Giáo Dục

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề công sở

Với nội dung Tổng hợp từ vị tiếng Anh về chủ đề công sở được Phần Mềm Portable sưu tầm và sàng lọc sẽ giúp các em có thêm tài liệu tham khảo có lợi với vốn từ vị nhiều chủng loại. Hi vọng tài liệu sẽ có lợi với bạn.

Chúc may mắn với các nghiên cứu của bạn!

CÁC CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH KẾT HỢP

– A Part-time (adj): bán thời kì

– Full-time (adj): toàn thời kì

– Permanent (adj): vĩnh viễn, vô thời hạn (viên chức)

– Temporary (adj): tạm bợ, tạm bợ, tạm bợ

– Thời gian công bố (n): thời kì báo trước lúc nghỉ phép

– Entitlement (n): ích lợi

– Redundancy (n): dôi thừa, đuổi việc

– Pension (n): lương hưu, trợ cấp

– BHYT (n): bảo hiểm y tế

– NI (abbr): bảo hiểm xã hội

– Điều kiện (n) điều kiện

– Degree (n): chừng độ

– Employment (n): công tác, công tác

– Start date (n): ngày mở đầu

– Maternity leave (n): thời kì nghỉ sinh

– Sick leave (n): nghỉ ốm, nghỉ ốm

– Promotion (n): sự thăng tiến, giảm giá

– Trainee (n): người học việc, tập sự sinh

– Time keep (n): sự đúng giờ

– Job description (n): bản miêu tả công tác

– Colleague (n) đồng nghiệp

– Present (v): thể hiện

– Phục vụ thời hạn (cụm từ): kết thúc đúng hạn

– Meeting (n): cuộc họp

– Printer (n): máy in

– Document (n): tài liệu (trên máy tính)

– Material (n): vật chất

– Spam (n): thư rác

– Mailbox (n): hòm thư, hòm thư

– Agreement (n): thỏa thuận, giao kèo

– Contract (n): giao kèo

– Administration (n): sự quản lý, ban điều hành

– Bonus (n): tiền thưởng

– Salary (n): tiền công (tính theo tháng, 5)

– Brief (n): hướng dẫn tóm lược

– Budget (n): ngân sách

– Career (n): nghề nghiệp, nghề nghiệp

– Chairman (n): chủ tịch

– Company (n): doanh nghiệp

– Competition (n): sự cạnh tranh, sự cạnh tranh

– Copyright (n): quyền tác giả, bản quyền (thông minh ý nghĩ; nghệ thuật)

– Deadline (n): hạn chót

– Distribution (n): Phân phối

– Duty (n): nhiệm vụ, công tác

– Employee (n): viên chức

– Employer (n): người sử dụng lao động

– Equipment (n): thiết bị

– Facility (n): hạ tầng, trang thiết bị

– Guidebook (n): sách chỉ dẫn

– Hire (v): thuê (lao động)

– Human Resources manager (n): trưởng phòng nhân sự

– Human resource (n): nguồn nhân công

– Interview (n): cuộc phỏng vấn

– Interviewee (n): người được phỏng vấn

– Investment (n): vốn đầu cơ

– Job (n): công tác, công tác

– Labour (n): lao động

– Manager (n): giám đốc

– Network (n): màng lưới

– Signature (n): chữ ký

– Staff (n): viên chức

– Statement (n): 1 tuyên bố, 1 tuyên bố

– Supervisor (n): người giám sát

– Vacancy (n): chỗ trống, chỗ trống

– Position (n): chức phận, công tác

– Recruit (v): tuyển dụng

– Resume (n): sơ yếu lý lịch

– Retire (v): nghỉ hưu, nghỉ hưu

– Resign (v): từ nhiệm, từ nhiệm

– Accountant (n): kế toán viên

– Fire (v): đuổi việc, đuổi việc

– Working hour (n): thời kì làm việc

– Boss (n): ông chủ, ông chủ

– Trụ sở (n): hội sở chính

– Database (n): cơ sở dữ liệu

1 số từ vị về chủ đề công tác:

MỘT

– Accountant: Kế toán

– Diễn viên: Diễn viên

– Nữ diễn viên: Nữ diễn viên

– Kiến trúc sư: Architect

– Nghệ sĩ: Họa sĩ

– Assembler: Người lao động lắp ráp

– Astronomer: Nhà thiên văn chương

– Tác giả: Nhà văn

TẨY

– Babysister: Người trông trẻ cho bạn

– Baker: Thợ làm bánh

– Người điều hành nhà băng: Người điều hành nhà băng

– Thợ húi tóc: Thợ húi tóc

– Barmaid: Nữ viên chức quán rượu

– Barman: Nhân viên quán rượu nam

– Luật sư: Luật sư biện hộ (luật sư chuyên ranh cãi trước tòa)

