Giáo Dục

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 7 học kì 1

Nhằm giúp các em ôn tập các từ vị đã học trong chương trình học kì 1, Phần Mềm Portable đã tổng hợp và gửi tới các em tài liệu. Tổng hợp từ vị tiếng Anh lớp 7 học kì 1. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các bạn trong học tập cũng như sẵn sàng cho kì thi học kì 1 sắp đến. Chúng tôi mời bạn cùng tham dự!

TỔNG HỢP ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 7 Học kì 1

1. Từ vị Unit 1

ĐƠN VỊ 1. QUAY LẠI TRƯỜNG (TRỞ LẠI TRƯỜNG)

– bến ô tô buýt / bʌs stɒp / (n) bến ô tô buýt

– different / ˈdɪfərənt / (adj) khác

– distance / ˈdɪstəns / (n) khoảng cách

– far / fɑr / (adj / adv) xa

– mean / minz / (n) có tức là

– transport / ˈtrænspɔrt / (n) sự vận tải, sự vận tải

– miss / mɪs / (v) miss, miss

– tốt đẹp / naɪs / (adj) hạnh phúc

– fine / faɪn / (adj) tốt, mạnh khỏe

– khá / ˈprɪti / (adv) khá

– xấu số / ʌnˈhæpɪ / (adj) ko vui, ko hạnh phúc

– vẫn / stɪl / (adv) vẫn còn

– phòng ăn trưa / ˈlʌntʃ rum / (n) phòng ăn trưa

– parent / ˈpɛərənt / (n) cha, mẹ

– market /ˈmɑː.kɪt/ (n) thị phần

– movie /ˈmuː.vi/ (n) phim

– Survey / ˈsɜrveɪ / (n) cuộc điều tra

2. Từ vị Unit 2

ĐƠN VỊ 2. THÔNG TIN CÁ NHÂN (THÔNG TIN CÁ NHÂN)

– địa chỉ address / əˈdrɛs / (n)

– hiện ra / əˈpɪər / (v)

– sinh nhật / ˈbɜrθˌdeɪ / (n) sinh nhật

– calendar / ˈkæləndər / (n) lịch, tờ lịch

– call / kɔl / (v) call, call phone

– date / deɪt / (n) ngày (trong tháng)

