Giáo Dục

Tuyển tập 60 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 Đề thi học kì 1 Toán 8 (Có đáp án)

Bộ đề thi cuối kì 1 Toán 8 gồm 60 đề rà soát chất lượng học kì 1 có đáp án cụ thể kèm theo được tổng hợp từ đề thi chính thức của các 5 học trước.

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán tạo điều kiện cho quý thầy cô và các em ôn tập củng cố tri thức, sẵn sàng chuẩn bị cho kì thi học kì 1 lớp 8 sắp đến. Đề thi có đáp án kèm theo các em sẽ dễ ợt so sánh với kết quả của mình. Cùng lúc đây cũng là tư liệu hữu dụng giúp thầy cô giáo ra đề ôn tập cho các bạn học trò. Ngoài ra các bạn học trò lớp 8 tham khảo thêm đề thi học kì 1 của môn Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, GDCD. Vậy sau đây là nội dung cụ thể mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây.

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 1

A. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) Học trò chn câu giải đáp đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài

Câu 1 . Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (mathrm{x}-mathrm{y})^{2}=mathrm{x}^{2}-ldots . .+mathrm{y}^{2} là:

A. 4 xy

B. – 4xy

C. 2 xy

D. -2 x y

Câu 2. Kết quả của phép nhân: left(-2 mathrm{x}^{2} mathrm{y}right) .3 mathrm{xy}^{3}bằng:

A. 5 x^{3} y^{4}

B. -6 x^{3} y^{4}

C. 6 x^{3} y^{4}

D.6 x^{2} y^{3}

Câu 3. Kết quả của rút gọn biểu thức : frac{x^{3}+6 x^{2}+12 x+8}{x+2}

A. x2 + 4x – 2

B. x2 – 4x + 4

C. x2 + 4x + 4

D. x2 – 4x – 4

Câu 4 . Phân thức nghịch đảo của phân thức frac{x+y}{x-y} là phân thức nào sau đây :

A. frac{x}{x-y}

B. frac{y}{x-y}

C.frac{x-y}{x+y}

D.frac{x+y}{y-x}

Câu 5 . Phân thức đối của phân thức frac{3}{x-y} là :

A. -frac{3}{x-y}

B. frac{-3}{x-y}

C. frac{3}{y-x}

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 6 . Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng ?

A. Hình thang cân

B. Hình bình hành

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 7 . Cho hình thang ABCD có AB/ / CD, thì 2 cạnh đáy của nó là :

A. AB ; CD

B. AC ;BD

C. AD; BC

D. Cả A, B, C đúng

Câu 8 . Cho hình bình hành ABCD có số đo góc mathrm{A}=105^{circ}, vậy số đo góc D bằng:

A. 700

B. 750

C. 800

0.850

Câu 9. 1 miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần là lượt 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao lăm m2?

A. 24

B. 16

C. 20

D. 4

Câu 10. Số đo 1 góc trong của ngũ giác đều là bao lăm độ ?

A. 1200

B. 1080

C. 720

D. 900

B. TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Bài 1 (1,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x^{2} y-2 x y^{2}+y^{3}

b) x^{3}+2-2 x^{2}-x

Bài 2 (1,25 điểm) Cho 2 đa thức :A=6 x^{3}+7 x^{2}-4 x+m^{2}-6 m+5 và B=2 x+1

a) Tìm đa thức thương và dư trong phép chia A cho B

b) Tìm m để A chia hết cho B

Bài 3. (1,5 điểm) Thực hiện rút gọn các biểu thức:

a) frac{x^{2}}{x-3}-frac{6 x}{x-3}+frac{9}{x-3}

b) frac{x+1}{2 x-2}-frac{2 x}{x^{2}-1}

Bài 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC, gọi D, E, F lần là lượt trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo quy trình là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD.

a) Chứng minh: EF là đường trung bình của tam giác ABC

b) Chứng minh: Các tứ giác DAEF; MNPQ là hình bình hành

c) Khi tam giác ABC vuông tại A thì các tứ giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Chứng minh?

d)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình vuông?

