 tỉnh/thị thành trực thuộc trung ương quá trình 2016-2025, có xét tới 5 2030 đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn

63 Quyết định

167

Quy hoạch màng lưới kho – kho dự trữ nhà nước và cơ sở cơ sở vật chất chuyển vận đường bộ của Bộ Công an tới 5 2020, định hướng tới 2050

Quyết định số 3093/QĐ-BCA ngày 03/08/2011 của Bộ trưởng Bộ Công an

168

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống y tế Công an quần chúng tới 5 2020

Quyết định số 4210/QĐ-BCA ngày 22/10/2010 và số 921/QĐ-BCA ngày 22/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Công an

169

Quy hoạch toàn cục, tăng lên năng lực và chất lượng tập huấn của các cơ sở tập huấn, bồi dưỡng trong Công an quần chúng tới 5 2020

Quyết định số 1229/QĐ-TTg ngày 22/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ

170

Quy hoạch toàn cục hệ thống cơ sở của lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1110/QĐ-TTg ngày 17/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ

171

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng GTVT đường thủy nội địa Việt Nam (điều chỉnh)

Quyết định số 4360/QĐ-BGTVT ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

172

Quy hoạch cụ thể đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông

Quyết định số 140/QĐ-TTg ngày 21/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ

173

Quy hoạch cụ thể đường Hồ Chí Minh

Quyết định số 194/QĐ-TTg ngày 15/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ

174

Quy hoạch cụ thể đường vòng đai 4 – vùng Thủ đô Hà Nội

Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 29/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ

175

Quy hoạch cụ thể đường vòng đai 5 – vùng Thủ đô Hà Nội

Quyết định số 561/QĐ-TTg ngày 18/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ

176

Quy hoạch cụ thể đường vòng đai 3 – TP. Hồ Chí Minh

Quyết định số 1697/QĐ-TTg ngày 28/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ

177

Quy hoạch cụ thể đường vòng đai 4 – TP. Hồ Chí Minh

Quyết định số 1698/QĐ-TTg ngày 28/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ

178

Các quy hoạch các điểm đấu nối với các quốc lộ của địa bàn từng tỉnh/thị thành trực thuộc trung ương đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

179

Quy hoạch cụ thể đường sắt khu đầu mối TP Hồ Chí Minh

Quyết định số 1556/QĐ-BGTVT ngày 06/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

180

Quy hoạch cụ thể đường sắt khu đầu mối TP Hà Nội

Quyết định số 1399/QĐ-BGTVT ngày 18/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

181

Quy hoạch cụ thể xây dựng hệ thống giao cắt giữa đường sắt với đường bộ trên mạng đường sắt Việt Nam

Quyết định số 348/QĐ-BGTVT ngày 20/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

182

Các quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận của địa bàn từng tỉnh/thị thành trực thuộc trung ương đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

183

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng GTVT đường thủy nội địa Việt Nam (điều chỉnh)

Quyết định số 1071/QĐ-BGTVT ngày 24/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

184

Quy hoạch cụ thể hệ thống cảng đường thủy nội địa phía Bắc

Quyết định số 1112/QĐ-BGTVT ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

185

Quy hoạch cụ thể hệ thống cảng đường thủy nội địa phía Nam

Quyết định số 1108/QĐ-BGTVT ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

186

Quy hoạch các khu neo đậu, trú bão cho tàu biển

Quyết định số 2494/QĐ-BGTVT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

187

Quy hoạch cụ thể hệ thống đường ngang nối với đường Hồ Chí Minh

Quyết định số 371/QĐ-TTg ngày 3/4/2012 của Thủ tướng Chính phủ

188

Quy hoạch cụ thể tiên tiến hóa đường sắt Bắc – Nam

Quyết định số 2477/QĐ-BGTVT ngày 9/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

189

Quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận hàng ko Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyêt định số 236/QĐ-TTg ngày 23/2/2018 của Thủ tướng Chính phủ

190

Quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận thị thành Hồ Chí Minh tới 5 2020 và tầm nhìn sau 5 2020

Quyết định số 568/QĐ-TTg ngày 08/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

191

Quy hoạch tăng trưởng GTVT vùng KTTĐ Bắc Bộ

Quyết định số 2053/QĐ-TTg ngày 23/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ

192

Quy hoạch tăng trưởng GTVT vùng KTTĐ Miền Trung

Quyết định số 2054/QĐ-TTg ngày 23/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ

193

Quy hoạch tăng trưởng GTVT vùng KTTĐ phía Nam

Quyết định số 2055/QĐ-TTg ngày 23/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ

194

Quy hoạch tăng trưởng GTVT vùng KTTĐ vùng đồng bằng sông Cửu Long

Quyết định số 11/2012/QĐ-TTg ngày 10/2/2012 của Thủ tướng Chính phủ

195

Điều chỉnh Quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận thị thành Hồ Chí Minh tới 5 2020 và tầm nhìn sau 5 2020

Quyết định số 568/QĐ-TTg ngày 08/04/2013 của Thủ tướng Chính phủ

196

Quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận đường bộ Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 356/QĐ-TTg ngày 25/2/2013 của Thủ tướng Chính phủ

197

Quy hoạch phát triển mạng đường bộ cao tốc Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ

198

Quy hoạch toàn cục đường Hồ Chí Minh tới 5 2020

Quyết định số 242/QĐ-TTg ngày 15/2/2007 của Thủ tướng Chính phủ

199

Quy hoạch cụ thể con đường bộ ven biển tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 129/QĐ-TTg ngày 18/1/2010 của Thủ tướng Chính phủ

200

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng ngành giao thông chuyển vận đường sắt Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 1468/QĐ-TTg ngày 24/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ

201

Quy hoạch màng lưới các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Giao thông chuyển vận

Quyết định số 208/QĐ-TTg ngày 03/2/2016 của Thủ tướng Chính phủ

202

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng tới 5 2020

Quyết định số 795/QĐ-TTg ngày 23/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ

203

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Trung du và miền núi phía Bắc tới 5 2020

Quyết định số 1064/QĐ-TTg ngày 08/7/2013 của Thủ tướng Chính phủ

204

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung tới 5 2020

Quyết định số 1114/QĐ-TTg ngày 09/7/2013 của Thủ tướng Chính phủ

205

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020

Quyết định số 939/QĐ-TTg ngày 19/07/2012 của Thủ tướng Chính phủ

206

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Đông Nam Bộ tới 5 2020

Quyết định số 943/QĐ-TTg ngày 20/7/2012 của Thủ tướng Chính phủ

207

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Tây Nguyên tới 5 2020

Quyết định số 936/QĐ-TTg ngày 18/7/2012 của Thủ tướng Chính phủ

208

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 198/QĐ-TTg ngày 25/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ

209

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng kinh tế trọng tâm miền Trung tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 1874/QĐ-TTg ngày 13/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ

210

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội Vùng kinh tế trọng tâm vùng Đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 245/QĐ-TTg ngày 12/02/2014 của Thủ tướng Chính phủ

211

Quy hoạch tăng trưởng các khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 52/2008/QĐ-TTg ngày 25 tháng 4 5 2008 của Thủ tướng Chính phủ

212

Kiểm tra, điều chỉnh quy hoạch tăng trưởng các khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1531/QĐ-TTg ngày 30/8/2013 của Thủ tướng Chính phủ

213

Quy hoạch tăng trưởng hành lang kinh tế Lạng Sơn – Hà Nội – Hải Phòng và Quảng Ninh trong chương trình hợp tác tăng trưởng hành lang kinh tế Nam Ninh – Lạng Sơn – Hà Nội – Hải Phòng và Quảng Ninh tới 5 2020