– Bartender: Người pha chế rượu

– Bricklayer: Thợ đóng gạch / thợ hồ

– Builder: Người xây dựng

– Tài xế ô tô buýt: Tài xế ô tô buýt

– Người kinh doanh: Business man

– Nữ doanh nhân: Nữ doanh nhân

– Butcher: Đồ tể

– Bên sắm: Nhân viên vật tư

– Người : Người người bệnh

– Thợ mộc: Thợ mộc

– Cashier: Thu ngân

– Chef / Cook: Đầu bếp

– Nhà hóa học: Nhà nghiên cứu hóa học

– Nhân viên giữ trẻ: Cô giáo nuôi dạy trẻ

– Công chức: Công chức nhà nước

– Cleaner: Nhân viên vệ sinh

– Comedian: Diễn viên hài

– Kỹ sư ứng dụng máy tính: Kỹ sư ứng dụng máy tính

– Người lao động xây dựng: Người lao động xây dựng

– Đầu bếp

– Nhân viên hội đồng: Người lao động môi trường

– Cố vấn: Thành viên hội đồng

– Người trông coi / Người gác cổng: Người dọn dẹp

– Đại diện dịch vụ người mua: Đại diện của dịch vụ phân phối người mua

DỄ

– Dancer: Vũ công

– Data entry clerk: Thư ký nhập dữ liệu

– Người quản trị cơ sở dữ liệu: Người điều hành cơ sở dữ liệu

– Decorator: Người trang hoàng

– Người giao hàng: Người giao hàng

– Nha sĩ: Nha sĩ

– Nhà thiết kế: Designer

– Director: Giám đốc

– Dockworker: Người lao động bốc xếp tại cảng

– Lang y: Lang y

– Người chỉ dẫn lái xe: Người chỉ dẫn lái xe

– Dustman / Refuse collector: Người thu lượm rác

E

– Electrician: Thợ điện

– Engineer: Kỹ sư

– Đại lý bất động sản: Đại lý bất động sản

F

– Factory worker: Người lao động nhà máy

– Farmer: Dân cày

– Fireman / Fire Fighter: Lính cứu hỏa

– Ngư dân: Ngư dân

– Người đánh cá: Fishmonger

– Flight Attendant: Tiếp viên hàng ko

– Tiếp viên hàng ko: Tiếp viên hàng ko

– Florist: Người trồng hoa

– Nhân viên chuyên dụng cho ăn uống: Nhân viên chuyên dụng cho đồ ăn

– Quản đốc: Foreman, đốc công

GỖ

– Gardener / Landscaper: Người làm vườn

– Người lao động may: Người lao động may

– Graphic designer: Nhà thiết kế đồ họa

H

– Hair Stylist: Nhà tạo mẫu tóc

– Hairdresser: Thợ làm tóc

– Trợ lý / viên chức sức khỏe: Trợ lý

– Nội trợ: Quản gia

– Housekeeper: Nhân viên dọn phòng khách sạn

– Housewife: Bà nội trợ

tôi

– Người môi giới bảo hiểm: Người môi giới bảo hiểm

J

– Người gác cổng: Quản gia

– Nhà báo: Nhà báo

– Nhà báo / PV: PV

– Thẩm phán: Judge

CHÀO HÀNG

– Landlord: Chủ nhà

– Luật sư: Luật sư

– Luật sư: Luật sư khái quát

– Giảng viên: Giảng viên đại học

– Librarian: Thủ thư

– Lifeguard: Nhân viên cứu hộ

– Lái xe tải: Lái xe tải

Hoa Kỳ

– Người vận hành máy: Người vận hành máy

– Maid: Người hầu gái

– Người vận tải thư / người vận tải thư: Người đưa thư

– Người điều hành: Manager

– Người điều hành: Manager

– Giám đốc quản lý: Giám đốc quản lý

– Manicurist: Thợ làm móng tay

– Giám đốc tiếp thị: Giám đốc tiếp thị

– Cơ khí: Thợ máy

– Mechanic: Thợ máy, thợ máy

– Trợ lý y tế / Trợ lý lang y: Trợ lý lang y

– Người đưa tin / Người chuyển phát nhanh: Nhân viên chuyển phát tài liệu hoặc bưu kiện