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 2

A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Học trò chọn câu giải đáp đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài:

Câu 1. Vế phải của hằng đẳng thức: mathrm{x}^{3}-mathrm{y}^{3}=ldots ldots. . là:

A. (x-y)left(x^{2}+x y+y^{2}right)

B. (x+y)left(x^{2}+x y+y^{2}right)

C. (x-y)left(x^{2}-x y+y^{2}right)

D. (x-y)left(x^{2}+2 x y+y^{2}right)

Câu 2 Kết quả của phép chia -15 mathrm{x}^{3} mathrm{y}^{2}: 5 mathrm{x}^{2} mathrm{y}bằng :

A. 5 x^{2} y

B. 3 xy

C. -3 xy

D. -3 x^{2} y

Câu 3: Rút gọn biểu thức frac{x^{3}-3 x^{2}+3 x-1}{x-1} được kết quả nào sau đây?

A. x^{2}-3 x-1

B. x^{2}+3 x-1

C. x^{2}-2 x-1

D. x^{2}-2 x+1

Câu 4 . Phân thức đối của phân thức frac{mathbf{x}+mathbf{y}}{mathbf{x}-mathbf{y}} là phân thức :

A. frac{x+y}{x-y}

B. frac{y+x}{x-y}

C. frac{x+y}{y-x}

D.frac{x-y}{x+y}

Câu 5 . Điều kiện xác định của phân thức frac{mathbf{x}-mathbf{1}}{mathbf{x}-mathbf{y}}

A. x neq y

B. x neq-y

C. x neq 1

D. mathbf{x} neq mathbf{0} ; mathbf{y} neq mathbf{0}

Câu 6. Hình nào sau đây ko có trục đối xứng ?

A. Hình thang cân

B. Hình bình hành

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 7. Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì độ dài đường trung bình của hình thang được tính theo công thức nào sau đây ?

A.frac{mathrm{AD}+mathrm{BC}}{2}

B. frac{text { AD }-text { BC }}{2}

C. frac{text { AB }+text { CD }}{2}

D. frac{mathrm{AB}-mathrm{CD}}{2}

Câu 8 . Tứ giác ABCD có số đo góc A =750 ; góc B =1150 ; góc C =1000. Vậy số đo góc D bằng

A. 700

B. 750

C. 800

D. 850

Câu 9. 1 hình vuông có diện tích bằng diện tích 1 hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều dài 8 m, độ dài cạnh hình vuông là:

A. 2 m

B. 4 m

C. 6 m

D. 8 m

Câu 10. Hình đa giác lồi 6 cạnh có bao lăm đường chéo

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

B. TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Bài 1: (1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x^{4} y-x y^{4}

b) x^{2}+10 y-5 x-2 x y

Bài 2: (2,0 điểm)

text { a) } frac{x^{2}-x+y-x y}{x^{2}-x-y+x y}

b) frac{x+4}{x^{2}-4}-frac{2}{x^{2}+2 x}

Bài 3: (3,5 điểm ) Cho Delta mathrm{ABC} trung tuyến AD, gọi E là trung điểm của AB, mathrm{N} là điểm đối xứng của điểm D qua E.

1. Chứng minh: Tứ giác ANBD là hình bình hành

2. Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ANBD là :

a) Hình chữ nhật

b) Hình thoi

c) Hình vuông

3. Gọi M là giao điểm của NC với AD, chứng minh mathrm{EM}=frac{1}{4} mathrm{BC}

Bài 4 (0,5 điểm) Cho x, y , z là 3 số khác 0 và mathrm{x}+mathrm{y}+mathrm{z}=0. Tính trị giá của biểu thức :

frac{mathbf{x y}}{mathbf{x}^{2}+mathbf{y}^{2}-mathbf{z}^{2}}+frac{mathbf{x z}}{mathbf{x}^{2}+mathbf{z}^{2}-mathbf{y}^{2}}+frac{mathbf{y z}}{mathbf{y}^{2}+mathbf{z}^{2}-mathbf{x}^{2}}

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 3

A. TRẮC NGHIỆM. Học trò khoanh tròn vào đáp án có câu giải đáp đúng

Câu 1 . Vế còn lại của hằng đẳng thức : mathbf{a}^{2}-2 mathbf{a b}+mathbf{b}^{2}=ldots ldots là

begin{array}{llll}mathbf{A} cdot mathbf{a}^{2}-mathbf{b}^{2} & mathbf{B} cdot mathbf{a}^{2}+mathbf{b}^{2} & mathbf{C} .(mathbf{a}-mathbf{b})^{2} & mathbf{D} .(mathbf{a}+mathbf{b})^{2}end{array}