– không tính / ɪkˈsɛpt / (v) không tính

– finish / ˈfɪnɪʃ / (v) chấm dứt, kết thúc

– mời / ɪnˈvaɪt / (v) mời

– join / dʒɔɪn / (v) tham dự

– fun / fʌn / (adj / noun) vui vẻ, vui vẻ

– moment / ˈmoʊmənt / (n) giây phút, giây phút

– lo âu / nɜrvəs / (adj) bồn chồn, lo âu

– party / ˈpɑrti / (n) bữa tiệc

– lo âu / ˈwɜrid / (adj) lo âu

Tháng / mʌnθ / (n) tháng

January / ˈdʒænjuəri / (n) tháng Giêng

Tháng Hai / ˈfebruəri / (n) Tháng Hai

March / mɑːtʃ / (n) Tháng Ba

April / ˈeɪprəl / (n) tháng tư

May / meɪ / (n) tháng 5

June / dʒuːn / (n) tháng 6

July / dʒuˈlaɪ / (n) tháng 7

August / ˈɔːɡəst / (n) tháng 8

Tháng 9 / sepˈtembə (r) / (n) Tháng 9

Tháng mười / ɒkˈtəʊbə (r) / (n) Tháng mười

November / nəʊˈvembə (r) / (n) tháng mười 1

December / dɪˈsembə (r) / (n) Tháng mười 2

3. Từ vị Unit 3

ĐƠN VỊ 3. TẠI NHÀ

– put / pʊt / (v): đưa tới

– wash machine / ˈwɒʃɪŋ məˈʃiːn / (n): máy giặt

– tủ lạnh / rɪˈfrɪdʒəreɪtə (r) / (n): tủ lạnh

– Electric cook / ɪˈlektrɪk stəʊv /: bếp điện

– chìm / sɪŋk / (n): chìm xuống

– shower / ˈʃaʊə (r) / (n): gương sen

– tủ áo quần / ˈklɒzɪt / (n): tủ đựng áo quần

– thú vị / ˈɪntrəstɪŋ / (a): thú vị

– gần gũi / ˈfrendli / (a): gần gũi

– modern / ˈmɒdn / (a): tiên tiến

– small / ˈnærəʊ / (a): hẹp

– khôn khéo / ˈklevə (r) / (a): sáng dạ

– chua / ˈsaʊə (r) / (a): chua

– Colorful / ˈkʌləfl / (a): nhiều màu sắc

– Quiet / ˈkwaɪət / (a): im lặng

– Neighbours / ˈneɪbə (r) / (n): láng giềng

– Amazing / ˈwʌndəfl / (a): hoàn hảo

– farmhouse / ˈfɑːmhaʊs / (n): nhà nông trại

– Large / lɑːdʒ / (a): to

– really / ˈriːəli / (adv): thực thụ

– view / vjuː / (n): tầm nhìn

– morning / braɪt / (a): lạc quan

– test / test / (n): thí điểm

– dress / dres / (n): cái váy

– doll / dɒl / (n): búp bê

– clean / kliːn / (a): sạch bóng

– Reporter / ˈdʒɜːnəlɪst / (n): nhà báo

– artist / ˈpeɪntə (r) / (n): họa sĩ

– article / ˈɑːtɪkl / (n): bài báo

– nha sĩ / ˈdentɪst / (n): nha sĩ

– ốm / sɪk / (a): ốm

– between (prep) / əˈmʌŋ /: trong số

– airplane / ˈeəpleɪn / (n): tàu bay

– rẻ / tʃiːp / (a): rẻ

– enjoy / ɪnˈdʒɔɪ / (v): thích

– company / ˈkʌmpəni / (n): doanh nghiệp

– cost / kɒst / (n, v): trị giá

– center / ˈsentə (r) / (n): trung tâm

– move / muːv / (v): vận động

– dứa / ˈpaɪnæpl /: trái thơm

4. Từ vị Unit 4

ĐƠN VỊ 4. TẠI TRƯỜNG (HỌC BỔNG)

– primary school / ˈpraɪmɛri skul / (n): trường tiểu học

– Secondary school / ˈsɛkənˌdɛri skul / (n): trường trung học cơ sở

– high school / haɪ skul / (n): trường trung học cấp 3

– united /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ (n): đồng phục

– Sched / ˈskɛdʒul / (n): lộ trình, chương trình

– timetable / ˈtaɪmˌteɪbəl / (n): thời khắc biểu

– library / ˈlaɪˌbrɛri / (n): thư viện

– plan / plænl / (n): lược đồ (chỉ dẫn mượn sách)

– index / ˈɪndeks / (n): mục lục (sách thư viện)

– order / ˈɔːdər / (n): đặt hàng

– title / ˈtaɪtl / (n): tiêu đề

– set / set / (n): đặt

– Kệ / ʃelf / (n): giá sách

+ books (n): giá sách (số nhiều)

– area / ˈɛəriə / (n): khu vực

– author / ˈɔθər / (n): tác giả

– Dictionary / ˈdɪkʃəˌnɛri / (n): tự điển

– novel /ˈnɒv.əl/ (n): câu chuyện, cuốn tiểu thuyết

– rack / ræk / (n): giá đỡ

– past / pɑst / (n): dĩ vãng (lúc nói thời kì)

– quý /ˈkwɔː.tər/ (n): 1/4, 15 phút

– break / breɪk / (n): giờ giải lao

– cafeteria /ˌkæf.əˈtɪə.ri.ə/ (n): quán ăn tự chuyên dụng cho

– snack / snæk / (n): đồ ăn nhanh

– capital /ˈkæp.ɪ.təl/ (n): thị thành thủ đô

– accept / rɪˈsiːv / (v): nhận

– show / ʃoʊ / (v): biểu diễn

Nhân vật (n) /ˈsʌb.dʒekt/ môn học

– Math / mæθ / (n): Toán học, toán học

– History / ˈhɪstəri / (n): Lịch sử, môn lịch sử

– Music /ˈmjuː.zɪk/ (n): Âm nhạc

– Location / dʒiˈɒgrəfi / (n): Địa lý, địa lý

– Economics /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ (n): Kinh tế học