– Thợ mỏ: Thợ mỏ

– Mẫu hình: Model

– Mover: Nhân viên quét dọn nhà cửa / văn phòng

– Nhạc sĩ: Nhạc sĩ

ĐÀN BÀ

– Nanny: Bảo mẫu

– Người đọc tin tức: Phát thanh viên

– Nurse: Y tá

O

– Nhân viên văn phòng: Nhân viên văn phòng

– Lang y nhãn khoa: Lang y nhãn khoa

P

– PA (viết tắt của trợ lý tư nhân): Thư ký riêng

– Họa sĩ: Họa sĩ / họa sĩ

– Giám đốc nhân sự: Giám đốc nhân sự

– Dược sĩ / nhà hóa học: Dược sĩ (người làm việc trong hiệu thuốc)

– Nhiếp ảnh gia: Photographer

– Nhà vật lý trị liệu: Nhà vật lý trị liệu

– Thí điểm: Pilot

– Playwright: Nhà viết kịch

– Thợ sửa ống nước: Thợ sửa ống nước

– Cảnh sát viên (thường được gọi là cảnh sát hoặc nữ cảnh sát): Cảnh sát

– Policeman / Policewoman: Cảnh sát nam / nữ

– Politician: Chính trị gia

– Nhân viên bưu điện: Nhân viên bưu điện

– Người đưa thư: Người đưa thư

– Lập trình viên: Lập trình viên máy tính

– Psychiatrist: Lang y thần kinh

RẺ

– Real Estate agent: Đại lý bất động sản

– Recepception: Nhân viên lễ tân

– Recepception: Nhân viên lễ tân

– Người tu sửa: Thợ tu sửa

– Đã nghỉ hưu: Đã nghỉ hưu

S

– Sailor: Thủy thủ

– Saleperson: Nhân viên bán hàng

– Trợ lý bán hàng: Trợ lý bán hàng

– Sales rep (viết tắt của sales agent): Đại diện bán hàng

– Salesman / saleswoman: Nhân viên bán hàng (nam / nữ)

– Sanitation worker / Trash collector: Người lao động vệ sinh

– Nhà khoa học: Nhà khoa học

– Thư ký: Thư ký

– Bảo vệ: Bảo vệ

– Tự kinh doanh: Tự kinh doanh

– Trợ lý shop: Nhân viên bán hàng

– Shopkeeper: Chủ shop

– Ca sĩ: Ca sĩ

– Nhân viên xã hội: Những người làm công việc xã hội

– Soldier: Người lính

– Solicitor: Cố vấn pháp lý

– Thư ký kho: Thủ kho

– Store manager: Người điều hành shop

– Chủ shop / Chủ shop: Chủ shop

– Supervisor: Gigiết hại / người giám sát

– Surgeon: Lang y giải phẫu

– Người điều tra: Kỹ sư điều tra xây dựng

HÀNG TRIỆU

– Thợ may: Thợ may

– Tài xế taxi: Tài xế taxi

– Giáo viên: Cô giáo

– Kỹ thuật viên: Kỹ thuật viên

– Telemarketer: Tiếp thị qua dế yêu

– Telephonist: Tổng đài viên dế yêu

– Temp (viết tắt của tạm bợ người lao động): Nhân viên tạm bợ

– Quản lý giao thông: Nhân viên kiểm soát bãi đậu xe

– Quản lý giao thông: Nhân viên kiểm soát bãi đậu xe

– Translator / Interpreter: Người thông dịch

– Travel agent: Nhân viên đại lý du hý

– Travel agent: Đại lý du hý

U

– Thất nghiệp: Thất nghiệp

VẼ

– Lang y thú y / Lang y thú y / Thú y: Lang y thú y

W

– Waiter / Waitress: Nam / Nữ chuyên dụng cho bàn

– Người chuyên dụng cho: Nam chuyên dụng cho

– Nhân viên chuyên dụng cho: Nữ bồi bàn

– Web designer: Người thiết kế mạng

– Nhà tăng trưởng web: Người tăng trưởng các phần mềm mạng

– Welder: Thợ hàn

– Nước lau cửa sổ: Nước lau kính (cửa sổ)

– Writer: Nhà văn

Đây là toàn thể nội dung Tổng hợp từ vị tiếng anh về chủ đề công sở. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có lợi, các em có thể tuyển lựa xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Vui lòng tham khảo các tài liệu liên can:

  • Cấu trúc đoạn văn ngắn bằng tiếng Anh
  • Bản tự giới thiệu mẫu
  • Tính từ thái độ trong tiếng Anh

Mong rằng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

.