Quyết định số 98/2008/QĐ-TTg ngày 11/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ

214

Quy hoạch tăng trưởng hành lang Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh – Mộc Bài (tham dự hành lang xuyên Á: Nam Ninh – Singapore)

Quyết định số 343/QĐ-TTg ngày 13/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ

215

Quy hoạch phát triển kinh tế đảo Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 568/QĐ-TTg ngày 28/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ

216

QH toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội dải ven biển Miền Trung Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 61/2008/QĐ-TTg ngày 09/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ

217

Quy hoạch tăng trưởng vòng đai kinh tế ven biển Vịnh Bắc Bộ thời đoạn tới 5 2020

Quyết định số 34/2009/QĐ-TTg ngày 02/3/2009 của Thủ tướng Chính phủ

218

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội Vùng kinh tế trọng tâm phía Nam tới 5 2020 và định hướng đến 5 2030

Quyết định số 252/QĐ-TTg ngày 13/02/2014 của Thủ tướng Chính phủ

219

Quy hoạch tăng trưởng các khu công nghiệp tới 5 2015 và định hướng tới 5 2020

Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

220

Quy hoạch tăng trưởng các khu kinh tế ven biển của Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 1353/QĐ-TTg ngày 23/9/2008 của Thủ tướng Chính phủ

221

Các quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội các tỉnh, thị thành trực thuộc trung ương thời đoạn 2011 – 2020, định hướng tới 5 2030 đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Thủ tướng Chính phủ

222

Các quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội cấp huyện thời đoạn 2011 – 2020, định hướng tới 5 2030 đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

223

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng hệ thống thể chế văn hóa, thể thao cơ sở quá trình 2013-2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 2164/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

224

Quy hoạch tổng thể hệ thống cơ quan sưu tầm Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 156/2005/QĐ-TTg ngày 23/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ

225

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý Việt Nam tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 201/QĐ-TTg ngày 22/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ

226

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du hý vùng KTTĐ miền Trung tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2054/QĐ-TTg ngày 13/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ

227

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du hý vùng Đông Nam Bộ và vùng KTTĐ phía Nam tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1400/QĐ-TTg ngày 18/08/2015 của Thủ tướng Chính phủ

228

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tới 5 2020

Quyết định số 91/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

229

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Bắc Trung Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

230

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng du hý vùng Đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2227/QĐ-TTg ngày 18/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ

231

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc tới 5 2020, tầm nhìn 2030

Quyết định số 2163/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

232

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2350/QĐ-TTg ngày 24/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ

233

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng du hý vùng Tây Nguyên tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2162/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

234

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Đông Nam Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2351/QĐ-TTg ngày 24/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ

235

Quy hoạch tăng cấp, xây mới các công trình văn hóa (rạp hát, rạp chiếu phim, nhà triển lãm văn chương nghệ thuật) quá trình 2012-2020

Quyết định số 88/QĐ-TTg ngày 09/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ

236

Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật thể dục thể thao non sông tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1752/QĐ-TTg ngày 30/9/2013 của Thủ tướng Chính phủ

237

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du hý vùng KTTĐ Bắc Bộ tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1355/QĐ-TTg ngày 14/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ

238

Quy hoạch phát thanh truyền hình đối ngoại tới 5 2020

Quyết định số 1209/QĐ-TTg ngày 04/09/2012 của Thủ tướng Chính phủ

239

Quy hoạch hệ thống tin báo đối ngoại tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 2434/QĐ-TTg ngày 13/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ

240

Quy hoạch màng lưới đại diện của các cơ quan thông tấn tin báo, tin báo Việt Nam ở nước ngoài tới 5 2020

Quyết định số 1378/QĐ-TTg ngày 12/8/2013 của Thủ tướng Chính phủ

241

Quy hoạch tăng trưởng xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm tới 5 2020, tầm nhìn tới 2030

Quyết định số 115/QĐ-TTg ngày 16/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ

242

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng khu công nghệ thông tin tập hợp tới 5 2020 và định hướng tới 5 2025

Quyết định số 2407/QĐ-TTg ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ

243

Quy hoạch hệ thống khu bảo tồn biển Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 742/QĐ-TTg ngày 26/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ

244

Các quy hoạch ngành, lĩnh vực tỉnh/thị thành trực thuộc trung ương đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019, gồm: Quy hoạch dò hỏi, khai thác, sử dụng tài nguyên; quy hoạch khoáng sản nước; quy hoạch bảo vệ môi trường; quy hoạch bảo tồn nhiều chủng loại sinh vật học

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

245

Quy hoạch màng lưới quan trắc khoáng sản và môi trường non sông quá trình 2016-2025, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 12/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ

246

Các quy hoạch sử dụng đất các tỉnh, thị thành trực thuộc trung ương đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Chính phủ

247

Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

248

Quy hoạch sử dụng đất an ninh

249

Quy hoạch tăng trưởng điện lực non sông quá trình 2011-2020

Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ

250

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống cảng biển Việt Nam đến 2020

Quyết định số 1037/QĐ-TTg ngày 24/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ

251

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống cảng cạn Việt Nam tới 2020 và quy hoạch cụ thể tăng trưởng hệ thống cảng cạn Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 2072/QĐ-TTg ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 1201/QĐ-BGTVT ngày 11/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

252

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Bắc Bộ

Quyết định số 2367/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

253

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Bắc Trung Bộ

Quyết định số 2368/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

254

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Trung Trung Bộ

Quyết định số 2369/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

255

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Nam Trung Bộ

Quyết định số 2370/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

256

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Đông Nam Bộ

Quyết định số 3655/QĐ-BGTVT ngày 27/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

257

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Đồng bằng Sông Cửu Long

Quyết định số 3383/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

Văn bản luật pháp này thuộc lĩnh vực Xây dựng được Phần Mềm Portable VN cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.


 

Thông tin thêm

Nghị quyết 110/NQ-CP 2019 Danh mục quy hoạch cấp non sông

[rule_3_plain]

Nghị quyết số 110/NQ-CP
Nghị quyết 110/NQ-CP của Chính phủ về việc ban hành Danh mục các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp non sông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch.
Tóm lược Nghị quyết 110/NQ-CP
Tích hợp 257 quy hoạch vào quy hoạch cấp non sông, vùng, tỉnh
Ngày 02/12/2019, Chính phủ ra Nghị quyết 110/NQ-CP về việc ban hành Danh mục các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp non sông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch.
Theo đấy, Chính phủ ban hành Danh mục 257 quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp non sông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh. Chi tiết: Quy hoạch tăng trưởng màng lưới phòng chống lao và bệnh phổi quá trình từ 2011 tới 2020; Quy hoạch màng lưới phòng chống ung thư quá trình 2009-2020; Quy hoạch các màng lưới các tổ chức pháp y thần kinh tới 5 2020; Quy hoạch màng lưới các Trung tâm dịch vụ việc làm quá trình 2016-2025; Quy hoạch màng lưới trường đại học, cao đẳng quá trình 2006-2020…