– Biology / baɪˈɒlədʒi / (n): Sinh học

– Chemistry / ˈkɛməstri / (n): Hóa học

– Physical Education / ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən / (n): Giáo dục thể chất

– Physics / ˈfɪzɪks / (n): Vật lý

– English / ˈɪŋglɪʃ / (n): môn tiếng Anh

5. Từ vị Unit 5

ĐƠN VỊ 5. LÀM VIỆC VÀ CHƠI (HỌC VÀ CHƠI)

– Công cụ / əˈplaɪəns / (n): thiết bị

– atlas / ˈætləs / (n): sách bản đồ

– bell / bɛl / (n): chuông

– Blindman’s bluff / ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf / (n): mưu mô bị bắt bởi mắt

– Calculator / ˈkælkyəˌleɪtər / n Máy tính

– chat / ˈ tʃæt / (v): nói chuyện

– draw / ˈdrɔɪŋ / (n): bản vẽ

– energy / ˌɛnərˈdʒɛtɪk / (n): hiếu động, chứa chan năng lượng

– enjoy / ɛnˈdʒɔɪ / (v): thích thú, hưởng thụ

– method /ɪˈkweɪ.ʒən/ (n): công thức

– essay /ˈes.eɪ/ (n): bài luận

– event / ɪˈvɛnt / (n): sự kiện

– Experiment / ɪkˈspɛrəmənt / (n): cuộc thí điểm

– lừng danh / ˈfeɪməs / (adj): lừng danh

– fix / fɪks / (v): tu sửa

– global / gloʊb / (n): quả địa cầu

– family / ˈhaʊsˌhoʊld / (n): hộ gia đình

– indoors / ɪnˈdɔrz / (adv): trong nhà

– marbles / ˈmɑrbəlz / (n): trò chơi bắn bi

– pen pal / penpæl / (n): bạn qua thư

– portable / ˈpɔrtəbəl / (adj): xách tay

– present / ˈprɛzənt / (adj): hiện nay

– relax / rɪˈlæks / (v): thư giãn

– tu sửa / rɪˈpɛər / (n): tu sửa (máy móc)

– score / skɔːr / (v): phá lưới (thể thao)

– swap / swɑːp / (v): hoán đổi

6. Từ vị Unit 6

ĐƠN VỊ 6. SAU KHI HỌC (After School)

–niversary / ˌæn əˈvɜr sə ri / (n): ngày / ngày kỷ niệm

– campaign / kæmˈpeɪn / (n): chiến dịch / chiến dịch

– Lễ kỷ niệm / ˌselɪˈbreɪʃən / (n) lễ kỷ niệm, lễ kỷ niệm

– collection / kəˈlekʃən / (n): bộ sưu tập

– comic / ˈkɑːmɪk / (n): truyện tranh

– concert / ˈkɒnsət / (n): buổi hòa nhạc

– Entertainment / entəˈteɪnmənt / (n): tiêu khiển

– orchestra / ˈɔːkɪstrə / (n): dàn nhạc giao hưởng

– paint / peɪnt / (v) sơn

– pastime / ˈpɑːstaɪm / (n) trò giải trí

– buổi diễn tập rehearse / rɪˈhɜːs / (v)

– sọc / straɪp / (n) kẻ sọc

– thiếu niên / ˈtiːnˌeɪdʒər / (n) thiếu niên (13-19 tuổi)

– tự nguyện viên / ˌvɒlənˈtɪər / (n) tự nguyện viên

– wedding / ˈwedɪŋ / (n) lễ cưới

– should / ʃʊd / (v) should

– Nhạc cụ /ˈmjuː.zɪ.kəl ˈɪnstrəmənt / (n) nhạc cụ

– chán / bɔːd / (adj) chán

– lành mạnh / ˈhelθi / (adj) mạnh khỏe

– tham gia / əˈtend / (v) tham gia

– model / ˈmɒdəl / (n) gương mẫu, gương mẫu

– xu / kɔɪn / (n) xu

– môi trường environment / ɪnˈvaɪə rənmənt / (n)