Câu 2. Phân tích đa thức :mathrm{x}^{3}-8 thành nhân tử ta được kết quả là:

A. (x-2) cdotleft(x^{2}-2 x+4right)

B. (x-2) cdotleft(x^{2}+2 x+4right)

C.(mathrm{x}-2) cdotleft(mathrm{x}^{2}+4 mathrm{x}+4right)

D. (x+2) cdotleft(x^{2}-2 x+4right)

Câu 3. Kết quả của phép tính:left(-20 mathrm{x}^{4} mathrm{y}^{3)}: 5 mathrm{x}^{2} mathrm{y}right). bằng :

A. -4 x^{2} y^{2}

B. -4 x^{2} y^{3}

C. -4 x^{3} y^{2}

D. 4 mathrm{x}^{2} mathrm{y}^{3}

Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức frac{mathbf{x}}{mathbf{x}^{2}-mathbf{1}} là :

A. mathbf{x} neq mathbf{0}

B. mathbf{x} neq mathbf{1}

C. x neq-1

D. Cả B và C

Câu 5. Phân thức nghịch đảo của phân thức frac{mathbf{x}+mathbf{y}}{mathbf{x}-mathbf{y}} là :

A. frac{x}{x-y}

B. frac{mathbf{y}}{mathbf{x}-mathbf{y}}

C. frac{x-y}{x+y}

D. frac{x}{x+y}

Câu 6. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:

A. Hình thang cân

B. Hình bình hành

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 7. Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để biến thành hình thoi

A. Hai đường chéo vuông góc

B. Hai cạnh liên tục bằng nhau

C. Có 1 góc vuông

D. Cả A và B đều đúng

Câu 8. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 centimet, NP = 8 centimet thì độ dài đường trung bình
của hình thang ấy bằng:

A. 8 centimet

B. 10 centimet

C. 12 centimet

D. 20 centimet

Câu 9. Diện tích hình vuông nâng cao gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng
lên gấp mấy lần so với khi lúc đầu ?

A.2

B. 4

C. 8

D. 16

Câu 10. 1 hình thoi có độ dài 2 đường chéo lân lượt bằng 8 centimet và 6 centimet, hỏi độ dài
cạnh hình thoi bằng bao lăm centimet

A. 5cm

B. 10 centimet

C. 12 centimet

D. 20 centimet

B. TỰ LUẬN : (7,5 điểm)

Bài 1 : (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a. 3 x^{2}+6 x y+3 y^{2}

b. x^{2}-6 x-9 y^{2}+9

Bài 2:(1,0 điểm) Đặt phép chia để tính left(2 x^{3}-9 x^{2}+11 x-3right):(2 x-3)

Bài 3:(1,5 điểm) Rút gọn biểu thức

begin{aligned}
&A=frac{x^{2}}{x^{2}-y^{2}}+frac{x y}{y^{2}-x^{2}}
&B=frac{x-4}{x-2}+frac{4}{x^{2}-2 x}
end{aligned}

Bài 4 : (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC. Gọi D, E, F lần là lượt trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.

1. Chứng minh : Tứ giác FDEC là hình bình hành

2. Chứng minh : AF = DE

3. Gọi K là hình chiếu của điểm A trên cạnh BC, chứng minh tứ giác KDEF là hình thang cân.

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 4

A. TRẮC NGHIỆM (2 Điểm) Chọn câu giải đáp đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1. Trong hằng đẳng thức mathbf{x}^{3}-mathbf{y}^{3}=(mathbf{x}-mathbf{y})left(mathbf{x}^{2}+ldots ldots+mathbf{y}^{2}right). Số hạng còn thiếu chỗ ………là:

A. xy

B. 2xy

C. -xy

D. -2xy

Câu 2. Phân thức frac{mathbf{A}}{mathbf{B}} bằng:

A. frac{-mathbf{A}}{-mathbf{B}}

B. -frac{-mathbf{A}}{-mathbf{B}}

C. -frac{mathbf{A}}{-mathbf{B}}

D. Cả A, B, C đúng

Câu 3. Rút gọn phân thức frac{x^{2}-4}{x+2}, ta được:

A. x+2

B. x-2

C. x

D. -2

Câu 4. Điều kiện của biến x để trị giá của biểu thức frac{x+3}{x^{2}-1}-frac{1}{x^{2}+2} xác định là:

A. Mọi x

B. x neq 1

C. mathbf{x} neq-mathbf{1}

D. mathbf{x} neq mathbf{1} ; mathbf{x} neq-mathbf{1}

Câu 5. Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường là hình gì?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi

Câu 6. Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7. Hình nào sau đây là đa giác đều

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi

C. Hình vuông

D. Cả A, B, C đúng

Câu 8. Tăng độ dài cạnh hình vuông lên 3 lần thì diện tích của nó tăng mấy lần?

A. 3

B. 6

C. 9

D. 1 số khác

B. TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm)

Phân tích các đa thức thành nhân tử:

b. left(mathbf{x}^{2}+mathbf{9}right)^{2}-mathbf{3 6} mathbf{x}^{2}

Câu 2. (1,5 điểm)

Tính: quad frac{x}{2 x+4}+frac{3 x+2}{x^{2}-4}

Câu 3. (1.5 điểm)

Cho biểu thức mathbf{M}=frac{2 .left(1-9 x^{2}right)}{3 x^{2}+6 x}: frac{2-6 x}{3 x}

a. Rút gọn M

b. Tìm các trị giá nguyên của x để M có trị giá nguyên

Câu 4 .

Hình thang mathrm{ABCD}(mathrm{AB} / / mathrm{CD}) có mathrm{DC}=2 mathrm{AB}. Gọi M, N, P, Q lần là lượt trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.

a. Chứng minh các tứ giác ABPD, MNPQ là hình bình hành

b. Tìm điều kiện của hình thang ABCD để MNPQ là hình thoi.

c. Gọi E là giao điểm của BD và AP. Chứng minh 3 điểm Q, N, E thẳng hàng

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 5

I. TRẮC NGHIỆM (3 Điểm)

Hãy chọn ý giải đáp đúng trong các câu sau đây. Tỉ dụ: Nếu chọn ý mathbf{A} của câu mathbf{1} thì ghi là 1.A

Câu 1: Viết đa thức x^{2}+6 x+9 dưới dạng bình phương của 1 tổng ta được kết quả nào sau đây:

A. (x+3)^{2}

B. (x+5)^{2}

C. (x+9)^{2}

D. (x+4)^{2}

Câu 2: Phân tích đa thức: 5 x^{2}-10 x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây:

A. 5 x(x-10)

B. 5 x(x-2)

C. 5 xleft(x^{2}-2 xright)

D. 5 x(2-x)

Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có mathrm{AB}=8 mathrm{~cm} ; mathrm{BC}=5 mathrm{~cm}. Khi ấy, diện tích hình chữ nhật ABCD là:

A. 13 mathrm{~cm}^{2}

B. 40 mathrm{~cm}^{2}

C. 20 mathrm{~cm}^{2}

D. 3mathrm{~cm}^{2}

Câu 4: Giá trị của biểu thức frac{x^{2}+4 x+4}{x^{2}+2 x} lúc x=-2 là:

A. 0

B. -1

C. 4

D. Không xác định

Câu 5: Mẫu thức chung của 2 phân thức: frac{2}{6 x^{2} y} và frac{5}{4 x y^{3}} là:

A. 25 x^{2} y^{3}

B. 12 mathrm{xy}^{3}

D. 12 x^{2} y^{3}

Câu 6: Hiệu của biểu thức frac{x+1}{x-1}-frac{x-4}{x-1} bằng:

A. frac{5}{x-1}

B. frac{5(x-1)}{(x-1)^{2}}

C. frac{-3}{x-1}

D. 1 kết quả

Câu 7: Phân thức frac{4 x+8}{x^{3}+8} sau lúc rút gọn được:

A. frac{4}{x-4}

B. frac{4}{x^{2}-2 x+4}

C. frac{4}{x^{2}+2 x-4}

D. frac{4}{x^{2}-2 x-1}

Câu 8: Cho frac{(x+y)^{2}}{x-y}=frac{P}{x^{2}-y^{2}}. Đa thức P là:

A. P=x^{3}-y^{3}

B. mathrm{P}=(mathrm{x}-mathrm{y})^{3}

C. mathrm{P}=(mathrm{x}+mathrm{y})^{3}

D. P=x^{3}+y^{3}

Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BC; biết mathrm{AB}=3 mathrm{~cm}, mathrm{BC}=5 mathrm{~cm} thì MN bằng:

A. 1,5cm

B. 2,5 centimet

C. 2cm

D. 5 centimet

Câu 10: Trong tất cả các tứ giác đã học, hình có 2 trục đối xứng là:

A. Hình thang

B. Hình thang cân

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 11: 1 hình thang có đáy phệ bằng 10 centimet đường trung bình của hình thang bằng 8 centimet. Đáy bé của hình thang có độ dài là:

A. 6 centimet

B. 8 centimet

C. 10 centimet

D. 12 centimet

Câu 12: Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8 centimet và 10 centimet. Cạnh của hình thoi có độ dài là:

A. 6 centimet

B. sqrt{41} mathrm{~cm}

C. sqrt{164} mathrm{~cm}

D. 9cm

II. TỰ LUẬN (7 Điểm)

Bài 1: (1,5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ 2x-6 y

b/ x^{2}-x+x y-y

Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính:

a/ frac{2 mathrm{x}}{2 mathrm{x}-5}-frac{5}{2 mathrm{x}-5}

b/ frac{(x-3)^{3}}{3 x^{2}}: frac{x^{2}-6 x^{2}+9}{6 x}

Bài 3: (0,5 điểm) Tìm trị giá của x để trị giá phân thức frac{{x}^{2}-10 x+25}{x^{2}-5 x} bằng 0 .

Bài 4: (3đ) Cho hình bình hành ABCD có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC, E là điểm
đối xứng của A qua I.

a) Chứng minh ABEC là hình thoi.

b) Chưng minh D, C, E thẳng hàng.

c) Tính số đo góc DAE.

d) Tìm điều kiện của tam giác ADE để tứ giác ABEC biến thành hình vuông

………….

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 6

A. TRẮC NGHIỆM (3đ):

(Học trò làm bài trên giấy làm bài rà soát)

I. Chọn chữ cái đứng trước câu giải đáp đúng (2,25đ). Tỉ dụ: Nếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi là 1 – A.

Câu 1: Kết quả của phép nhân: x(x – 2)

A. x^{3}-2 x^{2}

B. x^{2}-2 x

C. x^{2}+2 x

D. -x^{2}

Câu 2: Biểu thức (a+b)^{2} được triển khai thành:

A. a^{2}-2 a b+b^{2}

B. a^{2}+b^{2}

C. a^{2}+2 a b+b^{2}

D. a^{2}-b^{2}

Câu 3: Kết quả của phép tính:57^{2}-43^{2} bằng:

A. 1400

B. 2400

C. 256

D. 196

Câu 4: Phân tích đa thức mathrm{x}^{3}+1ta có kết quả:

A. (x-1)left(x^{2}+x+1right)

B. (x+1)^{3}

C. (x+1)left(x^{2}+x+1right)

D. (x+1)left(x^{2}-x+1right)

Câu 5: Rút gọn phân thức: frac{x^{3}-2 x^{2}}{2 x^{2}-4 x}

A. frac{-x^{2}}{2}

B. frac{2}{x}

C. frac{x}{2}

D. frac{x^{2}-2 x}{2 x-4}

Câu 6: Mẫu thức chung của các phân thức: frac{2}{15 x^{3} y} ; frac{-3}{10 x^{2} y^{4}} ; frac{5 x+1}{6 x^{4}}

A. 30 x^{4} y^{4}

B. 150 x^{2} y

C. 30 x^{9} y^{5}

D. 900 x^{3} y^{4}

Câu 7: Tổng các góc của 1 tứ giác bằng bao lăm?

A. 540

B. 180

C. 360

D. 720

Câu 8: Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại A và AM = 3cm. Độ dài cạnh BC bằng:

A. 3cm

B. 6cm

C. 4cm

D. 5cm

Câu 9: Hình thang cân ABCD có đáy bé AB và số đo góc B bằng 100 . Khi ấy số đo góc A bằng:

A. 100

B. 80

C. 40

D. 180

…………………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung cụ thể

.