CHÍNH PHỦ——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

Số: 110/NQ-CP

Hà Nội, ngày 02 tháng 12 5 2019

NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH ĐƯỢC TÍCH HỢP VÀO QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM C KHOẢN 1 ĐIỀU 59 LUẬT QUY HOẠCH
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 5 2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 5 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của 11 luật có liên can tới quy hoạch ngày 15 tháng 6 5 2018;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của 37 luật có liên can tới quy hoạch ngày 20 tháng 11 5 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 74/2018/QH14 về Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIV ngày 20 tháng 11 5 2018 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 giảng giải 1 số điều của Luật Quy hoạch ngày 16 tháng 8 5 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 05 tháng 02 5 2018 của Chính phủ về khai triển thi hành Luật Quy hoạch;
Xét yêu cầu của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu cơ tại Tờ trình số 9307/TTr-BKHĐT ngày 28 tháng 12 5 2018; văn bản số 2120/BKHĐT-QLQH ngày 03 tháng 4 5 2019; văn bản số 5237/BKHĐT-QLQH ngày 26 tháng 7 5 2019; văn bản số 7262/BKHĐT-QLQH ngày 04 tháng 10 5 2019; và văn bản số 8222/BKHĐT-QLQH ngày 05 tháng 11 5 2019
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành Danh mục các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp non sông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh quy định tại điểm c khoản 1 Điều 59 Luật Quy hoạch tại Phụ lục đính kèm Nghị quyết này.
Điều 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng quần chúng và Ủy ban quần chúng các tỉnh, thị thành trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên can chịu nghĩa vụ thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận:– Ban Bí thơ Trung ương Đảng;– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;– HĐND, UBND các tỉnh, thị thành trực thuộc TW;– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;– Văn phòng Tổng Bí thơ;– Văn phòng Chủ tịch nước;– Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;– Văn phòng Quốc hội;– Tòa án quần chúng vô thượng;– Viện kiểm sát quần chúng vô thượng;– Kiểm toán nhà nước;– Ủy ban TW Chiến trường Non sông Việt Nam;– Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;– VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;– Lưu VT, CN(2)

TM. CHÍNH PHỦTHỦ TƯỚNGNguyễn Xuân Phúc

PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH ĐƯỢC TÍCH HỢP VÀO QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM C, KHOẢN 1, ĐIỀU 59 LUẬT QUY HOẠCH(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 110/NQ-CP ngày 02 tháng 12 5 2019 của Chính phủ)

TT

Tên quy hoạch

Quyết định ban hành

1.

Quy hoạch tăng trưởng màng lưới phòng, chống lao và bệnh phổi quá trình từ 2011 tới 2020

Quyết định số 2537/QĐ-BYT ngày 5/7/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế

2.

Quy hoạch màng lưới phòng chống ung thư quá trình 2009-2020

Quyết định số 4595/QĐ-BYT ngày 21/11/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế

3.

Quy hoạch màng lưới các tổ chức pháp y thần kinh tới 5 2020

Quyết định số 5151/QĐ-BYT ngày 12/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế

4.

Quy hoạch toàn cục hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại tới 5 2025

Quyết định số 170/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ

5.

Quy hoạch tăng trưởng màng lưới chuyên ngành da liễu quá trình tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 5656/QĐ-BYT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế

6.

Quy hoạch màng lưới cơ sở cai nghiện ma túy tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 1640/QĐ-TTg ngày 18/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ

7.

Quy hoạch màng lưới các Trung tâm dịch vụ việc làm quá trình 2016 – 2025

Quyết định số 1833/QĐ-TTg ngày 28/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ

8.

Quy hoạch màng lưới trường đại học, cao đẳng quá trình 2006 – 2020

Quyết định số 121/2007/QĐ-TTg ngày 27/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ

9.

Điều chỉnh Quy hoạch màng lưới các trường đại học, cao đẳng quá trình 2006 – 2020

Quyết định số 37/2013/QĐ-TTg ngày 26/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ

10.

Quy hoạch màng lưới các Viện, Trung tâm nghiên cứu và Phòng thí nghiệm công nghệ sinh vật học ở Việt Nam tới 5 2025

Quyết định số 1670/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

11.

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng khu công nghệ cao tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 792/QĐ-TTg ngày 08/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ

12.

Quy hoạch toàn cục khu và vùng nông nghiệp phần mềm công nghệ cao tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 575/QĐ-TTg ngày 04/05/2015 của Thủ tướng Chính phủ

13.

Quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng cả nước tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1976/QĐ-TTg 30/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ

14.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Tam Đảo quá trình 2010-2020

Quyết định số 4883/QĐ-BNN-TCLN ngày 12/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Ba Vì quá trình 2010-2015

Quyết định số 1181/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/5/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

16.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền, Vườn non sông Cúc Phương quá trình 2010-2020

Quyết định số 1738/QĐ-BNN-TCLN ngày 02/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

17.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Cát Tiên quá trình 2010-2020

Quyết định số 1535/QĐ-BNN-TCLN ngày 11/7/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

18.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Yokdon quá trình 2010-2020

Quyết định số 672/QĐ-BNN-TCLN ngày 29/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

19.

Quy hoạch bảo tồn và tăng trưởng vững bền Vườn non sông Bạch Mã quá trình 2010-2020

Quyết định số 1633/QĐ-BNN-TCLN ngày 20/7/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20.

Quy hoạch thủy lợi vùng Đồng bằng sông Cửu Long quá trình 2012-2020 và định hướng tới 5 2050 trong điều kiện chuyển đổi khí hậu, nước biển dâng

Quyết định số 1397/QĐ-TTg ngày 25/9/2012 của Thủ tướng Chính phủ

21.

Quy hoạch thủy lợi vùng Đồng bằng sông Hồng quá trình 2012-2020 và định hướng tới 5 2050 trong điều kiện chuyển đổi khí hậu, nước biển dâng

Quyết định số 1554/QĐ-TTg ngày 17/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ

22.

Quy hoạch thủy lợi khu vực Miền Trung quá trình 2012-2020 và định hướng tới 5 2050 trong điều kiện chuyển đổi khí hậu, nước biển dâng

Quyết định số 1588/QĐ-TTg ngày 24/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ

23.

Quy hoạch toàn cục thủy lợi vùng Tây Nguyên quá trình tới 5 2030, định hướng đến 5 2050

Quyết định số 4325/QĐ-BNN-TCTL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

24.

Quy hoạch toàn cục thủy lợi vùng Đông Nam Bộ quá trình tới 5 2030, định hướng đến 5 2050 thích nghi với chuyển đổi khí hậu, nước biển dâng

Quyết định số 4326/QĐ-BNN-TCTL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

25.

Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng thành phố Cần Thơ

Quyết định số 1271/QĐ-BNN-TCTL ngày 20/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

26.

Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng thành phố Cà Mau

Quyết định số 351/QĐ-BNN-TCTL ngày 25/02/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

27.

Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng thị thành Hải Phòng

Quyết định số 1881/QĐ-BNN-TCTL ngày 14/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

28.

Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng thị thành Vĩnh Long

Quyết định số 2869/QĐ-BNN-TCTL ngày 05/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

29.

Quy hoạch tiêu nước hệ thống sông Nhuệ

Quyết định số 937/QĐ-TTg ngày 01/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ

30.

Quy hoạch thủy lợi cấp, tiêu nước lưu vực sông Đáy quá trình tới 5 2030, tầm nhìn tới 5 2050

Quyết định số 5202/QĐ-BNN-TCTL ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

31.

Quy hoạch hệ thống khu bảo tồn vùng nước nội địa tới 5 2020

Quyết định số 1479/QĐ-TTg ngày 13/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ

32.

Quy hoạch cụ thể các trạm trực canh cảnh báo sóng thần

Quyết định số 2159/QĐ-TTg ngày 11/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

33.