– wear / weər / (v) mặc, đội

– giao nhiệm vụ / əˈsaɪnmənt / (n)

7. Từ vị Unit 7

ĐƠN VỊ 7. THẾ GIỚI CÔNG VIỆC

– coop / kuːp / (n): chuồng gà

– cứng cáp / ˈdefɪnətli / (adv): cứng cáp, cứng cáp

– feed / fiːd / (v): cho ăn

– hard / hɑːd / (adv): chuyên cần / chuyên cần

– giờ / aʊr / (n): giờ, giờ

– lazy /ˈleɪ.zi/ (adj): lười nhác

– period /ˈpɪə.ri.əd/ (n): khoảng thời kì

– public holiday /ˈpʌb.lɪk ˈhɒl.ɪ.deɪ / (n): ngày nghỉ lễ

– khá / kwaɪt / (adv): khá, khá

– real /riː.əl/ (adj): thực thụ, thực thụ

– Giving /ˈrɪə.laɪz/ (v): trông thấy

– Regi / ʃed / (n): kho, chuồng (gia súc)

– shift / ʃɪft / (n): sự chuyển dịch

– tiêu biểu / ˈtɪp.ɪ.kəl / (adj): tiêu biểu, tiêu biểu

– holiday /veɪˈkeɪ.ʃən/ (n): kỳ nghỉ

– Easter /ˈiː.stər/ (n): Lễ phục sinh

– Thanksgiving /ˌθæŋksˈgɪv.ɪŋ/ (n) Lễ tạ ơn

– review / rɪˈvjuː / (v) bình chọn

– siêu thị /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ (n) siêu thị

– vô gia cư /ˈhəʊm.ləs/ (adj) vô gia cư

8. Từ vị Unit 8

UNIT 8. PLACES (Vị trí)

– altogether / ˌɔːltəˈgeðər / (adv): tổng cộng, gộp lại

– change / tʃeɪndʒ / (n): chỉnh sửa, chỉnh sửa

– coach / koʊtʃ / (n): xe đường dài

– cost / kɒst / (n, v): chi tiêu, giá của nó là

– direction / da rekʃən / (n): hướng đi

– đoán / ges / (v): đoán

– mail / meɪl / (v): gửi thư

– Overseas / ˌəʊvəˈsiːz / (adj): ở nước ngoài

– phone card / fəʊn kɑːd / (n): thẻ dế yêu

– trơn / pleɪn / (n): đồng bằng

– thường xuyên / ˈregjʊləli / (adv): thường xuyên

– send / Send / (v): gửi

– gift / ˌsu: vənˈɪər / (n): quà lưu niệm

– total / ˈtəʊtəl / (n, adj): toàn thể, tổng cộng

– Police station / pəˈliːs steɪʃən / (n): đồn cảnh sát

–akery / ˈbeɪkəri / (n): tiệm bánh mì

– bao thơ / ˈenvələʊp / (n): bao thơ

– price / praɪs / (n): giá cả

– vật phẩm / ˈaɪtəm / (n): item

– ask / ɑːsk / (v): hỏi

Trên đây là toàn thể nội dung tài liệu Tổng hợp từ vị Tiếng Anh lớp 7 học kì 1. Để xem thêm tài liệu tham khảo bổ ích, bạn hãy chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu. dữ liệu máy tính.

Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các bạn ân cần có thể tham khảo các tài liệu cùng phân mục:

  • Đoạn văn mô tả em nhỏ bằng tiếng Anh hoặc
  • Những đoạn tiếng Anh miêu tả tốt nhất về công viên

Chúc may mắn với các nghiên cứu của bạn!

.