 

Thông tin thêm

Tổng hợp từ vị tiếng Anh chủ đề công sở

[rule_3_plain]

Với nội dung Tổng hợp từ vị tiếng Anh chủ đề công sở do Phần Mềm Portable sưu tầm và sàng lọc sẽ giúp các em có thêm nguồn tham khảo có lợi với kho từ vị nhiều chủng loại. Hi vọng tài liệu sẽ hữu ích với các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ CÔNG SỞ

– A Part-time(adj): bán thời kì

– Full-time (adj): toàn thời kì

– Permanent (adj): dài lâu, vô thời hạn (viên chức)

– Temporary (adj): tạm bợ, nhất thời, lâm thời

– Notice period (n): thời kì công bố thôi việc

– Entitlement (n): lợi quyền

– Redundancy (n): thừa viên chức, đuổi việc

– Pension (n): lương hưu, tiền trợ cấp

– Health insurance (n): bảo hiểm y tế

– NI (abbr): bảo hiểm xã hội

– Condition (n) điều kiện

– Degree (n): bằng cấp

– Employment (n): việc làm, công tác

– Starting date (n): ngày mở đầu

– Maternity leave (n): kỳ nghỉ thai sản

– Sick leave (n): sự nghỉ bệnh, kì nghỉ bệnh

– Promotion (n): sự thăng tiến, sự thăng chức

– Trainee (n): người học việc, tập sự sinh

– Time keeping (n): sự đúng giờ

– Job description (n): bản miêu tả công tác

– Colleague (n) đồng nghiệp

– Present (v): thể hiện

– Meet a deadline (phrase): kết thúc đúng hạn

– Meeting (n): cuộc họp

– Printer (n): máy in

– Document (n): tài liệu (trên máy tính)

– Material (n): tài liệu

– Spam (n): thư rác

– Mailbox (n): hòm thư, thùng thư

– Agreement (n): sự thoả thuận, giao kèo

– Contract (n): giao kèo

– Administration (n): ban quản trị, ban điều hành

– Bonus (n): tiền thưởng

– Salary (n): tiền công (tính theo tháng, 5)

– Brief (n): bản hướng dẫn tóm lược

– Budget (n): ngân sách

– Career (n): sự nghiệp, nghề nghiệp

– Chairman (n): chủ tịch

– Company (n): doanh nghiệp

– Competition (n): cuộc thi đấu, sự cạnh tranh

– Copyright (n): bản quyền, quyền tác giả (thông minh ý nghĩ; nghệ thuật)

– Deadline (n): hạn chót

– Distribution (n): Sự cung ứng

– Duty (n): nhiệm vụ, công tác

– Employee (n): viên chức

– Employer (n): người sử dụng lao động

– Equipment (n): thiết bị

– Facility (n): tiện dung, trang thiết bị

– Guidebook (n): sách chỉ dẫn

– Hire (v): thuê (lao động)

– Human resources manager (n): trưởng phòng nhân sự

– Human resource (n): nguồn nhân công

– Interview (n): cuộc phỏng vấn

– Interviewee (n): người được phỏng vấn

– Investment (n): vốn đầu cơ

– Job (n): việc làm, công tác

– Labor (n): lao động

– Manager (n): giám đốc

– Network (n): màng lưới

– Signature (n): chữ ký

– Staff (n): viên chức

– Statement (n): sự tuyên bố, sự phát biểu

– Supervisor (n): người giám sát

– Vacancy (n): chỗ trống, địa điểm tuyển dụng

– Position (n): địa điểm, công tác

– Recruit (v): tuyển dụng

– Resume (n): sơ yếu lý lịch

– Retire (v): nghỉ hưu, về hưu

– Resign (v): từ nhiệm, xin nghỉ việc

– Accountant (n): kế toán viên

– Fire (v): đuổi việc, sa thải

– Working hour (n): thời kì làm việc

– Boss (n): chủ, sếp

– Headquarters (n): hội sở chính

– Database (n): cơ sở dữ liệu

1 số từ vị về chủ đề công tác:

A

– Accountant: Kế toán

– Actor: Nam diễn viên

– Actress: Nữ diễn viên

– Architect: Kiến trúc sư

– Artist: Họa sĩ

– Assembler: Người lao động lắp ráp

– Astronomer: Nhà thiên văn chương

– Author: Nhà văn​

B

– Babysister: Người giữ trẻ hộ

– Baker: Thợ làm bánh mì

– Bank manager: Người điều hành nhà băng

– Barber: Thợ húi tóc

– Barmaid: Nữ viên chức quán rượu

– Barman: Nam viên chức quán rượu

– Barrister: Luật sư biện hộ (luật sư chuyên ranh cãi trước tòa)

– Bartender: Người pha rượu

– Bricklayer: Thợ nề/ thợ xây

– Builder: Thợ xây

– Bus driver: Tài xế xe buýt

– Business man: Nam doanh nhân

– Business woman: Nữ doanh nhân

– Butcher: Người bán thịt

– Buyer: Nhân viên vật tư ​

C

– Carer: Người làm nghề người ốm

– Carpenter: Thợ mộc

– Cashier: Nhân viên thu ngân

– Chef/ Cook: Đầu bếp

– Chemist: Nhà nghiên cứu hóa học

– Child day-care worker: Giáo viên nuôi dạy trẻ

– Civil servant: Công chức nhà nước

– Cleaner: Nhân viên lau dọn

– Comedian: Diễn viên hài

– Computer software engineer: Kĩ sư ứng dụng máy tính

– Construction worker: Người lao động xây dựng

– Cook: Đầu bếp

– Council worker: Nhân viên môi trường

– Counsellor: Ủy viên hội đồng

– Custodian/ Janitor: Người dọn dẹp

– Customer service representative: Người đại diện của dịch vụ phân phối người mua​

D

– Dancer: Diễn viên múa

– Data entry clerk: Nhân viên nhập liệu

– Database administrator: Người điều hành cơ sở dữ liệu

– Decorator: Người làm nghề trang hoàng

– Delivery person: Nhân viên giao hàng

– Dentist: Nha sĩ

– Designer: Nhà thiết kế

– Director: Giám đốc

– Dockworker: Người lao động bốc xếp ở cảng

– Doctor: Lang y

– Driving instructor: Giáo viên dạy lái xe

– Dustman/ Refuse collector: Người thu rác​

E

– Electrician: Thợ điện

– Engineer: Kĩ sư

– Estate agent: Nhân viên bất động sản​

F

– Factory worker: Người lao động nhà máy

– Farmer: Dân cày

– Fireman/ Fire fighter: Lính cứu hỏa

– Fisherman: Ngư dân

– Fishmonger: Người bán cá

– Flight Attendant: Tiếp viên hàng ko

– Flight attendant: Tiếp viên hàng ko

– Florist: Người trồng hoa

– Food-service worker: Nhân viên chuyên dụng cho thức ăn​

– Foreman: Quản đốc, đốc công

G

– Gardener/ Landscaper: Người làm vườn

– Garment worker: Người lao động may

– Graphic designer: Người thiết kế đồ họa ​

H

– Hair Stylist: Nhà tạo mẫu tóc

– Hairdresser: Thợ uốn tóc

– Health-care aide/ attendant: Hộ lý

– Homemaker: Người ô sin nhà

– Housekeeper: Nhân viên dọn phòng khách sạn

– Housewife: Nội trợ​

I

– Insurance broker: Nhân viên môi giới bảo hiểm

J

– Janitor: Quản gia

– Journalist: Nhà báo

– Journalist/ Reporter: Phóng viên

– Judge: Thẩm phán

L

– Landlord: Chủ nhà

– Lawyer: Luật sư

– Lawyer: Luật sư khái quát

– Lecturer: Giảng viên đại học

– Librarian: Thủ thư

– Lifeguard: Nhân viên cứu hộ

– Lorry driver: Lái xe tải ​

M

– Machine operator: Người vận hành máy móc

– Maid: Người ô sin

– Mail carrier/ letter carrier: Nhân viên đưa thư

– Manager: Người điều hành

– Manager: Quản lý

– Managing director: Giám đốc quản lý

– Manicurist: Thợ làm móng tay

– Marketing director: Giám đốc marketing

– Mechanic: Thợ máy

– Mechanic: Thợ máy, thợ cơ khí

– Medical assistant/ Physician assistant: Phụ tá lang y

– Messenger/ Courier: Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm

– Miner: Thợ mỏ

– Model: Người mẫu

– Mover: Nhân viên dọn nhà/ văn phòng

– Musician: Nhạc sĩ​

N

– Nanny: Vú em

– Newsreader: Phát thanh viên

– Nurse: Y tá​

O

– Office worker: Nhân viên văn phòng

– Optician: Chuyên gia nhãn khoa​

P

– PA (viết tắt của personal assistant): Thư ký riêng

– Painter: Thợ sơn/ họa sĩ

– Personnel manager: Giám đốc nhân sự

– Pharmacist/ chemist: Dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)