Quy hoạch xây dựng và tăng trưởng các Khu kinh tế-quốc phòng (KTQP) tới 2020, định hướng tới 5 2035

Quyết định số 1391/QĐ-TTg ngày 09/8/2010 của Thủ tướng Chính phủ

34.

Quy hoạch xây dựng công trình CT229 quá trình 2012-2015 và các 5 tiếp theo

Quyết định số 1214/QĐ-TTg ngày 05/9/2012 của Thủ tướng Chính phủ

35.

Quy hoạch địa điểm khu di tản của Bộ, ngành

Quyết định số 1998/QĐ-TTg ngày 12/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ

36.

Quy hoạch toàn cục sắp xếp quốc phòng kết hợp tăng trưởng kinh tế xã hội trên khu vực cả nước quá trình 2011-2020

Quyết định số 2412/QĐ-TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ

37.

Quy hoạch hệ thống phòng thí nghiệm của các cơ sở nghiên cứu khoa học và công nghệ trong Quân đội quá trình 2012-2020 và định hướng tới 5 2035

Quyết định số 2588/QĐ-BQP ngày 24/07/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

38.

Quy hoạch cấp nước 3 vùng vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam tới 5 2020

Quyết định số 1251/QĐ-TTg ngày 12/09/2008 của Thủ tướng Chính phủ

39.

Quy hoạch cấp nước vùng kinh tế trọng tâm vùng đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020

Quyết định số 2065/QĐ-TTg ngày 12/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ

40.

Quy hoạch thoát nước 3 vùng vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam tới 5 2020

Quyết định số 1336/QĐ-TTg ngày 22/9/2008 của Thủ tướng Chính phủ

41.

Quy hoạch thoát nước vùng kinh tế trọng tâm vùng đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020

Quyết định số 2066/QĐ-TTg ngày 12/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ

42.

Quy hoạch xây dựng khu xử lý chất thải rắn 3 vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam tới 5 2020

Quyết định số 1440/QĐ-TTg ngày 06/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ

43.

Quy hoạch xây dựng khu xử lý chất thải rắn vùng kinh tế trọng tâm vùng đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020

Quyết định số 1873/QĐ-TTg ngày 11/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ

44.

Quy hoạch điều hành chất thải rắn lưu vực sông Cầu tới 5 2020

Quyết định số 2211/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

45.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên làm xi măng ở Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 105/2008/QĐ-TTg ngày 21/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ

46.

Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên làm xi măng ở Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 1065/QĐ-TTg ngày 09/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ

47.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên làm nguyên liệu xây dựng ở Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 152/QĐ-TTg ngày 28/11/2008 của Thủ tướng Chính phủ

48.

Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng tài nguyên làm nguyên liệu xây dựng ở Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ

49.

Quy hoạch hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực dân cư, khu công nghiệp thuộc lưu vực sông Nhuệ – sông Đáy tới 5 2030

Quyết định số 681/QĐ-TTg ngày 03/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ

50.

Quy hoạch cấp nước vùng đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2030, tầm nhìn tới 5 2050

Quyết định số 2140/QĐ-TTg ngày 08/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ

51.

Quy hoạch hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực dân cư, khu công nghiệp thuộc lưu vực sông Cầu tới 5 2030

Quyết định số 228/QĐ-TTg ngày 25/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ

52.

Quy hoạch hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực dân cư, khu công nghiệp thuộc lưu vực sông Đồng Nai tới 5 2030

Quyết định số 1942/QĐ-TTg ngày 29/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ

53.

Quy hoạch điều hành chất thải rắn lưu vực sông Đồng Nai tới 5 2030

Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ

54.

Quy hoạch điều hành chất thải rắn lưu vực sông Nhuệ – Đáy tới 5 2030

Quyết định số 223/QĐ-TTg ngày 12/02/2015 của Thủ tướng Chính phủ

55.

Quy hoạch điều hành chất thải rắn vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ tới 5 2030

Quyết định số 1979/QĐ-TTg ngày 14/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ

56.

Các quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019 (đang còn hiệu lực)

Thủ tướng Chính phủ

57.

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng ngành công nghiệp Việt Nam tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 880/QĐ-TTg ngày 09/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ

58.

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng thương nghiệp Việt Nam quá trình 2011-2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 3098/QĐ-BCT ngày 24/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

59.

Quy hoạch thủy điện bé toàn quốc, 13 quy hoạch thủy điện bậc thang các sông và 18 quy hoạch trung tâm điện lực, quy hoạch vị trí trung tâm điện lực được quy hoạch cụ thể theo Quy hoạch tăng trưởng điện lực quốc quá trình 2020, tầm nhìn tới 5 2030 (điều chỉnh tại Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016)

Quyết định số 3454/QĐ-BCN ngày 18/10/2005 và các Quyết định phê chuẩn quy hoạch thủy điện bậc thang các sông và quy hoạch trung tâm điện lực của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp

60.

06 Quy hoạch tăng trưởng điện lực vùng tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025: KTTĐ Bắc Bộ; Tây nguyên và lân cận; Đồng bằng sông Cửu Long, KTTĐ miền Trung, Trung du miền núi Bắc Bộ, KTTĐ phía Nam

Quyết định số 8064/QĐ-BCT ngày 27/12/2012; số 8063/QĐ-BCT ngày 27/12/2012, số 8054/QĐ-BCT ngày 27/12/2012, số 6799/QĐ-BCT ngày 23/12/2011; số 6798/QĐ-BCT ngày 23/12/2011; số 7029/QĐ-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương

61

Quy hoạch hệ thống năng lượng huyện Phú Quốc tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 6925/BCT-KH ngày 29/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

62

Quy hoạch phát triển điện sinh khối vùng Đồng bằng sông Cửu Long quá trình tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 9486/QĐ-BCT ngày 06/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

63

Quy hoạch phát triển năng lượng tái hiện vùng đồng bằng, trung du Bắc Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 8217/QĐ-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

64

Quy hoạch phát triển năng lượng mới và tái hiện các tỉnh biên thuỳ phía Bắc quá trình 2009-2020, có xét tới 5 2025

Quyết định số 3474a/QĐ-BCT ngày 30/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

65

11 Quy hoạch phát triển điện gió quá trình 2011-2020, tầm nhìn tới 5 2030 các tỉnh: Bình Thuận, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Quảng Trị, Trà Vinh, Bến Tre, Cà Mau, Bạc Liêu, Thái Bình, Đắc Lắc, Bà Rịa – Vũng Tàu

Quyết định số 4715/BCT-KH ngày 16/8/2012; số 2574/QĐ-BCT ngày 23/4/2013, số 3909/QĐ-BCT ngày 06/5/2014, số 6185/QĐ-BCT ngày 19/6/2015; số 13309/QĐ-BCT ngày 04/12/2015; số 2497/QĐ-BCT ngày 11/4/2016; số 1402/QĐ-BCT ngày 11/4/2016; số 1403/QĐ-BCT ngày 11/4/2016; số 1569/QĐ-BCT ngày 25/4/2016, số 234/QĐ-BCT ngày 18/01/2018; số 634/QĐ-BCT ngày 28/2/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

66.

Quy hoạch phát triển hệ thống trung tâm logistics trên khu vực cả nước tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 03/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

67.

Quy hoạch phát triển màng lưới siêu thị, trung tâm thương nghiệp cả nước tới 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 6184/QĐ-BCT ngày 19/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

68.

Quy hoạch phát triển hệ thống trung tâm hội chợ triển lãm trên khu vực cả nước tới 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 9428/QĐ-BCT ngày 13/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

69.