 

Thông tin thêm

Tổng hợp từ vị Tiếng Anh lớp 7 học kì 1

[rule_3_plain]

Nhằm giúp các em ôn lại các từ vị đã học trong chương trình học kì 1, Phần Mềm Portable đã biên soạn và gửi tới các em tài liệu Tổng hợp từ vị Tiếng Anh lớp 7 học kì 1. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các em trong việc học tập cũng như sẵn sàng cho kì thi học kì 1 sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 7 HỌC KÌ 1

1. Từ vị Unit 1

UNIT 1. BACK TO SCHOOL (TRỞ LẠI TRƯỜNG)

– bus stop /bʌs stɒp/ (n) trạm ô tô buýt

– different /ˈdɪfərənt/ (adj) khác

– distance /ˈdɪstəns/ (n) khoảng cách

– far /fɑr/ (adj/adv)xa

– means /minz/ (n) dụng cụ

– transport /ˈtrænspɔrt/ (n) sự chuyển chở, chuyên chở

– miss /mɪs/ (v) nhớ, nhỡ

– nice /naɪs/ (adj) vui

– fine /faɪn/ (adj) tốt, khỏe

– pretty /ˈprɪti/ (adv) khá

– unhappy /ʌnˈhæpɪ/ (adj) ko ưng ý, ko vui

– still /stɪl/ (adv) vẫn

– lunch room /ˈlʌntʃ rum/ (n) phòng ăn trưa

– parent /ˈpɛərənt/ (n) cha, mẹ

– market /ˈmɑː.kɪt/ (n) chợ

– movie /ˈmuː.vi/ (n) bộ phim 

– survey /ˈsɜrveɪ/ (n) cuộc dò hỏi

2. Từ vị Unit 2

UNIT 2. PERSONAL INFORMATION (THÔNG TIN CÁ NHÂN)

– address /əˈdrɛs/ (n) địa chỉ

– appear /əˈpɪər/ (v) hiện ra

– birthday /ˈbɜrθˌdeɪ/ (n) sinh nhật

– calendar /ˈkæləndər/ (n) lịch, tờ lịch

– call /kɔl/ (v) gọi, gọi dế yêu

– date /deɪt/ (n) ngày (trong tháng)

– except /ɪkˈsɛpt/ (v) không tính

– finish /ˈfɪnɪʃ/ (v) chấm dứt, kết thúc 

– invite /ɪnˈvaɪt/ (v) mời

– join /dʒɔɪn/ (v) tham dự

– fun /fʌn/ (adj/noun) vui, cuộc vui

– moment /ˈmoʊmənt/ (n) giây phút, giây khắc

– nervous /nɜrvəs/ (adj) lo âu, bồn chồn

– party /ˈpɑrti/ (n) bữa tiệc

– worried /ˈwɜrid/ (adj) lo âu

Months  /mʌnθ/ (n) tháng

January /ˈdʒænjuəri/ (n) tháng 1

February /ˈfebruəri/ (n) tháng 2

March /mɑːtʃ/ (n) tháng 3

April /ˈeɪprəl/ (n) tháng tư

May /meɪ/ (n) tháng 5

June /dʒuːn/ (n) tháng 6

July /dʒuˈlaɪ/ (n) tháng 7

August /ˈɔːɡəst / (n) tháng 8

September /sepˈtembə(r)/ (n) tháng 9

October /ɒkˈtəʊbə(r)/ (n) tháng mười

November /nəʊˈvembə(r)/(n) tháng mười 1

December /dɪˈsembə(r)/ (n) tháng mười 2

3. Từ vị Unit 3

UNIT 3. AT HOME (Ở NHÀ)