 

Thông tin thêm

Tuyển tập 60 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 Đề thi học kì 1 Toán 8 (Có đáp án)

[rule_3_plain]

Bộ đề thi cuối kì 1 Toán 8 gồm 60 đề rà soát chất lượng học kì 1 có đáp án cụ thể kèm theo được tổng hợp từ đề thi chính thức của các 5 học trước.Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán tạo điều kiện cho quý thầy cô và các em ôn tập củng cố tri thức, sẵn sàng chuẩn bị cho kì thi học kì 1 lớp 8 sắp đến. Đề thi có đáp án kèm theo các em sẽ dễ ợt so sánh với kết quả của mình. Cùng lúc đây cũng là tư liệu hữu dụng giúp thầy cô giáo ra đề ôn tập cho các bạn học trò. Ngoài ra các bạn học trò lớp 8 tham khảo thêm đề thi học kì 1 của môn Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, GDCD. Vậy sau đây là nội dung cụ thể mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây.Bộ đề ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 8Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 1Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 2Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 3Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 4Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 5Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 6(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 1A. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) Học trò chn câu giải đáp đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bàiCâu 1 . Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức:  là:A. 4 xyB. – 4xyC. 2 xyD. -2 x yCâu 2. Kết quả của phép nhân: bằng:A. B. C. D.Câu 3. Kết quả của rút gọn biểu thức : A. x2 + 4x – 2B. x2 – 4x + 4C. x2 + 4x + 4D. x2 – 4x – 4Câu 4 . Phân thức nghịch đảo của phân thức  là phân thức nào sau đây :A. B. (adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})C.D.Câu 5 . Phân thức đối của phân thức là :A. B. C. D. Cả A, B, C đều đúngCâu 6 . Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng ?A. Hình thang cânB. Hình bình hànhC. Hình chữ nhậtD. Hình vuôngCâu 7 . Cho hình thang ABCD có AB/ / CD, thì 2 cạnh đáy của nó là :A. AB ; CDB. AC ;BDC. AD; BCD. Cả A, B, C đúngCâu 8 . Cho hình bình hành ABCD có số đo góc , vậy số đo góc D bằng:A. 700B. 750C. 8000.850Câu 9. 1 miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần là lượt 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao lăm m2?A. 24B. 16C. 20D. 4Câu 10. Số đo 1 góc trong của ngũ giác đều là bao lăm độ ?A. 1200B. 1080C. 720D. 900B. TỰ LUẬN (7,5 điểm) Bài 1 (1,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})a) b) Bài 2 (1,25 điểm) Cho 2 đa thức : và B=2 x+1a) Tìm đa thức thương và dư trong phép chia A cho Bb) Tìm m để A chia hết cho BBài 3. (1,5 điểm) Thực hiện rút gọn các biểu thức:a) b) Bài 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC, gọi D, E, F lần là lượt trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo quy trình là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD.a) Chứng minh: EF là đường trung bình của tam giác ABCb) Chứng minh: Các tứ giác DAEF; MNPQ là hình bình hànhc) Khi tam giác ABC vuông tại A thì các tứ giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Chứng minh?d)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình vuông?Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 2A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Học trò chọn câu giải đáp đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài:Câu 1. Vế phải của hằng đẳng thức: . . là:A. B. C. D. Câu 2 Kết quả của phép chia bằng :A. B. 3 xyC. -3 xyD. Câu 3: Rút gọn biểu thức  được kết quả nào sau đây?A. (adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})B. C. D. Câu 4 . Phân thức đối của phân thức  là phân thức :A. B. C. D.Câu 5 . Điều kiện xác định của phân thức làA. B. C. D. Câu 6. Hình nào sau đây ko có trục đối xứng ?A. Hình thang cânB. Hình bình hànhC. Hình chữ nhậtD. Hình vuôngCâu 7. Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì độ dài đường trung bình của hình thang được tính theo công thức nào sau đây ?A.B. C. D. Câu 8 . Tứ giác ABCD có số đo góc A =750 ; góc B =1150 ; góc C =1000. Vậy số đo góc D bằngA. 700B. 750C. 800D. 850Câu 9. 1 hình vuông có diện tích bằng diện tích 1 hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều dài 8 m, độ dài cạnh hình vuông là:A. 2 mB. 4 mC. 6 mD. 8 mCâu 10. Hình đa giác lồi 6 cạnh có bao lăm đường chéoA. 6B. 7C. 8D. 9B. TỰ LUẬN (7,5 điểm)Bài 1: (1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) b) Bài 2: (2,0 điểm)Bài 3: (3,5 điểm ) Cho trung tuyến AD, gọi E là trung điểm của AB, là điểm đối xứng của điểm D qua E.(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})1. Chứng minh: Tứ giác ANBD là hình bình hành2. Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ANBD là :a) Hình chữ nhậtb) Hình thoic) Hình vuông3. Gọi M là giao điểm của NC với AD, chứng minh Bài 4 (0,5 điểm) Cho x, y , z là 3 số khác 0 và . Tính trị giá của biểu thức :Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 3A. TRẮC NGHIỆM. Học trò khoanh tròn vào đáp án có câu giải đáp đúngCâu 1 . Vế còn lại của hằng đẳng thức :  làCâu 2. Phân tích đa thức : thành nhân tử ta được kết quả là:Câu 3. Kết quả của phép tính: bằng :Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức  là :D. Cả B và CCâu 5. Phân thức nghịch đảo của phân thức là :Câu 6. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:A. Hình thang cânB. Hình bình hànhC. Hình chữ nhậtD. Hình vuôngCâu 7. Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để biến thành hình thoiA. Hai đường chéo vuông gócB. Hai cạnh liên tục bằng nhauC. Có 1 góc vuôngD. Cả A và B đều đúngCâu 8. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 centimet, NP = 8 centimet thì độ dài đường trung bìnhcủa hình thang ấy bằng:A. 8 cmB. 10 cmC. 12 cmD. 20 cmCâu 9. Diện tích hình vuông nâng cao gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tănglên gấp mấy lần so với khi lúc đầu ?A.2B. 4C. 8D. 16Câu 10. 1 hình thoi có độ dài 2 đường chéo lân lượt bằng 8 centimet và 6 centimet, hỏi độ dàicạnh hình thoi bằng bao lăm cmA. 5cmB. 10 cmC. 12 cmD. 20 cmB. TỰ LUẬN : (7,5 điểm)Bài 1 : (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tửBài 2:(1,0 điểm) Đặt phép chia để tính (adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Bài 3:(1,5 điểm) Rút gọn biểu thứcBài 4 : (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC. Gọi D, E, F lần là lượt trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.1. Chứng minh : Tứ giác FDEC là hình bình hành2. Chứng minh : AF = DE3. Gọi K là hình chiếu của điểm A trên cạnh BC, chứng minh tứ giác KDEF là hình thang cân.Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 4A. TRẮC NGHIỆM (2 Điểm) Chọn câu giải đáp đúng cho mỗi câu sau:Câu 1. Trong hằng đẳng thức Số hạng còn thiếu chỗ ………là:A. xyB. 2xyC. -xyD. -2xyCâu 2. Phân thức  bằng:D. Cả A, B, C đúngCâu 3. Rút gọn phân thức , ta được:A. x+2B. x-2C. xD. -2Câu 4. Điều kiện của biến x để trị giá của biểu thức  xác định là:A. Mọi xB. C. D. Câu 5. Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường là hình gì?A. Hình chữ nhậtB. Hình thoiCâu 6. Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng?A. 1B. 2C. 3D. 4Câu 7. Hình nào sau đây là đa giác đềuA. Hình chữ nhậtB. Hình thoiC. Hình vuôngD. Cả A, B, C đúngCâu 8. Tăng độ dài cạnh hình vuông lên 3 lần thì diện tích của nó tăng mấy lần?A. 3B. 6C. 9D. 1 số khácB. TỰ LUẬN (8 điểm)Câu 1. (1,5 điểm)Phân tích các đa thức thành nhân tử:Câu 2. (1,5 điểm)Tính: Câu 3. (1.5 điểm)Cho biểu thức a. Rút gọn Mb. Tìm các trị giá nguyên của x để M có trị giá nguyênCâu 4 .Hình thang . Gọi M, N, P, Q lần là lượt trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.a. Chứng minh các tứ giác ABPD, MNPQ là hình bình hànhb. Tìm điều kiện của hình thang ABCD để MNPQ là hình thoi.c. Gọi E là giao điểm của BD và AP. Chứng minh 3 điểm Q, N, E thẳng hàngĐề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 5I. TRẮC NGHIỆM (3 Điểm)Hãy chọn ý giải đáp đúng trong các câu sau đây. Tỉ dụ: Nếu chọn ý mathbf{A} của câu mathbf{1} thì ghi là 1.ACâu 1: Viết đa thức  dưới dạng bình phương của 1 tổng ta được kết quả nào sau đây:Câu 2: Phân tích đa thức:  thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây:B. 5 x(x-2)D. 5 x(2-x)Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có . Khi ấy, diện tích hình chữ nhật ABCD là:B. 40 C. 20 D. 3Câu 4: Giá trị của biểu thức lúc x=-2 là:(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})A. 0B. -1C. 4D. Không xác địnhCâu 5: Mẫu thức chung của 2 phân thức: là:Câu 6: Hiệu của biểu thức bằng:D. 1 kết quảCâu 7: Phân thức  sau lúc rút gọn được:Câu 8: Cho . Đa thức P là:Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BC; biết thì MN bằng:A. 1,5cmB. 2,5 cmC. 2cmD. 5 cmCâu 10: Trong tất cả các tứ giác đã học, hình có 2 trục đối xứng là:A. Hình thangB. Hình thang cânC. Hình chữ nhậtD. Hình vuôngCâu 11: 1 hình thang có đáy phệ bằng 10 centimet đường trung bình của hình thang bằng 8 centimet. Đáy bé của hình thang có độ dài là:A. 6 cmB. 8 cmC. 10 cmD. 12 cmCâu 12: Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8 centimet và 10 centimet. Cạnh của hình thoi có độ dài là:A. 6 cmD. 9cmII. TỰ LUẬN (7 Điểm)Bài 1: (1,5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:a/ 2x-6 yBài 2: (2đ) Thực hiện phép tính:Bài 3: (0,5 điểm) Tìm trị giá của x để trị giá phân thức  bằng 0 .Bài 4: (3đ) Cho hình bình hành ABCD có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC, E là điểmđối xứng của A qua I.a) Chứng minh ABEC là hình thoi.b) Chưng minh D, C, E thẳng hàng.c) Tính số đo góc DAE.d) Tìm điều kiện của tam giác ADE để tứ giác ABEC biến thành hình vuông………….Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 6A. TRẮC NGHIỆM (3đ):(Học trò làm bài trên giấy làm bài rà soát)I. Chọn chữ cái đứng trước câu giải đáp đúng (2,25đ). Tỉ dụ: Nếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi là 1 – A.Câu 1: Kết quả của phép nhân: x(x – 2)Câu 2: Biểu thức được triển khai thành:Câu 3: Kết quả của phép tính: bằng:A. 1400B. 2400C. 256D. 196Câu 4: Phân tích đa thức ta có kết quả:Câu 5: Rút gọn phân thức: Câu 6: Mẫu thức chung của các phân thức: Câu 7: Tổng các góc của 1 tứ giác bằng bao lăm?A. 540B. 180C. 360D. 720Câu 8: Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại A và AM = 3cm. Độ dài cạnh BC bằng:A. 3cmB. 6cmC. 4cmD. 5cm Câu 9: Hình thang cân ABCD có đáy bé AB và số đo góc B bằng 100 . Khi ấy số đo góc A bằng:A. 100B. 80C. 40D. 180…………………..Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung cụ thể(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})

[rule_2_plain]

#Tuyển #tập #đề #thi #học #kì #môn #Toán #lớp #Đề #thi #học #kì #Toán #Có #đáp #án


  • Tổng hợp: Phần Mềm Portable
  • Nguồn: https://download.vn/tuyen-tap-de-thi-hoc-ki-1-mon-toan-lop-8-39866

admin1

Tôi là Đỗ Thủy đam mê sáng tạo viết Blog hàng ngày là những công việc mà tôi đang làm nó thực sự là những gì tôi yêu thích hãy theo dõi tôi để có những kiến thức bổ ích về xã hội ,cộng đồng và học tập.
Back to top button