Quy hoạch phát triển màng lưới chợ biên thuỳ Việt Nam – Lào; Biên giới Việt nam – Campuchia tới 5 2020

Quyết định số 6076/QĐ-BCT ngày 15/10/2012; số 6077/QĐ-BCT ngày 15/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

70.

03 Quy hoạch phát triển thương nghiệp vùng tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030: Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Vùng kinh tế trọng tâm vùng ĐBSCL

Quyết định số 272/QĐ-BCT ngày 12/01/2015; số 9762/QĐ-BCT ngày 20/12/2013; số 5078/QĐ-BCT ngày 22/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

71.

03 Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp, thương nghiệp dọc tuyến biên thuỳ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030: Biên giới Việt Nam – Lào; biên thuỳ Việt Nam – Campuchia; biên thuỳ Việt – Trung

Quyết định số 6299/QĐ-BCT ngày 15/7/2014; số 6300/QĐ-BCT ngày 15/7/2014; số 805/QĐ-BCT ngày 23/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

72.

Quy hoạch tăng trưởng kết cấu cơ sở vật chất thương nghiệp Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 9527/QĐ-BCT ngày 16/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

73.

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp, thương nghiệp các huyện đảo đến 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 0896a/QĐ-BCT ngày 28/2/2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

74.

04 Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030 các vùng: Đông Nam Bộ; Vùng kinh tế trọng tâm miền Trung; vùng Trung du miền núi Bắc Bộ; Vùng kinh tế trọng tâm Đồng bằng sông Cửu Long

Quyết định số 3582/QĐ-BCT ngày 03/6/2013; số 2836/QĐ-BCT ngày 06/5/2013; số 7151/QĐ-BCT ngày 26/11/2013; số 1092/QĐ-BCT ngày 05/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

75.

Quy hoạch tăng trưởng cơ sở vật chất thương nghiệp đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang tới 5 2020

Quyết định số 2241/QĐ-BCT ngày 13/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

76.

04 Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp các tuyến hành lang kinh tế Lào Cai – Hà Nội – Quảng Ninh tới 2020, tầm nhìn 2025; Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tuyến hành lang kinh tế Lạng Sơn – Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025; Quy hoạch tăng trưởng kết cấu cơ sở vật chất thương nghiệp tuyến hành lang kinh tế Lạng Sơn-Hà Nội-Hải Phòng-Quảng Ninh tới 5 2020, có xét tới 5 2025; Quy hoạch tăng trưởng kết cấu cơ sở vật chất thương nghiệp tuyến hành lang KT Lào Cai-Hà Nội-Hải Phòng-Quảng Ninh tới 5 2020, có xét tới 2025

Quyết định số 7641/QĐ-BCT ngày 12/12/2012; số 989/QĐ-BCT ngày 6/3/2012; số 7052/QĐ-BCT ngày 31/12/2010; số 7052a/QĐ-BCT ngày 31/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

77.

Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam/than bùn/than đồng bằng sông Hồng tới 5 2020

Quyết định số 403/QĐ-TTg ngày 14/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 1245/QĐ-BCT ngày 04/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

78.

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống đường ống xăng dầu/vị trí kho chứa khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 3029/QĐ-BCT ngày 30/03/2015 và Quyết định số 1755/QĐ-BCT ngày 26/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

79.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng bôxit quá trình 2007-2015, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 167/2007/QĐ-BCT ngày 01/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

80.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng cromit, mangan quá trình 2007-2015, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 33/2007/QĐ-BCT ngày 26/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

81.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng nhóm khoáng vật vật liệu đá vôi trắng (cẩm thạch), felspat, cao lanh và magnezit tới 5 2015, có xét tới 5 2025

Quyết định số 47/2008/QĐ-BCT ngày 17/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

82.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng nhóm khoáng vật công nghiệp (serpentin, barit, grafit, fluorit, bentonit, diatomit và talc) tới 5 2015, có xét tới 5 2025

Quyết định số 41/2008/QĐ-BCT ngày 17/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

83.

Quy hoạch phân vùng dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng ruby, đất hiếm và urani quá trình tới 2015, có xét tới 5 2025

Quyết định số 25/2008/QĐ-BCT ngày 04/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

84.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác và chế biến khoáng vật mica, pyrit, quarzit, thạch anh, silimanit, sericit, vermiculit quá trình tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 386/QĐ-BCT ngày 18/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

85.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng Titan quá trình tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 1546/QĐ-TTg ngày 09/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ

86.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng apatit quá trình tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 1893/QĐ-TTg ngày 20/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ

87.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng sắt quá trình tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết đinh số 2185/QĐ-TTg ngày 05/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ

88.

Quy hoạch dò hỏi, khai thác, chế biến và sử dụng quặng chì, kẽm quá trình tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 1997/QĐ-TTg ngày 13/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ

89.

Quy hoạch tăng trưởng ngành công nghiệp tỉnh Hà Giang tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 3233/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND tỉnh Hà Giang

90.

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Bắc Kạn quá trình 2010-2020, có xét tới 5 2025

Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 25/02/2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn

91.

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng công nghiệp tỉnh Tuyên Quang tới 5 2015, định hướng tới 5 2020

Quyết định số 491/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang

92.

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp tỉnh Lào Cai tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 5340/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của UBND tỉnh Lào Cai

93.

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Yên Bái tới 5 2020

Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh Yên Bái

94.

Quy hoạch CCN tỉnh Thái Nguyên tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 của UBND tỉnh Thái Nguyên

95.

Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn, tới 5 2020, xét tới 5 2025

Quyết định số 2476/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn

96.

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Bắc Giang tới 5 2020, có xét tới 5 2030

Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang

97.

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng khu, CCN-TTCN trên khu vực tỉnh Phú Thọ tới 5 2020

Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ

98.

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Điện Biên quá trình tới 5 2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 của UBND tỉnh Điện Biên

99.

Quy hoạch tăng trưởng CN-TTCN tỉnh Hòa Bình quá trình tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 2669/QĐ-UBND ngày 12/09/2015 của UBND tỉnh Hòa Bình

100

Quy hoạch tăng trưởng cụm công nghiệp trên khu vực tỉnh Quảng Ninh tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 397/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 và Quyết định điều chỉnh số 1333/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh

101

Quy hoạch tăng trưởng cụm công nghiệp trên khu vực tỉnh Vĩnh Phúc tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

102

Quy hoạch các CCN trên khu vực tỉnh Bắc Ninh tới 5 2020

Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh

103

Quy hoạch tăng trưởng cụm công nghiệp TP. Hà Nội tới 5 2020, có xét tới 2030

Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 14/3/2018 của UBND thị thành Hà Nội

104

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Hải Dương tới 5 2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 3140/QĐ-UBND, Ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh Hải Dương

105

Quy hoạch tăng trưởng CCN thị thành Hải Phòng tới 5 2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND thị thành Hải Phòng

106

Quy hoạch tăng trưởng các CCN trên khu vực tỉnh Hưng Yên tới 5 2020, định hướng tới 5 2030.

Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 16/2/2012 và Quyết định điều chỉnh số 3143/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên

107

Quy hoạch tăng trưởng các KCN, CCN trên khu vực tỉnh Thái Bình tới 5 2020

Quyết định số 2416/QĐ-UBND ngày 06/12/2010 và Quyết định điều chỉnh số 3946/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND tỉnh Thái Bình

108

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Nam Định tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025

Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 01/4/2017 của UBND tỉnh Nam Định

109

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Nghệ An tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025

Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 11/01/2007, Quyết định điều chỉnh số 1172/2014/QĐ-UBND ngày 28/3/2014 của UBND tỉnh Nghệ An

110

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Hà Tĩnh tới 2020, tầm nhìn tới 5 2025

Quyết định số 3774/QĐ-UBND ngày 27/11/2013 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

111

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Quảng Bình tới 5 2020

Quyết định số 2922/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình

112

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Quảng Trị tới 5 2020

Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 04/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Trị

113

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng CCN tỉnh Thừa Thiên – Huế tới 5 2015, định hướng tới 5 2020

Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên-Huế

114

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng ngành công nghiệp thị thành Đà Nẵng, tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 11/02/2017 của UBND thị thành Đà Nẵng

115

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Quảng Ngãi tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết đinh số 1428/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

116

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Phú Yên tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 của UBND tỉnh Phú Yên

117

Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển CCN trên khu vực tỉnh Bình Thuận tới 5 2020

Quyết định số 1839/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận

118

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng ngành công thương nghiệp tỉnh Kon Tum quá trình 2011-2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 780/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của UBND tỉnh Kon Tum

119

Quy hoạch phát triển công nghiệp trên khu vực tỉnh Gia Lai tới 5 2020

Quyết định số 861/QĐ-UBND ngày 10/6/2010 của UBND tỉnh Gia Lai

120

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Đắk Lắk tới 5 2020, định hướng tới 5 2025

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của UBND tỉnh Đắk Lắk

121

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Đắk Nông quá trình 2011-2020

Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông

122

Quy hoạch tăng trưởng các khu, CCN trên khu vực tỉnh Ninh Thuận tới 2020, tầm nhìn 2030

Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 của UBND tỉnh Ninh Thuận

123

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Lâm Đồng tới 5 2015, tầm nhìn tới 5 2020

Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng

124

Quy hoạch xây dựng các CCN thị thành Hồ Chí Minh tới 5 2020 có tính tới 5 2025

Quyết định số 4809/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND TP Hồ Chí Minh

125

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bình Dương tới 5 2020 có xét tới 5 2025

Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của UBND tỉnh Bình Dương

126

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quá trình 2016-2020 và có xét tới 5 2030

Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

127

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bình Phước tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước

128

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Tây Ninh tới 5 2020

Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 02/7/2013 của UBND tỉnh Tây Ninh

129

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Đồng Nai tới 5 2020, có tính tới 2025

Quyết định số 496/QĐ-UBND ngày 20/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai

130

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh An Giang tới 5 2020 và định hướng tới 2025

Quyết định số 2193/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của UBND tỉnh An Giang

131

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Sóc Trăng tới 5 2020 và định hướng tới 2025

Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 10/2/2014 của UBND tỉnh Sóc Trăng

132

Quy hoạch tăng trưởng CCN-TTCN tỉnh Cà Mau tới 5 2020

Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Cà Mau

133

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Vĩnh Long tới 5 2020 và định hướng tới 2030

Quyết định số 173/QĐ-UBND ngày 26/1/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Long

134

Quy hoạch tăng trưởng ngành công nghiệp tỉnh Tiền Giang tới 5 2020 và định hướng tới 2030

Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 16/3/2018 của UBND tỉnh Tiền Giang

135

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Kiên Giang tới 5 2020 và định hướng tới 2025

Quyết định số 2368/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Kiên Giang

136

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Hậu Giang tới 5 2020

Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của UBND tỉnh Hậu Giang

137

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bến Tre tới 5 2020

Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 16/04/2015 của UBND tỉnh Bến Tre

138

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Đồng Tháp tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1317/QĐ-UBND.HC ngày 11/11/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp

139

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Trà Vinh tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2025

Quyết định số 1967/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 của UBND tỉnh Trà Vinh

140

Điều chỉnh quy hoạch tăng trưởng cụm công nghiệp trên khu vực tỉnh Long An tới 5 2020

Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 của UBND tỉnh Long An

141

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Cao Bằng tới 5 2025

Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 của UBND tỉnh Cao Bằng

142

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Sơn La tới 5 2025

Quyết định số 3184/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của UBND tỉnh Sơn La

143

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Ninh Bình tới 2025, định hướng tới 2030

Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 UBND tỉnh Ninh Bình

144

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Thanh Hóa tới 2025, định hướng tới 2030

Quyết định số 2888/QĐ-UBND ngày 09/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

145

Quy hoạch tăng trưởng CCN trên khu vực tỉnh Quảng Nam tới 5 2025, có xét tới 5 2035

Quyết định số 3924/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam

146

Quy hoạch tăng trưởng CCN tỉnh Bình Định tới 5 2025, định hướng tới 5 2035

Quyết định số 4051/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 của UBND tỉnh Bình Định

147

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp tỉnh Khánh Hòa tới 5 2025

Quyết định số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa

148

Quy hoạch tăng trưởng ngành dầu khí Việt Nam tới 5 2025, định hướng tới 5 2035

Quyết định số 1623/QĐ-TTg ngày 25/10/2017 của Thủ tướng Chính phủ

149

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống dự trữ dầu thô và các thành phầm xăng dầu của Việt Nam tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 1030/QĐ-TTg ngày 13/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ

150

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng màng lưới chợ toàn quốc tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 6481/QĐ-BCT ngày 26/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

151

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống kho hàng hóa tại các cửa khẩu khu vực biên thuỳ Việt Nam-Lào và Việt Nam-Campuchia tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 229/QĐ-BCT ngày 09/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

152

Quy hoạch vị trí kho hàng hóa chuyên dụng cho ngành công nghiệp chế biến vùng kinh tế trọng tâm Đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 4051/QĐ-BCT ngày 10/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

153

Quy hoạch tăng trưởng kho hàng hóa tại các cửa khẩu khu vực biên thuỳ Việt Nam – Trung Quốc tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 1093/QĐ-BCT ngày 03/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

154

Quy hoạch phân vùng dò hỏi khai thác chế biến sử dụng quặng đồng, vàng, niken, molipden tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 910/QĐ-TTg ngày 25/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ

155

Quy hoạch phân vùng dò hỏi khai thác chế biến sử dụng quặng thiếc, vonfram, antimon 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 956/QĐ-TTg ngày 02/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ

156

Quy hoạch tăng trưởng ngành công nghiệp khí VN tới 5 2025, định hướng tới 5 2035

Quyết định số 60/QĐ-TTg ngày 16/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ

157

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp và thương nghiệp biển Việt Nam tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 4693/QĐ-BCT ngày 05/1/2018 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

158

Quy hoạch tăng trưởng thương nghiệp Vùng kinh tế trọng tâm phía Nam tới 5 2025, tầm nhìn tới 2035

Quyết định số 1022/QĐ-BCT ngày 24/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

159

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp Vùng kinh tế trọng tâm phía Nam tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 3318/QĐ-BCT ngày 28/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

160

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp, thương nghiệp vòng đai kinh tế vịnh Bắc bộ tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 4772/QĐ-BCT ngày 06/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

161

Quy hoạch phát triển công nghiệp Vùng đồng bằng Sông Hồng tới 5 2025, tới 5 2035

Quyết định số 3982/QĐ-BCT ngày 28/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

162

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp và thương nghiệp vùng Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 3447/QĐ-BCT ngày 22/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

163

Quy hoạch tăng trưởng ngành công nghiệp, thương nghiệp dọc con đường Hồ Chí Minh tới 5 2025, có xét tới 5 2035

Quyết định số 2931/QĐ-BCT ngày 13/07/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