– put /pʊt/ (v): đặt để

– washing machine /ˈwɒʃɪŋ məˈʃiːn/ (n): máy giặt

– refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/ (n): tủ lạnh

– electric stove /ɪˈlektrɪk stəʊv/: lò điện

– sink /sɪŋk/ (n): bồn rửa

– shower /ˈʃaʊə(r)/ (n): vòi tắm hoa sen

– closet /ˈklɒzɪt/ (n): tủ áo quần

– interesting/ˈɪntrəstɪŋ/ (a): thú vị

– friendly /ˈfrendli/(a): gần gũi

– modern /ˈmɒdn/ (a): tiên tiến

– narrow /ˈnærəʊ/ (a): hẹp

– clever /ˈklevə(r)/ (a): mưu trí

– sour/ˈsaʊə(r)/(a): chua

– colorful /ˈkʌləfl/(a): sặc sỡ

– Quiet /ˈkwaɪət/ (a): yên tĩnh

– neighbor /ˈneɪbə(r)/ (n): người hàng xóm

– wonderful /ˈwʌndəfl/(a): hoàn hảo

– farmhouse /ˈfɑːmhaʊs/ (n): nhà ở trang trại

– large /lɑːdʒ/(a): to

– really /ˈriːəli/(adv): thực thụ

– view /vjuː/ (n): tầm nhìn

– bright /braɪt/ (a): lạc quan

– test /test/ (n): bài rà soát

– dress /dres/ (n): áo đầm

– doll /dɒl/ (n): búp bê

– clean /kliːn/(a): sạch bóng

– journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/ (n): nhà báo

– painter /ˈpeɪntə(r)/(n): họa sĩ

– article /ˈɑːtɪkl/ (n): bài báo

– dentist/ˈdentɪst/ (n): nha sĩ

– sick /sɪk/ (a) : bệnh

– among (prep)/əˈmʌŋ/: trong số

– airplane /ˈeəpleɪn/ (n): tàu bay

– cheap /tʃiːp/(a): rẻ tiền

– enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v): thích

– company /ˈkʌmpəni/ (n): doanh nghiệp

– cost/kɒst/ (n,v): giá trị

– center /ˈsentə(r)/ (n): trung tâm

– move /muːv/ (v): vận động

– pineapple /ˈpaɪnæpl/: quả thơm

4. Từ vị Unit 4

UNIT 4. AT SCHOOL (Ở TRƯỜNG)

– primary school /ˈpraɪmɛri skul/ (n): trường tiểu học

– secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/ (n): trường trung học cơ sở

– high school /haɪ skul/ (n): trường rộng rãi trung học

– uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ (n): đồng phục

– schedule /ˈskɛdʒul/ (n): lộ trình, chương trình

– timetable /ˈtaɪmˌteɪbəl / (n): thời khóa biểu

– library /ˈlaɪˌbrɛri/ (n): thư viện

– plan /plænl/ (n): lược đồ (chỉ dẫn mượn sách)

– index /ˈɪndeks/ (n): mục lục (sách thư viện)

– order /ˈɔːdər/ (n): quy trình

– title /ˈtaɪtl/ (n): tiêu đề

– set /set/ (n): bộ

– shelf /ʃelf/ (n): giá sách

+ shelves (n): giá sách (số nhiều)

– area /ˈɛəriə/ (n): khu vực

– author /ˈɔθər/ (n): tác giả

– dictionary /ˈdɪkʃəˌnɛri / (n): tự điển

– novel /ˈnɒv.əl/ (n): truyện, tiểu thuyết

– rack /ræk/ (n): giá đỡ

– past /pɑst/ (n): qua ( lúc nói giờ)

– quarter /ˈkwɔː.tər/ (n): 1/4, 15 phút

– break /breɪk/ (n): giờ giải lao

– cafeteria /ˌkæf.əˈtɪə.ri.ə/ (n): quán ăn tự chuyên dụng cho

– snack /snæk/ (n): đồ ăn nhanh

– capital /ˈkæp.ɪ.təl/ (n): thủ đô

– receive /rɪˈsiːv/ (v): nhận 

– show /ʃoʊ/ (v): cho thấy

Subjects (n) /ˈsʌb.dʒekt/  các môn học

– Math /mæθ/ (n): Môn toán, toán học

– History /ˈhɪstəri/ (n): Lịch sử, môn lịch sử

– Music /ˈmjuː.zɪk/ (n): Môn nhạc

– Geography /dʒiˈɒgrəfi/ (n): Địa lý, môn địa lý

– Economics /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ (n): Môn kinh tế