– Photographer: Thợ chụp ảnh

– Physical therapist: Nhà vật lý trị liệu

– Pillot: Phi công

– Playwright: Nhà soạn kịch

– Plumber: Thợ sửa ống nước

– Police officer (thường được gọi là policeman hoặc policewoman): Cảnh sát

– Policeman/ Policewoman: Nam/ nữ cảnh sát

– Politician: Chính trị gia

– Postal worker: Nhân viên bưu điện

– Postman: Người đưa thư

– Programmer: Lập trình viên máy tính

– Psychiatrist: Nhà thần kinh học ​

R

– Real estate agent: Nhân viên môi giới bất động sản

– Receptionist: Nhân viên tiếp tân

– Receptionist : Lễ tân

– Repairperson: Thợ tu sửa

– Retired: Đã nghỉ hưu ​

S

– Sailor: Thủy thủ

– Saleperson: Nhân viên bán hàng

– Sales assistant: Trợ lý bán hàng

– Sales rep (viết tắt của sales representative): Đại diện bán hàng

– Salesman / saleswoman: Nhân viên bán hàng (nam / nữ)

– Sanitation worker/ Trash collector: Nhân viên vệ sinh

– Scientist: Nhà khoa học

– Secretary: Thư kí

– Security guard: Nhân viên bảo vệ

– Self-employed: Tự làm chủ

– Shop assistant: Nhân viên bán hàng

– Shopkeeper: Chủ shop

– Singer: Ca sĩ

– Social worker: Người làm công việc xã hội

– Soldier: Quân nhân

– Solicitor: Cố vấn luật pháp

– Stock clerk: Thủ kho

– Store manager: Người điều hành shop

– Store owner/ Shopkeeper: Chủ cửa hiệu

– Supervisor: Người giám sát/ giám thị

– Surgeon: Lang y giải phẫu

– Surveyor: Kỹ sư điều tra xây dựng ​

T

– Tailor: Thợ may

– Taxi driver: Tài xế taxi

– Teacher: Giáo viên

– Technician: Kỹ thuật viên

– Telemarketer: Nhân viên tiếp thị qua dế yêu

– Telephonist: Nhân viên trực dế yêu

– Temp (viết tắt của temporary worker): Nhân viên tạm bợ

– Traffic warden: Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

– Traffic warden: Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

– Translator/ Interpreter: Thông dịch viên

– Travel agent: Nhân viên đại lý du hý ​

– Travel agent: Nhân viên du hý

U

– Unemployed: Thất nghiệp

V

– Veterinary doctor/ Vet/ Veterinarin: Lang y thú y

W

– Waiter/ Waitress: Nam/ nữ chuyên dụng cho bàn

– Waiter: Bồi bàn nam

– Waitress: Bồi bàn nữ

– Web designer: Người thiết kế mạng

– Web developer: Người tăng trưởng phần mềm mạng

– Welder: Thợ hàn

– Window cleaner: Nhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)

– Writer: Nhà văn

Trên đây là toàn thể nội dung Tổng hợp từ vị tiếng Anh chủ đề công sở. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có lợi khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên can:

Cấu trúc đoạn văn ngắn bằng Tiếng Anh
Mẫu câu giới thiệu bản thân
Tính từ thái độ trong Tiếng Anh

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Cấu trúc đoạn văn ngắn bằng Tiếng Anh

156

Tính từ thái độ trong Tiếng Anh

634

Ngữ pháp căn bản trong giao tiếp

235

Mẫu câu giới thiệu bản thân

709

Quy tắc sử dụng Gerund và Infinitive

437

Tổng hợp luật lệ sử dụng dấu câu trong Tiếng Anh

186

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #từ #vựng #tiếng #Anh #chủ #đề #công #sở


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/tong-hop-tu-vung-tieng-anh-chu-de-cong-so-doc36471.html

Back to top button