164

Quy hoạch tăng trưởng công nghiệp, thương nghiệp vùng Tây Nguyên tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 6448/QĐ-BCT ngày 26/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

165

Quy hoạch tăng trưởng thương nghiệp Vùng kinh tế trọng tâm Bắc bộ tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2035

Quyết định số 450/QĐ-BCT ngày 29/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Công thương nghiệp

166

Quy hoạch điện lực của 63 tỉnh/thị thành trực thuộc trung ương quá trình 2016-2025, có xét tới 5 2030 đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn

63 Quyết định

167

Quy hoạch màng lưới kho – kho dự trữ nhà nước và cơ sở cơ sở vật chất chuyển vận đường bộ của Bộ Công an tới 5 2020, định hướng tới 2050

Quyết định số 3093/QĐ-BCA ngày 03/08/2011 của Bộ trưởng Bộ Công an

168

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống y tế Công an quần chúng tới 5 2020

Quyết định số 4210/QĐ-BCA ngày 22/10/2010 và số 921/QĐ-BCA ngày 22/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Công an

169

Quy hoạch toàn cục, tăng lên năng lực và chất lượng tập huấn của các cơ sở tập huấn, bồi dưỡng trong Công an quần chúng tới 5 2020

Quyết định số 1229/QĐ-TTg ngày 22/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ

170

Quy hoạch toàn cục hệ thống cơ sở của lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1110/QĐ-TTg ngày 17/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ

171

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng GTVT đường thủy nội địa Việt Nam (điều chỉnh)

Quyết định số 4360/QĐ-BGTVT ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

172

Quy hoạch cụ thể đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông

Quyết định số 140/QĐ-TTg ngày 21/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ

173

Quy hoạch cụ thể đường Hồ Chí Minh

Quyết định số 194/QĐ-TTg ngày 15/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ

174

Quy hoạch cụ thể đường vòng đai 4 – vùng Thủ đô Hà Nội

Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 29/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ

175

Quy hoạch cụ thể đường vòng đai 5 – vùng Thủ đô Hà Nội

Quyết định số 561/QĐ-TTg ngày 18/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ

176

Quy hoạch cụ thể đường vòng đai 3 – TP. Hồ Chí Minh

Quyết định số 1697/QĐ-TTg ngày 28/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ

177

Quy hoạch cụ thể đường vòng đai 4 – TP. Hồ Chí Minh

Quyết định số 1698/QĐ-TTg ngày 28/9/2011 của Thủ tướng Chính phủ

178

Các quy hoạch các điểm đấu nối với các quốc lộ của địa bàn từng tỉnh/thị thành trực thuộc trung ương đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

179

Quy hoạch cụ thể đường sắt khu đầu mối TP Hồ Chí Minh

Quyết định số 1556/QĐ-BGTVT ngày 06/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

180

Quy hoạch cụ thể đường sắt khu đầu mối TP Hà Nội

Quyết định số 1399/QĐ-BGTVT ngày 18/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

181

Quy hoạch cụ thể xây dựng hệ thống giao cắt giữa đường sắt với đường bộ trên mạng đường sắt Việt Nam

Quyết định số 348/QĐ-BGTVT ngày 20/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

182

Các quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận của địa bàn từng tỉnh/thị thành trực thuộc trung ương đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

183

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng GTVT đường thủy nội địa Việt Nam (điều chỉnh)

Quyết định số 1071/QĐ-BGTVT ngày 24/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

184

Quy hoạch cụ thể hệ thống cảng đường thủy nội địa phía Bắc

Quyết định số 1112/QĐ-BGTVT ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

185

Quy hoạch cụ thể hệ thống cảng đường thủy nội địa phía Nam

Quyết định số 1108/QĐ-BGTVT ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

186

Quy hoạch các khu neo đậu, trú bão cho tàu biển

Quyết định số 2494/QĐ-BGTVT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

187

Quy hoạch cụ thể hệ thống đường ngang nối với đường Hồ Chí Minh

Quyết định số 371/QĐ-TTg ngày 3/4/2012 của Thủ tướng Chính phủ

188

Quy hoạch cụ thể tiên tiến hóa đường sắt Bắc – Nam

Quyết định số 2477/QĐ-BGTVT ngày 9/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

189

Quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận hàng ko Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyêt định số 236/QĐ-TTg ngày 23/2/2018 của Thủ tướng Chính phủ

190

Quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận thị thành Hồ Chí Minh tới 5 2020 và tầm nhìn sau 5 2020

Quyết định số 568/QĐ-TTg ngày 08/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

191

Quy hoạch tăng trưởng GTVT vùng KTTĐ Bắc Bộ

Quyết định số 2053/QĐ-TTg ngày 23/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ

192

Quy hoạch tăng trưởng GTVT vùng KTTĐ Miền Trung

Quyết định số 2054/QĐ-TTg ngày 23/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ

193

Quy hoạch tăng trưởng GTVT vùng KTTĐ phía Nam

Quyết định số 2055/QĐ-TTg ngày 23/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ

194

Quy hoạch tăng trưởng GTVT vùng KTTĐ vùng đồng bằng sông Cửu Long

Quyết định số 11/2012/QĐ-TTg ngày 10/2/2012 của Thủ tướng Chính phủ

195

Điều chỉnh Quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận thị thành Hồ Chí Minh tới 5 2020 và tầm nhìn sau 5 2020

Quyết định số 568/QĐ-TTg ngày 08/04/2013 của Thủ tướng Chính phủ

196

Quy hoạch tăng trưởng giao thông chuyển vận đường bộ Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 356/QĐ-TTg ngày 25/2/2013 của Thủ tướng Chính phủ

197

Quy hoạch phát triển mạng đường bộ cao tốc Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ

198

Quy hoạch toàn cục đường Hồ Chí Minh tới 5 2020

Quyết định số 242/QĐ-TTg ngày 15/2/2007 của Thủ tướng Chính phủ

199

Quy hoạch cụ thể con đường bộ ven biển tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 129/QĐ-TTg ngày 18/1/2010 của Thủ tướng Chính phủ

200

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng ngành giao thông chuyển vận đường sắt Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 1468/QĐ-TTg ngày 24/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ

201

Quy hoạch màng lưới các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Giao thông chuyển vận

Quyết định số 208/QĐ-TTg ngày 03/2/2016 của Thủ tướng Chính phủ

202

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng tới 5 2020

Quyết định số 795/QĐ-TTg ngày 23/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ

203

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Trung du và miền núi phía Bắc tới 5 2020

Quyết định số 1064/QĐ-TTg ngày 08/7/2013 của Thủ tướng Chính phủ

204

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung tới 5 2020

Quyết định số 1114/QĐ-TTg ngày 09/7/2013 của Thủ tướng Chính phủ

205

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020

Quyết định số 939/QĐ-TTg ngày 19/07/2012 của Thủ tướng Chính phủ

206

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Đông Nam Bộ tới 5 2020

Quyết định số 943/QĐ-TTg ngày 20/7/2012 của Thủ tướng Chính phủ

207

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng Tây Nguyên tới 5 2020

Quyết định số 936/QĐ-TTg ngày 18/7/2012 của Thủ tướng Chính phủ

208

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng kinh tế trọng tâm Bắc Bộ tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 198/QĐ-TTg ngày 25/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ

209

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội vùng kinh tế trọng tâm miền Trung tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 1874/QĐ-TTg ngày 13/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ

210

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội Vùng kinh tế trọng tâm vùng Đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020 và định hướng tới 5 2030