– Biology /baɪˈɒlədʒi/ (n): Đồ đệ học

– Chemistry /ˈkɛməstri / (n): Môn hóa học

– Physical Education /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ (n): Môn thể dục

– Physics /ˈfɪzɪks / (n): Môn vật lý 

– English /ˈɪŋglɪʃ/ (n):  Môn tiếng Anh

5. Từ vị Unit 5

UNIT 5. WORK AND PLAY (HỌC VÀ CHƠI)

– appliance /əˈplaɪəns/ (n): thiết bị

– atlas /ˈætləs/ (n): sách bản đồ

– bell /bɛl/ (n): cái chuông

– blindman’s bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/ (n): trò bị mắt bắt dê

– calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/ n Máy tính

– chat /ˈ tʃæt/ (v): tán phễu

– drawing /ˈdrɔɪŋ/ (n): tranh vẽ

– energetic /ˌɛnərˈdʒɛtɪk/ (n): hiếu động, nhiều năng lượng 

– enjoy /ɛnˈdʒɔɪ/ (v): thích thú, thưởng thức

– equation /ɪˈkweɪ.ʒən/ (n): công thức

– essay /ˈes.eɪ/ (n): bài tiểu luận

– event /ɪˈvɛnt/ (n): sự kiện

– experiment /ɪkˈspɛrəmənt/ (n): thí nghiệm

– famous /ˈfeɪməs/ (adj): lừng danh

– fix / fɪks/ (v): tu sửa

– globe /gloʊb/ (n): quả địa cầu

– household /ˈhaʊsˌhoʊld/ (n): hộ gia đình

– indoors /ɪnˈdɔrz/ (adv): trong nhà

– marbles /ˈmɑrbəlz/ (n): trò bắn bi

– pen pal /penpæl/ (n): bạn qua thư

– portable /ˈpɔrtəbəl/ (adj): có thể xách tay

– present /ˈprɛzənt/ (adj): hiện nay

– relax /rɪˈlæks/ (v): thư giãn

– repair /rɪˈpɛər/ (n): tu sửa (máy móc)

– score /skɔːr/ (v): phá lưới (thể thao)

– swap /swɑːp/ (v): bàn luận

6. Từ vị Unit 6

UNIT 6. AFTER SCHOOL (SAU GIỜ HỌC)

– anniversary /ˌæn əˈvɜr sə ri / (n): ngày/lễ kỷ niệm

– campaign /kæmˈpeɪn/ (n): chiến dịch/ đợt di chuyển

– celebration /ˌselɪˈbreɪʃən/ (n) sự tổ chức,lễ kỷ niệm

– collection /kəˈlekʃən/ (n): bộ sưu tập

– comic /ˈkɑːmɪk/ (n): truyện tranh

– concert /ˈkɒnsət/ (n): buổi hòa nhạc

– entertainment /entəˈteɪnmənt/ (n): sự tiêu khiển

– orchestra /ˈɔːkɪstrə/ (n): dàn nhạc giao hưởng

– paint /peɪnt/ (v) sơn

– pastime /ˈpɑːstaɪm/ (n) trò giải trí

– rehearse /rɪˈhɜːs/ (v) diễn tập

– stripe /straɪp/ (n) kẻ sọc

– teenager /ˈtiːnˌeɪdʒər/ (n) thiếu niên(13-19 tuổi)

– volunteer /ˌvɒlənˈtɪər/ (n) tự nguyện viên

– wedding /ˈwedɪŋ/ (n) lễ cưới

– should /ʃʊd/ (v) nên

– musical Instrument /ˈmjuː.zɪ.kəl ˈɪnstrəmənt/(n) nhạc cụ

– bored /bɔːd/ (adj) buồn bã

– healthy /ˈhelθi/ (adj) mạnh khỏe

– attend /əˈtend/ (v) tham gia

– model /ˈmɒdəl/ (n) mẫu hình, mẫu

– coin /kɔɪn/ (n) tiền xu

– environment /ɪnˈvaɪə rənmənt/ (n) môi trường

– wear /weər/ (v) mặc, đội 

– assignment /əˈsaɪnmənt/ (n) bài tập

7. Từ vị Unit 7

UNIT 7. THE WORLD OF WORK (THẾ GIỚI CÔNG VIỆC)