Quyết định số 245/QĐ-TTg ngày 12/02/2014 của Thủ tướng Chính phủ

211

Quy hoạch tăng trưởng các khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 52/2008/QĐ-TTg ngày 25 tháng 4 5 2008 của Thủ tướng Chính phủ

212

Kiểm tra, điều chỉnh quy hoạch tăng trưởng các khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam tới 5 2020 và tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1531/QĐ-TTg ngày 30/8/2013 của Thủ tướng Chính phủ

213

Quy hoạch tăng trưởng hành lang kinh tế Lạng Sơn – Hà Nội – Hải Phòng và Quảng Ninh trong chương trình hợp tác tăng trưởng hành lang kinh tế Nam Ninh – Lạng Sơn – Hà Nội – Hải Phòng và Quảng Ninh tới 5 2020

Quyết định số 98/2008/QĐ-TTg ngày 11/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ

214

Quy hoạch tăng trưởng hành lang Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh – Mộc Bài (tham dự hành lang xuyên Á: Nam Ninh – Singapore)

Quyết định số 343/QĐ-TTg ngày 13/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ

215

Quy hoạch phát triển kinh tế đảo Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 568/QĐ-TTg ngày 28/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ

216

QH toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội dải ven biển Miền Trung Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 61/2008/QĐ-TTg ngày 09/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ

217

Quy hoạch tăng trưởng vòng đai kinh tế ven biển Vịnh Bắc Bộ thời đoạn tới 5 2020

Quyết định số 34/2009/QĐ-TTg ngày 02/3/2009 của Thủ tướng Chính phủ

218

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội Vùng kinh tế trọng tâm phía Nam tới 5 2020 và định hướng đến 5 2030

Quyết định số 252/QĐ-TTg ngày 13/02/2014 của Thủ tướng Chính phủ

219

Quy hoạch tăng trưởng các khu công nghiệp tới 5 2015 và định hướng tới 5 2020

Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ

220

Quy hoạch tăng trưởng các khu kinh tế ven biển của Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 1353/QĐ-TTg ngày 23/9/2008 của Thủ tướng Chính phủ

221

Các quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội các tỉnh, thị thành trực thuộc trung ương thời đoạn 2011 – 2020, định hướng tới 5 2030 đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Thủ tướng Chính phủ

222

Các quy hoạch toàn cục tăng trưởng kinh tế – xã hội cấp huyện thời đoạn 2011 – 2020, định hướng tới 5 2030 đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

223

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng hệ thống thể chế văn hóa, thể thao cơ sở quá trình 2013-2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 2164/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

224

Quy hoạch tổng thể hệ thống cơ quan sưu tầm Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 156/2005/QĐ-TTg ngày 23/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ

225

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý Việt Nam tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 201/QĐ-TTg ngày 22/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ

226

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du hý vùng KTTĐ miền Trung tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2054/QĐ-TTg ngày 13/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ

227

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du hý vùng Đông Nam Bộ và vùng KTTĐ phía Nam tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1400/QĐ-TTg ngày 18/08/2015 của Thủ tướng Chính phủ

228

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tới 5 2020

Quyết định số 91/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

229

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Bắc Trung Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

230

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng du hý vùng Đồng bằng sông Cửu Long tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2227/QĐ-TTg ngày 18/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ

231

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc tới 5 2020, tầm nhìn 2030

Quyết định số 2163/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

232

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2350/QĐ-TTg ngày 24/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ

233

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng du hý vùng Tây Nguyên tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2162/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

234

Quy hoạch toàn cục tăng trưởng du hý vùng Đông Nam Bộ tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 2351/QĐ-TTg ngày 24/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ

235

Quy hoạch tăng cấp, xây mới các công trình văn hóa (rạp hát, rạp chiếu phim, nhà triển lãm văn chương nghệ thuật) quá trình 2012-2020

Quyết định số 88/QĐ-TTg ngày 09/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ

236

Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật thể dục thể thao non sông tới 5 2020, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1752/QĐ-TTg ngày 30/9/2013 của Thủ tướng Chính phủ

237

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du hý vùng KTTĐ Bắc Bộ tới 5 2025, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 1355/QĐ-TTg ngày 14/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ

238

Quy hoạch phát thanh truyền hình đối ngoại tới 5 2020

Quyết định số 1209/QĐ-TTg ngày 04/09/2012 của Thủ tướng Chính phủ

239

Quy hoạch hệ thống tin báo đối ngoại tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 2434/QĐ-TTg ngày 13/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ

240

Quy hoạch màng lưới đại diện của các cơ quan thông tấn tin báo, tin báo Việt Nam ở nước ngoài tới 5 2020

Quyết định số 1378/QĐ-TTg ngày 12/8/2013 của Thủ tướng Chính phủ

241

Quy hoạch tăng trưởng xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm tới 5 2020, tầm nhìn tới 2030

Quyết định số 115/QĐ-TTg ngày 16/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ

242

Quy hoạch tổng thể tăng trưởng khu công nghệ thông tin tập hợp tới 5 2020 và định hướng tới 5 2025

Quyết định số 2407/QĐ-TTg ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ

243

Quy hoạch hệ thống khu bảo tồn biển Việt Nam tới 5 2020

Quyết định số 742/QĐ-TTg ngày 26/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ

244

Các quy hoạch ngành, lĩnh vực tỉnh/thị thành trực thuộc trung ương đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019, gồm: Quy hoạch dò hỏi, khai thác, sử dụng tài nguyên; quy hoạch khoáng sản nước; quy hoạch bảo vệ môi trường; quy hoạch bảo tồn nhiều chủng loại sinh vật học

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

245

Quy hoạch màng lưới quan trắc khoáng sản và môi trường non sông quá trình 2016-2025, tầm nhìn tới 5 2030

Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 12/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ

246

Các quy hoạch sử dụng đất các tỉnh, thị thành trực thuộc trung ương đã được cấp có thẩm quyền phê chuẩn trước ngày 01/01/2019

Chính phủ

247

Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

248

Quy hoạch sử dụng đất an ninh

249

Quy hoạch tăng trưởng điện lực non sông quá trình 2011-2020

Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ

250

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống cảng biển Việt Nam đến 2020

Quyết định số 1037/QĐ-TTg ngày 24/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ

251

Quy hoạch tăng trưởng hệ thống cảng cạn Việt Nam tới 2020 và quy hoạch cụ thể tăng trưởng hệ thống cảng cạn Việt Nam tới 5 2020, định hướng tới 5 2030

Quyết định số 2072/QĐ-TTg ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 1201/QĐ-BGTVT ngày 11/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

252

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Bắc Bộ

Quyết định số 2367/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

253

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Bắc Trung Bộ

Quyết định số 2368/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

254

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Trung Trung Bộ

Quyết định số 2369/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

255

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Nam Trung Bộ

Quyết định số 2370/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

256

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Đông Nam Bộ

Quyết định số 3655/QĐ-BGTVT ngày 27/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

257

Quy hoạch cụ thể nhóm cảng biển Đồng bằng Sông Cửu Long

Quyết định số 3383/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông chuyển vận

Văn bản luật pháp này thuộc lĩnh vực Xây dựng được Phần Mềm Portable VN cập nhật và đăng tải, mời các bạn sử dụng file tải về để lưu làm tài liệu sử dụng.

[rule_2_plain]

#Nghị #quyết #110NQCP #Danh #mục #quy #hoạch #cấp #quốc #gia


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://bigdata-vn.com/nghi-quyet-110-nq-cp-2019-danh-muc-quy-hoach-cap-quoc-gia/
Back to top button