– coop /kuːp/ (n): chuồng gà

– definitely /ˈdefɪnətli/ (adv): cứng cáp, nhất mực

– feed /fiːd/ (v): cho ăn

– hard /hɑːd/ (adv): nặng nhọc/chuyên cần

– hour /aʊr/ (n): tiếng, giờ

– lazy /ˈleɪ.zi/ (adj): lười nhác

– period /ˈpɪə.ri.əd/ (n): tiết học

– public holiday /ˈpʌb.lɪk ˈhɒl.ɪ.deɪ/ (n): ngày lễ

– quite /kwaɪt/ (adv): hơi hơi, khá

– real /riː.əl/ (adj): thật, thật sự

– realize /ˈrɪə.laɪz/ (v): trông thấy

– shed /ʃed/ (n): nhà kho, chuồng (trâu bò)

– shift /ʃɪft/ (n): ca làm việc

– typical / ˈtɪp.ɪ.kəl/ (adj): tiêu biểu, điển hình

– vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/ (n): kỳ nghỉ lễ

– Easter /ˈiː.stər/ (n): Lễ Phục Sinh

– Thanksgiving /ˌθæŋksˈgɪv.ɪŋ/ (n) Lễ Tạ Ơn

– review /rɪˈvjuː/ (v) ôn tập

– supermarket /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ (n) siêu thị

– homeless /ˈhəʊm.ləs/ (adj) ko nhà

8. Từ vị Unit 8

UNIT 8. PLACES (NƠI CHỐN)

– altogether /ˌɔːltəˈgeðər/ (adv): tổng cộng, tính gộp lại

– change /tʃeɪndʒ/ (n): tiền lẻ, tiền thừa

– coach /koʊtʃ/ (n): xe chạy đường dài

– cost /kɒst/ (n,v): chi tiêu, có giá là

– direction /da ɪˈrekʃən/ (n): phương hướng

– guess /ges/ (v): sự phỏng đoán

– mail /meɪl/ (v): gửi thư

– overseas /ˌəʊvəˈsiːz/ (adj): ở nước ngoài

– phone card /fəʊn kɑːd/ (n): thẻ dế yêu

– plain /pleɪn/ (n): đồng bằng

– regularly /ˈregjʊləli/ (adv): thường xuyên

– send /Send/ (v): gửi đi

– souvenir /ˌsu:vənˈɪər/ (n): đồ lưu niệm

– total /ˈtəʊtəl/ (n, adj): tổng, toàn thể

– police station / pəˈliːs ˈsteɪʃən/ (n): đồn cảnh sát

– bakery /ˈbeɪkəri/ (n): hiệu bánh

– envelope /ˈenvələʊp/ (n): bao thơ

– price /praɪs/ (n): giá thành

– vật phẩm /ˈaɪtəm/ (n): món hàng 

– ask /ɑːsk/ (v): hỏi

Trên đây là toàn thể nội dung tài liệu Tổng hợp từ vị Tiếng Anh lớp 7 học kì 1. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

Các đoạn văn mô tả em nhỏ bằng Tiếng Anh hay
Các đoạn văn Tiếng Anh mô tả công viên hay nhất

Chúc các em học tập tốt!

Các đoạn văn Tiếng Anh mô tả công viên hay nhất

171

Các đoạn văn mô tả em nhỏ bằng Tiếng Anh hay

399

Các từ vị Tiếng Anh về ngoại hình con người thú vị

314

Tổng hợp các từ vị Tiếng Anh về bộ phận xe máy thông dụng nhất

223

Từ vị Tiếng Anh về thân thể động vật cần ghi nhớ

172

Trọn bộ từ vị về nhà cửa trong Tiếng Anh

221

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #từ #vựng #Tiếng #Anh #lớp #học #kì


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/tong-hop-tu-vung-tieng-anh-lop-7-hoc-ki-1-doc35388.html

Back to top button